HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1274
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1274
Đề Cuối Học Kỳ II - 2025-2026 - Toán 10 - THPT Phạm Hòng Thái (Mã Đề 1002)
Câu 1: Tìm góc giữa 2 đường thẳng 1: 2x - y - 10 = 0 và 2: x - 3y + 9 = 0.
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ II - 2025-2026 - Toán 10 - THPT Phạm Hòng Thái (Mã Đề 1002)
de-cuoi-hoc-ky-ii-2025-2026-toan-10-thpt-pham-hong-thai-ma-de-1002-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Cuối Học Kỳ II - 2025-2026 - Toán 10 - THPT Phạm Hòng Thái (Mã Đề 1002) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1274 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tìm góc giữa 2 đường thẳng Δ1:2x−y−10=0 và Δ2:x−3y+9=0.
A.
45∘.
B.
60∘.
C.
0∘.
D.
90∘.
Câu 2:
Cho parabol (P):y=ax2+bx+c có đồ thị như hình dưới đây. Phương trình của parabol này là


A.
y=2x2−4x−1.
B.
y=2x2−x+1.
C.
y=−2x2+3x−1.
D.
y=x−1.
Câu 3:
Phương trình đường thẳng d đi qua A(1;−2) và vuông góc với đường thẳng Δ:3x−2y+1=0 là:
A.
2x+3y−3=0.
B.
3x−2y−7=0.
C.
2x+3y+4=0.
D.
x+3y+5=0.
Câu 4:
Một đoàn đại biểu gồm 5 người được chọn ra từ một tổ gồm 8 nam và 7 nữ để tham dự hội nghị. Xác suất để chọn được đoàn đại biểu có đúng 2 người nữ là
A.
14356.
B.
429140.
C.
71528.
D.
1431.
Câu 5:
Có bao nhiêu khả năng có thể xảy ra đối với thứ tự giữa các đội trong một giải bóng có 4 đội bóng tham gia (giả sử rằng không có hai đội nào có điểm trùng nhau).
A.
10.
B.
16.
C.
4.
D.
24.
Câu 6:
Hệ số của số hạng chứa x3 trong khai triển (x+1)4 là
A.
3.
B.
6.
C.
4.
D.
1.
Câu 7:
Một hộp đựng 5 bi đỏ và 4 bi xanh. Có bao nhiêu cách lấy 2 bi có đủ cả 2 màu?
A.
9.
B.
16.
C.
20.
D.
36.
Câu 8:
Biến cố chắc chắn kí hiệu là gì?
A.
∅;
B.
Cả 3 ý trên.
C.
Ω;
D.
A;
Câu 9:
Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn (C):(x−1)2+(y+2)2=4.
A.
I(−1;2);R=5.
B.
I(1;−2);R=2.
C.
I(1;−2);R=4.
D.
I(−1;2);R=4.
Câu 10:
Cho f(x)=ax2+bx+c,(a=0) và Δ=b2−4ac. Tìm điều kiện của Δ để f(x) cùng dấu với hệ số a với mọi x∈R.
A.
Δ=0.
B.
Δ<0.
C.
Δ≥0.
D.
Δ>0.
Câu 11:
Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d1:{x=1+2ty=−2−t và d2:{x=−1−4t′y=3+2t′.
A.
Vuông góc.
B.
Trùng nhau.
C.
Cắt nhau nhưng không vuông góc.
D.
Song song.
Câu 12:
Trong mặt phẳng Oxy, hypebol (H):16x2−9y2=1 có hai tiêu điểm là
A.
F1(−2;0), F2(2;0).
B.
F1(−3;0), F2(3;0).
C.
F1(−5;0), F2(5;0).
D.
F1(−4;0), F2(4;0).
Câu 13:
Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho đường thẳng Δ có phương trình 2x+y−1=0.
a.
Một véc-tơ pháp tuyến của đường thẳng Δ là nΔ=(2;1).
b.
Điểm M(0;1) thuộc đường thẳng Δ:2x+y−1=0.
c.
