HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3209
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3209
Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ 2 Khối 10 THPT Đức Trọng 2025-2026
Câu 1: Trong Oxy, cho đường thẳng d: 2x-3y+1=0. Một vecto pháp tuyến của đường thẳng d là:
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
87 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ 2 Khối 10 THPT Đức Trọng 2025-2026
de-cuong-on-tap-cuoi-hoc-ky-2-khoi-10-thpt-duc-trong-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
87 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
87 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 87 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 87 câu) | Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ 2 Khối 10 THPT Đức Trọng 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3209 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong Oxy, cho đường thẳng d:2x−3y+1=0. Một vecto pháp tuyến của đường thẳng d là:
A.
n=(2;−3).
B.
n=(3;2).
C.
n=(3;−2).
D.
n=(2;3).
Câu 2:
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, một vecto chỉ phương của đường thẳng d:{x=1−2ty=2+3t là
A.
a=(2;3).
B.
b=(3;2).
C.
c=(3;−2).
D.
d=(2;−3).
Câu 3:
Trong Oxy, cho đường thẳng (d) có phương trình 2x−y+5=0. Tìm một vecto chỉ phương của (d)
A.
(1;−2).
B.
(2;1).
C.
(2;−1).
D.
(1;2).
Câu 4:
Trong Oxy, cho đường thẳng d:3x−7y−1=0. Vecto nào là vecto pháp tuyến của đường thẳng d
A.
n=(3;−7).
B.
n=(2;3).
C.
n=(3;7).
D.
n=(7;3).
Câu 5:
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d:y=−3x+5. Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng d là
A.
n=(1;3).
B.
n=(3;1).
C.
n=(−3;1).
D.
n=(1;−3).
Câu 6:
Trong Oxy, cho d:4x+5y−4=0. Vecto nào không phải là vecto pháp tuyến của đường thẳng d
A.
n1=(4;5).
B.
n2=(−8;−10).
C.
n3=(4;−5).
D.
n4=(34;35)
Câu 7:
Trong Oxy, cho A(1;1), B(2;3). Tìm một vectơ pháp tuyến của đường trung trực của đoạn thẳng AB
A.
n=(1;−2).
B.
n=(2;1).
C.
n=(−1;2).
D.
n=(1;2)
Câu 8:
Trong Oxy, cho A(−1;−1), B(1;−3), C(2;4). Tìm một vecto pháp tuyến của đường cao kẻ từ B của tam giác ABC.
A.
n=(3;5).
B.
n=(3;−5).
C.
n=(5;3).
D.
n=(−5;3)
Câu 9:
Trong mặt phẳng Oxy, vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của d:x−2y+2025=0?
A.
n1=(0;−2).
B.
n3=(−2;0).
C.
n4=(2;1).
D.
n2=(1;−2).
Câu 10:
Cho đường thẳng (d):{x=2−3ty=−1+2t và điểm A(27;−2). Điểm A∈(d) ứng với giá trị nào của t?
A.
−21.
B.
32.
C.
41.
D.
45.
Câu 11:
Trong mặt phẳng Oxy, vecto chỉ phương của đường thẳng d:{x=1−4ty=−2+3t là:
A.
u=(−4;3).
B.
u=(4;3).
C.
u=(3;4).
D.
u=(1;−2).
Câu 12:
Trong Oxy, cho hai điểm M(2;3) và N(−2;5). Đường thẳng MN có một vecto chỉ phương là:
A.
u=(4;2).
B.
u=(4;−2).
C.
u=(−4;−2).
D.
u=(−2;4).
Câu 13:
Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(2;−1) và B(2;5) là
A.
{x=2ty=−6t.
B.
{x=2+ty=5+6t.
C.
{x=1y=2+6t.
D.
{x=2y=−1+6t.
Câu 14:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(3;−1) và B(−6;2). Phương trình nào dưới đây không phải là phương trình tham số của đường thẳng AB?
A.
{x=3+3ty=−1−t.
B.
{x=3+3ty=−1+t.
C.
{x=−3ty=t.
D.
{x=−6−3ty=2+t.
Câu 15:
Phương trình đường thẳng d đi qua A(1;−2) và vuông góc với đường thẳng Δ:3x−2y+1=0 là:
A.
