HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8030
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8030
Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Trung Vường 2025-2026
Câu 1: Tìm hiểu thời gia xem tivi trong tuần trước (đơn vị: giờ) của một số học sinh thu đượ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
80 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Trung Vường 2025-2026
de-cuong-on-tap-cuoi-hoc-ky-2-toan-11-thpt-trung-vuong-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
80 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
80 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 80 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 80 câu) | Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Trung Vường 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8030 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tìm hiểu thời gia xem tivi trong tuần trước (đơn vị: giờ) của một số học sinh thu được kết quả sau:
Giá trị đại diện của nhóm [15;20) là:
| Thời gian (giờ) | [0; 5) | [5; 10) | [10; 15) | [15; 20) | [20; 25) |
| Số học sinh | 8 | 16 | 4 | 2 | 2 |
Giá trị đại diện của nhóm [15;20) là:
A.
17 .
B.
4 .
C.
17,5.
D.
22,5.
Câu 2:
Thống kê chiều cao của 40 học sinh lớp 11 của một trường THPT, ta có bảng số liệu sau:
Tần số tích lũy của nhóm [155;160) là
| Chiều cao (cm) | [150;155) | [155;160) | [160;165) | [165;170) | [170;175) |
| Số học sinh | 4 | 10 | 16 | 8 | 2 |
Tần số tích lũy của nhóm [155;160) là
A.
4.
B.
10.
C.
14
D.
157,5.
Câu 3:
Khi thống kê chiều cao của học sinh khối lớp 11 ta thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau
Độ dài của mỗi nhóm trong mẫu số liệu ghép nhóm trên là bao nhiêu?
| Chiều cao (cm) | [149;156) | [156;163) | [163;170) | [170;177) | [177;184) | [184;191) |
| Số học sinh | 75 | 115 | 140 | 45 | 18 | 5 |
Độ dài của mỗi nhóm trong mẫu số liệu ghép nhóm trên là bao nhiêu?
A.
7.
B.
6.
C.
8.
D.
388
Câu 4:
Cho bảng khảo sát về cân nặng học sinh trong lớp:
Khoảng cân nặng mà số học sinh chiếm nhiều nhất là:
| Cân nặng (kg) | [45;50) | [50;55) | [55;60) | [60;65) | [65;70) |
| Số học sinh | 2 | 14 | 11 | 10 | 3 |
Khoảng cân nặng mà số học sinh chiếm nhiều nhất là:
A.
[60;65)
B.
[55;60)
C.
[50;55)
D.
[60;65)
Câu 5:
Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Một của mẫu số liệu trên là
| Thời gian (phút) | [0; 20) | [20; 40) | [40; 60) | [60; 80) | [80;100) |
| Số học sinh | 5 | 9 | 12 | 10 | 6 |
Một của mẫu số liệu trên là
A.
42.
B.
52.
C.
53.
D.
54.
Câu 6:
Điều tra về số tiền mua đồ dùng học tập trong một tháng của 40 học sinh, ta có mẫu số liệu như sau (đơn vị: nghìn đồng):
i, Số trung bình của mẫu số liệu là
A. 22,5 . B. 25 . C. 25,5 . D. 27 .
ii, Trung vị của mẫu số liệu trên thuộc nhóm nào?
A. [20;25) . B. [10;15) . C. [15;20) . D. [30;35) .
iii, Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu trên bằng
A. 22,5 . B. 21 . C. 25,5 . D. 27 .
iv, Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu bằng
A. 22,5 . B. 25 . C. 25,5 . D. 30..
| Giá trị (x) | [10; 15) | [15; 20) | [20; 25) | [25; 30) | [30; 35) | [35; 40) | Cộng |
| Tần số (n) | 2 | 5 | 15 | 8 | 9 | 1 | N = 40 |
i, Số trung bình của mẫu số liệu là
A. 22,5 . B. 25 . C. 25,5 . D. 27 .
ii, Trung vị của mẫu số liệu trên thuộc nhóm nào?
A. [20;25) . B. [10;15) . C. [15;20) . D. [30;35) .
iii, Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu trên bằng
A. 22,5 . B. 21 . C. 25,5 . D. 27 .
iv, Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu bằng
A. 22,5 . B. 25 . C. 25,5 . D. 30..
Câu 7:
Xét phép thử là gieo một con xúc xắc hai lần. Gọi N là biến cố “lần đầu xuất hiện mặt 5 chấm” và M là biến cố “lần hai xuất hiện mặt 5 chấm” thì:
A.
