HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4152
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4152
Đề Cương Cuối Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Bùi Hữu Nghĩa
Câu 1: Rút gọn biểu thức P = b 9 16 b 1 3 với b > 0.
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
99 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương Cuối Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Bùi Hữu Nghĩa
de-cuong-cuoi-hoc-ky-2-toan-11-thpt-bui-huu-nghia-dethichuan.pdf
Số lượng
99 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
99 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 99 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 99 câu) | Đề Cương Cuối Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Bùi Hữu Nghĩa Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4152 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Rút gọn biểu thức P=b169⋅b31 với b>0.
A.
b163
B.
b1627
C.
b4843
D.
b4811
Câu 2:
Rút gọn biểu thức P=a54a119⋅a145 với a>0.
A.
a770−261
B.
a770289
C.
a7701521
D.
a770971
Câu 3:
Cho biểu thức P=5a15 với a>0. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
P=a31
B.
P=a20
C.
P=a75
D.
P=a3
Câu 4:
Cho biểu thức P=7b7⋅4b với b>0. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
P=b1027
B.
P=b521
C.
P=b2829
D.
P=b1029
Câu 5:
Cho biểu thức P=3y⋅6y6⋅y8 với y>0. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
P=y95
B.
P=y98
C.
P=y97
D.
P=y23
Câu 6:
Cho biểu thức P=6a⋅6a6⋅ka12 với a>0. Tìm k để P=a83.
A.
k=16
B.
k=9
C.
k=13
D.
k=8
Câu 7:
Cho a là số thực dương khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
logaa16=161
B.
logaa16=−161
C.
logaa16=16
D.
logaa16=−16
Câu 8:
Cho a là số thực dương khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
logaa171=−17
B.
logaa171=17
C.
logaa171=171
D.
logaa171=−171
Câu 9:
Cho log4=a. Biểu diễn log40960000 theo a ta được
A.
12−12a
B.
6a+4
C.
6a−4
D.
24a
Câu 10:
Cho a=log52,b=log53. Hãy biểu diễn log25000375 theo a và b.
A.
P=3a−10b−3
B.
P=3a+5b+3
C.
P=3a3b+5
D.
P=3a+83b
Câu 11:
Tìm tập xác định của hàm số y=log8(7x+5).
A.
D=R∖{−57}
B.
D=(−75;+∞)
C.
D=(−∞;−75)
D.
D=R∖{−75}
Câu 12:
Tìm các giá trị của m để hàm số y=log[3x2+(m+1)x+(−3m)] xác định với mọi x∈R.
A.
−19−610≤m≤−19+610
B.
m≤−19−610 hoặc m≥−19+610
C.
m<−19−610 hoặc m>−19+610
D.
−19−610<m<−19+610
Câu 13:
Đồ thị như hình vẽ dưới đây là của hàm số nào trong các hàm số sau?
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
A.
y=5x
B.
y=x5
C.
y=5x
D.
y=(51)x
Câu 14:
Đồ thị như hình vẽ dưới đây là của hàm số nào trong các hàm số sau?


