HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9592
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9592
Đề Cuối Học Kỳ I Toán 10 THPT Phú Lộc 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Cho bốn điểm phân biệt A, B, C, D. Vectơ tổng AB + CD + BC + DA bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ I Toán 10 THPT Phú Lộc 2025-2026 - Đề Số 2
de-cuoi-hoc-ky-i-toan-10-thpt-phu-loc-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Cuối Học Kỳ I Toán 10 THPT Phú Lộc 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9592 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho bốn điểm phân biệt A,B,C,D. Vectơ tổng AB+CD+BC+DA bằng
A.
BD.
B.
AC.
C.
BA.
D.
0.
Câu 2:
Trong các câu sau, câu nào không phải là một mệnh đề?
A.
Số 18 chia hết cho 6.
B.
2+8=6.
C.
Ăn phở rất ngon !.
D.
Việt Nam có 54 dân tộc.
Câu 3:
Cho số đúng aˉ và số gần đúng a. Sai số tuyệt đối của số gần đúng a là:
A.
Δa=∣aˉ−a∣.
B.
Δa=aˉ+a.
C.
Δa=∣aˉ+a∣.
D.
Δa=aˉ−a.
Câu 4:
Cho hai tập hợp A={0;1;2;3;4}, B={2;3;4;5;6}. Xác định tập hợp A∖B.
A.
A∖B={1;5}.
B.
A∖B={0;1}.
C.
A∖B={0}.
D.
A∖B={1;2}.
Câu 5:
Cho tập hợp A={x∈N∣x≤5}. Tập hợp A được viết dưới dạng liệt kê các phần tử là
A.
A={1;2;3;4;5}.
B.
A={0;1;2;3;4}
C.
A={0;1;2;3;4;5}.
D.
A={1;2;3;4}.
Câu 6:
Trong mặt phẳng Oxy, cho vectơ a được biểu diễn như hình vẽ.

Tọa độ của vectơ a là:

Tọa độ của vectơ a là:
A.
(3;−2).
B.
(3;2).
C.
(3;3).
D.
(2;3).
Câu 7:
Điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2x−y>5?
A.
N(2;−2).
B.
P(1;1).
C.
Q(−1;1).
D.
M(2;−1).
Câu 8:
Cho mệnh đề: ∀x∈R,x2+5x+10>0. Xác định mệnh đề phủ định của mệnh đề trên?
A.
∀x∈R,x2+5x+10≤0.
B.
∃x∈R,x2+5x+10≤0.
C.
∃x∈R,x2+5x+10<0.
D.
∀x∈R,x2+5x+10<0.
Câu 9:
Trong các số dưới đây, số nào là số đúng?
A.
Cân một túi gạo cho kết quả là 5,2kg.
B.
Khoảng cách từ nhà em đến trường là 1,2 km.
C.
Dân số xã Phú Lộc khoảng 50929 người.
D.
Sĩ số của lớp em là 40 bạn.
Câu 10:
Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
{x2+y>20242x−y<2025.
B.
{x+y>20242x−y<2025.
C.
{x+y>20242x−y=2025.
D.
{x+2xy>20242x−y<2025.
Câu 11:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, biết u=3i−9j. Tọa độ của vectơ u là
A.
(9;3).
B.
(−9;6).
C.
(3;−9).
D.
(3;9).
Câu 12:
Cho ΔABC với các cạnh AB=c,AC=b,BC=a, R là bán kính đường tròn ngoại tiếp. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?
A.
S=Rabc.
B.
a2=b2+c2−2bc.cosA.
C.
b2=a2+c2+2ac.cosB.
D.
sinAa=R.
Câu 13:
Cho hình chữ nhật ABCD biết AB=4, AD=3. Gọi O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD.
a.
BA+BC=BO+OD.
b.
OB không cùng phương với BD.
c.
BA+BC=5.
d.
OA=2−1AC.
Câu 14:
Số liệu thu nhập bình quân đầu người một tháng (đơn vị: triệu đồng) năm 2023 của 6 vùng kinh tế - xã hội tại Việt Nam được cho trong bảng sau: (nguồn: gso.gov.vn - Kết quả khảo sát mức sống dân cư 2023)
| Vùng kinh tế - xã hội | Thu nhập (triệu đồng) |
|---|---|
| Đồng bằng sông Hồng | 6,2 |
| Trung du và miền núi phía Bắc | 3,4 |
| Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung | 4,1 |
| Tây Nguyên | 3,6 |
| Đông Nam Bộ | 6,5 |
| Đồng bằng sông Cửu Long | 4,4 |
a.
