HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6466
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6466
Đề Cuối Học Kỳ II 2025-2026 - Toán 10 - THPT Hoàng Mai, Sở GD&ĐT Hà Nội (Mã Đề 0003)
Câu 1: Đường thẳng đi qua điểm M(1;4) và có vecto pháp tuyến n =(2;3) có phương trình tổng q...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ II 2025-2026 - Toán 10 - THPT Hoàng Mai, Sở GD&ĐT Hà Nội (Mã Đề 0003)
de-cuoi-hoc-ky-ii-2025-2026-toan-10-thpt-hoang-mai-so-gddt-ha-noi-ma-de-0003-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Cuối Học Kỳ II 2025-2026 - Toán 10 - THPT Hoàng Mai, Sở GD&ĐT Hà Nội (Mã Đề 0003) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6466 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Đường thẳng Δ đi qua điểm M(1;4) và có vecto pháp tuyến n=(2;3) có phương trình tổng quát là:
A.
2x+3y−14=0.
B.
−x+4y−10=0.
C.
2x+3y+10=0.
D.
−x+4y+10=0.
Câu 2:
Khoảng cách từ điểm M(3;1) đến đường thẳng 3x+2y+17=0 là:
A.
1328.
B.
213.
C.
26.
D.
213.
Câu 3:
Phương trình đường tròn có tâm I(−2;4) và bán kính R=5 là:
A.
(x−2)2+(y+4)2=5.
B.
(x+2)2+(y−5)2=25.
C.
(x−2)2+(y+4)2=25.
D.
(x+2)2+(y−4)2=25.
Câu 4:
Cho mẫu số liệu 10; 8; 6; 2; 4. Độ lệch chuẩn của mẫu là:
A.
6.
B.
2,8.
C.
8.
D.
2,4.
Câu 5:
Khảo sát chiều cao của một nhóm học sinh (đơn vị: cm) thu được kết quả như sau:
156 164 158 160 162 160 157 152 162
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là:
156 164 158 160 162 160 157 152 162
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là:
A.
R = 10.
B.
R = 12.
C.
R = 8.
D.
R = 6.
Câu 6:
Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình chính tắc của elip?
A.
25x2−9y2=1.
B.
25x2+9y2=−1.
C.
25x2−9y2=−1.
D.
25x2+9y2=1.
Câu 7:
Tìm hệ số của x2y2 trong khai triển nhị thức Niu-ton của (x+2y)4.
A.
16.
B.
8.
C.
24.
D.
32.
Câu 8:
Khi sử dụng máy tính bỏ túi với 10 chữ số thập phân ta được: 8=2,828427125. Giá trị gần đúng của 8 chính xác đến hàng phần trăm là
A.
2,81.
B.
2,83.
C.
2,82.
D.
2,80.
Câu 9:
Tìm mốt của mẫu số liệu sau: 11; 17; 13; 14; 15; 14; 15; 16; 17; 17.
A.
13.
B.
15.
C.
13.
D.
17.
Câu 10:
Lớp 11A có 20 bạn nam và 22 bạn nữ. Có bao nhiêu cách chọn ra hai bạn tham gia hội thi cắm hoa do nhà trường tổ chức?
A.
861.
B.
42.
C.
84.
D.
1722.
Câu 11:
Trong mặt phẳng Oxy, tính góc giữa hai đường thẳng (d):x−2y−1=0 và (d′):2x+y−11=0.
A.
30∘.
B.
45∘.
C.
60∘.
D.
90∘.
Câu 12:
Trong hệ tọa độ Oxy, cho A(5;2) và B(10;8). Tìm tọa độ của vectơ AB?
A.
AB=(5;6).
B.
AB=(15;10).
C.
AB=(2;4).
D.
AB=(50;16).
Câu 13:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng Δ:3x−4y+1=0 và đường tròn (C):(x−1)2+(y−2)2=9. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Khoảng cách từ tâm I của đường tròn (C) đến đường thẳng Δ bằng 54.
b.
Đường tròn có tâm I(1;2) và bán kính R=9.
c.
Đường thẳng Δ cắt đường tròn (C) tại hai điểm phân biệt A,B. Khi đó, độ dài dây cung AB là 25.
d.
Đường thẳng Δ có một vectơ pháp tuyến là n=(3;−4).
Câu 14:
Một bình đựng 16 viên bi, trong đó có 7 viên bi trắng, 4 viên bi đỏ và 5 viên bi đen. Lấy ngẫu nhiên 4 viên bi. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Số kết quả thuận lợi cho biến cố A: “Bốn viên bi lấy được đều là màu trắng” là 521.
b.
Xác suất của biến cố B: “Bốn viên bi đó có đủ ba màu và số bi trắng bằng số bi đen” là 263.
c.
Số phần tử của không gian mẫu là 43680.
d.
Xác suất của biến cố C: “Bốn viên bi lấy được có ít nhất 1 viên bi trắng” là 1309.
Câu 15:
Một mảnh đất hình Elip có độ dài trục lớn bằng 120 m, độ dài trục bé bằng 90 m. Tập đoàn VinGroup dự định xây dựng một trung tâm thương mại Vincom trong một hình chữ nhật nội tiếp của Eip. Diện tích xây dựng Vincom lớn nhất là bao nhiêu?
Câu 16:
Khối 11 có 10 học sinh tham dự kỳ thi học sinh giỏi môn Toán (thang điểm 20). Kết quả như sau:
10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19.
Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên?
10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19.
Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên?
Câu 17:
Cho đường tròn x2+y2−2x+6y−1=0. Tìm khoảng cách d từ tâm đường tròn tới đường thẳng d:3x+4y−3=0? (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
Câu 18:
Một lớp có 15 học sinh nam và 20 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách để giáo viên chủ nhiệm chọn một ban cán sự lớp gồm ba thành viên sao cho có ít nhất 1 học sinh nữ?
Câu 19:
Tìm số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức Newton của (x1+x3)4.
Câu 20:
Lập phương trình chính tắc của Hypebol (H) biết có một tiêu điểm là F(6; 0) và đi qua điểm M(4; 0)?
Câu 21:
Trong 5 lần thi nhảy xa (đơn vị mét), hai bạn Nam và Phương có kết quả lần lượt là:
Tìm phương sai của từng bạn và kết luận bạn nào có kết quả nhảy xa ổn định hơn? (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2)
| Nam | 2,5 | 2,6 | 2,4 | 2,4 | 2,1 |
| Phương | 2,4 | 2,4 | 2,4 | 2,2 | 2,5 |
Tìm phương sai của từng bạn và kết luận bạn nào có kết quả nhảy xa ổn định hơn? (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2)
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ II 2025-2026 - Toán 10 - THPT Hoàng Mai, Sở GD&ĐT Hà Nội (Mã Đề 0003) — Mã đề: 6466 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.