Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ 2 Toán 10 THPT Trung Vương 2025-2026 - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ 2 môn Toán khối 10 THPT Trung Vương gồm 128 câu hỏi trắc nghiệm. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

Danh sách 128 câu hỏi trong Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ 2 Toán 10 THPT Trung Vương 2025-2026

  1. Câu 1: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng
  2. Câu 1: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng
  3. Câu 1: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d 1 : x 3 - y 4 = 1 và d 2 : 3x + 4y - 10 = 0.
  4. Câu 1: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d 1 : cases x = -1 + t \\ y = -2 - 2t cases và d 2 : cases x = 2 - 2t' \\ y = -8 + 4t' cases .
  5. Câu 1: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d 1 : cases x = -3 + 4t \\ y = 2 - 6t cases và d 2 : cases x = 2 - 2t' \\ y = -8 + 4t' cases .
  6. Câu 1: Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng
  7. Câu 1: Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng
  8. Câu 1: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng
  9. Câu 1: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng
  10. Câu 1: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d 1 : cases x = 2 + 3t \\ y = -2t cases và d 2 : cases x = 2t' \\ y = -2 + 3t' cases .
  11. Câu 1: Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng
  12. Câu 1: Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng
  13. Câu 1: Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng d 1: 2x + 2 3 y + 5 = 0 và d 2: y - 6 = 0.
  14. Câu 1: Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng d 1: x + 3 y = 0 và d 2: x + 10 = 0.
  15. Câu 1: Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng
  16. Câu 1: Cho đường thẳng d 1: x + 2y - 7 = 0 và d 2: 2x - 4y + 9 = 0. Tính cosin của góc tạo bởi giữa hai đường thẳng đã cho.
  17. Câu 1: Cho đường thẳng d 1: x + 2y - 2 = 0 và d 2: x - y = 0. Tính cosin của góc tạo bởi giữa hai đường thẳng đã cho.
  18. Câu 1: Cho đường thẳng d 1: 10x + 5y - 1 = 0 và d 2: cases x = 2 + t \\ y = 1 - t cases . Tính cosin của góc tạo bởi giữa hai đường thẳng đã cho.
  19. Câu 1: Khoảng cách từ điểm M(-1;1) đến đường thẳng : 3x - 4y - 3 = 0 bằng:
  20. Câu 1: Khoảng cách từ giao điểm của hai đường thẳng x - 3y + 4 = 0 và 2x + 3y - 1 = 0 đến đường thẳng : 3x + y + 4 = 0 bằng:
  21. Câu 1: Khoảng cách từ điểm M(2;0) đến đường thẳng : cases x = 1 + 3t \\ y = 2 + 4t cases bằng:
  22. Câu 1: Khoảng cách nhỏ nhất từ điểm M(15;1) đến một điểm bất kì thuộc đường thẳng : cases x = 2 + 3t \\ y = t cases bằng:
  23. Câu 1: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để khoảng cách từ điểm A(-1;2) đến đường thẳng : mx+y-m+4=0 bằng 2 5 .
  24. Câu 1: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để khoảng cách từ giao điểm của hai đường thẳng d 1: cases x=t \\ y=2-t cases và d 2: x-2y+m=0 đến gốc tọa độ bằng 2.
  25. Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường tròn có tâm I(-1;2) và bán kính R=3 có phương trình là
  26. Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn tâm I(-1;2), bán kính bằng 3?
  27. Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường tròn tâm I(-1;2), bán kính R=3 có phương trình là
  28. Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình đường tròn có tâm I(1;2) và bán kính R=5 là
  29. Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn (C): x 2+y 2+4x+6y-12=0 có tâm là.
  30. Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn x 2+y 2-10y-24=0 có bán kính bằng bao nhiêu?
  31. Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy, tìm tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn (C): x 2+y 2-2x+4y+1=0.
  32. Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn (C): x 2+y 2-4x+2y-1=0 có bán kính bằng
  33. Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho elip (E) có phương trình chính tắc x 2 a 2 + y 2 b 2 =1. Gọi 2c là tiêu cự của elip (E). Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
  34. Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của elip?
  35. Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của hypebol?
  36. Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của parabol?
