HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4584
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4584
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 10 THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành Quảng Ngãi 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Bất phương trình -x 2 +2x+3>0 có tập nghiệm là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 10 THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành Quảng Ngãi 2025-2026 - Đề Số 1
de-cuoi-hoc-ky-2-toan-10-thpt-chuyen-nguyen-tat-thanh-quang-ngai-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 10 THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành Quảng Ngãi 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4584 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Bất phương trình −x2+2x+3>0 có tập nghiệm là
A.
[−1;3].
B.
(−1;3).
C.
(−∞;−1)∪(3;+∞).
D.
(−3;1).
Câu 2:
Phương trình 2x2−3x+8=3x2+x−4 có bao nhiêu nghiệm?
A.
3.
B.
1.
C.
2.
D.
0.
Câu 3:
Tìm tập xác định của hàm số y=x2−2x+1 là:
A.
D=R∖{1}.
B.
D=R.
C.
D=(−∞;1).
D.
D=(1;+∞).
Câu 4:
Tọa độ các tiêu điểm của hypebol (H):9x2−4y2=1 là
A.
F1=(−13;0); F2=(13;0).
B.
F1=(0;−13); F2=(0;13).
C.
F1=(0;−5); F2=(0;5).
D.
F1=(−5;0); F2=(5;0).
Câu 5:
Trong các hệ thức sau đây, hệ thức nào cho biết y không phải là hàm số của x?
A.
y=x2+2x−3.
B.
y=2x+3.
C.
y=x1.
D.
y2=x+1.
Câu 6:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của một Elip?
A.
9x2+4y2=0.
B.
4x2+9y2=1.
C.
9x2−4y2=1.
D.
9x2+4y2=1.
Câu 7:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, khoảng cách từ điểm M(x0;y0) đến đường thẳng Δ:ax+by+c=0 được tính bởi công thức
A.
d(M,Δ)=a2+b2∣ax0+by0+c∣.
B.
d(M,Δ)=a+b∣ax0+by0+c∣.
C.
d(M,Δ)=a2−b2∣ax0+by0+c∣.
D.
d(M,Δ)=a2+b2ax0+by0+c.
Câu 8:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng Δ1:a1x+b1y+c1=0 và Δ2:a2x+b2y+c2=0. Gọi φ là góc tạo bởi hai đường thẳng Δ1 và Δ2. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.
cosφ=a12+b12⋅a22+b22a1a2+b1b2.
B.
cosφ=a12+a22⋅b12+b22∣a1a2+b1b2∣.
C.
cosφ=a12+b12⋅a22+b22∣a1a2+b1b2∣.
D.
cosφ=a12+b12⋅a22+b22∣a1b1+a2b2∣.
Câu 9:
Có bao nhiêu cách chọn 2 học sinh từ một tổ gồm có 10 học sinh để tham gia trồng cây?
A.
210.
B.
C102.
C.
A102.
D.
102.
Câu 10:
Trong cuộc thi tìm hiểu về đất nước Việt Nam, ban tổ chức công bố danh sách gồm 8 đề tài lịch sử, 7 đề tài thiên nhiên và 9 đề tài văn hóa. Mỗi thí sinh được quyền chọn một đề tài. Hỏi mỗi thí sinh có bao nhiêu cách chọn?
A.
24.
B.
504.
C.
48.
D.
2024.
Câu 11:
Cho đường thẳng (d) có phương trình tham số {x=1−ty=3+2t (t∈R). Khi đó đường thẳng (d) có một véc tơ chỉ phương là:
A.
u=(1;2).
B.
u=(2;−1).
C.
u=(2;1).
D.
u=(−1;2).
Câu 12:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C):(x+1)2+(y−3)2=4. Tọa độ tâm I của đường tròn (C) là
A.
I(1;−3).
B.
I(−1;3).
C.
I(1;3).
D.
I(−1;−3).
