Đề Cương Cuối Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Bùi Hữu Nghĩa - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Đề Cương Cuối Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Bùi Hữu Nghĩa gồm 99 câu hỏi trắc nghiệm về hình học, đại số và số học. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

Danh sách 99 câu hỏi trong Đề Cương Cuối Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Bùi Hữu Nghĩa

  1. Câu 1: Rút gọn biểu thức P = b 9 16 b 1 3 với b > 0.
  2. Câu 1: Rút gọn biểu thức P = a 9 4 a 5 14 a 4 5 với a > 0.
  3. Câu 1: Cho biểu thức P = [5] a 15 với a > 0. Khẳng định nào sau đây đúng?
  4. Câu 1: Cho biểu thức P = [7] b 7 [4] b với b > 0. Khẳng định nào sau đây đúng?
  5. Câu 1: Cho biểu thức P = [3] y [6] y 6 y 8 với y > 0. Khẳng định nào sau đây đúng?
  6. Câu 1: Cho biểu thức P = [6] a [6] a 6 [k] a 12 với a > 0. Tìm k để P = a 3 8 .
  7. Câu 1: Cho a là số thực dương khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
  8. Câu 1: Cho a là số thực dương khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
  9. Câu 1: Cho 4 = a. Biểu diễn 40960000 theo a ta được
  10. Câu 1: Cho a = 5 2, b = 5 3. Hãy biểu diễn 25000 375 theo a và b.
  11. Câu 1: Tìm tập xác định của hàm số y= 8(7x+5).
  12. Câu 1: Tìm các giá trị của m để hàm số y= [3x 2+(m+1)x+(-3m) ] xác định với mọi x R .
  13. Câu 1: Đồ thị như hình vẽ dưới đây là của hàm số nào trong các hàm số sau? [Hình cần kiểm tra lại: p2 f1]
  14. Câu 1: Đồ thị như hình vẽ dưới đây là của hàm số nào trong các hàm số sau?
  15. Câu 1: Đồ thị như hình vẽ dưới đây là của hàm số nào trong các hàm số sau?
  16. Câu 1: Đồ thị như hình vẽ dưới đây là của hàm số nào trong các hàm số sau? [Hình cần kiểm tra lại: p2 f4]
  17. Câu 1: Cho hàm số y=46 x. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
  18. Câu 1: Tìm nghiệm của phương trình 2 x =8.
  19. Câu 1: Tìm nghiệm của phương trình 2 x-5 = 1 128 .
  20. Câu 1: Tìm nghiệm của phương trình: 2 9x+6 =16 -5x-10 .
  21. Câu 1: Tính tổng các nghiệm của phương trình 4 3 2x -35 3 x +66=0.
  22. Câu 1: Nghiệm của phương trình -4.13 x +13.9 x =16.13 x -14.9 x là
  23. Câu 1: Tìm nghiệm của phương trình 2 x=5.
  24. Câu 1: Nghiệm của phương trình 3 (-3x-2)=5 là.
  25. Câu 1: Nghiệm của phương trình 3 (2x-5)- 3 (10x+3)=4 là.
  26. Câu 1: Nghiệm của phương trình 4 (5x-7)+ 4 (2x+7)=3 là
  27. Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình 5 x 19 là
  28. Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình ( 4 5 ) x 258 là
  29. Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình e x 2 là
  30. Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình 4 x>-4.
  31. Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình 5(6x+3)> 5(x+4).
  32. Câu 1: Một người gửi tiết kiệm ngân hàng số tiền 143 triệu đồng theo hình thức lãi suất kép với lãi suất 0,35\%/tháng. Tính tổng tiền cả vốn lẫn lãi người đó nhận được sau 8 tháng.
  33. Câu 1: Một người gửi tiết kiệm ngân hàng số tiền 191 triệu đồng theo hình thức lãi suất kép với lãi suất 5,5\%/năm. Tính thời gian tối thiểu để người đó nhận được số tiền là 501 triệu đồn
  34. Câu 1: Biết rằng vào ngày 01/3/2020, dân số của thành phố C có khoảng 2,89 (triệu người). Nếu tỉ lệ tăng dân số của thành phố C là 0,9\%/năm và giữ ổn định qua các năm thì vào ngày 01/3/2
  35. Câu 1: Một người gửi tiết kiệm ngân hàng số tiền 59 triệu đồng theo hình thức lãi suất kép với kì hạn 3 tháng và lãi suất 5,6\%/năm. Tính tổng tiền cả vốn lẫn lãi người đó nhận được sau 5
  36. Câu 1: Cho a là số thực dương tùy ý. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
  37. Câu 1: Cho a,b là các số thực dương tùy ý. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
  38. Câu 1: Cho a,b là các số thực dương tùy ý và a>b. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
  39. Câu 1: Cho số thực dương b 1. Xét tính đúng-sai của các khẳng định sau.
  40. Câu 1: Cho đồ thị hàm số y = a x với a > 0, a 1 có đồ thị như hình vẽ. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau
  41. Câu 1: Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
  42. Câu 1: Cho phương trình 3 4x 2+4x-1 = 81. Xét tính đúng-sai của các khẳng định sau:
  43. Câu 1: Cho phương trình 2 . 16 x - 3 . 4 x + 1 = 0 (1). Xét tính đúng-sai của các khẳng định sau:
  44. Câu 1: Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
  45. Câu 1: Cô Bình lần đầu gửi vào ngân hàng 85 triệu đồng với kỳ hạn 3 tháng, lãi suất 2,1\% một quý theo hình thức lãi kép. Xét tính đúng-sai của các khẳng định sau (kết quả làm tròn đến hà
  46. Câu 1: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều có SA (ABC), AB = 6a, SA = 22 a. Tính góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC). [Hình cần kiểm tra lại: p6 f1]
  47. Câu 1: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B, SA (ABC), AC = 130 a, BC = 7a, SA = 21 a. Tính góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC). [Hình cần kiểm tra lại: p6 f2]
  48. Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, SA (ABCD). Gọi E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và AD. Tìm khẳng định đúng? [Hình cần kiểm tra lại: p6 f3]
  49. Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, SC (ABCD). Gọi I, K, G lần lượt là trung điểm của các cạnh CD, DA và SC. Tìm khẳng định đúng? [Hình cần kiểm tra lại: p6 f4]
  50. Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, SA (ABCD). Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và BC. Tìm khẳng định đúng?

