HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2527
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2527
Đề Cuối Học Kỳ II - Toán 12 - 2025-2026 - Trường Đại Học Sư Phạm TP.HCM - Trường Trung Học Thực Hành (Mã Đề 1204)
Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình x 2 + y 2 + z 2 ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cuối Học Kỳ II - Toán 12 - 2025-2026 - Trường Đại Học Sư Phạm TP.HCM - Trường Trung Học Thực Hành (Mã Đề 1204)
de-cuoi-hoc-ky-ii-toan-12-2025-2026-truong-dai-hoc-su-pham-tphcm-truong-trung-hoc-thuc-hanh-ma-de-1204-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Cuối Học Kỳ II - Toán 12 - 2025-2026 - Trường Đại Học Sư Phạm TP.HCM - Trường Trung Học Thực Hành (Mã Đề 1204) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2527 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình x2+y2+z2+2x−4y+6z−2=0. Tính tọa độ tâm I và bán kính R của (S).
A.
Tâm I(1;−2;3) và bán kính R=16.
B.
Tâm I(−1;2;−3) và bán kính R=4.
C.
Tâm I(1;−2;3) và bán kính R=4.
D.
Tâm I(−1;2;−3) và bán kính R=16.
Câu 2:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):3x+4y+2z+4=0 và điểm A(1;−2;3). Tính khoảng cách d từ A đến (P).
A.
d=295.
B.
d=295.
C.
d=35.
D.
d=95.
Câu 3:
Một khảo sát về sở thích môn học của 100 học sinh được cho bởi bảng dữ liệu sau:
Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Biết rằng học sinh đó là Nam, xác suất để học sinh này thích Toán là
| Sở thích | Nam | Nữ |
| Thích Toán | 30 | 20 |
| Không thích Toán | 10 | 40 |
A.
0,3.
B.
0,75.
C.
0,5.
D.
0,6.
Câu 4:
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [a;b], trục hoành và hai đường thẳng x=a,x=b. Thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình (H) quanh trục Ox được tính bởi công thức
A.
V=2π∫abf(x)dx.
B.
V=π∫ab[f(x)]2dx.
C.
V=π∫abf(x)dx.
D.
V=∫ab[f(x)]2dx.
Câu 5:
Tính tích phân I=∫01(3x2+1)dx.
A.
I=2.
B.
I=4.
C.
I=1.
D.
I=3.
Câu 6:
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=cos(3x).
A.
∫cos(3x)dx=−31sin(3x)+C.
B.
∫cos(3x)dx=sin(3x)+C.
C.
∫cos(3x)dx=31sin(3x)+C.
D.
∫cos(3x)dx=3sin(3x)+C.
Câu 7:
Cho hàm số f(x) liên tục trên khoảng K. Khẳng định nào sau đây là đúng về định nghĩa nguyên hàm?
A.
Nếu f′(x)=F(x) với mọi x∈K thì F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên K.
B.
Nếu F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên K thì F′(x)=f′(x) với mọi x∈K.
C.
Nếu F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên K thì ∫f(x)dx=F(x).
D.
Nếu F′(x)=f(x) với mọi x∈K thì F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên K.
Câu 8:
Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a;b] và c là một số thực thuộc đoạn [a;b]. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
∫abf(x)dx=∫acf(x)dx+∫bcf(x)dx.
B.
∫abf(x)dx=∫acf(x)dx−∫cbf(x)dx.
C.
∫abf(x)dx=∫acf(x)dx+∫cbf(x)dx.
D.
∫abf(x)dx=∫caf(x)dx+∫cbf(x)dx.
Câu 9:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho d là đường thẳng đi qua điểm A(1;2;3) và vuông góc với mặt phẳng (α):4x+3y−7z+1=0. Phương trình tham số của d là:
A.
⎩⎨⎧x=1+4ty=2+3tz=3−7t
B.
⎩⎨⎧x=1+3ty=2−4tz=3−7t
C.
⎩⎨⎧x=−1+4ty=−2+3tz=−3−7t
D.
⎩⎨⎧x=−1+8ty=−2+6tz=−3−14t
Câu 10:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng (α) cắt ba trục tọa độ tại ba điểm M(8;0;0), N(0;−2;0) và P(0;0;4). Phương trình của mặt phẳng (α) là:
A.
(α):4x+−1y+2z=1.
B.
(α):x−4y+2z=0.
C.
(α):8x+−2y+4z=0.
D.
(α):x−4y+2z−8=0.
Câu 11:
Nguyên hàm của hàm số f(x)=x3+ex là
A.
4x4+ex+C.
B.
x4+ex+C.
C.
3x2+ex+C.
D.
4x4−ex+C.
Câu 12:
Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2, trục hoành và đường thẳng x=1 (như hình vẽ bên dưới) được tính theo công thức nào? 

A.
S=π∫01x4dx.
B.