M∩N={5;5}.
B.
M∩N={(5;1),(5;2),(5;3),(5;4),(5;5),(5;6)}
C.
M∩N={(1;5),(2;5),(3;5),(4;5),(5;5),(6;5)}
D.
M∩N={(5;1),(5;2),(5;3),(5;4),(5;5),(5;6),(1;5),(2;5),(3;5),(4;5),(5;5),(6;5)}
Câu 8:
Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên từ 1 đến 20. Xét các biến cố A: “Số được chọn chia hết cho 3”; B: “Số được chọn chia hết cho 4”. Khi đó biến cố A∩B là
A.
{3;4;12}.
B.
{3;4;6;8;9;12;15;16;18;20}.
C.
{12}.
D.
{3;6;9;12;15;18}.
Câu 9:
Viết biểu thức P=4x3, (x>0) dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ.
A.
P=x34.
B.
P=x31.
C.
P=x43.
D.
P=x41.
Câu 10:
Cho biểu thức P=4x23x, (x>0). Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
P=x126.
B.
P=x128.
C.
P=x129.
D.
P=x127.
Câu 11:
Với a là số thực dương tùy ý, log4(4a) bằng
A.
1−log4a.
B.
1+log4a.
C.
4−log4a.
D.
4+log4a.
Câu 12:
Cho số a>0,a=1 thỏa mãn ax=b. Khi đó đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
a=logxb.
B.
a=logbx.
C.
x=logab.
D.
x=logba.
Câu 13:
Trong các hàm số sau đây, hàm nào không là hàm số logarit?
A.
y=log32x.
B.
y=log5x.
C.
y=−log52x.
D.
y=xlog57.
Câu 14:
Tập xác định của hàm số y=log2(x−1) là
A.
(2;+∞).
B.
(−∞;+∞).
C.
(1;+∞).
D.
(−∞;1).
Câu 15:
Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên R?
A.
y=(3e)x.
B.
y=log21x.
C.
y=(32)−x.
D.
y=log3x.
Câu 16:
Đồ thị sau đây là đồ thị của một trong bốn hàm số cho ở các phương án A, B, C, D. Hỏi đó là hàm số nào?


A.
y=log2x.
B.
y=2x1.
C.
y=log21x.
D.
y=2x.
Câu 17:
Hình bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau đây?


A.
y=(0,4)x .
B.
y=(2)x .
C.
y=log2x .
D.
y=log0,4x .
Câu 18:
Nghiệm của phương trình log2(x−2)=3 là:
A.
x=11 .
B.
x=10 .
C.
x=8 .
D.
x=6 .
Câu 19:
Tập nghiệm của phương trình log2(x−1)+log2(x+1)=3 là:
A.
S={3} .
B.
S={−3;3} .
C.
S={10} .
D.
S={4} .
Câu 20:
Phương trình 2x+1=8 có nghiệm là:
A.
x=2 .
B.
x=1 .
C.
x=0 .
D.
x=3 .
Câu 21:
Tập nghiệm của bất phương trình 2x≤3 là:
A.
S=(−∞;log23] .
B.
S=[log23;+∞) .
C.
S=(−∞;log32] .
D.
S=[log32;+∞) .
Câu 22:
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log31(1−x)>log31(2x+3) .
A.
S=(1;+∞) .
B.
S=(−32;+∞) .
C.
S=(−∞;−32) .
D.
S=(−32;1) .
Câu 23:
Cho hàm số y=f(x) xác định trên R thỏa mãn limx→3x−3f(x)−f(3)=2 . Kết quả đúng là
A.
f′(2)=3 .
B.
f′(x)=2 .
C.
f′(x)=3 .
D.
f′(3)=2 .
Câu 24:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị (C) và đạo hàm f′(−3)=3. Hệ số góc của tiếp tuyến của (C) tại điểm M(−3;f(−3)) bằng
A.
3.
B.
0.
C.
−6.
D.
6.
Câu 25:
Đạo hàm của hàm số y=x3 tại điểm x=2 bằng
A.
12.
B.
8.
C.
6.
D.
27.
Câu 26:
Đạo hàm của hàm số y=2x−x2 là
A.
x−2x.
B.
2−2x.
C.
2−x.
D.
2x−2.
Câu 27:
Cho hai hàm số f(x) và g(x) có f′(2)=−2 và g′(2)=−3. Đạo hàm của hàm số f(x)+g(x) tại điểm x=2 bằng
A.