Câu 13:
Cho hàm số bậc hai y=f(x)=ax2+bx+c (a=0) có đồ thị là parabol (P) như hình vẽ dưới đây.


a.
Parabol (P) có đỉnh là I(−1;4).
b.
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (−∞;0).
c.
Parabol (P) nhận đường thẳng x=−1 làm trục đối xứng.
d.
a>0.
Câu 14:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(3;−2) và hai đường thẳng Δ:3x−4y+8=0, d:3x+2y−4=0.
a.
Khoảng cách từ điểm A(3;−2) đến đường thẳng Δ:3x−4y+8=0 bằng 5.
b.
Đường thẳng d vuông góc với Δ.
c.
Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng d và Δ là (0;2).
d.
Đường tròn tâm A tiếp xúc với Δ có phương trình là (x+3)2+(y−2)2=25.
Câu 15:
Cho elip (E) có phương trình chính tắc 25x2+9y2=1. Gọi F1(−c;0),F2(c;0) là các tiêu điểm của elip, khi đó c có giá trị bằng bao nhiêu?
Câu 16:
Một mê cung có 7 cửa ra vào. Hỏi có bao nhiêu cách vào cửa này và ra bằng cửa khác?
Câu 17:
Bộ phận nghiên cứu thị trường của một xí nghiệp xác định tổng chi phí để sản xuất x sản phẩm là x2+300x+200000 (nghìn đồng). Giả sử giá mỗi sản phẩm bán ra thị trường là 1200 nghìn đồng nên doanh thu khi bán hết x sản phẩm là 1200x (nghìn đồng). Gọi a,b lần lượt là số sản phẩm tối thiểu và tối đa mà xí nghiệp cần sản xuất để không bị lỗ (lúc này xí nghiệp đó bán hết x sản phẩm và lợi nhuận không âm). Tính S=a+b.
Câu 18:
Một tàu cứu hộ C đang neo đậu tại vị trí có tọa độ (3;4) trên bản đồ định vị. Một chiếc tàu đánh cá T bị hỏng động cơ và đang trôi tự do trên biển. Quỹ đạo chuyển động của tàu T là đường thẳng 5x−12y+7=0. Tính khoảng cách ngắn nhất từ tàu cứu hộ C đến tàu T trong quá trình chuyển động của nó theo đơn vị hải lý, biết rằng mỗi đơn vị trên bản đồ tương ứng với 1 hải lý.
Câu 19:
Câu 1: (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A(3;−5) và đường thẳng d:4x+3y−2=0.
a) Tìm một vecto chỉ phương của đường thẳng d.
b) Viết phương trình tham số của đường thẳng Δ qua A và song song với đường thẳng d.
a) Tìm một vecto chỉ phương của đường thẳng d.
b) Viết phương trình tham số của đường thẳng Δ qua A và song song với đường thẳng d.
Câu 20:
Câu 2: (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm M(−3;1), N(5;−7). Viết phương trình đường tròn có đường kính MN.
Câu 21:
Câu 3: (1,0 điểm) Một học sinh đăng ký học thêm buổi tối tại một trung tâm. Trung tâm có 10 lớp, được phân đều vào 5 ngày từ thứ Hai đến thứ Sáu, mỗi ngày có 2 lớp (các lớp có khung giờ khác nhau nên không trùng lịch). Học sinh đó chọn đăng ký 6 lớp khác nhau.
a) Hỏi học sinh đó có bao nhiêu cách chọn 6 lớp để đăng ký học thêm?
b) Hỏi có bao nhiêu cách chọn 6 lớp sao cho mỗi ngày trong tuần đều có ít nhất một lớp để học?
a) Hỏi học sinh đó có bao nhiêu cách chọn 6 lớp để đăng ký học thêm?
b) Hỏi có bao nhiêu cách chọn 6 lớp sao cho mỗi ngày trong tuần đều có ít nhất một lớp để học?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 10 THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành Quảng Ngãi 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 4584 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.