S=π∫01x2dx.
C.
S=∫01xdx.
D.
S=∫01x2dx.
Câu 13:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:1x−1=2y+2=1z và mặt phẳng (P):x+y−3z−5=0. Xét tính đúng sai các khẳng định sau:
a.
Đường thẳng d song song với mặt phẳng (P).
b.
Khoảng cách từ gốc tọa độ O(0;0;0) đến mặt phẳng (P) bằng 11511.
c.
Đường thẳng d′ đi qua O và song song với d có phương trình tham số là ⎩⎨⎧x=ty=2tz=−t (t∈R).
d.
Mặt cầu (S) đi qua O và có tâm là giao điểm của d với mặt phẳng (Oxy), (S) có bán kính là R=5.
Câu 14:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x−y+2z−3=0 và điểm M(1;2;3). Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Vectơ n=(2;−1;2) là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P).
b.
Phương trình mặt phẳng (Q) đi qua M và song song với mặt phẳng (P) là 2x−y+2z−6=0.
c.
Đường thẳng d đi qua M và vuông góc với (P) có một vectơ chỉ phương là u=(2;1;2).
d.
Mặt cầu (S) có tâm M và tiếp xúc với mặt phẳng (P) có bán kính R=1.
Câu 15:
Một cặp sinh đôi được gọi là "sinh đôi thật" nếu chúng do cùng một trứng sinh ra và trong trường hợp này bao giờ cũng cùng giới tính. Nếu cặp đó do các trứng khác nhau sinh ra thì xác suất để cặp sinh đôi có cùng giới tính là 21. Giả sử xác suất để cặp sinh đôi do cùng một trứng sinh ra bằng p (trên tổng số trẻ sinh đôi). Gọi A1 là biến cố để cặp sinh đôi là sinh đôi thật, A2 là biến cố để cặp sinh đôi là do hai trứng sinh ra và H là biến cố để cặp sinh đôi có cùng giới tính. Khi đó:
a.
P(A2)=1−p.
b.
P(H∣A1)=2p.
c.
P(H)=2p+1.
d.
Nếu biết một cặp trẻ sinh đôi có cùng giới tính thì xác suất chúng là cặp sinh đôi thật là 2(p+1)p.
Câu 16:
Cho hàm số f(x)=2x−3cosx. Gọi F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) thỏa mãn điều kiện F(2π)=3.
a.
f(x) là một nguyên hàm của hàm số y=x2−3sinx.
b.
∫f(x)dx=x2+3sinx+C.
c.
F(x)=x2−3sinx+6−4π2.
d.
F(0)=3−4π2.
Câu 17:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;1;1) và mặt phẳng (P):x+y+z−6=0. Gọi H(a;b;c) là hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng (P). Tính giá trị của biểu thức T=a+b+c.
Câu 18:
Cho hàm số f(x)={2x2−xsinxkhi x<0khi x≥0. Tính tích phân ∫−1πf(x)dx. (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 19:
Một xét nghiệm y tế để phát hiện một loại bệnh có độ chính xác như sau: Nếu một người mắc bệnh, xác suất xét nghiệm cho kết quả dương tính là 0,8. Nếu một người không mắc bệnh, xác suất xét nghiệm cho kết quả dương tính là 0,4. Biết rằng tỉ lệ người mắc bệnh trong cộng đồng là 0,5. Nếu một người có kết quả xét nghiệm dương tính, xác suất để người đó thực sự mắc bệnh là bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 20:
Diện tích hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=ex+x, trục hoành, trục tung và đường thẳng x=1 có dạng S(H)=e−ba (với e là cơ số của logarit Nê-pơ; a,b là các số nguyên dương và phân số ba tối giản). Tính tổng S=2026(a+b).
Câu 21:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;2;−1), mặt phẳng (P):x+3y−2z+2=0 và đường thẳng d:2x−1=−1y+1=1z−4. Đường thẳng (Δ) qua A, đồng thời cắt (P) và d lần lượt tại B và C(a;b;c) sao cho C là trung điểm của đoạn thẳng AB. Giả sử tọa độ của điểm C là (a;b;c). Tính S=a+b+c.
Câu 22:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz (đơn vị trên mỗi trục là mét), một ngọn hải đăng được đặt ở vị trí I(21;35;50) và ngọn hải đăng đó được thiết kế với bán kính phủ sáng là 4 km. Một flycam di chuyển theo một đường thẳng từ I đến một đảo nhỏ tại D(5121;658;0). Gọi điểm M là vị trí cuối cùng trên đoạn ID sao cho flycam còn nhận được ánh sáng từ ngọn hải đăng, tìm cao độ của điểm M (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cuối Học Kỳ II - Toán 12 - 2025-2026 - Trường Đại Học Sư Phạm TP.HCM - Trường Trung Học Thực Hành (Mã Đề 1204) — Mã đề: 2527 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.