−5.
B.
5.
C.
1.
D.
−1.
Câu 28:
Nếu hàm số y=f(x) có đạo hàm tại x0 thì tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm (x0;f(x0)) có phương trình là:
A.
y+f(x0)=f′(x0)(x+x0) .
B.
y=f′(x0)(x−x0)−f(x0) .
C.
y−f(x0)=f′(x0)(x−x0) .
D.
y=f′(x0)(x+x0)+f(x0) .
Câu 29:
Đạo hàm của hàm số y=log4(2x2−3) là
A.
y′=(2x2−3)ln24x.
B.
y′=2x2−34x.
C.
y′=(2x2−3)ln41.
D.
y′=(2x2−3)ln22x.
Câu 30:
Đạo hàm của hàm số y=cot(2x−1) là
A.
sin2(2x−1)2.
B.
−sin2(2x−1)2.
C.
sin2(2x−1)1.
D.
cos2(2x−1)2.
Câu 31:
Đạo hàm của hàm số y=(3x+4)2 là
A.
y′=18x+24.
B.
y′=6x+8.
C.
y′=6x+4.
D.
y=3x+4.
Câu 32:
Đạo hàm cấp hai của hàm số y=2x3−x là
A.
12x.
B.
12x−1.
C.
6x.
D.
3x+1.
Câu 33:
Cho hàm số f(x)=(x−1)3. Giá trị của f′′(2) bằng
A.
6.
B.
3.
C.
12.
D.
1.
Câu 34:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông và SA vuông góc với đáy. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
BD⊥(SAD).
B.
BD⊥(SAC).
C.
AC⊥(SCD).
D.
AC⊥(SBD).
Câu 35:
Cho điểm M và mặt phẳng (α). Có bao nhiêu đường thẳng đi qua điểm M và vuông góc với mặt phẳng (α)?
A.
2.
B.
Vô số.
C.
0.
D.
1.
Câu 36:
Cho hình chóp đều S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a. Số đo của góc giữa hai đường thẳng SA và CD bằng


A.
300.
B.
900.
C.
600.
D.
450.
Câu 37:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Tính góc giữa hai đường thẳng AB′ và A′C′.
A.
60∘.
B.
45∘.
C.
30∘.
D.
90∘.
Câu 38:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B, SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Góc phẳng nhị diện của góc nhị diện [B,SA,C] là góc


A.
BAC.
B.
SCB
C.
SBC
D.
ABC.
Câu 39:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính số đo góc nhị diện [B,SA,D]?
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f3]
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f3]
A.
450
B.
900
C.
600
D.
300
Câu 40:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA⊥(ABCD) và SA=a3. Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABCD) bằng
A.
60∘.
B.
45∘.
C.
30∘.
D.
60∘.
Câu 41:
Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Mặt phẳng (ABCD) vuông góc với mặt phẳng nào dưới đây?
A.
(SAC).
B.
(SBD).
C.
(SCD).
D.
(SBC).
Câu 42:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, SA⊥(ABCD). Khẳng định nào sau đây sai?
A.
(SBC)⊥(SAB).
B.
(SAB)⊥(ABCD).
C.
(SAC)⊥(ABCD).
D.
(SAC)⊥(SAD).
Câu 43:
Cho lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy là tam giác ABC vuông cân tại A. Gọi M là trung điểm của BC, mệnh đề nào sau đây sai?


A.
(ABB′)⊥(ACC′).
B.
(AC′M)⊥(ABC).
C.
(AMC′)⊥(BCC′).
D.
(ABC)⊥(ABA′).
Câu 44:
Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào sai?
A.
Hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau.
B.
Hình chóp tứ giác đều có các cạnh bên bằng nhau.
C.
Hình chóp tứ giác đều có đáy là hình vuông.
D.
Hình chóp tứ giác đều có hình chiếu vuông góc của đỉnh lên đáy trùng với tâm của đáy.
Câu 45:
Đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau a và b là:
A.
Đường thẳng vừa vuông góc với a và vuông góc với b
B.
Đường thẳng vừa vuông góc, vừa cắt hai đường thẳng chéo nhau a và b
C.
Đường thẳng vuông góc với a và cắt đường thẳng b
D.
