HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8777
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8777
Đề Cuối Học Kỳ I Toán 11 2025-2026 - Đề Lẻ - Đề Số 1
Câu 1: Tìm x để các số 2; 8; x; 128 theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân.
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ I Toán 11 2025-2026 - Đề Lẻ - Đề Số 1
de-cuoi-hoc-ky-i-toan-11-2025-2026-de-le-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Cuối Học Kỳ I Toán 11 2025-2026 - Đề Lẻ - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8777 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tìm x để các số 2; 8; x; 128 theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân.
A.
x=14.
B.
x=32.
C.
x=64.
D.
x=68.
Câu 2:
Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1=2 và công sai d=4. Giá trị u2024 bằng
A.
8074.
B.
4074.
C.
8094.
D.
4078.
Câu 3:
Cho các công thức sau, công thức nào đúng?
A.
sinu+sinv=sin2u+vcos2u−v.
B.
sinu+sinv=2sin2u+vcos2u−v.
C.
sinu−sinv=sin2u+vcos2u−v.
D.
sinu+sinv=2sin2u+vsin2u−v.
Câu 4:
Tập giá trị của hàm số y=cosx là
A.
T=R.
B.
T=[−1;1].
C.
T=[0;1].
D.
T=2π.
Câu 5:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi A′, B′ lần lượt là trung điểm của SA, SB. Đường thẳng A′B′ song song với mặt phẳng nào sau đây?
A.
(SAB).
B.
(SBC).
C.
(SCD).
D.
(SAD).
Câu 6:
Cho dãy số (un) biết un=n+3n+7. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
Dãy số giảm.
B.
Dãy số tăng.
C.
Dãy số không tăng, không giảm.
D.
Có số hạng un+1=n+3n+8.
Câu 7:
Cho hàm số f(x)=⎩⎨⎧x−1x2−12khi x=1khi x=1. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
f(1) không tính được.
B.
limx→1f(x)=0.
C.
f(x) gián đoạn tại x=1.
D.
f(x) liên tục tại x=1.
Câu 8:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Mặt phẳng (A′DC′) song song với mặt phẳng nào sau đây?
A.
(BCB′).
B.
(D′AC).
C.
(B′CD′).
D.
(CB′A).
Câu 9:
Tìm n→+∞lim(2+1945n9)?
A.
−∞
B.
1.
C.
2.
D.
+∞.
Câu 10:
Tìm giới hạn x→−∞lim(2x5−3x2+1).
A.
+∞.
B.
−∞.
C.
0.
D.
2.
Câu 11:
Cho tứ diện ABCD. Gọi J,I lần lượt là trọng tâm các tam giác ABC và ABD. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A.
IJ song song với CD.
B.
IJ song song với AB.
C.
IJ chéo CD.
D.
IJ cắt AB.
Câu 12:
Hình vẽ nào sau đây không phải là hình biểu diễn của hình hộp?
A.

B.

C.

D.

Câu 13:
Cho hàm số f(x)=x2−3x+2, g(x)=ax+b (với a,b là hằng số, a=0)
a.
x→0limf(x)=2
b.
Với a=1,b=−2, x→2limg(x)f(x)=−1.
c.
x→+∞limg(x)f(x)=a1
d.
Để x→2limax+bf(x)=2 thì a+b=23.
Câu 14:
Cho lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′ có I,K,G lần lượt là trọng tâm các tam giác ABC,A′B′C′,ACC′. Gọi M,M′,N lần lượt là trung điểm của BC,B′C′,CC′. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Tứ giác AMM′A′ là hình bình hành
b.
AMAI=ANAG=31
c.
Mặt phẳng (IKG) cắt (BCC′B′)
d.
Gọi H là điểm thuộc đoạn A′B sao cho BA′BH=41. Mặt phẳng (α) là mặt phẳng qua H và song song với mặt phẳng đáy. Gọi J là giao điểm của (α) và CB′. Tỉ số JB′JC=31
Câu 15:
Năm 2019 dân số thành phố Hà Nội là 8,06 triệu người, tỉ suất di cư thuần (tỉ lệ tăng dân số hàng năm do di cư) của tp Hà Nội là 2,28%. Hỏi nếu giữ nguyên tỉ lệ tăng dân số như năm 2019 thì dân số thành phố Hà Nội sau 30 năm sẽ là bao nhiêu triệu người? (Làm tròn đến hàng phần mười, giả sử tỉ lệ tăng dân số tự nhiên không ảnh hưởng đến sự tăng dân số của thành phố Hà Nội).
Câu 16:
Tính A=lim(n+1)(n+2)(2nn+1)(n+3)
Câu 17:
Tính B=x→0limx(x+3)3−27
Câu 18:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang, biết đáy lớn AD=4 đáy nhỏ BC=2. Gọi E,F lần lượt lấy trên SA và SD sao cho SE=x.SA, SF=x.SD. K là giao điểm của các đường thẳng AB và CD. M là giao điểm của đường thẳng SB và mặt phẳng (CDE), đường thẳng SC cắt mặt phẳng (EFM) tại N. Tìm x để tỉ số diện tích của hai tam giác KMN và KEF là 94
Câu 19:
a. (0,5 điểm). Rút gọn biểu thức A=1+cos2α+cosαsin2α+sinα.
b. (0,5 điểm). Giải phương trình: cos(2x+6π)=0
b. (0,5 điểm). Giải phương trình: cos(2x+6π)=0
Câu 20:
(1 điểm). Hàm số v(t)={−t2+4t+12at−3khi 0≤t≤5khi 5<t≤10 mô tả vận tốc (m/s) của một vật tại thời điểm t (giây) trong khoảng thời gian 10 giây đầu tiên kể từ khi vật bắt đầu chuyển động. Biết rằng v(t) là hàm liên tục trên đoạn [0;10] và trong 10 giây đầu tiên đó, có hai lần vật đạt vận tốc 10 (m/s) là vào các thời điểm t1 giây và t2 giây. Tính t1+t2. (Kết quả làm tròn đến hàng phần 10)
Câu 21:
Cho hai hình bình hành ABCD và ABEF không cùng nằm trong một mặt phẳng.

a) (0,5 điểm) Chứng minh rằng BC∥(AFD).
b) (0,5 điểm) Gọi M là trọng tâm của tam giác ABE. Gọi (P) là mặt phẳng đi qua M và song song với mặt phẳng (AFD). Lấy N là giao điểm của (P) và AC. Tính NCAN.

a) (0,5 điểm) Chứng minh rằng BC∥(AFD).
b) (0,5 điểm) Gọi M là trọng tâm của tam giác ABE. Gọi (P) là mặt phẳng đi qua M và song song với mặt phẳng (AFD). Lấy N là giao điểm của (P) và AC. Tính NCAN.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ I Toán 11 2025-2026 - Đề Lẻ - Đề Số 1 — Mã đề: 8777 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.