A.
y=6x
B.
y=log6x
C.
y=log61x
D.
y=6x
Câu 15:
Đồ thị như hình vẽ dưới đây là của hàm số nào trong các hàm số sau?


A.
y=log31x
B.
y=3x
C.
y=3x
D.
y=log3x
Câu 16:
Đồ thị như hình vẽ dưới đây là của hàm số nào trong các hàm số sau?
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f4]
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f4]
A.
y=7x
B.
y=log7x
C.
y=7x
D.
y=log71x
Câu 17:
Cho hàm số y=46x. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
A.
Hàm số nghịch biến trên R.
B.
Hàm số chỉ đồng biến trên khoảng (0;+∞).
C.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;9).
D.
Hàm số đồng biến trên R.
Câu 18:
Tìm nghiệm của phương trình 2x=8.
A.
x=3
B.
x=7
C.
x=11
D.
x=−5
Câu 19:
Tìm nghiệm của phương trình 2x−5=1281.
A.
x=7
B.
x=−11
C.
x=−1
D.
x=−2
Câu 20:
Tìm nghiệm của phương trình: 29x+6=16−5x−10.
A.
x=−723
B.
x=−2946
C.
x=−78
D.
x=−2917
Câu 21:
Tính tổng các nghiệm của phương trình 4⋅32x−35⋅3x+66=0.
A.
66
B.
log3233+9
C.
log3233
D.
435
Câu 22:
Nghiệm của phương trình −4.13x+13.9x=16.13x−14.9x là
A.
x=log139(2720)
B.
x=log913(2720)
C.
x=log139(1613)
D.
x=log139(27155)
Câu 23:
Tìm nghiệm của phương trình log2x=5.
A.
x=25
B.
x=32
C.
x=10
D.
x=7
Câu 24:
Nghiệm của phương trình log3(−3x−2)=5 là.
A.
x=−3233
B.
x=−3245
C.
x=−317
D.
x=245
Câu 25:
Nghiệm của phương trình log3(2x−5)−log3(10x+3)=4 là.
A.
x=101171
B.
x=101373
C.
vô nghiệm
D.
x=101272
Câu 26:
Nghiệm của phương trình log4(5x−7)+log4(2x+7)=3 là
A.
x=−201141−2021
B.
x=−1021,x=−10113
C.
x=−201141−2021,x=−2021+201141
D.
x=−2021+201141
Câu 27:
Tập nghiệm của bất phương trình 5x≤19 là
A.
S=(−∞;log519)
B.
S=(log519;+∞)
C.
S=(−∞;log519]
D.
S=[log519;+∞)
Câu 28:
Tập nghiệm của bất phương trình (54)x≥258 là
A.
S=[log54258;+∞)
B.
S=(−∞;log54258]
C.
S=(log54258;+∞)
D.
S=(−∞;log54258)
Câu 29:
Tập nghiệm của bất phương trình ex≥2 là
A.
[ln2;+∞)
B.
[log2;+∞)
C.
(ln2;+∞)
D.
(1;ln2)
Câu 30:
Tập nghiệm của bất phương trình log4x>−4.
A.
S=(−∞;256)
B.
S=(−∞;2561)
C.
S=(2561;+∞)
D.
S=(256;+∞)
Câu 31:
Tập nghiệm của bất phương trình log5(6x+3)>log5(x+4).
A.
S=(−4;+∞)
B.
S=(51;+∞)
C.
S=(−∞;51)
D.
S=(−4;51)
Câu 32:
Một người gửi tiết kiệm ngân hàng số tiền 143 triệu đồng theo hình thức lãi suất kép với lãi suất 0,35\%/tháng. Tính tổng tiền cả vốn lẫn lãi người đó nhận được sau 8 tháng.
A.
147,57 triệu đồng
B.
147,05 triệu đồng
C.
146,03 triệu đồng
D.
146,54 triệu đồng
Câu 33:
Một người gửi tiết kiệm ngân hàng số tiền 191 triệu đồng theo hình thức lãi suất kép với lãi suất 5,5\%/năm. Tính thời gian tối thiểu để người đó nhận được số tiền là 501 triệu đồng.
A.
19 năm
B.
20 năm
C.
17 năm
D.
18 năm
Câu 34:
Biết rằng vào ngày 01/3/2020, dân số của thành phố C có khoảng 2,89 (triệu người). Nếu tỉ lệ tăng dân số của thành phố C là 0,9\%/năm và giữ ổn định qua các năm thì vào ngày 01/3/2023, dân số của thành phố C là
A.
3,00 (triệu người)
B.
2,97 (triệu người)
C.
2,94 (triệu người)
D.
2,92 (triệu người)
Câu 35:
Một người gửi tiết kiệm ngân hàng số tiền 59 triệu đồng theo hình thức lãi suất kép với kì hạn 3 tháng và lãi suất 5,6\%/năm. Tính tổng tiền cả vốn lẫn lãi người đó nhận được sau 5 năm.
A.
77,48 triệu đồng
B.
175,44 triệu đồng
C.
63,25 triệu đồng
D.
77,91 triệu đồng
Câu 36:
Cho a là số thực dương tùy ý. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
a15a11=a1511
b.
(a2)3=a6
c.
14a6=a73
d.
a10⋅a15=a150
Câu 37:
Cho a,b là các số thực dương tùy ý. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
9a.9b=9a+b
b.
47a=14a
c.
6b6a=6ba
d.
7a15=a715
Câu 38:
Cho a,b là các số thực dương tùy ý và a>b. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
loga15b=15logab
b.
log(a15b)=15log(a)+log(b)
c.
logab4−loga6b2=311logab
d.
Nếu a2+b2=10ab thì log8(a−b)=(8+log8a+log8b)
Câu 39:
Cho số thực dương b=1. Xét tính đúng-sai của các khẳng định sau.
a.
log2b−log225=log2(b−25)
b.
log3(9b)=2+log3b
c.
log4b+8log32log3b=217log2b
d.
log9b1+log10b1+log11b1+⋯+log110b1=logb9!110!
Câu 40:
Cho đồ thị hàm số y=logax với a>0,a=1 có đồ thị như hình vẽ. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau


a.
Trên khoảng (7;+∞) thì hàm số đã cho nghịch biến.
b.
Hàm số đã cho có tập giá trị là R.
c.
Đồ thị hàm số đã cho đi qua điểm (3;343).
d.
Trên khoảng (0;+∞) thì hàm số liên tục.
Câu 41:
Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Phương trình 3x2=9 vô nghiệm.
b.
Phương trình 4x=64 có nghiệm là x=3.
c.
Phương trình 7x=12 có nghiệm là x=log712.
d.
Phương trình 3x=−22 vô nghiệm.
Câu 42:
Cho phương trình 34x2+4x−1=81. Xét tính đúng-sai của các khẳng định sau:
a.
Biến đổi phương trình ta được phương trình 4x2+4x+3=0.
b.
x=−86−8 là một nghiệm của phương trình đã cho.
c.
Tổng các nghiệm của phương trình đã cho là 1.
d.
Tích các nghiệm của phương trình đã cho là −45.
Câu 43:
Cho phương trình 2.16x−3.4x+1=0 (1). Xét tính đúng-sai của các khẳng định sau:
a.
Đặt t=4x thì điều kiện của t là t>0.
b.
Đặt t=4x ta có phương trình 2t2−3t+1=0.
c.
x=1 là một nghiệm của phương trình (1).
d.
Tích các nghiệm của phương trình (1) bằng 21.
Câu 44:
Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Phương trình lnx=10 có nghiệm là x=1010.
b.
Phương trình logx=7 có nghiệm là x=107.
c.
Phương trình log6x=9 có nghiệm là x=10077696.
d.
Phương trình log6x=log61 có nghiệm là x=6.
Câu 45:
Cô Bình lần đầu gửi vào ngân hàng 85 triệu đồng với kỳ hạn 3 tháng, lãi suất 2,1\% một quý theo hình thức lãi kép. Xét tính đúng-sai của các khẳng định sau (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm):
a.
Sau 6 quý cô Bình có tổng số tiền là 94,31 triệu đồng.
b.
Sau ít nhất 18 quý, cô Bình nhận được tổng số tiền nhiều hơn 126 triệu.
c.
Sau đúng 12 tháng, cô Bình rút hết cả vốn lẫn lãi rồi dùng số tiền đó cộng thêm 71 triệu đồng gửi tiếp ngân hàng với kỳ hạn và lãi suất như trước đó. Tổng số tiền cô Bình nhận được 1 năm sau đó là 177,53 triệu đồng.
d.
Để nhận được số tiền 209 triệu sau 21 với lãi suất như trên thì ban đầu cô Bình cần gửi ít nhất 183,70 triệu.
Câu 46:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều có SA⊥(ABC),AB=6a,SA=22a. Tính góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC).
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f1]
A.
53,27∘
B.
61,27∘
C.
50,27∘
D.
42,07∘
Câu 47:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B,SA⊥(ABC),AC=130a,BC=7a,SA=21a. Tính góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC).
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f2]
A.
39,68∘
B.
26,98∘
C.
45,08∘
D.
29,78∘
Câu 48:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, SA⊥(ABCD). Gọi E,F lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và AD. Tìm khẳng định đúng?


A.
(SCF)⊥(SBE)
B.
(SAD)⊥(ABCD)
C.
(SAB)⊥(SAC)
D.
(SBC)⊥(SEF)
Câu 49:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, SC⊥(ABCD). Gọi I,K,G lần lượt là trung điểm của các cạnh CD, DA và SC. Tìm khẳng định đúng?
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f4]
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f4]
A.
(SDA)⊥(SAB) ]).
B.
(GDB)⊥(SCD)
C.
(GAB)⊥(SCB)
D.
(SCD)⊥(SDB)
Câu 50:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, SA⊥(ABCD). Gọi M,N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và BC. Tìm khẳng định đúng?


