HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1259
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1259
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Thiệu Hóa Sở GD&ĐT Thanh Hóa 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O và SO (ABCD). Mặt phẳng nào sau đ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Thiệu Hóa Sở GD&ĐT Thanh Hóa 2025-2026 - Đề Số 2
de-cuoi-hoc-ky-2-toan-11-thpt-thieu-hoa-so-gddt-thanh-hoa-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Thiệu Hóa Sở GD&ĐT Thanh Hóa 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1259 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O và SO⊥(ABCD). Mặt phẳng nào sau đây vuông góc với mặt phẳng (SBD)?


A.
(SAB).
B.
(SAC).
C.
(SCD).
D.
(SBC).
Câu 2:
Cho A và B là hai biến cố bất kỳ. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
P(A∪B)=P(A)⋅P(B).
B.
P(A∪B)=P(A)+P(B).
C.
P(A∪B)=P(A)−P(B).
D.
P(A∪B)=P(A)+P(B)−P(A∩B).
Câu 3:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại A và cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABC). Mệnh đề nào sau đây **sai**?


A.
BC⊥SB.
B.
AB⊥SC.
C.
SA⊥BC.
D.
AC⊥AB.
Câu 4:
Đạo hàm của hàm số y=3x2+1 tại điểm x=2 có giá trị là
A.
13.
B.
6.
C.
7.
D.
12.
Câu 5:
Cho hình chóp S.ABC có diện tích đáy bằng 12 cm2, chiều cao của hình chóp bằng 5 cm. Thể tích khối chóp đã cho bằng
A.
15 cm3.
B.
30 cm3.
C.
20 cm3.
D.
60 cm3.
Câu 6:
Biểu thức x2⋅3x với x>0 viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ là
A.
x31.
B.
x32.
C.
x37.
D.
x35.
Câu 7:
Cho A và B là hai biến cố độc lập có P(A)=0,5 và P(B)=0,2. Khi đó P(AB) bằng
A.
0,3.
B.
0,1.
C.
0,7.
D.
0,25.
Câu 8:
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA⊥(ABCD). Khẳng định nào sau đây đúng?


A.
BC⊥(SAB).
B.
AC⊥(SAB).
C.
BC⊥(SAD).
D.
SA⊥(SBC).
Câu 9:
Tập xác định của hàm số y=log5(x−4) là
A.
(4;+∞).
B.
R∖{4}.
C.
(−∞;4).
D.
[4;+∞).
Câu 10:
Đạo hàm của hàm số y=cos3x+2x là
A.
y′=3sin3x+2.
B.
y′=−3sin3x−2.
C.
y′=−3sin3x+2.
D.
y′=−sin3x+2.
Câu 11:
Với a là số thực dương tùy ý, log3(27a)−log3a bằng
A.
27.
B.
9.
C.
log3(26a).
D.
3.
Câu 12:
Nghiệm của phương trình 3x−2=27 là
A.
x=5.
B.
x=4.
C.
x=3.
D.
x=6.
Câu 13:
Hai vận động viên cùng tham gia một cuộc thi bắn súng. Ban tổ chức trang bị hai phòng thi độc lập có cách âm và bia tính điểm riêng biệt nên kết quả bắn súng của hai vận động viên không bị ảnh hưởng lẫn nhau. Biết rằng xác suất bắn trúng vòng điểm 10 của người thứ nhất là 0,9 còn xác suất bắn trúng vòng điểm 10 của người thứ hai là 0,8.
a.
Xác suất của biến cố người thứ nhất không bắn trúng vòng tròn điểm 10 là 0,1.
b.
Xác suất của biến cố có cả hai người cùng bắn trúng vòng tròn điểm 10 là 0,72.
c.
Xác suất của biến cố có đúng một người bắn trúng vòng tròn điểm 10 là 0,18.
d.
Xác suất của biến cố có ít nhất một người bắn trúng vòng tròn điểm 10 là 0,98.
Câu 14:
Cho hàm số y=x3−3x2−9x+6 có đồ thị (C).
a.
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm A(1;−5) là y=−12x+7.
b.
Có hai điểm phân biệt thuộc đồ thị (C) mà tiếp tuyến tại hai điểm đó của đồ thị (C) có hệ số góc bằng −12.
c.
Đạo hàm của hàm số đã cho trên R là y′=3x2−6x−9.
d.
Tập nghiệm của bất phương trình y′>0 là (−1;3).
Câu 15:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông có cạnh và 2a. Biết rằng SB=a2 và SB vuông góc với mặt phẳng ABCD.

Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
CD⊥(SAB).
b.
(SBD)⊥(SAC).
c.
BD⊥AC.
d.
Số đo của góc nhị diện [S,AC,D]=1350.
Câu 16:
Cho hàm số f(x)=log3(x−1). Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Đồ thị hàm số cắt trục Ox tại điểm M(2;1).
b.
Hàm số luôn đồng biến trên tập xác định của nó.
c.
Tập nghiệm của bất phương trình f(x)≤log3(3−x) có dạng (a;b]. Khi đó 3a+4b=12.
d.
Tập xác định của hàm số: D=(1;+∞).
Câu 17:
Trên (1;+∞), đạo hàm của hàm số y=x−12x2−3 có dạng y′=(x−1)2ax2+bx+c. Khi đó tổng T=a+b+c bằng bao nhiêu?
Câu 18:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 6. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SC=65. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của SA và CD. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và MN (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 19:
Sau khi một loại thuốc kháng sinh được tiêm vào cơ thể thì nồng độ của thuốc trong máu sẽ giảm dần theo thời gian do quá trình chuyển hoá. Nồng độ thuốc trong máu sau t giờ kể từ khi tiêm được mô hình hoá bởi công thức C(t)=C0e−rt (mg/lit).
Trong đó:
C0 là nồng độ thuốc trong máu ngay sau khi tiêm.
r là hằng số dương đo tốc độ phân huỷ của thuốc.
e≈2,718.
Biết rằng ngay sau khi tiêm, nồng độ trong máu là 15 mg/lit và sau đó 4 giờ nồng độ thuốc giảm còn 10 mg/lít. Để đạt hiệu quả điều trị, bác sĩ sẽ tiêm lại một liều mới khi nồng độ thuốc trong máu của bệnh nhân giảm xuống và còn ít nhất 6 mg/lit.
Theo mô hình trên, để đạt hiệu quả điều trị thì khoảng thời gian nhiều nhất giữa hai lần tiêm thuốc là bao nhiêu giờ (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)?
Trong đó:
C0 là nồng độ thuốc trong máu ngay sau khi tiêm.
r là hằng số dương đo tốc độ phân huỷ của thuốc.
e≈2,718.
Biết rằng ngay sau khi tiêm, nồng độ trong máu là 15 mg/lit và sau đó 4 giờ nồng độ thuốc giảm còn 10 mg/lít. Để đạt hiệu quả điều trị, bác sĩ sẽ tiêm lại một liều mới khi nồng độ thuốc trong máu của bệnh nhân giảm xuống và còn ít nhất 6 mg/lit.
Theo mô hình trên, để đạt hiệu quả điều trị thì khoảng thời gian nhiều nhất giữa hai lần tiêm thuốc là bao nhiêu giờ (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)?
Câu 20:
Một chất điểm chuyển động nhanh dần đều với quãng đường S(t)=t2+4t+4 mét, t là thời gian chuyển động của chất điểm (tính bằng giây). Vận tốc tức thời của chất điểm tại thời điểm t=8 giây là bao nhiêu m/s?
Câu 21:
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 12, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD). Thể tích của khối chóp đã cho bằng bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 22:
Cho một bảng ô vuông 3×3. Người ta chọn ngẫu nhiên 9 số nguyên dương phân biệt từ tập hợp A={n∈N∗∣n≤30} và điền ngẫu nhiên vào 9 ô của bảng thỏa mãn các điều kiện sau:
1) Tích các số ở mỗi hàng và mỗi cột đều bằng 120.
2) Tồn tại số nguyên dương q sao cho các số ở cột 1 là (a;b;c), các số ở cột 2 là (d;e;f), các số ở cột 3 là (k;m;n) thỏa mãn a2+bc=d2+ef=k2−mn=q2.
Khi đó xác suất để bảng nhận được các số thỏa mãn đồng thời các điều kiện trên là một số có dạng α.10−12 (α là số làm tròn đến hàng phần trăm). Tìm α.
1) Tích các số ở mỗi hàng và mỗi cột đều bằng 120.
2) Tồn tại số nguyên dương q sao cho các số ở cột 1 là (a;b;c), các số ở cột 2 là (d;e;f), các số ở cột 3 là (k;m;n) thỏa mãn a2+bc=d2+ef=k2−mn=q2.
Khi đó xác suất để bảng nhận được các số thỏa mãn đồng thời các điều kiện trên là một số có dạng α.10−12 (α là số làm tròn đến hàng phần trăm). Tìm α.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Thiệu Hóa Sở GD&ĐT Thanh Hóa 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 1259 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.