Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ 2 Toán 10 THPT Trung Vương 2025-2026 - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ 2 môn Toán khối 10 THPT Trung Vương gồm 128 câu hỏi trắc nghiệm. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.
Danh sách 128 câu hỏi trong Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ 2 Toán 10 THPT Trung Vương 2025-2026
- Câu 1: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng
- Câu 1: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng
- Câu 1: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d 1 : x 3 - y 4 = 1 và d 2 : 3x + 4y - 10 = 0.
- Câu 1: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d 1 : cases x = -1 + t \\ y = -2 - 2t cases và d 2 : cases x = 2 - 2t' \\ y = -8 + 4t' cases .
- Câu 1: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d 1 : cases x = -3 + 4t \\ y = 2 - 6t cases và d 2 : cases x = 2 - 2t' \\ y = -8 + 4t' cases .
- Câu 1: Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng
- Câu 1: Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng
- Câu 1: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng
- Câu 1: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng
- Câu 1: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d 1 : cases x = 2 + 3t \\ y = -2t cases và d 2 : cases x = 2t' \\ y = -2 + 3t' cases .
- Câu 1: Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng
- Câu 1: Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng
- Câu 1: Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng d 1: 2x + 2 3 y + 5 = 0 và d 2: y - 6 = 0.
- Câu 1: Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng d 1: x + 3 y = 0 và d 2: x + 10 = 0.
- Câu 1: Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng
- Câu 1: Cho đường thẳng d 1: x + 2y - 7 = 0 và d 2: 2x - 4y + 9 = 0. Tính cosin của góc tạo bởi giữa hai đường thẳng đã cho.
- Câu 1: Cho đường thẳng d 1: x + 2y - 2 = 0 và d 2: x - y = 0. Tính cosin của góc tạo bởi giữa hai đường thẳng đã cho.
- Câu 1: Cho đường thẳng d 1: 10x + 5y - 1 = 0 và d 2: cases x = 2 + t \\ y = 1 - t cases . Tính cosin của góc tạo bởi giữa hai đường thẳng đã cho.
- Câu 1: Khoảng cách từ điểm M(-1;1) đến đường thẳng : 3x - 4y - 3 = 0 bằng:
- Câu 1: Khoảng cách từ giao điểm của hai đường thẳng x - 3y + 4 = 0 và 2x + 3y - 1 = 0 đến đường thẳng : 3x + y + 4 = 0 bằng:
- Câu 1: Khoảng cách từ điểm M(2;0) đến đường thẳng : cases x = 1 + 3t \\ y = 2 + 4t cases bằng:
- Câu 1: Khoảng cách nhỏ nhất từ điểm M(15;1) đến một điểm bất kì thuộc đường thẳng : cases x = 2 + 3t \\ y = t cases bằng:
- Câu 1: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để khoảng cách từ điểm A(-1;2) đến đường thẳng : mx+y-m+4=0 bằng 2 5 .
- Câu 1: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để khoảng cách từ giao điểm của hai đường thẳng d 1: cases x=t \\ y=2-t cases và d 2: x-2y+m=0 đến gốc tọa độ bằng 2.
- Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường tròn có tâm I(-1;2) và bán kính R=3 có phương trình là
- Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn tâm I(-1;2), bán kính bằng 3?
- Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường tròn tâm I(-1;2), bán kính R=3 có phương trình là
- Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình đường tròn có tâm I(1;2) và bán kính R=5 là
- Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn (C): x 2+y 2+4x+6y-12=0 có tâm là.
- Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn x 2+y 2-10y-24=0 có bán kính bằng bao nhiêu?
- Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy, tìm tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn (C): x 2+y 2-2x+4y+1=0.
- Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn (C): x 2+y 2-4x+2y-1=0 có bán kính bằng
- Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho elip (E) có phương trình chính tắc x 2 a 2 + y 2 b 2 =1. Gọi 2c là tiêu cự của elip (E). Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
- Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của elip?
- Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của hypebol?
- Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của parabol?
- Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho Elip x 2 16 + y 2 7 =1 điểm nào sau đây là một tiêu điểm của Elip:
- Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, khoảng cách từ tiêu điểm đến đường chuẩn của parabol y 2= 3 x là
- Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình chính tắc của Parabol biết đường chuẩn có phương trình x+ 1 4 =0.
- Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, hypebol (H): x 2 9 - y 2 5 =1 có tiêu cự bằng
- Câu 1: Có bao nhiêu cách xếp 5 học sinh thành hàng ngang?
- Câu 1: Công thức tính số hoán vị P n, n N *. Chọn công thức đúng?
- Câu 1: Có bao nhiêu cách xếp 3 học sinh nam và 4 học sinh nữ theo hàng ngang?
- Câu 1: Từ các số 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau đôi một?
- Câu 1: Công thức tính số chỉnh hợp chập k của n phần tử là:
- Câu 1: Tính số chỉnh hợp chập 4 của 7 phần tử?
- Câu 1: Có bao nhiêu số tự nhiên có 2 chữ số khác nhau được lấy từ tập hợp \ 1;2;3;4;5;6\ ?
- Câu 1: Trong một lớp học có 20 học sinh nữ và 15 học sinh nam. Hỏi giáo viên chủ nhiệm có bao nhiêu cách chọn: ba học sinh làm ba nhiệm vụ lớp trưởng, lớp phó và bí thư?
- Câu 1: Tập hợp S=\ 1;2;3;4;5;6;7;8\ có tất cả bao nhiêu tập con có 3 phần tử?
- Câu 1: Công thức tính số tổ hợp chập k của n phần tử là: