HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8364
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8364
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 11 THPT Số 1 Ngô Gia Tự 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Cho a và b là các số thực dương. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 11 THPT Số 1 Ngô Gia Tự 2025-2026 - Đề Số 1
de-cuoi-hoc-ky-ii-toan-11-thpt-so-1-ngo-gia-tu-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Cuối Học Kỳ II Toán 11 THPT Số 1 Ngô Gia Tự 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8364 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho a và b là các số thực dương. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A.
log2(ab)=log2a⋅log2b
B.
log2(ab)=log2a+log2b
C.
log2(ba)=log2a⋅log2b
D.
log2(a+b)=log2a+log2b
Câu 2:
Cho hàm số y=f(x) xác định trên R và có đạo hàm tại điểm x=6. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A.
f′(6)=x→6limx−6f(x)−f(6)
B.
f′(6)=x→6limx−6f(x)+f(6)
C.
f′(6)=x→6limx+6f(x)+f(6)
D.
f′(6)=x→6limx+6f(x)−f(6)
Câu 3:
Thể tích của khối chóp có diện tích đáy bằng S và chiều cao h là
A.
V=Sh
B.
V=31Sh
C.
V=3Sh
D.
V=34Sh
Câu 4:
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A.
SA⊥(ABCD)
B.
AC⊥(SBC)
C.
SO⊥(ABCD)
D.
AC⊥(SCD)
Câu 5:
Đạo hàm của hàm số y=tanx−2x là
A.
y′=cos2x1−2
B.
y′=sin2x1−2
C.
y′=cos2x−1−2x
D.
y′=sin2x−1−2
Câu 6:
Một hộp đựng 4 quả cầu màu xanh và 5 quả cầu màu đỏ có cùng kích thước và khối lượng. Chọn ngẫu nhiên 3 quả cầu trong hộp. Xác suất để chọn được 3 quả cầu có cùng màu là
A.
52
B.
61
C.
43
D.
41
Câu 7:
Phương trình 3x=7 có nghiệm là
A.
x=73
B.
x=37
C.
x=log37
D.
x=log73
Câu 8:
Hai vận động viên bắn súng X và Y mỗi người bắn một viên đạn vào tấm bia một cách độc lập. Xét các biến cố sau:
A1: “Vận động viên X bắn trúng vòng 9”
A2: “Vận động viên Y bắn trúng vòng 9”.
Mệnh đề nào sau đây là sai?
A1: “Vận động viên X bắn trúng vòng 9”
A2: “Vận động viên Y bắn trúng vòng 9”.
Mệnh đề nào sau đây là sai?
A.
A1A2: “Cả hai vận động viên X và Y đều bắn trúng vòng 9”
B.
A1: “Vận động viên X không bắn trúng vòng 9”
C.
A1∪A2: “Có ít nhất một vận động viên bắn trúng vòng 9”
D.
A1A2: “Có đúng một vận động viên bắn trúng vòng 9”
Câu 9:
Cho A và B là hai biến cố xung khắc. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.
P(A∪B)=P(A)−P(B)+P(A).P(B)
B.
P(A∪B)=P(A)+P(B)
C.
P(A∪B)=P(A).P(B)
D.
P(A∪B)=P(A)−P(B)
Câu 10:
Cho c là hằng số và n là số tự nhiên lớn hơn 1. Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
(xn)′=n.xn−1
B.
(c)′=0
C.
(x)′=x1 với x>0
D.
(x)′=1
Câu 11:
Cho A và B là hai biến cố độc lập. Biết P(A)=0,5 và P(AB)=0,3. Khi đó P(B) bằng
A.
0,2
B.
0,6
C.
0,7
D.
0,8
Câu 12:
Đạo hàm của hàm số y=ex.sinx là
A.
y′=−ex.cosx
B.
y′=ex.sinx+ex.cosx
C.
y′=ex.sinx−ex.cosx
D.
y′=ex.cosx
Câu 13:
Phỏng vấn 40 học sinh lớp 10C về các môn học yêu thích thu được kết quả có 20 học sinh thích học môn Toán, 25 học sinh thích học môn Lý, 15 học sinh thích học cả hai môn Toán và Lý. Chọn ngẫu nhiên một học sinh trong lớp 10C.