  37. Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho Elip x 2 16 + y 2 7 =1 điểm nào sau đây là một tiêu điểm của Elip:
  38. Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, khoảng cách từ tiêu điểm đến đường chuẩn của parabol y 2= 3 x là
  39. Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình chính tắc của Parabol biết đường chuẩn có phương trình x+ 1 4 =0.
  40. Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, hypebol (H): x 2 9 - y 2 5 =1 có tiêu cự bằng
  41. Câu 1: Có bao nhiêu cách xếp 5 học sinh thành hàng ngang?
  42. Câu 1: Công thức tính số hoán vị P n, n N *. Chọn công thức đúng?
  43. Câu 1: Có bao nhiêu cách xếp 3 học sinh nam và 4 học sinh nữ theo hàng ngang?
  44. Câu 1: Từ các số 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau đôi một?
  45. Câu 1: Công thức tính số chỉnh hợp chập k của n phần tử là:
  46. Câu 1: Tính số chỉnh hợp chập 4 của 7 phần tử?
  47. Câu 1: Có bao nhiêu số tự nhiên có 2 chữ số khác nhau được lấy từ tập hợp \ 1;2;3;4;5;6\ ?
  48. Câu 1: Trong một lớp học có 20 học sinh nữ và 15 học sinh nam. Hỏi giáo viên chủ nhiệm có bao nhiêu cách chọn: ba học sinh làm ba nhiệm vụ lớp trưởng, lớp phó và bí thư?
  49. Câu 1: Tập hợp S=\ 1;2;3;4;5;6;7;8\ có tất cả bao nhiêu tập con có 3 phần tử?
  50. Câu 1: Công thức tính số tổ hợp chập k của n phần tử là:

Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ 2 Toán 10 THPT Trung Vương 2025-2026

Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ 2 môn Toán khối 10 THPT Trung Vương gồm 128 câu hỏi trắc nghiệm. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

90 phút
128 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Thông số cấu trúc đề thi

Tên đề thiĐề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ 2 Toán 10 THPT Trung Vương 2025-2026
Cấu trúc & Thời lượng128 câu hỏi • Thời gian làm bài 90 phút • Thang điểm 10
Phân loại & Nguồn đềMiền Bắc • Hà Nội • THPT Trung Vương • Kỳ thi Cuối Học Kỳ • Toán 10 • 2025-2026
Nền tảng thi thửĐề Thi Chuẩn (dethichuan.com) — Có bấm giờ, chấm điểm tự động & lời giải chi tiết

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 90 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (128 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng
A.
Trùng nhau.
B.
Song song.
C.
Vuông góc với nhau.
D.
Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.
Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng
A.
Trùng nhau.
B.
Song song.
C.
Vuông góc với nhau.
D.
Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.
Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng và .
A.
Trùng nhau.
B.
Song song.
C.
Vuông góc với nhau.
D.
Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.
Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng và .
A.
Trùng nhau.
B.
Song song.
C.
Vuông góc với nhau.
D.
Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.
Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng và .
A.
Trùng nhau.
B.
Song song.
C.
Vuông góc với nhau.
D.
Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.
Xem đầy đủ toàn bộ 123 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 128)
Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng
A.
Trùng nhau.
B.
Song song.
C.
Vuông góc với nhau.
D.
Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.
Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng
A.
Trùng nhau.
B.
Song song.
C.
Vuông góc với nhau.
D.
Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.
Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng
A.
Trùng nhau.
B.
Song song.
C.
Vuông góc với nhau.
D.
Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.
Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng
A.
Trùng nhau.
B.
Song song.
C.
Vuông góc với nhau.
D.
Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.
Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng và .
A.
Trùng nhau.
B.
Song song.
C.
Vuông góc với nhau.
D.
Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.
Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng và .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng và .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho đường thẳng và . Tính cosin của góc tạo bởi giữa hai đường thẳng đã cho.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho đường thẳng và . Tính cosin của góc tạo bởi giữa hai đường thẳng đã cho.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho đường thẳng và . Tính cosin của góc tạo bởi giữa hai đường thẳng đã cho.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng bằng:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Khoảng cách từ giao điểm của hai đường thẳng và đến đường thẳng bằng:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng bằng:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Khoảng cách nhỏ nhất từ điểm đến một điểm bất kì thuộc đường thẳng bằng:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Tìm tất cả các giá trị của tham số để khoảng cách từ điểm đến đường thẳng bằng .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Không tồn tại .