Đề Cương Cuối Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Bùi Hữu Nghĩa

Đề Cương Cuối Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Bùi Hữu Nghĩa gồm 99 câu hỏi trắc nghiệm về hình học, đại số và số học. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

90 phút
99 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Thông số cấu trúc đề thi

Tên đề thiĐề Cương Cuối Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Bùi Hữu Nghĩa
Cấu trúc & Thời lượng99 câu hỏi • Thời gian làm bài 90 phút • Thang điểm 10
Phân loại & Nguồn đềMiền Nam • TP.HCM • THPT Bùi Hữu Nghĩa • Cuối Học Kỳ 2 • Toán 11 • Đề Cương
Nền tảng thi thửĐề Thi Chuẩn (dethichuan.com) — Có bấm giờ, chấm điểm tự động & lời giải chi tiết

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 90 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (99 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Rút gọn biểu thức với .
A.
B.
C.
D.
Cho biểu thức với . Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Cho biểu thức với . Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Xem đầy đủ toàn bộ 94 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 99)
Cho là số thực dương khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Cho là số thực dương khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Cho . Hãy biểu diễn theo và .
A.
B.
C.
D.
Tìm tập xác định của hàm số .
A.
B.
C.
D.
Tìm các giá trị của để hàm số xác định với mọi .
A.
B.
hoặc
C.
hoặc
D.
Đồ thị như hình vẽ dưới đây là của hàm số nào trong các hàm số sau?

[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
A.
B.
C.
D.
Đồ thị như hình vẽ dưới đây là của hàm số nào trong các hàm số sau?

Hình từ đề gốc
A.
B.
C.
D.
Đồ thị như hình vẽ dưới đây là của hàm số nào trong các hàm số sau?

Hình từ đề gốc
A.
B.
C.
D.
Đồ thị như hình vẽ dưới đây là của hàm số nào trong các hàm số sau?