Gọi A là biến cố: “Học sinh được chọn thích học môn Toán”
Gọi B là biến cố: “Học sinh được chọn thích học môn Lý”
Gọi A là biến cố: “Học sinh được chọn thích học môn Toán”
Gọi B là biến cố: “Học sinh được chọn thích học môn Lý”
a.
P(A)=32
b.
Xác suất để học sinh được chọn thích học cả hai môn Toán và Lý là 85
c.
P(A∪B)=43
d.
A∪B là biến cố: “Học sinh được chọn thích học môn Toán hoặc thích học môn Lý”
Câu 14:
Cho hàm số f(x)=3x3−3x2+5x+4 có đồ thị (C)
a.
f′(x)=x2−6x+4
b.
Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M(3;1) có phương trình là y=−4x+10
c.
Hệ số góc của tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ x=3 là k=f′(3)
d.
Phương trình f′′(x)=0 có nghiệm x=4
Câu 15:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA⊥(ABCD) và SA=2a.
a.
(SAC)⊥(ABCD)
b.
Thể tích khối chóp S.ABCD bằng 2a3
c.
Góc giữa đường thẳng SD và mp(ABCD) là SDA
d.
Khoảng cách từ S đến mp(ABCD) bằng 2a
Câu 16:
Ông Tần gửi tiết kiệm 100 triệu đồng vào ngân hàng theo thể thức lãi kép kì hạn 12 tháng với lãi suất không đổi là 6,6% một năm. Hỏi số tiền (cả vốn lẫn lãi) mà ông Tần nhận được sau 5 năm là bao nhiêu triệu đồng? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 17:
Một chiếc tháp có phần dưới dạng hình hộp chữ nhật, đáy là hình vuông có cạnh dài 4 m, chiều cao của hình hộp chữ nhật là 10 m. Phần trên tháp có dạng hình chóp tứ giác đều, các mặt bên là các tam giác cân chung đỉnh (hình vẽ). Mỗi cạnh bên của hình chóp dài 6 m. Tính chiều cao của tháp (Đơn vị: mét và làm tròn đến hàng phần chục).


Câu 18:
Cho hàm số y=x−12x2−x+4. Biết y′=(x−1)2ax2+bx+c. Biểu thức S=a2+b2+c2 có giá trị bằng bao nhiêu?
Câu 19:
Một xạ thủ có xác suất bắn trúng bia là 0,75 và bắn trượt bia là 0,25. Giả sử kết quả bắn các lần trước không ảnh hưởng tới tâm lý các lần sau. Xạ thủ này bắn liên tiếp cho đến khi nào bắn trúng 4 lần thì dừng. Biết xác suất để xạ thủ này bắn đúng 7 lần là phân số tối giản ba, với a và b là số nguyên dương. Hãy tính giá trị biểu thức b−a.
Câu 20:
Phương trình chuyển động của một hạt được cho bởi s(t)=5+2sin(4πt+6π), trong đó t>0, t tính bằng giây và s(t) tính bằng centimét. Tính vận tốc của hạt tại thời điểm t=4 giây (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất).
Câu 21:
Một hộp đựng 5 viên bi màu đỏ và 7 viên bi màu vàng, có cùng kích thước và khối lượng. Bạn Phong lấy ngẫu nhiên một viên bi từ hộp (lấy xong không trả lại vào hộp). Tiếp đó đến bạn Hoàng lấy ngẫu nhiên một viên bi từ hộp đó. Tính xác suất để bạn Phong lấy được viên bi màu đỏ và bạn Hoàng lấy được viên bi màu vàng.
Câu 22:
Cho khối lăng trụ ABC.A′B′C′ có đáy A′B′C′ là tam giác vuông tại A′ với A′B′=a;B′C′=2a. Mặt bên (ABB′A′) là hình thoi có ABB′=60∘. Gọi K là trung điểm của B′C′. Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A′B′C′ biết khoảng cách giữa hai đường thẳng A′B′ và AK bằng 43a.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ II Toán 11 THPT Số 1 Ngô Gia Tự 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 8364 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.