A.
(SBD)⊥(SMN)
B.
(SBC)⊥(SCD)]
C.
(SAD)⊥(SMN)
D.
(SAB)⊥(SBC)
Câu 51:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật tâm O, SB⊥(ABCD). Biết BC=8a,BA=10a. Tính khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng (SBC)?


A.
5a
B.
8a
C.
241a
D.
32a
Câu 52:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, SC⊥(ABCD). Biết CD=a,CB=7a,SC=5a. Tính khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (SAB).


A.
18730a
B.
66⋅(1+5)a
C.
66(5+7)a
D.
6730a
Câu 53:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy là tam giác vuông tại B,CA=58a,BA=3a,AA′=6a. Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (BCC′B′) bằng


A.
6a
B.
7a
C.
3a
D.
58a
Câu 54:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng 6a. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AA′ và B′C′ bằng


A.
12a
B.
36a
C.
6a
D.
62a
Câu 55:
Cho hình chóp S.DABC có đáy là hình chữ nhật, SD⊥(ABCD),DA=7a,DC=9a,SD=15a. Tính khoảng cách giữa các đường thẳng SD và AB.
[Hình cần kiểm tra lại: p7_f5]
[Hình cần kiểm tra lại: p7_f5]
A.
9a
B.
7a
C.
130a
D.
16a
Câu 56:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, SC⊥(ABCD). Góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng (ABCD) là


A.
SDA
B.
SAD
C.
SAC
D.
SAB
Câu 57:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A, SC⊥(ABC). Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (SCA) là
[Hình cần kiểm tra lại: p8_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p8_f2]
A.
SBA
B.
ABC
C.
BSA
D.
SAC
Câu 58:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông tâm O, cạnh bằng 30a, SC⊥(ABCD),SC=39a. Số đo góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (SCA) là


A.
46,59∘
B.
27,79∘
C.
29,89∘
D.
37,09∘
Câu 59:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng 8a, SC⊥(ABCD),SC=79a. Số đo góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABCD) là


