Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ 2 Khối 10 THPT Đức Trọng 2025-2026 - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ 2 Khối 10 THPT Đức Trọng 2025-2026 gồm 87 câu hỏi trắc nghiệm về kiến thức thực tế. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

Danh sách 87 câu hỏi trong Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ 2 Khối 10 THPT Đức Trọng 2025-2026

  1. Câu 1: Trong Oxy, cho đường thẳng d: 2x-3y+1=0. Một vecto pháp tuyến của đường thẳng d là:
  2. Câu 1: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, một vecto chỉ phương của đường thẳng d: cases x=1-2t \\ y=2+3t cases là
  3. Câu 1: Trong Oxy, cho đường thẳng (d) có phương trình 2x-y+5=0. Tìm một vecto chỉ phương của (d)
  4. Câu 1: Trong Oxy, cho đường thẳng d:3x-7y-1=0. Vecto nào là vecto pháp tuyến của đường thẳng d
  5. Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d:y=-3x+5. Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng d là
  6. Câu 1: Trong Oxy, cho d:4x+5y-4=0. Vecto nào không phải là vecto pháp tuyến của đường thẳng d
  7. Câu 1: Trong Oxy, cho A(1;1), B(2;3). Tìm một vectơ pháp tuyến của đường trung trực của đoạn thẳng AB
  8. Câu 1: Trong Oxy, cho A(-1;-1), B(1;-3), C(2;4). Tìm một vecto pháp tuyến của đường cao kẻ từ B của tam giác ABC.
  9. Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy, vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của d:x-2y+2025=0?
  10. Câu 1: Cho đường thẳng (d): cases x=2-3t\\ y=-1+2t cases và điểm A ( 7 2 ;-2 ). Điểm A (d) ứng với giá trị nào của t?
  11. Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy, vecto chỉ phương của đường thẳng d: cases x=1-4t\\ y=-2+3t cases là:
  12. Câu 1: Trong Oxy, cho hai điểm M(2;3) và N(-2;5). Đường thẳng MN có một vecto chỉ phương là:
  13. Câu 1: Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(2;-1) và B(2;5) là
  14. Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(3;-1) và B(-6;2). Phương trình nào dưới đây không phải là phương trình tham số của đường thẳng AB?
  15. Câu 1: Phương trình đường thẳng d đi qua A(1;-2) và vuông góc với đường thẳng :3x-2y+1=0 là:
  16. Câu 1: Trong hệ trục Oxy, đường thẳng d qua M(1;1) và song song với đường thẳng d': x+y-1=0 có phương trình là
  17. Câu 1: Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua A(1;1) và B(-3;2) là
  18. Câu 1: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d 1: x+y-4=0 và d 2: -2x-2y+6=0.
  19. Câu 1: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d 1: x-4=0 và d 2: 2x+y+6=0.
  20. Câu 1: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d 1: x+5=0 và d 2: y-7=0.
  21. Câu 1: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d 1: cases x=1+2t \\ y=-2-t cases và d 2: cases x=-1-4t' \\ y=3+2t' cases .
  22. Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy, góc giữa hai đường thẳng 1: cases x=2+3t \\ y=4-2t cases và 2: cases x=-3+2t \\ y=1+3t cases bằng
  23. Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy, cosin góc giữa hai đường thẳng 1: 3x+4y+1=0 và 2: cases x=15+12t \\ y=1+5t cases bằng
  24. Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M(-2;1) và đường thẳng : x-3y+6=0. Khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng bằng
  25. Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M(3;-2) và đường thẳng : cases x=1+2t \\ y=-t cases . Khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng bằng
  26. Câu 1: Tâm của đường tròn đường kính AB với A(1;-3); B(-5;7) là điểm nào sau đây?
  27. Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?
  28. Câu 1: Đường tròn x 2 + y 2 - 5y = 0 có bán kính bằng bao nhiêu?
  29. Câu 1: Tìm m để (C m): x 2 + y 2 + 4mx - 2my + 2m + 3 = 0 là phương trình đường tròn?
  30. Câu 1: Cho đường tròn (C): (x+5) 2 + (y-4) 2 = 16. Đường tròn (C) có tọa độ tâm I và bán kính R bằng
  31. Câu 1: Một tổ có 5 học sinh nữ và 6 học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một học sinh của tổ đó đi trực nhật.
  32. Câu 1: Có 10 cặp vợ chồng đi dự tiệc. Tổng số cách chọn một người đàn ông và một người đàn bà trong bữa tiệc phát biểu ý kiến sao cho hai người đó không là vợ chồng?
  33. Câu 1: Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 học sinh, đứng thành một hàng dọc?
  34. Câu 1: Từ các chữ số 3; 4; 8; 9 có thể lập được bao nhiêu chữ số tự nhiên có 4 chữ số?
  35. Câu 1: Một hộp đựng 2 viên bi màu xanh và 3 viên bi màu đỏ. Có bao nhiêu cách lấy ra hai viên bi trong hộp?
  36. Câu 1: Một tổ có 10 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 2 học sinh từ tổ đó để một học sinh làm tổ trưởng và một học sinh làm tổ phó.
  37. Câu 1: Trong mặt phẳng cho 6 điểm phân biệt trong đó không có bất kì 3 điểm nào thẳng hàng. Số tam giác có đỉnh là 3 trong số 6 điểm đã cho là
  38. Câu 1: Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số mà cả hai chữ số đều lẻ?
  39. Câu 1: Trong một buổi khiêu vũ có 20 nam và 18 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một đôi nam, nữ để khiêu vũ?
  40. Câu 1: Cần chọn 3 người đi công tác từ một tổ có 30 người, khi đó số cách chọn là
  41. Câu 1: Trong khai triển nhị thức Niu-ton của (a+b) 4 có bao nhiêu số hạng?
  42. Câu 1: Trong khai triển nhị thức Niu-ton của (2x-3) 4, số hạng chính giữa của khai triển là
  43. Câu 1: Khai triển của nhị thức (1-2x) 5 là
  44. Câu 1: Gieo một đồng tiền liên tiếp 3 lần thì n( ) là bao nhiêu?
  45. Câu 1: Gieo đồng tiền hai lần. Số phần tử của biến cố để mặt ngửa xuất hiện đúng 1 lần là:
  46. Câu 1: Gieo ngẫu nhiên 2 đồng tiền thì không gian mẫu của phép thử có bao nhiêu biến cố:
  47. Câu 1: Gieo một con xúc sắc. Xác suất để mặt chấm chẵn xuất hiện là:
  48. Câu 1: Cho A và A là hai biến cố đối nhau. Chọn câu đúng.
  49. Câu 1: Gieo một đồng tiền liên tiếp 3 lần. Gọi A là biến cố “có ít nhất một lần xuất hiện mặt sấp”. Xác suất của biến cố A là
  50. Câu 1: Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm M(1;2) và nhận vecto n =(2;-3) làm vectơ pháp tuyến là

Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ 2 Khối 10 THPT Đức Trọng 2025-2026

Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ 2 Khối 10 THPT Đức Trọng 2025-2026 gồm 87 câu hỏi trắc nghiệm về kiến thức thực tế. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

90 phút
87 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Thông số cấu trúc đề thi

Tên đề thiĐề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ 2 Khối 10 THPT Đức Trọng 2025-2026
Cấu trúc & Thời lượng87 câu hỏi • Thời gian làm bài 90 phút • Thang điểm 10
Phân loại & Nguồn đềMiền Nam • Lâm Đồng • Đề Sở GD&ĐT • Kỳ thi • Khối 10
Nền tảng thi thửĐề Thi Chuẩn (dethichuan.com) — Có bấm giờ, chấm điểm tự động & lời giải chi tiết

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 90 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (87 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Trong , cho đường thẳng . Một vecto pháp tuyến của đường thẳng là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , một vecto chỉ phương của đường thẳng là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong , cho đường thẳng có phương trình . Tìm một vecto chỉ phương của
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong , cho đường thẳng . Vecto nào là vecto pháp tuyến của đường thẳng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong mặt phẳng , cho đường thẳng . Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Xem đầy đủ toàn bộ 82 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 87)
Trong , cho . Vecto nào không phải là vecto pháp tuyến của đường thẳng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Trong , cho , . Tìm một vectơ pháp tuyến của đường trung trực của đoạn thẳng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Trong , cho , , . Tìm một vecto pháp tuyến của đường cao kẻ từ của tam giác .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Trong mặt phẳng , vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho đường thẳng và điểm . Điểm ứng với giá trị nào của ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong mặt phẳng , vecto chỉ phương của đường thẳng là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong , cho hai điểm và . Đường thẳng có một vecto chỉ phương là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm và là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong mặt phẳng tọa độ , cho hai điểm và . Phương trình nào dưới đây không phải là phương trình tham số của đường thẳng ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Phương trình đường thẳng đi qua và vuông góc với đường thẳng là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong hệ trục , đường thẳng qua và song song với đường thẳng có phương trình là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua và là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng và .
A.
Trùng nhau.
B.
Song song.
C.
Vuông góc.
D.
Cắt nhau nhưng không vuông góc.
Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng và .
A.
Trùng nhau.
B.
Song song.
C.
Vuông góc.
D.
Cắt nhau nhưng không vuông góc.
Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng và .
A.
Trùng nhau.
B.
Song song.
C.
Vuông góc.
D.
Cắt nhau nhưng không vuông góc.
Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng và .
A.
Trùng nhau.
B.
Song song.
C.
Vuông góc.
D.
Cắt nhau nhưng không vuông góc.
Trong mặt phẳng , góc giữa hai đường thẳng và bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong mặt phẳng , cosin góc giữa hai đường thẳng và bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong mặt phẳng , cho điểm và đường thẳng . Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong mặt phẳng , cho điểm và đường thẳng . Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Tâm của đường tròn đường kính với là điểm nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Tìm để : là phương trình đường tròn?
A.
hoặc .
B.
.
C.
.
D.
.
