HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7415
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7415
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 11 Sở GD&ĐT Khánh Hòa THPT Nguyễn Thiện Thuật 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C', đường thẳng CC' vuông góc với mặt phẳng nào sau đâ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 11 Sở GD&ĐT Khánh Hòa THPT Nguyễn Thiện Thuật 2025-2026 - Đề Số 2
de-cuoi-hoc-ky-ii-toan-11-so-gddt-khanh-hoa-thpt-nguyen-thien-thuat-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Cuối Học Kỳ II Toán 11 Sở GD&ĐT Khánh Hòa THPT Nguyễn Thiện Thuật 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7415 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′, đường thẳng CC′ vuông góc với mặt phẳng nào sau đây: 

A.
(BCC′B′).
B.
(ACC′A′).
C.
(ABB′A′).
D.
(ABC).
Câu 2:
Phương trình 63x+1=62x+1 có nghiệm là:
A.
{0;1}.
B.
{−1}.
C.
{0}.
D.
{1}.
Câu 3:
Hai học sinh cùng giải một bài tập toán một cách độc lập. Xác suất giải đúng bài tập toán của hai học sinh lần lượt là 21 và 32. Xác suất để cả hai học sinh đều giải được bài tập toán bằng:
A.
31.
B.
61.
C.
21.
D.
65.
Câu 4:
Hàm số y=sinx+x có đạo hàm là:
A.
y′=sinx+1
B.
y′=−cosx+1
C.
y′=cosx+1
D.
y′=cosx+x
Câu 5:
Tìm tập xác định D của hàm số: y=log5(2x−4).
A.
D=(−2;+∞).
B.
D=(2;+∞).
C.
D=R∖{2}.
D.
D=R.
Câu 6:
Cho A,B là hai biến cố xung khắc. Biết P(A)=31,P(A∪B)=21. Tính P(B).
A.
31.
B.
65.
C.
32.
D.
61.
Câu 7:
Công thức tính thể tích của khối chóp có diện tích đáy S và chiều cao h là:
A.
V=S.h.
B.
V=34S.h.
C.
V=32S.h.
D.
V=31S.h.
Câu 8:
Tìm gia tốc tức thời của chuyển động có phương trình vận tốc v(t)=t2−t+2, trong đó S được tính bằng mét (m) và t được tính bằng giây (s).
A.
t2−1.
B.
2t−t.
C.
2t.
D.
2t−1.
Câu 9:
Cho hình lập phương ABCD.EFGH, cặp cạnh nào sau đây vuông góc với nhau: 

A.
AC;HF.
B.
AB,CD.
C.
AC;CF.
D.
BC;EH.
Câu 10:
Thể tích của khối lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông cân với cạnh góc vuông bằng 2 và đường cao khối lăng trụ đứng bằng 3 là:
A.
2.
B.
3.
C.
3.
D.
6.
Câu 11:
Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình vuông có cạnh AB=3;SD=5. Biết SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Khoảng cách từ điểm S đến mặt phẳng (ABCD) bằng: 

A.
3.
B.
4a.
C.
4.
D.
5.
Câu 12:
Cho hình lập phương ABCD.EFGH có độ dài cạnh bằng 7, khoảng cách giữa hai mặt (ABFE) và (DCGH) bằng: 

A.
49.
B.
7.
C.
72.
D.
14.
Câu 13:
Cho hàm số y=−x2+2x+3. Khi đó:
a.
f′(x)=−2x+2.
b.
f′(3)=−3.
c.
Tập nghiệm của phương trình f′(x)=0 là S={−1;3}.
d.
Phương trình tiếp tuyến của hàm số y=−x2+2x+3 tại x0=3 có dạng y=−4x+1.
Câu 14:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O với độ dài AB=2, SO⊥(ABCD), góc tạo bởi SA và mặt phẳng đáy bằng 60∘. Khi đó: 

a.
Diện tích đáy SABCD=2.
b.
Khoảng cách từ điểm S đến (ABCD) là 6.
c.
Thể tích hình chóp VS.ABCD=46.
d.
Khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC là 21.
Câu 15:
Cho hàm số y=log3(x−4). Khi đó:
a.
Hàm số có tập xác định D=(4;+∞).
b.
Hàm số đã cho nghịch biến trên D=(4;+∞).
c.
Phương trình y=1 có nghiệm là x=7.
d.
Đồ thị hàm số y=log3(x−4) có hình vẽ như hình bên dưới: 

Câu 16:
Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất 1 lần. Gọi A là biến cố "Số chấm xuất hiện trên xúc xắc là số nguyên tố" và B là biến cố "Số chấm xuất hiện trên xúc xắc chia hết cho 2". Khi đó:
a.
A={2;3;5}; B={2;4;6}.
b.
A và B là hai biến cố xung khắc.
c.
P(B)=P(A)=21.
d.
P(A∪B)=1.
Câu 17:
Cho hình chóp S.ABCD có SA⊥(ABCD), SA=3, ABCD là hình vuông cạnh bằng 1. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SB. (Làm tròn đến kết quả hàng phần trăm)
Câu 18:
Hộp A đựng 5 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 5 , hộp B đựng 6 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 6 , hai thẻ khác nhau ở mỗi hộp đánh hai số khác nhau. Chọn ngẫu nhiên từ hộp A một tấm thẻ và từ hộp B hai tấm thẻ.
Gọi X là biến cố: "Chọn được thẻ mang số lẻ từ hộp A ",
Y là biến cố: "Chọn được thẻ mang số chẵn từ hộp A ",
Z là biến cố: "Chọn được hai thẻ mang số lẻ từ hộp B ".
Tính xác suất để tích số được ghi trên ba tấm thẻ thu được là số chẵn.
Gọi X là biến cố: "Chọn được thẻ mang số lẻ từ hộp A ",
Y là biến cố: "Chọn được thẻ mang số chẵn từ hộp A ",
Z là biến cố: "Chọn được hai thẻ mang số lẻ từ hộp B ".
Tính xác suất để tích số được ghi trên ba tấm thẻ thu được là số chẵn.
Câu 19:
Một câu trắc nghiệm có 4 phương án độc lập, trong đó có 1 phương án đúng. Một học sinh tô ngẫu nhiên 5 câu trắc nghiệm. Xác suất để học sinh đó tô sai cả 5 câu bằng ? (Làm tròn đến kết quả hàng phần trăm)
Câu 20:
Một chất điểm có phương trình chuyển động s(t)=3t3−2t2+2t+1, trong đó t>0, t tính bằng giây, s(t) tính bằng mét. Tính gia tốc tức thời của chất điểm tại thời điểm mà vận tốc tức thời của chất điểm bằng 7m/s.
Câu 21:
Cho tam giác đều ABC cạnh a, I là trung điểm của BC, D là điểm đối xứng với A qua I. Vẽ đoạn thẳng SD có độ dài bằng 2a6 và vuông góc với mặt phẳng (ABC). Tính góc φ (đơn vị: độ) giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SAC).
Câu 22:
Một thợ xây cần xây một bể nước hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều, chứa được 1m3 nước. Biết rằng chi phí để làm nắp đầy, tường xung quanh và đáy dưới là 1 triệu đồng trên 1m2. Hỏi người thợ xây cần ít nhất bao nhiêu triệu đồng để hoàn thành công việc? (làm tròn đến hàng phần chục)
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 11 Sở GD&ĐT Khánh Hòa THPT Nguyễn Thiện Thuật 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 7415 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.