Tìm tất cả các giá trị của tham số để khoảng cách từ giao điểm của hai đường thẳng và đến gốc tọa độ bằng 2.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường tròn có tâm và bán kính có phương trình là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn tâm , bán kính bằng 3?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường tròn tâm , bán kính có phương trình là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình đường tròn có tâm và bán kính là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong mặt phẳng , đường tròn có tâm là.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong mặt phẳng , đường tròn có bán kính bằng bao nhiêu?
A.
49.
B.
7.
C.
1.
D.
.
Trong mặt phẳng , tìm tọa độ tâm và bán kính của đường tròn .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong mặt phẳng tọa độ , cho elip có phương trình chính tắc . Gọi là tiêu cự của elip (E). Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong mặt phẳng tọa độ , phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của elip?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong mặt phẳng tọa độ , phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của hypebol?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong mặt phẳng tọa độ , phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của parabol?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong mặt phẳng tọa độ , cho Elip điểm nào sau đây là một tiêu điểm của Elip:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong mặt phẳng tọa độ , khoảng cách từ tiêu điểm đến đường chuẩn của parabol là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong mặt phẳng tọa độ , phương trình chính tắc của Parabol biết đường chuẩn có phương trình .
A.
B.
C.
D.
.
Trong mặt phẳng tọa độ , hypebol có tiêu cự bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Công thức tính số hoán vị , . Chọn công thức đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Từ các số , , , , có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau đôi một?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Công thức tính số chỉnh hợp chập của phần tử là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Có bao nhiêu số tự nhiên có 2 chữ số khác nhau được lấy từ tập hợp ?
A.
30.
B.
15.
C.
36.
D.
12.
Trong một lớp học có 20 học sinh nữ và 15 học sinh nam. Hỏi giáo viên chủ nhiệm có bao nhiêu cách chọn: ba học sinh làm ba nhiệm vụ lớp trưởng, lớp phó và bí thư?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Công thức tính số tổ hợp chập của phần tử là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho tập hợp có 10 phần tử. Số tập con gồm 2 phần tử của là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho là tập hợp gồm 20 điểm phân biệt. Số đoạn thẳng có hai đầu mút phân biệt thuộc tập là
A.
170.
B.
160.
C.
190.
D.
360.
Số véc tơ khác có điểm đầu, điểm cuối là hai trong 6 đỉnh của lục giác là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
36.
Có bao nhiêu tam giác có ba đỉnh là các đỉnh của hình đa giác đều có 10 cạnh.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
(NB). Kết quả dự báo nhiệt độ cao nhất trong 10 ngày cuối tháng 12 năm 2022 ở Yên Bái thu được Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho mẫu số liệu sau: 12; 5; 8; 11; 6; 20; 22. Tính khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên.
A.
16.
B.
17.
C.
18.
D.
19.
Điểm kiểm tra giữa kỳ 1 môn Toán của 10 học sinh lớp 10A được cho như sau: Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là
A.
0.
B.
2.
C.
4.
D.
3.
Mẫu số liệu sau cho biết chiều cao (đơn vị cm) của các bạn trong 1 tổ: Tính khoảng biến thiên của mẫu số liệu này.
A.
11.
B.
12.
C.
13.
D.
14.
Cho dãy số liệu thống kê: 5; 6; 7; 8; 9. Phương sai của dãy số liệu thống kê trên là:
A.
10
B.
7
C.
6
D.
2
Tiền thưởng (triệu đồng) của cán bộ và nhân viên trong một công ty được cho ở bảng dưới đây:
Tiền thưởng12345Cộng
Tần số10121115250
Tìm Mốt ?
A.
B.
C.
D.
Có 100 học sinh tham dự kì thi HSG Toán (thang điểm 20 điểm) kết quả như sau:
Điểm91011121314
Tần số2121088
Điểm1516171819Cộng
Tần số241814103100
Tính độ lệch chuẩn (kết quả làm tròn đến hai chữ số thập phân).
A.
4,67
B.
2,16
C.
4,70
D.