Đường thẳng đi qua điểm A(1;0) và song song với đường thẳng Δ có phương trình là 2x+y+1=0.
d.
Đường tròn tâm I(2;2) tiếp xúc với đường thẳng Δ có phương trình (x−2)2+(y−2)2=5.
Câu 14:
Một nhóm có 6 bạn nam và 5 bạn nữ.
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Số cách sắp xếp 6 bạn nam và 5 bạn nữ vào một chiếc ghế dài là 11! cách.
b.
Chọn ngẫu nhiên cùng một lúc ra 4 bạn trong nhóm. Số phần tử của không gian mẫu là 330
c.
Chọn ngẫu nhiên cùng một lúc ra 4 bạn trong nhóm. Số các kết quả thuận lợi cho biến cố “Trong 4 bạn được chọn có 2 bạn nam và 2 bạn nữ” bằng: 250
d.
Chọn ngẫu nhiên cùng một lúc ra 4 bạn trong nhóm. Xác suất của biến cố "Trong 4 bạn được chọn có ít nhất 2 bạn nữ” bằng: 330215
Câu 15:
Cho parabol y=ax2+bx+4 có trục đối xứng là đường thẳng x=31 và đi qua điểm A(1;3). Tính giá trị biểu thức a2+b2+2026.
Câu 16:
Cho tập hợp A={0;1;2;3;4;5;6;7;8;9}. Có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số đôi một khác nhau được lập từ các chữ số thuộc tập A sao cho luôn có mặt hai chữ số 1, 2 và hai chữ số đó luôn đứng cạnh nhau?
Câu 17:
Có hai con tàu A,B xuất phát từ hai bến, chuyển động theo đường thẳng ngoài biển. Trên màn hình ra-đa của trạm điều khiển (xem như mặt phẳng tọa độ Oxy với đơn vị trên các trục tính bằng ki-lô-mét), tại thời điểm t (giờ), vị trí của tàu A có tọa độ được xác định bởi công thức {x=3−25ty=−4+20t; vị trí tàu B có tọa độ là (4−25t;3−30t). Sau bao lâu kể từ thời điểm xuất phát, hai tàu gần nhau nhất?
Câu 18:
Gieo một con xúc xắc cân đối, đồng chất 2 lần. Biết xác suất của biến cố A: “Tổng số chấm xuất hiện trên mặt con xúc xắc trong hai lần gieo bằng 8” là ba ( với a∈N;b∈N∗; ba là phân số tối giản). Hãy tính giá trị biểu thức M=a+b+2026.
Câu 19:
Một trang trại nuôi cá cần kiểm soát lượng thức ăn để đảm bảo cá phát triển khỏe mạnh và tiết kiệm chi phí. Chi phí thức ăn (tính bằng đơn vị triệu đồng) theo khối lượng thức ăn x (tính bằng đơn vị tấn) được biểu diễn bởi hàm số f(x)=0,5x2+x+2. Trang trại muốn duy trì chi phí thức ăn dưới 8 triệu đồng. Xác định khối lượng thức ăn tối đa mà trang trại có thể sử dụng để đảm bảo chi phí không vượt quá 8 triệu đồng. (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 20:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho phương trình đường tròn (C):x2+y2−4x+2y−4=0.
a) Tìm tâm và bán kính của đường tròn (C).
b) Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm M(−1;−1) thuộc đường tròn (C).
a) Tìm tâm và bán kính của đường tròn (C).
b) Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm M(−1;−1) thuộc đường tròn (C).
Câu 21:
Lớp 10B có 15 bạn (trong đó có lớp trưởng) tham gia hoạt động trò chơi do Đoàn trường tổ chức. Trò chơi chạy tiếp sức, Đoàn trường yêu cầu phải xếp đội hình gồm 6 bạn và thứ tự chạy của họ. Hỏi có bao nhiêu cách xếp đội hình để lớp trưởng là người chạy cuối.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ II - 2025-2026 - Toán 10 - THPT Phạm Hòng Thái (Mã Đề 1002) — Mã đề: 1274 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.