[Hình cần kiểm tra lại: p2_f4]
A.
B.
C.
D.
Cho hàm số . Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
A.
Hàm số nghịch biến trên .
B.
Hàm số chỉ đồng biến trên khoảng .
C.
Hàm số nghịch biến trên khoảng .
D.
Hàm số đồng biến trên .
Tính tổng các nghiệm của phương trình .
A.
B.
C.
D.
Nghiệm của phương trình là
A.
B.
C.
D.
Nghiệm của phương trình là.
A.
B.
C.
vô nghiệm
D.
Nghiệm của phương trình là
A.
B.
C.
D.
Tập nghiệm của bất phương trình là
A.
B.
C.
D.
Tập nghiệm của bất phương trình là
A.
B.
C.
D.
Tập nghiệm của bất phương trình .
A.
B.
C.
D.
Tập nghiệm của bất phương trình .
A.
B.
C.
D.
Một người gửi tiết kiệm ngân hàng số tiền 143 triệu đồng theo hình thức lãi suất kép với lãi suất 0,35\%/tháng. Tính tổng tiền cả vốn lẫn lãi người đó nhận được sau 8 tháng.
A.
147,57 triệu đồng
B.
147,05 triệu đồng
C.
146,03 triệu đồng
D.
146,54 triệu đồng
Một người gửi tiết kiệm ngân hàng số tiền 191 triệu đồng theo hình thức lãi suất kép với lãi suất 5,5\%/năm. Tính thời gian tối thiểu để người đó nhận được số tiền là 501 triệu đồng.
A.
19 năm
B.
20 năm
C.
17 năm
D.
18 năm
Biết rằng vào ngày 01/3/2020, dân số của thành phố C có khoảng 2,89 (triệu người). Nếu tỉ lệ tăng dân số của thành phố C là 0,9\%/năm và giữ ổn định qua các năm thì vào ngày 01/3/2023, dân số của thành phố C là
A.
3,00 (triệu người)
B.
2,97 (triệu người)
C.
2,94 (triệu người)
D.
2,92 (triệu người)
Một người gửi tiết kiệm ngân hàng số tiền 59 triệu đồng theo hình thức lãi suất kép với kì hạn 3 tháng và lãi suất 5,6\%/năm. Tính tổng tiền cả vốn lẫn lãi người đó nhận được sau 5 năm.
A.
77,48 triệu đồng
B.
175,44 triệu đồng
C.
63,25 triệu đồng
D.
77,91 triệu đồng
Cho là số thực dương tùy ý. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
b.
c.
d.
Cho là các số thực dương tùy ý. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
b.
c.
d.
Cho là các số thực dương tùy ý và . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
b.
c.
d.
Nếu thì
Cho số thực dương . Xét tính đúng-sai của các khẳng định sau.
a.
b.
c.
d.
Cho đồ thị hàm số với có đồ thị như hình vẽ. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau

Hình từ đề gốc
a.
Trên khoảng thì hàm số đã cho nghịch biến.
b.
Hàm số đã cho có tập giá trị là .
c.
Đồ thị hàm số đã cho đi qua điểm .
d.
Trên khoảng thì hàm số liên tục.
Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Phương trình vô nghiệm.
b.
Phương trình có nghiệm là .
c.
Phương trình có nghiệm là .
d.
Phương trình vô nghiệm.
Cho phương trình . Xét tính đúng-sai của các khẳng định sau:
a.
Biến đổi phương trình ta được phương trình .
b.
là một nghiệm của phương trình đã cho.
c.
Tổng các nghiệm của phương trình đã cho là 1.
d.
Tích các nghiệm của phương trình đã cho là .
Cho phương trình (1). Xét tính đúng-sai của các khẳng định sau:
a.
Đặt thì điều kiện của là .
b.
Đặt ta có phương trình .
c.
là một nghiệm của phương trình (1).
d.
Tích các nghiệm của phương trình (1) bằng .
Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Phương trình có nghiệm là .
b.
Phương trình có nghiệm là .
c.
Phương trình có nghiệm là .
d.
Phương trình có nghiệm là .
Cô Bình lần đầu gửi vào ngân hàng 85 triệu đồng với kỳ hạn 3 tháng, lãi suất 2,1\% một quý theo hình thức lãi kép. Xét tính đúng-sai của các khẳng định sau (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm):
a.
Sau 6 quý cô Bình có tổng số tiền là 94,31 triệu đồng.
b.
Sau ít nhất 18 quý, cô Bình nhận được tổng số tiền nhiều hơn 126 triệu.
c.
Sau đúng 12 tháng, cô Bình rút hết cả vốn lẫn lãi rồi dùng số tiền đó cộng thêm 71 triệu đồng gửi tiếp ngân hàng với kỳ hạn và lãi suất như trước đó. Tổng số tiền cô Bình nhận được 1 năm sau đó là 177,53 triệu đồng.
d.
Để nhận được số tiền 209 triệu sau 21 với lãi suất như trên thì ban đầu cô Bình cần gửi ít nhất 183,70 triệu.
Cho hình chóp có đáy là tam giác đều có . Tính góc giữa hai mặt phẳng và .