2,17
Điểm kiểm tra một tiết môn Toán lớp 10A được cho ở bảng sau:
107689910891097869786
91010898765987691087
Tìm Mốt ?
A.
6
B.
8
C.
9
D.
10
Sản lượng vải thiều (tạ) thu hoạch được của 20 hộ gia đình trong một hợp tác xã được ghi ở bảng
15131512131215151414
14181712121416141815
Tìm phương sai ?
A.
3,4
B.
1,84
C.
1,8
D.
3,24
Kí hiệu là không gian mẫu của một phép thử và là một biến cố của phép thử đó. Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
là biến cố đối của .
B.
là biến cố không thể.
C.
là biến cố không thể.
D.
là biến cố chắc chắn.
Gieo ngẫu nhiên một đồng xu 01 lần. Tập hợp nào sau đây là không gian mẫu?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Gieo hai đồng tiền một lần. Kí hiệu để chỉ đồng tiền lật sấp, lật ngửa. Mô tả không gian mẫu nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Gieo hai đồng tiền một lần. Xác định biến cố : "Hai đồng tiền xuất hiện các mặt không giống nhau".
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Gieo đồng tiền hai lần. Số phần tử của biến cố để mặt ngửa xuất hiện đúng 1 lần là:
A.
2.
B.
4.
C.
5.
D.
6.
Gieo một con súc sắc. Số phần tử của biến cố để mặt chấm chẵn xuất hiện là:
A.
2.
B.
4.
C.
3.
D.
6.
Gieo đồng tiền hai lần. Số phần tử của biến cố để mặt ngửa xuất hiện đúng 1 lần là:
A.
2.
B.
4.
C.
5.
D.
6.
Gieo hai con súc sắc. Số phần tử của biến cố để tổng số chấm trên hai mặt bằng 11 là:
A.
2.
B.
4.
C.
5.
D.
6.
Một hộp đựng 4 bi xanh và 2 bi đỏ. Bốc ngẫu nhiên 3 viên bi trong hộp đó. Số phần tử của không gian mẫu bằng
A.
20.
B.
60.
C.
24.
D.
18.
Gieo một con xúc xắc liên tiếp 2 lần thì số phần tử của không gian mẫu n(Ω) là
A.
4
B.
12
C.
6
D.
36
Gieo đồng thời một đồng xu và một con xúc xắc. Số phần tử không gian mẫu bằng
A.
12.
B.
8.
C.
64.
D.
36.
Gieo một con xúc xắc. Xác suất để xúc xắc xuất hiện mặt có số chấm là số chẵn bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
1.
Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên bé hơn 10. Xác suất để chọn được số chia hết cho 5 là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Gieo 1 đồng tiền liên tiếp 3 lần. Tính xác suất của biến cố A: “Lần đầu xuất hiện mặt sấp”
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Gieo 1 đồng tiền liên tiếp 3 lần. Tính xác suất của biến cố A: “Kết quả 3 lần gieo giống nhau”
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Một hộp đựng 4 bi đỏ và 3 bi xanh. Chọn ngẫu nhiên hai viên bi từ hộp. Xác suất để chọn được hai viên bi đỏ là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Một hộp chứa 4 bi xanh, 3 bi đỏ và 2 bi vàng. Chọn ngẫu nhiên 2 bi. Tính xác suất để chọn được 2 bi cùng màu.
A.
.
B.
C.
.
D.
.
Một tổ học sinh có 7 nam và 3 nữ. Chọn ngẫu nhiên 2 người. Tính xác suất sao cho 2 người được chọn đều là nữ.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trên giá sách có 4 quyển sách toán, 3 quyển sách lý, 2 quyển sách hóa khác nhau. Lấy ngẫu nhiên 3 quyển sách. Tính xác suất để 3 quyển được lấy ra đều là môn toán.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Gieo một con súc sắc cân đối đồng chất 1 lần. Gọi A là biến cố “mặt có chấm lẻ xuất hiện”. Biến cố đối của biến cố A là
A.
B.
C.
D.
Một hộp có bốn loại bi: bi xanh, bi đỏ, bi trắng và bi vàng. Lấy ngẫu nhiên ra một viên bi. Gọi E là biến cố: “Lấy được viên bi xanh”. Biến cố đối của E là biến cố
A.
Lấy được viên bi xanh.
B.
Lấy được viên bi vàng hoặc bi trắng.
C.
Lấy được viên bi trắng.
D.
Lấy được viên bi vàng hoặc bi trắng hoặc bi đỏ.
Từ một hộp chứa 3 bi trắng, 2 bi đỏ, lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 bi. Xét các biến cố: A : “Hai bi cùng màu trắng”, B : “Hai bi cùng màu đỏ”, C : “Hai bi cùng màu”, D : “Hai bi khác màu”. Trong các biến cố trên, các biến cố đối nhau là:
A.
A và B.
B.
A và D.
C.
B và D.
D.
C và D.
Chọn ngẫu nhiên một số nguyên dương không lớn hơn 20. Gọi A là biến cố: “Số được chọn là số chia hết cho 3”. Biến cố có bao nhiêu phần tử?
A.
13.
B.
14.
C.
12.
D.
15.
Gieo đồng tiền hai lần. Xác suất để sau hai lần gieo thì mặt sấp xuất hiện ít nhất một lần?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Gieo hai con xúc xắc cân đối. Xác suất để tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc không lớn hơn 4 là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Gieo đồng tiền 5 lần cân đối và đồng chất. Xác suất để được ít nhất một đồng tiền xuất hiện mặt sấp là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Gieo hai con xúc xắc cân đối. Xác suất để có đúng một con xúc xắc xuất hiện mặt 6 chấm là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng và .
A.
song song với nhau.
B.
trùng nhau.
C.
cắt nhau nhưng không vuông góc.
D.
cắt nhau và vuông góc.
Xác định tâm và bán kính của đường tròn .
A.
Tâm , bán kính .
B.
Tâm , bán kính .
C.
Tâm , bán kính .
D.
Tâm , bán kính .
Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình chính tắc của elip.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong mặt phẳng , đường thẳng song song với đường thẳng có phương trình nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong mặt phẳng , phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho Elip có phương trình . Một tiêu điểm của Elip có tọa độ là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong mp Oxy cho đường thẳng và đường tròn .
a.
Một vector pháp tuyến của đường thẳng là .
b.
Đường tròn có tâm và bán kính .
c.
Đường thẳng đi qua điểm .
d.
Đường thẳng cắt đường tròn tại hai điểm phân biệt.
Cân nặng (đơn vị kg) của 12 em học sinh Tổ 3 lớp 10A được cho bởi mẫu số liệu sau: 38 80 50 70 48 47 47 43 42 40 41 47
a.
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là .
b.
Mốt của mẫu số liệu bằng 3.
c.
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu là .
d.
Phương sai của mẫu số liệu gần bằng 147.
Điểm thi của 35 học sinh trong kỳ thi Olympic cấp trường môn Toán lớp 10 (trên thang điểm 20) được thống kê bằng mẫu số liệu sau:
Điểm9101112131415161718
Số học sinh4645434221
a.
Số học sinh đạt điểm 10 (trên thang điểm 20) trong kỳ thi này là đông nhất.
b.
Độ lệch chuẩn điểm của các học sinh trong bảng số liệu trên là .
c.
Trung vị của mẫu số liệu trên là 11 điểm.
d.
Trong số các học sinh ở trên, có bạn Đăng Khôi lớp 10A cũng tham gia thi và đạt 14 điểm, đồng thời Khôi cũng thuộc nhóm 25\% học sinh có số điểm cao nhất kỳ thi Olympic này.
Trong hộp có 5 viên bi màu xanh và 7 viên bi màu đỏ. Chọn ra 2 viên bi. Có bao nhiêu cách để chọn ra được 2 viên bi cùng màu?
Một tháp làm nguội của một nhà máy có mặt cắt là hình hypebol có phương trình Biết chiều cao của tháp là 120 m và khoảng cách từ nóc tháp đến tâm đối xứng của hypebol bằng khoảng cách từ tâm đối xứng đến đáy. Tính bán kính đáy của tháp (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Có 40 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 40. Lấy ngẫu nhiên ra 3 tấm thẻ. Tính số cách chọn được 3 tấm thẻ có tổng 3 số ghi trên các thẻ chia hết cho 3.
Một nhóm gồm 12 học sinh trong đó có 7 học sinh nam và 5 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh từ nhóm 12 học sinh đó đi lao động. Xác suất để trong ba học sinh được chọn có ít nhất một học sinh nữ là:
Gieo một đồng tiền liên tiếp 3 lần. Tính xác suất của biến cố : "ít nhất một lần xuất hiện mặt sấp"?
Trong một chiếc hộp đựng 6 viên bi đỏ, 8 viên bi xanh, 10 viên bi trắng. Lấy ngẫu nhiên 4 viên bi. Tính xác suất của biến cố B: "4 viên bi lấy ra có ít nhất một viên bi màu đỏ"?
Gieo ngẫu nhiên đồng thời bốn đồng xu. Tính xác suất để ít nhất hai đồng xu lật ngửa, ta có kết quả là:
Có 6 tấm thẻ màu xanh và 4 tấm thẻ màu đỏ. Chọn ra đồng thời 5 tấm thẻ. Tính xác suất của biến cố “Trong 5 tấm thẻ chọn ra có đúng 3 tấm thẻ màu đỏ”.
Cho hai điểm và và đường thẳng . a) Viết phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn thẳng . b) Viết phương trình đường tròn tâm và tiếp xúc với đường thẳng .
Mật khẩu mở điện thoại của bác Bình là một số tự nhiên lẻ gồm 6 chữ số khác nhau và nhỏ hơn 600.000. Bạn An được bác Bình cho biết thông tin ấy nhưng không cho biết mật khẩu chính xác là số nào nên quyết định thử bấm ngẫu nhiên một số tự nhiên lẻ gồm 6 chữ số khác nhau và nhỏ hơn 600.000. Tính xác suất để bạn An nhập một lần duy nhất mà đúng mật khẩu để mở được điện thoại của bác Bình.
Hai thiết bị và dùng để ghi âm một vụ nổ đặt cách nhau 1 dặm, thiết bị ghi được âm thanh trước thiết bị là 2 giây, biết vận tốc âm thanh là 1100 feet/s. Tìm các vị trí mà vụ nổ có thể xảy ra.
Cho một bảng gồm 9 ô vuông đơn vị như hình bên. Một em bé cầm 4 hạt đậu đặt ngẫu nhiên vào 4 ô vuông đơn vị trong bảng. Tính xác suất để bất kì hàng nào và cột nào của bảng cũng có hạt đậu.
Trong mặt phẳng tọa độ , cho đường tròn và điểm . Tính độ dài ngắn nhất của dây cung của đi qua .
Trong mặt phẳng tọa độ , cho đường thẳng và điểm . Gọi hình chiếu vuông góc của lên . Tính .
Ba bạn Tuấn, An, Bình mỗi bạn viết ngẫu nhiên lên bảng một số tự nhiên thuộc đoạn . Tính xác suất để ba số được viết ra có tổng là số chia hết cho 3.
Một cuộc họp có sự tham gia của 21 nhà khoa học, chia thành ba lĩnh vực. Trong đó lĩnh vực thứ nhất là Toán học gồm có 4 nam và 2 nữ; lĩnh vực thứ hai là Vật lí gồm có 3 nam và 4 nữ; lĩnh vực thứ ba là Hóa học gồm có 4 nam và 4 nữ. Người ta muốn lập một ban thư kí gồm 4 nhà khoa học. Tính xác suất để ban thư kí được chọn có đủ cả ba lĩnh vực và có cả nam lẫn nữ.
Một tổ học sinh gồm có 5 học sinh nữ và 7 học sinh nam, chọn ngẫu nhiên 2 học sinh. Tính xác suất để 2 học sinh được chọn có cả học sinh nam và học sinh nữ?
Từ một hộp chứa 10 quả cầu màu đỏ và 5 quả cầu màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả cầu. Xác suất để lấy được 3 quả cầu màu xanh bằng
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ 2 Toán 10 THPT Trung Vương 2025-2026?

Đề thi cùng Khu vực & Chuyên đề liên quan

Luyện tập thêm các đề thi thử cùng Sở GD&ĐT, cùng tỉnh/miền hoặc cùng chuyên đề trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com)

Xem toàn bộ kho đề →