Đường thẳng vuông góc với b và cắt đường thẳng a
Câu 46:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA⊥(ABCD), AB=a và SB=3a. Khoảng cách từ điểm S đến mặt phẳng (ABCD) bằng
A.
a2.
B.
2a.
C.
a.
D.
3a.
Câu 47:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có AB=a2. Cạnh bên SA=2a và vuông góc với mặt đáy (ABCD). Tính khoảng cách d từ D đến mặt phẳng (SBC).
A.
d=2a10.
B.
d=a2.
C.
d=32a3
D.
d=3a3
Câu 48:
Cho hình chóp cụt đều có chiều cao h và S1, S2 là diện tích hai đáy. Khi đó thể tích của hình chóp cụt đều đó là
A.
V=31h(S1+S2+S1.S2).
B.
V=21h(S1+S2).
C.
V=31h(S1+S2+S1S2).
D.
V=h(S1+S2).
Câu 49:
Cho khối chóp diện tích đáy bằng S và chiều cao h. Khi đó thể tích V của khối chóp bằng:
A.
V=21S.h
B.
V=31S.h
C.
V=S.h
D.
V=61S.h
Câu 50:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a2. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD.
A.
V=6a32.
B.
V=4a32.
C.
V=a32.
D.
V=3a32.
Câu 51:
Cho khối chóp có diện tích đáy B=3a2 và chiều cao h=a. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
23a3.
B.
3a3.
C.
31a3.
D.
a3.
Câu 52:
Cho khối lăng trụ có diện tích đáy là 3a2 và chiều cao 2a. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
A.
a3.
B.
6a3.
C.
3a3.
D.
2a3.
Câu 53:
Một vật chuyển động trên đường thẳng được xác định bởi công thức s(t)=t3−t2+5t+2, trong đó t là thời gian tính bằng giây và s là quãng đường chuyển động của vật tính bằng mét.
a.
Vận tốc của vật tại thời điểm t là v(t) thì s(t)=v′(t).
b.
Gia tốc của vật tại thời điểm t là a(t)=s′′(t).
c.
Quãng đường chuyển động của vật tại thời điểm mà vận tốc của vật bằng 45m/s là 70m.
d.
Vận tốc của vật tại thời điểm mà gia tốc của vật bằng 34(m/s2) là 101m/s.
Câu 54:
Cho bất phương trình log(x−40)+log(60−x)<2.
a.
Gọi D=(a;b) là tập xác định của bất phương trình trên thì b−a=20.
b.
Có 19 số nguyên dương thỏa mãn bất phương trình trên.
c.
Bất phương trình trên tương đương với log[(x−40)(60−x)]<2.
d.
Tập nghiệm của bất phương trình trên chứa 8 số tự nhiên chẵn.
Câu 55:
Trong một trận động đất, năng lượng giải tỏa E (đơn vị: Jun, kí hiệu J) tại tâm địa chấn ở M độ Richter được xác định xấp xỉ bởi công thức: logE≈11,4+1,5M
a.
Khi M=5 thì logE≈11,4+1,5.5.
b.
Năng lượng giải tỏa tại tâm địa chấn ở 5 độ Richter xấp xỉ bằng E≈1023,8J.
c.
Năng lượng giải tỏa tại tâm địa chấn ở 5 độ Richter xấp xỉ bằng E≈1018,9J.
d.
Năng lượng giải tỏa tại tâm địa chấn ở 8 độ Richter gấp khoảng 31623 lần năng lượng giải tỏa tại tâm địa chấn ở 5 độ Richter.
Câu 56:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB=a2, AC=a3. Cạnh bên SA=2a và vuông góc với mặt đáy (ABCD).
a.
(SB,(ABCD))≈54,75∘
b.
(SBC)⊥(SAB)
c.
Khoảng cách từ D đến mặt phẳng (SBC) bằng: 3a3
d.
Thể tích khối chóp S.ABCD bằng: 32a3
Câu 57:
Cho hình chóp S.ABC có mặt bên (SAB) vuông góc với mặt đáy và tam giác SAB đều cạnh 2a. Biết tam giác ABC vuông tại C và cạnh AC=a3. Khi đó:
a.
SH⊥(ABC)
b.
d(S,(ABC))=a3
c.
d(C,(SAB))=3a3
d.
Thể tích của khối chóp S.ABC bằng 6a3
Câu 58:
Cho hai biến cố A và B độc lập với nhau. Biết P(A)=0,45 và P(A∪B)=0,65. Tính xác suất của biến cố B.