Cho đường tròn : . Đường tròn có tọa độ tâm và bán kính bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Một tổ có 5 học sinh nữ và 6 học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một học sinh của tổ đó đi trực nhật.
A.
20.
B.
11.
C.
30.
D.
10.
Có 10 cặp vợ chồng đi dự tiệc. Tổng số cách chọn một người đàn ông và một người đàn bà trong bữa tiệc phát biểu ý kiến sao cho hai người đó không là vợ chồng?
A.
100.
B.
91.
C.
10.
D.
90.
Từ các chữ số 3; 4; 8; 9 có thể lập được bao nhiêu chữ số tự nhiên có 4 chữ số?
A.
324.
B.
248.
C.
256.
D.
124.
Một hộp đựng 2 viên bi màu xanh và 3 viên bi màu đỏ. Có bao nhiêu cách lấy ra hai viên bi trong hộp?
A.
10.
B.
20.
C.
5.
D.
6.
Một tổ có 10 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 2 học sinh từ tổ đó để một học sinh làm tổ trưởng và một học sinh làm tổ phó.
A.
90.
B.
45.
C.
20.
D.
100.
Trong mặt phẳng cho 6 điểm phân biệt trong đó không có bất kì 3 điểm nào thẳng hàng. Số tam giác có đỉnh là 3 trong số 6 điểm đã cho là
A.
18.
B.
20.
C.
120.
D.
30.
Trong một buổi khiêu vũ có 20 nam và 18 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một đôi nam, nữ để khiêu vũ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cần chọn 3 người đi công tác từ một tổ có 30 người, khi đó số cách chọn là
A.
.
B.
.
C.
10.
D.
.
Trong khai triển nhị thức Niu-ton của , số hạng chính giữa của khai triển là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Khai triển của nhị thức là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Gieo đồng tiền hai lần. Số phần tử của biến cố để mặt ngửa xuất hiện đúng 1 lần là:
A.
2.
B.
4.
C.
5.
D.
6.
Gieo ngẫu nhiên 2 đồng tiền thì không gian mẫu của phép thử có bao nhiêu biến cố:
A.
4.
B.
8.
C.
12.
D.
16.
Cho và là hai biến cố đối nhau. Chọn câu đúng.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Gieo một đồng tiền liên tiếp 3 lần. Gọi là biến cố “có ít nhất một lần xuất hiện mặt sấp”. Xác suất của biến cố là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm và nhận vecto làm vectơ pháp tuyến là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm và là
A.
(với là tham số).
B.
(với là tham số).
C.
(với là tham số).
D.
(với là tham số).
Phương trình tổng quát của đường thẳng là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Từ các chữ số 0;1;2;3 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau?
A.
24.
B.
6.
C.
18.
D.
12.
Một nhóm có 6 học sinh gồm 4 nam và 2 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 3 học sinh trong đó có đúng 2 học sinh nam?
A.
24.
B.
12.
C.
6.
D.
30.
Có bao nhiêu cách xếp 4 bạn An, Bình, Chi, Dung thành một hàng dọc sao cho bạn An luôn đứng đầu hàng?
A.
24.
B.
6.
C.
10.
D.
4.
Gieo hai con xúc sắc. Xác suất để tổng số chấm trên hai mặt bằng 8 là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Một hộp chứa 20 thẻ được đánh số từ 1 đến 20. Lấy ngẫu nhiên 1 thẻ từ hộp đó. Tính xác suất thẻ lấy được ghi số lẻ và chia hết cho 3.
A.
0,3.
B.
0,5.
C.
0,2.
D.
0,15.
Một nhóm gồm 10 học sinh trong đó có 7 học sinh nam và 3 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh từ nhóm 10 học sinh đi lao động. Tính xác suất để 3 học sinh được có ít nhất một học sinh nữ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong mặt phẳng tọa độ , cho đường thẳng . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Đường thẳng có một vectơ pháp tuyến là .
b.
Đường thẳng có một vectơ chỉ phương là .
c.
Đường thẳng có một vectơ chỉ phương là thì .
d.
Đường thẳng cắt các trục tọa độ lần lượt tại . Khi đó là một vectơ chỉ phương của đường thẳng .
Trong mặt phẳng tọa độ , đường thẳng có phương trình tổng quát . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Đường thẳng có vectơ pháp tuyến .
b.
Đường thẳng đi qua điểm .
c.
Đường thẳng có hệ số .
d.
Đường thẳng có một vectơ chỉ phương là: .
Trong mặt phẳng tọa độ , cho tam giác có , , . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Đường thẳng có một vectơ chỉ phương là
b.
Gọi là trung điểm của . Đường trung của tam giác có một vectơ chỉ phương là
c.
Đường cao của tam giác có một vectơ pháp tuyến là
d.
Đường thẳng có một vectơ pháp tuyến là .
Cho hai đường thẳng và . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Đường thẳng có vectơ pháp tuyến
b.
Đường thẳng có vectơ chỉ phương là
c.
Phương trình tham số của đường thẳng là
d.
Phương trình tổng quát của đường thẳng là
Trong mặt phẳng , cho tam giác có , hai đường cao và có phương trình lần lượt là và . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Phương trình đường thẳng là
b.
Phương trình đường thẳng là
c.
Tọa độ điểm của tam giác là
d.
Phương trình đường thẳng là
Trong mặt phẳng tọa độ, cho hai đường thẳng và . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Hai đường thẳng lần lượt có vecto chỉ phương , .
b.
Hai đường thẳng song song với nhau.
c.
là giao điểm hai đường thẳng .
d.
Một đường thẳng vuông với và đi qua có phương trình là .
Trong mặt phẳng , đường tròn . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Đường tròn có tâm .
b.
Đường tròn có bán kính .
c.
Đường tròn .
d.
Điểm là một điểm thuộc đường tròn
Cho . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Từ lập được 24 số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau.
b.
Từ lập được 12 số tự nhiên chẵn có 4 chữ số khác nhau.
c.
Từ tập hợp A chọn ngẫu nhiên 2 số, số phần tử của không gian mẫu là 6
d.
Xác suất để chọn ra 2 số đều chẵn là
Một tổ có 5 học sinh nam và 7 học sinh nữ. Khi đó
a.
Số cách chọn 2 học sinh trong tổ là
b.
Số cách chọn một học sinh nam và hai học sinh nữ là 210.
c.
Giáo viên cần chọn 2 học đi thi hát từ tổ trên. Xác suất để chọn 2 học sinh nữ là
d.
Giáo viên cần chọn 2 học đi thi hát từ tổ trên. Xác suất để chọn 2 học sinh nam là
Một tổ có 4 học sinh nam và 6 học sinh nữ. Khi đó
a.
Số cách sắp xếp học sinh tổ trên thành một hàng dọc là 10!
b.
Số cách chọn hai học sinh nam và hai học sinh nữ từ tổ trên đi giao lưu văn nghệ là 30.
c.
Giáo viên cần chọn 3 học đi thi hát từ tổ trên. Xác suất để chọn 3 học sinh trong đó 2 nam và một nữ là
d.
Giáo viên cần chọn 3 học đi thi hát từ tổ trên. Xác suất để chọn 3 học sinh nữ là
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho tam giác có phương trình cạnh là , phương trình cạnh là . Biết trọng tâm của tam giác là điểm và phương trình đường thẳng có dạng . Tìm .
Cho tam giác biết trực tâm và phương trình cạnh , phương trình cạnh . Một vecto pháp tuyến của cạnh là . Khi đó giá trị của bằng bao nhiêu?
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho đường thẳng và hai điểm . Tính bán kính đường tròn có tâm thuộc và đi qua hai điểm .
Đường tròn có tâm (có hoành độ dương) thuộc đường thẳng , bán kính và tiếp xúc với đường thẳng . Phương trình của đường tròn có dạng , khi đó bằng
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho hai điểm , . Biết phương trình đường thẳng là . Tính giá trị biểu thức .
Cho hai điểm . Tìm hoành độ điểm thuộc sao khoảng cách từ đến đường thẳng bằng 1, biết hoành độ điểm lớn hơn 2.
Trong mặt phẳng tọa độ , cho đường tròn . Phương trình tiếp tuyến của tại điểm có dạng . Tính
Thang máy của một tòa nhà 7 tầng xuất phát ở tầng 1 với ba người ở trong. Tính xác suất để mỗi người trong ba người nói trên ra khỏi thang máy ở một tầng khác nhau. (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Một trường THPT có 8 giáo viên Toán gồm có 3 nữ và 5 nam, giáo viên Vật lý thì có 4 giáo viên nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một đoàn thanh tra công tác gồm 3 người có đủ 2 môn Toán và Vật lý và phải có giáo viên nam và giáo viên nữ trong đoàn?
Một hộp đựng 10 viên bi có kích thước khác nhau, trong đó có 7 viên bi màu đỏ và 3 viên bi màu xanh. Chọn ngẫu nhiên 2 viên bi từ hộp trên. Xác suất để 2 viên bi được chọn có ít nhất một viên bi màu xanh có dạng với a,b là số nguyên dương và phân số là phân số tối giản.

Tính giá trị biểu thức:
Một nhóm gồm 6 học sinh nam và 4 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên đồng thời 3 học sinh trong nhóm đó. Xác suất để trong 3 học sinh được chọn luôn có học sinh nữ bằng bao nhiêu?
Gieo một con xúc sắc cân đối đồng chất hai lần. Tính số phần tử của biến cố : “Cả hai lần gieo có tổng số chấm bằng 9”?
Một hộp chứa 20 thẻ được đánh số từ 1 đến 20. Lấy ngẫu nhiên 1 thẻ từ hộp đó. Tính xác suất thẻ lấy được ghi số lẻ và chia hết cho 3.
Gieo một con súc xắc cân đối và đồng chất hai lần. Xác suất để ít nhất một lần xuất hiện mặt sáu chấm là bao nhiêu?
Một hộp đựng 9 thẻ được đánh số từ 1 đến 9. Rút ngẫu nhiên hai thẻ và nhân hai số trên hai thẻ lại với nhau. Tính xác suất để kết quả thu được là một số chẵn.
Một hộp đèn có 12 bóng, trong đó có 4 bóng hỏng. Lấy ngẫu nhiên 3 bóng. Tính xác suất để trong 3 bóng có ít nhất 1 bóng hỏng.
Gieo đồng tiền 5 lần cân đối và đồng chất. Xác suất để được ít nhất một lần xuất hiện mặt sấp bao nhiêu?
Ba người cùng bắn vào 1 bia. Xác suất để người thứ nhất, thứ hai, thứ ba bắn trúng đích lần lượt là 0,8; 0,6; 0,5. Xác suất để có đúng 2 người bắn trúng đích bằng bao nhiêu?
Hình vẽ bên dưới mô phỏng một trạm thu phát sóng điện thoại di động đặt ở vị trí có tọa độ trong mặt phẳng tọa độ (đơn vị trên hai trục là km). Tính theo đường chim bay, xác định khoảng cách ngắn nhất để một người ở vị trí có tọa độ di chuyển được tới vùng phủ sóng theo đơn vị ki-lô-mét (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm). Biết rằng trạm thu phát sóng đó được thiết kế với bán kính phủ sóng 3 km.

Hình từ đề gốc Hình từ đề gốc
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ 2 Khối 10 THPT Đức Trọng 2025-2026?

Đề thi cùng Khu vực & Chuyên đề liên quan

Luyện tập thêm các đề thi thử cùng Sở GD&ĐT, cùng tỉnh/miền hoặc cùng chuyên đề trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com)

Xem toàn bộ kho đề →