A.
59,21∘
B.
63,71∘
C.
51,51∘
D.
48,01∘
Câu 60:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, SC⊥(ABCD), CD=a,CB=6a,SC=5a. Tính số đo góc phẳng nhị diện [C,DB,S].
A.
72,50∘
B.
66,20∘
C.
81,30∘
D.
77,90∘
Câu 61:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, SA⊥(ABCD), AB=5a,SD=106a,SA=5a. Tính số đo góc phẳng nhị diện [A,CD,S].
A.
41,65∘
B.
29,05∘
C.
44,65∘
D.
36,05∘
Câu 62:
Cho hình chóp có diện tích đáy bằng 6 và chiều cao bằng 8. Tính thể tích V của khối chóp đã cho.
A.
V=16
B.
V=24
C.
V=314
D.
V=48
Câu 63:
Cho hình chóp có đáy là tam giác đều cạnh bằng 7 và chiều cao bằng 8. Tính thể tích V của khối chóp đã cho.
A.
V=983
B.
V=493
C.
V=31963
D.
V=3983
Câu 64:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A, AB=7a và AC=3a, SA⊥(ABC),SA=9a. Tính thể tích V của khối chóp đã cho.
A.
V=2189a3
B.
V=189a3
C.
V=4189a3
D.
V=263a3
Câu 65:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông và CD=10a. Biết SC⊥(ABCD) và SC=7a. Thể tích V của khối chóp S.ABCD là
A.
V=3107a3
B.
V=207a3
C.
V=107a3
D.
V=57a3
Câu 66:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng 2a, SA⊥(ABC). Góc giữa cạnh SB và đáy bằng 45∘. Tính thể tích V của khối chóp đã cho.
A.
V=323a3
B.
V=13a3
C.
V=343a3
D.
V=23a3
Câu 67:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là chữ nhật với DC=10a,DA=3a. Biết SD⊥(ABCD) và SC=14a2. Thể tích V của khối chóp S.ABCD là
A.
V=1210a3
B.
V=310a3
C.
V=210a3
D.
V=610a3
Câu 68:
Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 8 và chiều cao bằng 5. Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.
A.
V=340
B.
V=40
C.
V=20
D.
V=313
Câu 69:
Cho hình lăng trụ có đáy là tam giác đều cạnh bằng 9 và chiều cao bằng 2. Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.
A.
V=2273
B.
V=4813
C.
V=273
D.
V=2813
Câu 70:
Cho hình lăng trụ đứng có đáy là hình vuông cạnh bằng 6a và chiều cao bằng 10a. Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.
A.
V=360a3
B.
V=180a3
C.
V=600a3
D.
V=120a3
Câu 71:
Cho khối lập phương có cạnh bằng 15a. Thể tích V của khối lập phương đã cho bằng
A.
V=215a3
B.
V=215a3
C.
V=1515a3
D.
V=15a3
Câu 72:
Cho khối hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=2a,A′B′=a,DD′=5a. Thể tích V của khối hộp chữ nhật đã cho bằng
A.
V=10a3
B.
V=35a3
C.
V=5a3
D.
V=310a3
Câu 73:
Cho hình chóp S.DABC có SD⊥(DABC), đáy là hình vuông tâm I cạnh bằng 5, SA=29.
[Hình cần kiểm tra lại: p9_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p9_f1]
a.
Chiều cao của hình chóp S.DABC là độ dài cạnh SD.
b.
Hai mặt phẳng (SAB) và (SDC) là hai mặt phẳng vuông góc.
c.
Thể tích của khối chóp đã cho bằng 350.
d.
Gọi P là điểm thuộc cạnh DC sao cho DP=3PC. Khoảng cách từ điểm P đến mặt phẳng (SAB) bằng 291029.
Câu 74:
Biết logab=9,logac=−10. Tính giá trị biểu thức P=loga(b3c81)+8.
Câu 75:
Cho S=14+log766+log866+log966+…+log26666.
Câu 76:
Tính tổng P=log62019+log62120+…+log6337336
Câu 77:
3x1=4,4x2=5,…,203x201=204. Tính x1.x2…x201
Câu 78:
Ta coi năm lấy làm mốc để tính dân số của một vùng (hoặc một quốc gia) là năm 0. Khi đó, dân số của vùng (hoặc quốc gia) đó ở năm thứ t là hàm số theo biến t được cho bởi công thức S=A⋅ert. Trong đó A là dân số của vùng (hoặc quốc gia) đó ở năm 0 và r là tỉ lệ tăng dân số hằng năm.
Biết rằng dân số khu vực đó năm 2023 ước tính là 96 triệu người và tỉ lệ tăng dân số 1,35\%/năm. Giả sử tỉ lệ tăng dân số hằng năm là như nhau tính từ năm 2023, dân số khu vực năm 2036 là bao nhiêu triệu người.
Biết rằng dân số khu vực đó năm 2023 ước tính là 96 triệu người và tỉ lệ tăng dân số 1,35\%/năm. Giả sử tỉ lệ tăng dân số hằng năm là như nhau tính từ năm 2023, dân số khu vực năm 2036 là bao nhiêu triệu người.
Câu 79:
Một phòng thí nghiệm nuôi cấy vi khuẩn trong môi trường đặc biệt. Sau x ngày số lượng vi khuẩn (tính theo triệu con) được mô hình hóa bởi công thức: N(x)=55x2−2x−2. Biết rằng khi số lượng vi khuẩn đạt 25 triệu con thì cần tiến hành xử lý môi trường. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày kể từ khi bắt đầu nuôi cấy thì phải tiến hành xử lý môi trường?
Câu 80:
Giải phương trình log4(x−9)=4.
Câu 81:
Giải phương trình 511x−5157=0.
Câu 82:
Giải phương trình −4.13x+6.9x=10.13x−15.9x.
Câu 83:
Giải phương trình log5(7−6x)−log5(−2x−7)=4.
Câu 84:
Giải bất phương trình
a) 12−2x2+7x+5≥125−3x. e) 3.4x−2.6x>9x
b) (43)x−1<34. F) 3x+9.3−x−10<0
c) 3.42x+5.16x>64 g) 3x+1−3x+2>24.
d) ln(x2+1)≤ln(2x2−4x+2) h) log22x−5log2x+4≥0
a) 12−2x2+7x+5≥125−3x. e) 3.4x−2.6x>9x
b) (43)x−1<34. F) 3x+9.3−x−10<0
c) 3.42x+5.16x>64 g) 3x+1−3x+2>24.
d) ln(x2+1)≤ln(2x2−4x+2) h) log22x−5log2x+4≥0
Câu 85:
Tứ diện đều ABCD,AB=a. Tính góc giữa hai mặt phẳng (BCD) và (ACD)?
Câu 86:
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, có O là tâm của đáy và SO=AB=a.
a) Tính góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SCD)?
b) Tính khoảng cách d(B;(SAC)).
c) Tính d(O;(SBC)).
d) Tính khoảng cách giữa 2 đường thẳng SA,BC.
e) Tính thể tích của khối chóp S.ABCD,S.ABC.
a) Tính góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SCD)?
b) Tính khoảng cách d(B;(SAC)).
c) Tính d(O;(SBC)).
d) Tính khoảng cách giữa 2 đường thẳng SA,BC.
e) Tính thể tích của khối chóp S.ABCD,S.ABC.
Câu 87:
Cho hình chóp S.ABC, có (SAB)⊥(ABC) và ΔSAB,ΔABC là hai tam giác đều cạnh a. Tính số đo góc nhị diện [S,BC,A]?
Câu 88:
Cho hình chóp S.ABC có SA⊥(ABC), SA=4,AB=3,AC=4,BC=5.
a) Tính khoảng cách từ B đến (SAC).
b) Tính khoảng cách từ A đến (SBC).
c) Tính thể tích khối chóp S.ABC.
a) Tính khoảng cách từ B đến (SAC).
b) Tính khoảng cách từ A đến (SBC).
c) Tính thể tích khối chóp S.ABC.