Câu 59:
Cho A, B là hai biến cố xung khắc. Biết P(A)=31, P(B)=41. Tính P(A∪B).
Câu 60:
Hai vận động viên A và B cùng ném bóng vào rổ một cách độc lập với nhau. Xác suất ném trúng rổ của hai vận động viên lần lượt là 43 và 32. Tính xác suất của biến cố C: “cả hai vận động viên đều ném trật”
Câu 61:
Một hộp đựng 10 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 10, hai tấm thẻ khác nhau đánh hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ, tính xác suất để rút được thẻ đánh số chia hết cho 2 hoặc 7.
Câu 62:
Cho đồ thị của hàm số y=log4x như hình vẽ

Tập các giá trị của x để giá trị hàm số y≤−1 là (−∞;a]. Tính giá trị S=a2+a+1? (Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)

Tập các giá trị của x để giá trị hàm số y≤−1 là (−∞;a]. Tính giá trị S=a2+a+1? (Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)
Câu 63:
Cho đồ thị của hàm số y=(31)x như hình vẽ

Giá trị của hàm số thuộc (1;9) thì x∈(m;n). Tính giá trị của biểu thức A=2021+m2+mn?

Giá trị của hàm số thuộc (1;9) thì x∈(m;n). Tính giá trị của biểu thức A=2021+m2+mn?
Câu 64:
Cho hàm số y=−x3+2x2+1. Hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm x0=−1 của hàm số là bao nhiêu?
Câu 65:
Một viên bi được thả rơi tự do ở độ cao h=1000m có phương trình chuyển động rơi tự do h(t)=4,9t2(m), với t là thời gian tính bằng giây. Tính vận tốc của viên bi tại thời điểm t=10(s).
(Đơn vị của vận tốc là m/s).
(Đơn vị của vận tốc là m/s).
Câu 66:
Một chuyển động theo qui luật là s=−21t3+3t2+20 với t giây là khoảng thời gian tính từ khi vật bắt đầu chuyển động và s là quãng đường vật di chuyển được trong khoảng thời gian đó. Quãng đường vật đi được bắt đầu từ lúc vật chuyển động tới thời điểm vật đạt được vận tốc lớn nhất bằng
Câu 67:
Một chuyển động có vận tốc được biểu diễn theo đồ thị hình bên. Tính gia tốc của chuyển động tại thời điểm t=1(s).


Câu 68:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A, AB=a, AC=a3, SA vuông góc với đáy, SB hợp với đáy góc 45o. Tính d(A,(SBC)).
Câu 69:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a và SA⊥(ABCD). Góc giữa cạnh SB và mặt đáy bằng 60o. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng bao nhiêu?
Câu 70:
Anh Văn ghi lại cự li 30 lần ném lao của mình ở bảng sau rồi Tổng hợp lại kết quả ném của anh Văn vào bảng tần số ghép nhóm theo mẫu sau:
Khả năng anh Văn ném được khoảng bao nhiêu mét là cao nhất?
| Cự li | [69,2; 70) | [70; 70,8) | [70,8; 71,6) | [71,6; 72,4) | [72,4; 73,2) |
| Số lần | 4 | 2 | 9 | 10 | 5 |
Khả năng anh Văn ném được khoảng bao nhiêu mét là cao nhất?
Câu 71:
Một công ty bất động sản Đất Vàng thực hiện cuộc khảo sát khách hàng xem họ có nhu cầu mua nhà ở mức giá nào để tiến hành dự án xây nhà ở Thăng Long group sắp tới. Kết quả khảo sát 500 khách hàng được ghi lại ở bảng sau:
Công ty bất động sản Đất Vàng nên xây nhà ở mức giá nào để nhiều người có nhu cầu xây nhà?
| Mức giá | [10;14) | [14;18) | [18;22) | [22; 26) | [26;30) |
| Số khách hàng | 75 | 105 | 179 | 96 | 45 |
Công ty bất động sản Đất Vàng nên xây nhà ở mức giá nào để nhiều người có nhu cầu xây nhà?