Nếu tất cả các vùng đều có thu nhập tăng thêm 1 triệu đồng/tháng thì độ lệch chuẩn của mẫu số liệu mới sẽ không thay đổi so với số liệu ban đầu.
b.
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu thu nhập giữa các vùng là 3,1 triệu đồng.
c.
Thu nhập trung bình của các vùng là 4,7 triệu đồng/tháng.
d.
Vùng kinh tế Tây Nguyên có mức thu nhập bình quân thấp nhất trong 6 vùng.
Câu 15:
Trung tâm Khí tượng Thủy văn đang theo dõi lộ trình của một cơn bão trên bản đồ vệ tinh (được gắn hệ trục tọa độ Oxy, với đơn vị độ dài trên các trục là km). Giả sử tâm bão chuyển động thẳng đều theo một hướng cố định. Lúc 7 giờ 00, tâm bão ở vị trí điểm A(120;−50). Lúc 9 giờ 00 cùng ngày, tâm bão di chuyển đến vị trí điểm B(180;30). Các nhà khí tượng dự báo rằng nếu giữ nguyên tốc độ và hướng di chuyển, cơn bão sẽ đổ bộ vào đất liền lúc 12 giờ 00 trưa cùng ngày tại vị trí điểm C(x;y). Hãy tính giá trị của biểu thức T=x−2y.
Câu 16:
Để đánh giá sự đồng đều trong công tác bảo vệ rừng, người ta thống kê tỷ lệ che phủ rừng (\%) của 8 tỉnh thuộc vùng Trung du và Miền núi phía Bắc năm 2022. Theo số liệu từ Tổng cục Thống kê, tỷ lệ che phủ rừng của các tỉnh này lần lượt là: 57; 63; 51; 65; 43; 58; 47; 51
(Đơn vị: \%). Tính khoảng biến thiên ( R ) của mẫu số liệu trên.
(Đơn vị: \%). Tính khoảng biến thiên ( R ) của mẫu số liệu trên.
Câu 17:
Theo số liệu từ Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Quốc gia, lượng mưa đo được trong 5 ngày liên tiếp tại một trạm quan trắc ở miền Trung trong đợt áp thấp nhiệt đới vừa qua lần lượt là (đơn vị: mm): 120; 150; 180; 200; 250
Hãy tính lượng mưa trung bình ( x ) của mẫu số liệu trên.
Hãy tính lượng mưa trung bình ( x ) của mẫu số liệu trên.
Câu 18:
Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 32 . Tính độ dài của vecto 2AB−AC .
Câu 19:
( 0,75 điểm) Theo báo cáo "Digital 2024: Vietnam" từ We Are Social và Meltwater, thời gian sử dụng Internet trung bình mỗi ngày của người dùng Việt Nam có sự khác biệt giữa các nhóm tuổi và mục đích. Để khảo sát thực tế tại một lớp học, bạn lớp trưởng thống kê thời gian sử dụng điện thoại (đơn vị: giờ) trong một ngày của 10 bạn học sinh trong lớp như sau:
Tìm trung vị, tứ phân vị và mốt của mẫu số liệu trên?
| 6,2 | 5,5 | 7,0 | 6,5 | 8,0 | 6,5 | 5,0 | 6,5 | 9,0 | 7,8 |
Tìm trung vị, tứ phân vị và mốt của mẫu số liệu trên?
Câu 20:
( ( 1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2;3) và B(−1;−1) và u=(5;−4) .
a) Tìm tọa độ của vecto x=AB+u .
b) Tìm tọa độ điểm C nằm trên trục hoành sao cho tam giác ABC vuông tại A .
a) Tìm tọa độ của vecto x=AB+u .
b) Tìm tọa độ điểm C nằm trên trục hoành sao cho tam giác ABC vuông tại A .
Câu 21:
0,5 điểm) Cho tam giác ABC biết AB=c=5,BC=a=8, góc B=300 . Tính diện tích tam giác ABC
Câu 22:
( 0,75 điểm) Một diễn viên xiếc (coi là một vật rắn) trọng lượng 700N đi trên dây làm dây võng xuống một góc 1400. Tính lực căng của dây treo khi diễn viên xiếc đứng cân bằng (như hình minh họa bên dưới) coi dây không giãn. Biết rằng khi ở vị trí cân bằng thì T1+T2+P=0 . (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ I Toán 10 THPT Phú Lộc 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 9592 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.