[Hình cần kiểm tra lại: p6_f1]
A.
B.
C.
D.
Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông tại . Tính góc giữa hai mặt phẳng và .

[Hình cần kiểm tra lại: p6_f2]
A.
B.
C.
D.
Cho hình chóp có đáy là hình vuông, . Gọi lần lượt là trung điểm của các cạnh và . Tìm khẳng định đúng?

[Hình cần kiểm tra lại: p6_f3]
A.
B.
C.
D.
Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật, . Gọi lần lượt là trung điểm của các cạnh , và . Tìm khẳng định đúng?

[Hình cần kiểm tra lại: p6_f4]
A.
]).
B.
C.
D.
Cho hình chóp có đáy là hình vuông, . Gọi lần lượt là trung điểm của các cạnh và . Tìm khẳng định đúng?

Hình từ đề gốc
A.
B.
C.
D.
Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật tâm , . Biết . Tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng ?

Hình từ đề gốc
A.
B.
C.
D.
Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật, . Biết . Tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng .

Hình từ đề gốc
A.
B.
C.
D.
Cho hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông tại . Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng

Hình từ đề gốc
A.
B.
C.
D.
Cho hình lập phương có cạnh bằng . Khoảng cách giữa hai đường thẳng và bằng

Hình từ đề gốc
A.
B.
C.
D.
Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật, . Tính khoảng cách giữa các đường thẳng và .

[Hình cần kiểm tra lại: p7_f5]
A.
B.
C.
D.
Cho hình chóp có đáy là hình vuông, . Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng là

Hình từ đề gốc
A.
B.
C.
D.
Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông tại , . Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng là

[Hình cần kiểm tra lại: p8_f2]
A.
B.
C.
D.
Cho hình chóp có đáy là hình vuông tâm , cạnh bằng , . Số đo góc giữa đường thẳng và mặt phẳng là

Hình từ đề gốc
A.
B.
C.
D.
Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh bằng , . Số đo góc giữa đường thẳng và mặt phẳng là

Hình từ đề gốc
A.
B.
C.
D.
Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật, , . Tính số đo góc phẳng nhị diện .
A.
B.
C.
D.
Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật, , . Tính số đo góc phẳng nhị diện .
A.
B.
C.
D.
Cho hình chóp có diện tích đáy bằng 6 và chiều cao bằng 8. Tính thể tích của khối chóp đã cho.
A.
B.
C.
D.
Cho hình chóp có đáy là tam giác đều cạnh bằng 7 và chiều cao bằng 8. Tính thể tích của khối chóp đã cho.
A.
B.
C.
D.
Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông tại , và , . Tính thể tích của khối chóp đã cho.
A.
B.
C.
D.
Cho hình chóp có đáy là hình vuông và . Biết và . Thể tích của khối chóp là
A.
B.
C.
D.
Cho hình chóp có đáy là tam giác đều cạnh bằng , . Góc giữa cạnh và đáy bằng . Tính thể tích của khối chóp đã cho.
A.
B.
C.
D.
Cho hình chóp có đáy là chữ nhật với . Biết và . Thể tích của khối chóp là
A.
B.
C.
D.
Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 8 và chiều cao bằng 5. Tính thể tích của khối lăng trụ đã cho.
A.
B.
C.
D.
Cho hình lăng trụ có đáy là tam giác đều cạnh bằng 9 và chiều cao bằng 2. Tính thể tích của khối lăng trụ đã cho.
A.
B.
C.
D.
Cho hình lăng trụ đứng có đáy là hình vuông cạnh bằng và chiều cao bằng . Tính thể tích của khối lăng trụ đã cho.
A.
B.
C.
D.
Cho khối lập phương có cạnh bằng . Thể tích của khối lập phương đã cho bằng
A.
B.
C.
D.
Cho khối hộp chữ nhật có . Thể tích của khối hộp chữ nhật đã cho bằng
A.
B.
C.
D.
Cho hình chóp có , đáy là hình vuông tâm cạnh bằng 5, .

