Đề Cương Cuối Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Bùi Hữu Nghĩa - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
Đề Cương Cuối Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Bùi Hữu Nghĩa gồm 99 câu hỏi trắc nghiệm về hình học, đại số và số học. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.
Danh sách 99 câu hỏi trong Đề Cương Cuối Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Bùi Hữu Nghĩa
- Câu 1: Rút gọn biểu thức P = b 9 16 b 1 3 với b > 0.
- Câu 1: Rút gọn biểu thức P = a 9 4 a 5 14 a 4 5 với a > 0.
- Câu 1: Cho biểu thức P = [5] a 15 với a > 0. Khẳng định nào sau đây đúng?
- Câu 1: Cho biểu thức P = [7] b 7 [4] b với b > 0. Khẳng định nào sau đây đúng?
- Câu 1: Cho biểu thức P = [3] y [6] y 6 y 8 với y > 0. Khẳng định nào sau đây đúng?
- Câu 1: Cho biểu thức P = [6] a [6] a 6 [k] a 12 với a > 0. Tìm k để P = a 3 8 .
- Câu 1: Cho a là số thực dương khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
- Câu 1: Cho a là số thực dương khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
- Câu 1: Cho 4 = a. Biểu diễn 40960000 theo a ta được
- Câu 1: Cho a = 5 2, b = 5 3. Hãy biểu diễn 25000 375 theo a và b.
- Câu 1: Tìm tập xác định của hàm số y= 8(7x+5).
- Câu 1: Tìm các giá trị của m để hàm số y= [3x 2+(m+1)x+(-3m) ] xác định với mọi x R .
- Câu 1: Đồ thị như hình vẽ dưới đây là của hàm số nào trong các hàm số sau? [Hình cần kiểm tra lại: p2 f1]
- Câu 1: Đồ thị như hình vẽ dưới đây là của hàm số nào trong các hàm số sau?
- Câu 1: Đồ thị như hình vẽ dưới đây là của hàm số nào trong các hàm số sau?
- Câu 1: Đồ thị như hình vẽ dưới đây là của hàm số nào trong các hàm số sau? [Hình cần kiểm tra lại: p2 f4]
- Câu 1: Cho hàm số y=46 x. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
- Câu 1: Tìm nghiệm của phương trình 2 x =8.
- Câu 1: Tìm nghiệm của phương trình 2 x-5 = 1 128 .
- Câu 1: Tìm nghiệm của phương trình: 2 9x+6 =16 -5x-10 .
- Câu 1: Tính tổng các nghiệm của phương trình 4 3 2x -35 3 x +66=0.
- Câu 1: Nghiệm của phương trình -4.13 x +13.9 x =16.13 x -14.9 x là
- Câu 1: Tìm nghiệm của phương trình 2 x=5.
- Câu 1: Nghiệm của phương trình 3 (-3x-2)=5 là.
- Câu 1: Nghiệm của phương trình 3 (2x-5)- 3 (10x+3)=4 là.
- Câu 1: Nghiệm của phương trình 4 (5x-7)+ 4 (2x+7)=3 là
- Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình 5 x 19 là
- Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình ( 4 5 ) x 258 là
- Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình e x 2 là
- Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình 4 x>-4.
- Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình 5(6x+3)> 5(x+4).
- Câu 1: Một người gửi tiết kiệm ngân hàng số tiền 143 triệu đồng theo hình thức lãi suất kép với lãi suất 0,35\%/tháng. Tính tổng tiền cả vốn lẫn lãi người đó nhận được sau 8 tháng.
- Câu 1: Một người gửi tiết kiệm ngân hàng số tiền 191 triệu đồng theo hình thức lãi suất kép với lãi suất 5,5\%/năm. Tính thời gian tối thiểu để người đó nhận được số tiền là 501 triệu đồn
- Câu 1: Biết rằng vào ngày 01/3/2020, dân số của thành phố C có khoảng 2,89 (triệu người). Nếu tỉ lệ tăng dân số của thành phố C là 0,9\%/năm và giữ ổn định qua các năm thì vào ngày 01/3/2
- Câu 1: Một người gửi tiết kiệm ngân hàng số tiền 59 triệu đồng theo hình thức lãi suất kép với kì hạn 3 tháng và lãi suất 5,6\%/năm. Tính tổng tiền cả vốn lẫn lãi người đó nhận được sau 5
- Câu 1: Cho a là số thực dương tùy ý. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
- Câu 1: Cho a,b là các số thực dương tùy ý. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
- Câu 1: Cho a,b là các số thực dương tùy ý và a>b. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
- Câu 1: Cho số thực dương b 1. Xét tính đúng-sai của các khẳng định sau.
- Câu 1: Cho đồ thị hàm số y = a x với a > 0, a 1 có đồ thị như hình vẽ. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau
- Câu 1: Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
- Câu 1: Cho phương trình 3 4x 2+4x-1 = 81. Xét tính đúng-sai của các khẳng định sau:
- Câu 1: Cho phương trình 2 . 16 x - 3 . 4 x + 1 = 0 (1). Xét tính đúng-sai của các khẳng định sau:
- Câu 1: Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
- Câu 1: Cô Bình lần đầu gửi vào ngân hàng 85 triệu đồng với kỳ hạn 3 tháng, lãi suất 2,1\% một quý theo hình thức lãi kép. Xét tính đúng-sai của các khẳng định sau (kết quả làm tròn đến hà
- Câu 1: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều có SA (ABC), AB = 6a, SA = 22 a. Tính góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC). [Hình cần kiểm tra lại: p6 f1]
- Câu 1: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B, SA (ABC), AC = 130 a, BC = 7a, SA = 21 a. Tính góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC). [Hình cần kiểm tra lại: p6 f2]
- Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, SA (ABCD). Gọi E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và AD. Tìm khẳng định đúng? [Hình cần kiểm tra lại: p6 f3]
- Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, SC (ABCD). Gọi I, K, G lần lượt là trung điểm của các cạnh CD, DA và SC. Tìm khẳng định đúng? [Hình cần kiểm tra lại: p6 f4]
- Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, SA (ABCD). Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và BC. Tìm khẳng định đúng?










