HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4300
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4300
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Xuyên Mộc 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Đạo hàm của hàm số y = 2 x là:
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Xuyên Mộc 2025-2026 - Đề Số 2
de-cuoi-hoc-ky-2-toan-11-thpt-xuyen-moc-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Xuyên Mộc 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4300 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Đạo hàm của hàm số y=2x là:
A.
y′=ln22x.
B.
y′=2x.ln2.
C.
y′=x.2x−1.
D.
y′=2x.
Câu 2:
Cho P(A)=41, P(A∪B)=21. Biết A, B là hai biến cố xung khắc, thì P(B) bằng
A.
81.
B.
31.
C.
41.
D.
43.
Câu 3:
Cho hình chóp S.MNPQ có đáy MNPQ là hình vuông và SM⊥(MNPQ). Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào vuông góc với mặt phẳng (SMP)?
A.
PQ.
B.
NQ.
C.
MN.
D.
SN.
Câu 4:
Với a là số thực dương tùy ý, log2(8a) bằng
A.
3+log2a.
B.
1−3log2a.
C.
1+3log2a.
D.
3−log2a.
Câu 5:
Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên khoảng (0;+∞)?
A.
y=log3x.
B.
y=log2x.
C.
y=log31x.
D.
y=3x.
Câu 6:
Cho hình chóp S.MNP có SN vuông góc (MNP). Góc giữa SP với (MNP) là góc giữa
A.
SP và MP.
B.
SP và SN.
C.
SP và SM.
D.
SP và NP.
Câu 7:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng 2a. Khi đó, khoảng cách giữa A′C′ và (ABCD) bằng?


A.
2a.
B.
2a.
C.
2a2.
D.
a.
Câu 8:
Đạo hàm của hàm số y=4x là
A.
y′=x4.
B.
y′=2x1.
C.
y′=2x.
D.
y′=x2.
Câu 9:
Cho hình chóp tứ giác đều S.MNPQ, I là tâm đáy. Đường cao của hình chóp tứ giác đều S.MNPQ là
A.
SN
B.
SP
C.
SI
D.
SM
Câu 10:
Phương trình log2(x−1)=2 có nghiệm là
A.
3.
B.
5.
C.
2.
D.
4.
Câu 11:
Cho A, B là hai biến cố độc lập. Biết P(A)=61, P(B)=51. Tính P(AB).
A.
3011.
B.
61.
C.
51.
D.
301.
Câu 12:
Cho a là số thực dương khác 1. Khi đó 8a3 bằng
A.
a83.
B.
a38.
C.
3a2.
D.
6a.
Câu 13:
Cho hàm số y=log4x
a.
Hàm số có tập xác định D=R
b.
Hàm số đồng biến trên khoảng (0;+∞)
c.
Hàm số đi qua điểm A(41;−1)
d.
Phương trình log4x=log2(x−2) có hai nghiệm phân biệt
Câu 14:
Cho hai hàm số f(x)=x4−2x2+9 có đồ thị là (C) và h(x)=cos2x. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?
a.
Đạo hàm của hàm số h(x) là h′(x)=−2sinx.
b.
Đạo hàm của hàm số f(x) là f′(x)=4x3−4x.
c.
Giá trị đạo hàm của hàm số h(x) tại x0=4π là h′(4π)=−2.
d.
Hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ x0=2 bằng 8.
Câu 15:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh SA vuông góc với mặt đáy và SA=2a. Gọi M là trung điểm của SC. Tính côsin của góc φ giữa đường thẳng BM và mặt phẳng (ABC) (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).
Câu 16:
Cho khối lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy là tam giác đều cạnh 4cm và AA′=23cm. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng bao nhiêu cm3?
Câu 17:
Một học sinh lớp 11 ôn thi học kì II và ghi nhớ toàn bộ nội dung bài học vào ngày đầu tiên. Giả sử lượng kiến thức còn nhớ sau t ngày (khi chưa ôn tập lại) của học sinh này được xác định bởi công thức A(t)=100.e−0,3t, A(t) tính bằng phần trăm. Hỏi sau bao nhiêu ngày thì lượng kiến thức còn nhớ là 25\% (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Câu 18:
Đạo hàm của hàm số y=xx2+3 là y′=x2ax2+bx+c. Hãy tính giá trị T=a+b+c
Câu 19:
Một xưởng sản xuất có hai máy chạy độc lập với nhau. Xác suất để máy I và máy II chạy tốt lần lượt là 0,8 và 0,9. Tính xác suất có đúng một máy chạy tốt.
Câu 20:
Tính đạo hàm của hàm số y=log3(x3+2x) tại điểm xo=2.
Câu 21:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA vuông góc với (ABCD). Gọi M là trung điểm của BC, I là giao điểm của AM và BD. Biết AB=a,AD=2a,SA=a6. Tính khoảng cách từ điểm I đến mặt phẳng (SCD).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Xuyên Mộc 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 4300 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.