[Hình cần kiểm tra lại: p9_f1]
a.
Chiều cao của hình chóp là độ dài cạnh .
b.
Hai mặt phẳng và là hai mặt phẳng vuông góc.
c.
Thể tích của khối chóp đã cho bằng .
d.
Gọi là điểm thuộc cạnh sao cho . Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng .
Ta coi năm lấy làm mốc để tính dân số của một vùng (hoặc một quốc gia) là năm 0. Khi đó, dân số của vùng (hoặc quốc gia) đó ở năm thứ là hàm số theo biến được cho bởi công thức . Trong đó là dân số của vùng (hoặc quốc gia) đó ở năm 0 và là tỉ lệ tăng dân số hằng năm.
Biết rằng dân số khu vực đó năm 2023 ước tính là 96 triệu người và tỉ lệ tăng dân số 1,35\%/năm. Giả sử tỉ lệ tăng dân số hằng năm là như nhau tính từ năm 2023, dân số khu vực năm 2036 là bao nhiêu triệu người.
Một phòng thí nghiệm nuôi cấy vi khuẩn trong môi trường đặc biệt. Sau ngày số lượng vi khuẩn (tính theo triệu con) được mô hình hóa bởi công thức: . Biết rằng khi số lượng vi khuẩn đạt 25 triệu con thì cần tiến hành xử lý môi trường. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày kể từ khi bắt đầu nuôi cấy thì phải tiến hành xử lý môi trường?
Giải bất phương trình
a) . e)
b) . F)
c) g) .
d) h)
Cho hình chóp tứ giác đều , có là tâm của đáy và .
a) Tính góc giữa hai mặt phẳng và ?
b) Tính khoảng cách .
c) Tính .
d) Tính khoảng cách giữa 2 đường thẳng .
e) Tính thể tích của khối chóp .
Cho hình chóp , có và là hai tam giác đều cạnh . Tính số đo góc nhị diện ?
Cho hình chóp có , .
a) Tính khoảng cách từ đến .
b) Tính khoảng cách từ đến .
c) Tính thể tích khối chóp .
Cho hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông tại , , . Tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng .
Cho hình hộp đứng có đáy là hình vuông, tam giác vuông cân, . Tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng theo .
Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông tại . Hình chiếu vuông góc của lên là trung điểm của . Mặt phẳng tạo với một góc . Tính khoảng cách từ đến mặt phẳng .
Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , mặt bên là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy, gọi là trung điểm của . Tính khoảng cách từ đến mặt phẳng ? Tính thể tích khối chóp rồi suy ra diện tích tam giác .
Cho hình chóp có đáy là hình thoi cạnh , , và vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính khoảng cách từ đến ; khoảng cách từ đến ; khoảng cách từ trọng tâm của tam giác đến .
Cho hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều cạnh bằng và hợp với mặt đáy một góc . Tính thể tích của khối lăng trụ ?
Cho khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy là và khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng . Thể tích của khối lăng trụ bằng?
Cho lăng trụ tam giác đều có diện tích đáy bằng . Mặt phẳng hợp với mặt phẳng đáy một góc . Tính thể tích khối lăng trụ ?
Cho hình lăng trụ đều có cạnh đáy bằng . Đường thẳng tạo với mặt phẳng một góc . Tính thể tích khối lăng trụ theo ?
Cho khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy là và khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng . Tính thể tích của khối lăng trụ?
(Đề Minh Họa 2017) Cho hình chóp tứ giác có đáy là hình vuông cạnh bằng . Tam giác cân tại và mặt bên vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết thể tích khối chóp bằng . Tính khoảng cách từ đến mặt phẳng ?
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề Cương Cuối Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Bùi Hữu Nghĩa?

Đề thi cùng Khu vực & Chuyên đề liên quan

Luyện tập thêm các đề thi thử cùng Sở GD&ĐT, cùng tỉnh/miền hoặc cùng chuyên đề trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com)

Xem toàn bộ kho đề →