Câu 89:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB=a, AA′=2a. Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (A′BC).
Câu 90:
Cho hình hộp đứng ABCD.A′B′C′D′ có đáy là hình vuông, tam giác A′AC vuông cân, A′C=a. Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (BCD′) theo a.
Câu 91:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A,AC=a. Hình chiếu vuông góc của S lên (ABC) là trung điểm H của BC. Mặt phẳng (SAB) tạo với (ABC) một góc 60∘. Tính khoảng cách từ H đến mặt phẳng (SAB).
Câu 92:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy, gọi H là trung điểm của AB. Tính khoảng cách từ H đến mặt phẳng (SBD)? Tính thể tích khối chóp S.ABC rồi suy ra diện tích tam giác SBD.
Câu 93:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh a, BAD=60∘, SA=a và SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính khoảng cách từ B đến (SCD); khoảng cách từ O đến (SCD); khoảng cách từ trọng tâm G của tam giác OAB đến (SCD).
Câu 94:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a và (A′BC) hợp với mặt đáy ABC một góc 30∘. Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC.A′B′C′?
Câu 95:
Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ có cạnh đáy là a và khoảng cách từ A đến mặt phẳng (A′BC) bằng 2a. Thể tích của khối lăng trụ bằng?
Câu 96:
Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ có diện tích đáy bằng 4a23. Mặt phẳng (A′BC) hợp với mặt phẳng đáy một góc 60∘. Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A′B′C′?
Câu 97:
Cho hình lăng trụ đều ABC.A′B′C′ có cạnh đáy bằng a. Đường thẳng AB′ tạo với mặt phẳng (BCC′B′) một góc 30∘. Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A′B′C′ theo a?
Câu 98:
Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ có cạnh đáy là a và khoảng cách từ A đến mặt phẳng (A′BC) bằng 2a. Tính thể tích của khối lăng trụ?
Câu 99:
(Đề Minh Họa 2017) Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng 2a. Tam giác SAD cân tại S và mặt bên (SAD) vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết thể tích khối chóp S.ABCD bằng 34a3. Tính khoảng cách h từ B đến mặt phẳng (SCD)?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương Cuối Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Bùi Hữu Nghĩa — Mã đề: 4152 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | 60 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 61 | 62 | 63 | 64 | 65 | 66 | 67 | 68 | 69 | 70 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 71 | 72 | 73 | 74 | 75 | 76 | 77 | 78 | 79 | 80 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 81 | 82 | 83 | 84 | 85 | 86 | 87 | 88 | 89 | 90 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 91 | 92 | 93 | 94 | 95 | 96 | 97 | 98 | 99 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 51 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 52 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 53 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 54 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 55 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 56 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 57 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 58 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 59 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 60 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 61 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 62 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 63 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 64 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 65 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 66 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 67 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 68 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 69 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 70 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 71 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 72 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 73 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 74 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 75 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 76 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 77 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 78 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 79 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 80 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 81 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 82 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 83 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 84 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 85 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 86 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 87 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 88 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 89 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 90 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 91 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 92 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 93 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 94 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 95 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 96 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 97 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 98 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 99 (Chọn —):Đáp án đúng là —.