Câu 72:
Trong một hoạt động thiện nguyện, các bạn học sinh lớp 11B đã tiến hành tặng sách cho các trẻ em vùng khó khăn. Kết quả hoạt động được ghi nhận ở bảng sau:
a) Trung bình mỗi bạn của lớp 11B đem tặng bao nhiêu quyển sách?
b) Tìm tứ phân vị thứ 3 của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
| Số sách (quyển) | [0; 2) | [2; 4) | [4; 6) | [6; 8) | [8; 10] |
| Số học sinh | 10 | 13 | 8 | 5 | 4 |
a) Trung bình mỗi bạn của lớp 11B đem tặng bao nhiêu quyển sách?
b) Tìm tứ phân vị thứ 3 của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
Câu 73:
Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a) y=3x5+2sin2x−e3x
b) y=sin(6π−3x)
c) y=(x3+2x2)10.
d) y=ln(x2−2x+2023).
e) y=x−12x+1.
f) y=(1−2x2)1+2x2.
a) y=3x5+2sin2x−e3x
b) y=sin(6π−3x)
c) y=(x3+2x2)10.
d) y=ln(x2−2x+2023).
e) y=x−12x+1.
f) y=(1−2x2)1+2x2.
Câu 74:
Cường độ một trận động đất M (độ Richter) cho bởi công thức M=logA−logA0, với A là biên độ rung chấn tối đa và A0 là một biên độ chuẩn (hằng số). Đầu thế kỉ 20, một trận động đất ở San Francisco có cường độ 8 độ Richter. Cùng trong năm đó, một trận động đất khác ở Nhật Bản có cường độ 6 độ Richter. Hỏi trận động đất ở San Francisco có biên độ rung chấn tối đa gấp bao nhiêu lần ở Nhật Bản.
Câu 75:
Một người vay ngân hàng 200 triệu đồng với lãi suất là 0,6\% một tháng theo thỏa thuận: sau đúng một tháng kể từ ngày vay thì ông bắt đầu trả nợ và đều đặn cứ mỗi tháng người đó sẽ trả cho ngân hàng 9 triệu đồng cho đến khi hết nợ (biết rằng, tháng cuối cùng có thể trả dưới 9 triệu đồng). Hỏi sau bao nhiêu tháng thì người đó trả được hết nợ ngân hàng.
Câu 76:
Nhắc lại rằng, độ pH của một dung dịch được tính theo công thức pH=−log[H+], trong đó [H+] là nồng độ H+ của dung dịch đó tính bằng mol/L. Nồng độ H+ trong dung dịch cho biết độ acid của dung dịch đó.
a) Dung dịch acid A có độ pH bằng 1,9; dung dịch B có độ pH bằng 2,5. Dung dịch nào có độ acid cao hơn và cao hơn bao nhiêu lần?
b) Nước cất có nồng độ H+ là 10−7 mol/L. Nước chảy từ một vòi nước có độ pH từ 6,5 đến 6,7 thì có độ acid cao hay thấp hơn nước cất.
a) Dung dịch acid A có độ pH bằng 1,9; dung dịch B có độ pH bằng 2,5. Dung dịch nào có độ acid cao hơn và cao hơn bao nhiêu lần?
b) Nước cất có nồng độ H+ là 10−7 mol/L. Nước chảy từ một vòi nước có độ pH từ 6,5 đến 6,7 thì có độ acid cao hay thấp hơn nước cất.
Câu 77:
Cho khối chóp đều S.ABCD, đáy có cạnh 6 cm và cạnh bên tạo với mặt đáy một góc bằng 60∘. Tính thể tích của khối chóp đó.
Câu 78:
Cho khối lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có A′C=3a, đáy ABC là tam giác vuông cân tại A và BC=a3. Tính thể tích V của khối lăng trụ đứng ABC.A′B′C′.
Câu 79:
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a3, khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và CD bằng 3a. Thể tích khối chóp đã cho.
Câu 80:
Cho khối lăng trụ đều ABC.A′B′C′ có cạnh đáy bằng a. Khoảng cách từ điểm A′ đến mặt phẳng (AB′C′) bằng 192a3. Thể tích của khối lăng trụ đã cho.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Trung Vường 2025-2026 — Mã đề: 8030 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | 60 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 61 | 62 | 63 | 64 | 65 | 66 | 67 | 68 | 69 | 70 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 71 | 72 | 73 | 74 | 75 | 76 | 77 | 78 | 79 | 80 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 51 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 52 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 53 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 54 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 55 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 56 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 57 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 58 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 59 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 60 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 61 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 62 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 63 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 64 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 65 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 66 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 67 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 68 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 69 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 70 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 71 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 72 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 73 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 74 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 75 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 76 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 77 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 78 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 79 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 80 (Chọn —):Đáp án đúng là —.