3x−2y−7=0.
B.
2x+3y+4=0.
C.
x+3y+5=0.
D.
2x+3y−3=0.
Câu 16:
Trong hệ trục Oxy, đường thẳng d qua M(1;1) và song song với đường thẳng d′:x+y−1=0 có phương trình là
A.
x+y−1=0.
B.
x−y=0.
C.
−x+y−1=0.
D.
x+y−2=0.
Câu 17:
Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua A(1;1) và B(−3;2) là
A.
4x−y+14=0.
B.
−3x+2y+14=0.
C.
x+4y+5=0.
D.
x+4y−5=0.
Câu 18:
Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d1:x+y−4=0 và d2:−2x−2y+6=0.
A.
Trùng nhau.
B.
Song song.
C.
Vuông góc.
D.
Cắt nhau nhưng không vuông góc.
Câu 19:
Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d1:x−4=0 và d2:2x+y+6=0.
A.
Trùng nhau.
B.
Song song.
C.
Vuông góc.
D.
Cắt nhau nhưng không vuông góc.
Câu 20:
Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d1:x+5=0 và d2:y−7=0.
A.
Trùng nhau.
B.
Song song.
C.
Vuông góc.
D.
Cắt nhau nhưng không vuông góc.
Câu 21:
Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d1:{x=1+2ty=−2−t và d2:{x=−1−4t′y=3+2t′.
A.
Trùng nhau.
B.
Song song.
C.
Vuông góc.
D.
Cắt nhau nhưng không vuông góc.
Câu 22:
Trong mặt phẳng Oxy, góc giữa hai đường thẳng Δ1:{x=2+3ty=4−2t và Δ2:{x=−3+2ty=1+3t bằng
A.
90∘.
B.
45∘.
C.
60∘.
D.
30∘.
Câu 23:
Trong mặt phẳng Oxy, cosin góc giữa hai đường thẳng Δ1:3x+4y+1=0 và Δ2:{x=15+12ty=1+5t bằng
A.
−6556.
B.
−6533.
C.
6556.
D.
6533.
Câu 24:
Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M(−2;1) và đường thẳng Δ:x−3y+6=0. Khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng Δ bằng
A.
1010.
B.
210.
C.
510.
D.
102.
Câu 25:
Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M(3;−2) và đường thẳng Δ:{x=1+2ty=−t. Khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng Δ bằng
A.
55.
B.
25.
C.
25.
D.
52.
Câu 26:
Tâm của đường tròn đường kính AB với A(1;−3);B(−5;7) là điểm nào sau đây?
A.
(−2;2).
B.
(2;2).
C.
(3;−1).
D.
(3;1).
Câu 27:
Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?
A.
4x2+y2−10x−6y−2=0.
B.
x2+y2−4x+6y−12=0.
C.
x2+2y2−4x−8y+1=0.
D.
x2+y2−2x−8y+20=0.
Câu 28:
Đường tròn x2+y2−5y=0 có bán kính bằng bao nhiêu?
A.
5.
B.
25.
C.
225.
D.
2,5.
Câu 29:
Tìm m để (Cm): x2+y2+4mx−2my+2m+3=0 là phương trình đường tròn?
A.
m<−53 hoặc m>1.
B.
m<−35.
C.
m>1.
D.
−53<m<1.
Câu 30:
Cho đường tròn (C): (x+5)2+(y−4)2=16. Đường tròn (C) có tọa độ tâm I và bán kính R bằng
A.
I(5;−4);R=16.
B.
I(−5;4);R=16.
C.
I(−5;4);R=4.
D.
I(5;−4);R=4.
Câu 31:
Một tổ có 5 học sinh nữ và 6 học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một học sinh của tổ đó đi trực nhật.
A.
20.
B.
11.
C.
30.
D.
10.
Câu 32:
Có 10 cặp vợ chồng đi dự tiệc. Tổng số cách chọn một người đàn ông và một người đàn bà trong bữa tiệc phát biểu ý kiến sao cho hai người đó không là vợ chồng?
A.
100.
B.
91.
C.
10.
D.
90.
Câu 33:
Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 học sinh, đứng thành một hàng dọc?
A.
55.
B.
5!.
C.
4!.
D.
5.
Câu 34:
Từ các chữ số 3; 4; 8; 9 có thể lập được bao nhiêu chữ số tự nhiên có 4 chữ số?
A.
324.
B.
248.
C.
256.
D.
124.
Câu 35:
Một hộp đựng 2 viên bi màu xanh và 3 viên bi màu đỏ. Có bao nhiêu cách lấy ra hai viên bi trong hộp?
A.
10.
B.
20.
C.
5.
D.
6.
Câu 36:
Một tổ có 10 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 2 học sinh từ tổ đó để một học sinh làm tổ trưởng và một học sinh làm tổ phó.
A.
90.
B.
45.
C.
20.
D.
100.
Câu 37:
Trong mặt phẳng cho 6 điểm phân biệt trong đó không có bất kì 3 điểm nào thẳng hàng. Số tam giác có đỉnh là 3 trong số 6 điểm đã cho là
A.
18.
B.
20.
C.
120.
D.
30.
Câu 38:
Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số mà cả hai chữ số đều lẻ?
A.
25.
B.
20.
C.
50.
D.
10.
Câu 39:
Trong một buổi khiêu vũ có 20 nam và 18 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một đôi nam, nữ để khiêu vũ?
A.
C382.
B.
A382.
C.
C202C181.
D.
C201C181.
Câu 40:
Cần chọn 3 người đi công tác từ một tổ có 30 người, khi đó số cách chọn là
A.
A303.
B.
330.
C.
10.
D.
C303.
Câu 41:
Trong khai triển nhị thức Niu-ton của (a+b)4 có bao nhiêu số hạng?
A.
6.
B.
3.
C.
5.
D.
4.
Câu 42:
Trong khai triển nhị thức Niu-ton của (2x−3)4, số hạng chính giữa của khai triển là
A.
45x2.
B.
216x2.
C.
45x3.
D.
216x3.
Câu 43:
Khai triển của nhị thức (1−2x)5 là
A.
5−10x+40x2−80x3−80x4−32x5.
B.
1+10x+40x2−80x3−80x4−32x5.
C.
1−10x+40x2−80x3−80x4−32x5.
D.
1+10x+40x2+80x3+80x4+32x5.
Câu 44:
Gieo một đồng tiền liên tiếp 3 lần thì n(Ω) là bao nhiêu?
A.
4.
B.
6.
C.
8.
D.
16.
Câu 45:
Gieo đồng tiền hai lần. Số phần tử của biến cố để mặt ngửa xuất hiện đúng 1 lần là:
A.
2.
B.
4.
C.
5.
D.
6.
Câu 46:
Gieo ngẫu nhiên 2 đồng tiền thì không gian mẫu của phép thử có bao nhiêu biến cố:
A.
4.
B.
8.
C.
12.
D.
16.
Câu 47:
Gieo một con xúc sắc. Xác suất để mặt chấm chẵn xuất hiện là:
A.
0,2.
B.
0,3.
C.
0,4.
D.
0,5.
Câu 48:
Cho A và A là hai biến cố đối nhau. Chọn câu đúng.
A.
P(A)=1+P(A).
B.
P(A)=P(A).
C.
P(A)=1−P(A).
D.
P(A)+P(A)=0.
Câu 49:
Gieo một đồng tiền liên tiếp 3 lần. Gọi A là biến cố “có ít nhất một lần xuất hiện mặt sấp”. Xác suất của biến cố A là
A.
P(A)=21.
B.
P(A)=83.
C.
P(A)=87.
D.
P(A)=41.
Câu 50:
Phương trình tổng quát của đường thẳng Δ đi qua điểm M(1;2) và nhận vecto n=(2;−3) làm vectơ pháp tuyến là
A.
2x+3y+8=0.
B.
2x+3y−8=0.
C.
2x−3y−4=0.
D.
2x−3y+4=0.
Câu 51:
Phương trình tham số của đường thẳng Δ đi qua điểm A(1;2) và B(3;4) là
A.
{x=1+ty=2+t (với t là tham số).
B.
{x=1−2ty=2+2t (với t là tham số).
C.
{x=1+ty=1+2t (với t là tham số).
D.
{x=3+2ty=4−2t (với t là tham số).
Câu 52:
Phương trình tổng quát của đường thẳng d:{x=1+ty=2+3t là
A.
3x−y+1=0.
B.
3x−y−1=0.
C.
x−3y−1=0.
D.
x+3y−1=0.
Câu 53:
Từ các chữ số 0;1;2;3 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau?
A.
24.
B.
6.
C.
18.
D.
12.
Câu 54:
Một nhóm có 6 học sinh gồm 4 nam và 2 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 3 học sinh trong đó có đúng 2 học sinh nam?
A.
24.
B.
12.
C.
6.
D.
30.
Câu 55:
Có bao nhiêu cách xếp 4 bạn An, Bình, Chi, Dung thành một hàng dọc sao cho bạn An luôn đứng đầu hàng?
A.
24.
B.
6.
C.
10.
D.
4.
Câu 56:
Gieo hai con xúc sắc. Xác suất để tổng số chấm trên hai mặt bằng 8 là
A.
21.
B.
127.
C.
61.
D.
31.
Câu 57:
Một hộp chứa 20 thẻ được đánh số từ 1 đến 20. Lấy ngẫu nhiên 1 thẻ từ hộp đó. Tính xác suất thẻ lấy được ghi số lẻ và chia hết cho 3.
A.
0,3.
B.
0,5.
C.
0,2.
D.
0,15.
Câu 58:
Một nhóm gồm 10 học sinh trong đó có 7 học sinh nam và 3 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh từ nhóm 10 học sinh đi lao động. Tính xác suất để 3 học sinh được có ít nhất một học sinh nữ?
A.
32.
B.
4817.
C.
2417.
D.
94.
Câu 59:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d:x−2y+3=0. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Đường thẳng có một vectơ pháp tuyến là n=(1;2).
b.
Đường thẳng có một vectơ chỉ phương là u=(2;1).
c.
Đường thẳng có một vectơ chỉ phương là u=(a;b) thì a−2b=0.
d.
Đường thẳng cắt các trục tọa độ Ox,Oy lần lượt tại A,B. Khi đó AB=(3;23) là một vectơ chỉ phương của đường thẳng (d).
Câu 60:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường thẳng Δ có phương trình tổng quát 3x−4y+16=0. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Đường thẳng Δ có vectơ pháp tuyến n=(3;4).
b.
Đường thẳng Δ đi qua điểm M(3;−4).
c.
Đường thẳng Δ có hệ số k=43.
d.
Đường thẳng Δ có một vectơ chỉ phương là: u=(1;23).
Câu 61:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(1;4), B(3;2), C(7;3). Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Đường thẳng AB có một vectơ chỉ phương là u=(−2;2)
b.
Gọi M là trung điểm của BC. Đường trung AM của tam giác ABC có một vectơ chỉ phương là u=(4;−43)
c.
Đường cao AH của tam giác ABC có một vectơ pháp tuyến là n=(−1;4)
d.
Đường thẳng Δ∥AB có một vectơ pháp tuyến là n=(1;1).
Câu 62:
Cho hai đường thẳng Δ1:x−y+2=0 và Δ2:{x=1+3ty=−2+t. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Đường thẳng Δ1 có vectơ pháp tuyến n=(1;1)
b.
Đường thẳng Δ2 có vectơ chỉ phương là u=(1;−2)
c.
Phương trình tham số của đường thẳng Δ1 là {x=ty=2+t.
d.
Phương trình tổng quát của đường thẳng Δ2 là x−3y−7=0
Câu 63:
Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A(−4;−1), hai đường cao BH và CK có phương trình lần lượt là 2x−y+3=0 và 3x+2y−6=0. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Phương trình đường thẳng AB là 2x−3y+5=0
b.
Phương trình đường thẳng AC là x+2y−6=0
c.
Tọa độ điểm B của tam giác ABC là B(−1;1)
d.
Phương trình đường thẳng BC là x+y−1=0
Câu 64:
Trong mặt phẳng tọa độ, cho hai đường thẳng Δ1:{x=2+5ty=3−6t và Δ2:{x=7+5t′y=−3+6t′. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Hai đường thẳng Δ1,Δ2 lần lượt có vecto chỉ phương u1=(5;−6), u2=(5;6).
b.
Hai đường thẳng Δ1,Δ2 song song với nhau.
c.
M(7;3) là giao điểm hai đường thẳng Δ1,Δ2.
d.
Một đường thẳng d vuông với Δ1 và đi qua M(1;2) có phương trình là d:5x−6y+7=0.
Câu 65:
Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn (C):x2+y2+4x+6y−12=0. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Đường tròn (C) có tâm I(2;3).
b.
Đường tròn (C) có bán kính R=5.
c.
Đường tròn (C):(x+2)2+(y+3)2=25.
d.
Điểm M(2;−6) là một điểm thuộc đường tròn (C)
Câu 66:
Cho A={1,2,3,4}. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Từ A lập được 24 số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau.
b.
Từ A lập được 12 số tự nhiên chẵn có 4 chữ số khác nhau.
c.
Từ tập hợp A chọn ngẫu nhiên 2 số, số phần tử của không gian mẫu là 6
d.
Xác suất để chọn ra 2 số đều chẵn là 61
Câu 67:
Một tổ có 5 học sinh nam và 7 học sinh nữ. Khi đó
a.
Số cách chọn 2 học sinh trong tổ là C122
b.
Số cách chọn một học sinh nam và hai học sinh nữ là 210.
c.
Giáo viên cần chọn 2 học đi thi hát từ tổ trên. Xác suất để chọn 2 học sinh nữ là C122C72
d.
Giáo viên cần chọn 2 học đi thi hát từ tổ trên. Xác suất để chọn 2 học sinh nam là C122C52
Câu 68:
Một tổ có 4 học sinh nam và 6 học sinh nữ. Khi đó
a.
Số cách sắp xếp học sinh tổ trên thành một hàng dọc là 10!
b.
Số cách chọn hai học sinh nam và hai học sinh nữ từ tổ trên đi giao lưu văn nghệ là 30.
c.
Giáo viên cần chọn 3 học đi thi hát từ tổ trên. Xác suất để chọn 3 học sinh trong đó 2 nam và một nữ là C103C42C61
d.
Giáo viên cần chọn 3 học đi thi hát từ tổ trên. Xác suất để chọn 3 học sinh nữ là C103C63
Câu 69:
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có phương trình cạnh AB là x−y−2=0, phương trình cạnh AC là x+2y−5=0. Biết trọng tâm của tam giác là điểm G(3;2) và phương trình đường thẳng BC có dạng x+my+n=0. Tìm m+n.
Câu 70:
Cho tam giác ABC biết trực tâm H(1;1) và phương trình cạnh AB:5x−2y+6=0, phương trình cạnh AC:4x+7y−21=0. Một vecto pháp tuyến của cạnh BC là nBC=(a;−2). Khi đó giá trị của a bằng bao nhiêu?
Câu 71:
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng d:2x−y−5=0 và hai điểm A(1;2),B(4;1). Tính bán kính đường tròn (C) có tâm thuộc d và đi qua hai điểm A,B.
Câu 72:
Đường tròn (C) có tâm I (có hoành độ dương) thuộc đường thẳng d:x+2y−2=0, bán kính R=5 và tiếp xúc với đường thẳng Δ:3x−4y−11=0. Phương trình của đường tròn (C) có dạng x2+y2−2ax−2by+c=0, khi đó a+b+c bằng
Câu 73:
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ (Oxy), cho hai điểm A(2;0), B(0;3). Biết phương trình đường thẳng AB là 3x+by+c=0. Tính giá trị biểu thức T=b+2c.
Câu 74:
Cho hai điểm A(3;−1),B(0;3). Tìm hoành độ điểm M thuộc Ox sao khoảng cách từ M đến đường thẳng AB bằng 1, biết hoành độ điểm M lớn hơn 2.
Câu 75:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C):x2+y2−2x+4y−4=0. Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M(4;−2) có dạng ax+by−4=0. Tính a+b
Câu 76:
Thang máy của một tòa nhà 7 tầng xuất phát ở tầng 1 với ba người ở trong. Tính xác suất để mỗi người trong ba người nói trên ra khỏi thang máy ở một tầng khác nhau. (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 77:
Một trường THPT có 8 giáo viên Toán gồm có 3 nữ và 5 nam, giáo viên Vật lý thì có 4 giáo viên nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một đoàn thanh tra công tác gồm 3 người có đủ 2 môn Toán và Vật lý và phải có giáo viên nam và giáo viên nữ trong đoàn?
Câu 78:
Một hộp đựng 10 viên bi có kích thước khác nhau, trong đó có 7 viên bi màu đỏ và 3 viên bi màu xanh. Chọn ngẫu nhiên 2 viên bi từ hộp trên. Xác suất để 2 viên bi được chọn có ít nhất một viên bi màu xanh có dạng ba với a,b là số nguyên dương và phân số ba là phân số tối giản.
Tính giá trị biểu thức: P=b−a
Tính giá trị biểu thức: P=b−a
Câu 79:
Một nhóm gồm 6 học sinh nam và 4 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên đồng thời 3 học sinh trong nhóm đó. Xác suất để trong 3 học sinh được chọn luôn có học sinh nữ bằng bao nhiêu?
Câu 80:
Gieo một con xúc sắc cân đối đồng chất hai lần. Tính số phần tử của biến cố A: “Cả hai lần gieo có tổng số chấm bằng 9”?
Câu 81:
Một hộp chứa 20 thẻ được đánh số từ 1 đến 20. Lấy ngẫu nhiên 1 thẻ từ hộp đó. Tính xác suất thẻ lấy được ghi số lẻ và chia hết cho 3.
Câu 82:
Gieo một con súc xắc cân đối và đồng chất hai lần. Xác suất để ít nhất một lần xuất hiện mặt sáu chấm là bao nhiêu?
Câu 83:
Một hộp đựng 9 thẻ được đánh số từ 1 đến 9. Rút ngẫu nhiên hai thẻ và nhân hai số trên hai thẻ lại với nhau. Tính xác suất để kết quả thu được là một số chẵn.
Câu 84:
Một hộp đèn có 12 bóng, trong đó có 4 bóng hỏng. Lấy ngẫu nhiên 3 bóng. Tính xác suất để trong 3 bóng có ít nhất 1 bóng hỏng.
Câu 85:
Gieo đồng tiền 5 lần cân đối và đồng chất. Xác suất để được ít nhất một lần xuất hiện mặt sấp bao nhiêu?
Câu 86:
Ba người cùng bắn vào 1 bia. Xác suất để người thứ nhất, thứ hai, thứ ba bắn trúng đích lần lượt là 0,8; 0,6; 0,5. Xác suất để có đúng 2 người bắn trúng đích bằng bao nhiêu?
Câu 87:
Hình vẽ bên dưới mô phỏng một trạm thu phát sóng điện thoại di động đặt ở vị trí I có tọa độ (−2;1) trong mặt phẳng tọa độ (đơn vị trên hai trục là km). Tính theo đường chim bay, xác định khoảng cách ngắn nhất để một người ở vị trí có tọa độ (−3;4) di chuyển được tới vùng phủ sóng theo đơn vị ki-lô-mét (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm). Biết rằng trạm thu phát sóng đó được thiết kế với bán kính phủ sóng 3 km.


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ 2 Khối 10 THPT Đức Trọng 2025-2026 — Mã đề: 3209 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | 60 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 61 | 62 | 63 | 64 | 65 | 66 | 67 | 68 | 69 | 70 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 71 | 72 | 73 | 74 | 75 | 76 | 77 | 78 | 79 | 80 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 81 | 82 | 83 | 84 | 85 | 86 | 87 | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 51 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 52 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 53 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 54 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 55 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 56 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 57 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 58 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 59 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 60 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 61 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 62 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 63 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 64 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 65 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 66 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 67 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 68 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 69 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 70 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 71 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 72 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 73 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 74 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 75 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 76 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 77 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 78 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 79 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 80 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 81 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 82 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 83 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 84 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 85 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 86 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 87 (Chọn —):Đáp án đúng là —.