Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Trung Vường 2025-2026 - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ 2 môn Toán khối 11 THPT Trung Vường gồm 80 câu hỏi trắc nghiệm. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

Danh sách 80 câu hỏi trong Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Trung Vường 2025-2026

  1. Câu 1: Tìm hiểu thời gia xem tivi trong tuần trước (đơn vị: giờ) của một số học sinh thu được kết quả sau: Thời gian (giờ) [0; 5) [5; 10) [10; 15) [15; 20) [20; 25) Số học sinh 8 16 4 2 2
  2. Câu 1: Thống kê chiều cao của 40 học sinh lớp 11 của một trường THPT, ta có bảng số liệu sau: Chiều cao (cm) [150;155) [155;160) [160;165) [165;170) [170;175) Số học sinh 4 10 16 8 2 Tần
  3. Câu 1: Khi thống kê chiều cao của học sinh khối lớp 11 ta thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau Chiều cao (cm) [149;156) [156;163) [163;170) [170;177) [177;184) [184;191) Số học sinh 75 115
  4. Câu 1: Cho bảng khảo sát về cân nặng học sinh trong lớp: Cân nặng (kg) [45;50) [50;55) [55;60) [60;65) [65;70) Số học sinh 2 14 11 10 3 Khoảng cân nặng mà số học sinh chiếm nhiều nhất là:
  5. Câu 1: Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau: Thời gian (phút) [0; 20) [20; 40) [40; 60) [60; 80) [80;100) Số học sinh 5 9 12 10 6
  6. Câu 1: Điều tra về số tiền mua đồ dùng học tập trong một tháng của 40 học sinh, ta có mẫu số liệu như sau (đơn vị: nghìn đồng): Giá trị (x) [10; 15) [15; 20) [20; 25) [25; 30) [30; 35) [3
  7. Câu 1: Xét phép thử là gieo một con xúc xắc hai lần. Gọi N là biến cố “lần đầu xuất hiện mặt 5 chấm” và M là biến cố “lần hai xuất hiện mặt 5 chấm” thì:
  8. Câu 1: Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên từ 1 đến 20. Xét các biến cố A: “Số được chọn chia hết cho 3”; B: “Số được chọn chia hết cho 4”. Khi đó biến cố A B là
  9. Câu 1: Viết biểu thức P = [4] x 3 , (x > 0) dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ.
  10. Câu 1: Cho biểu thức P = [4] x 2 [3] x , (x > 0). Mệnh đề nào dưới đây đúng?
  11. Câu 1: Với a là số thực dương tùy ý, 4(4a) bằng
  12. Câu 1: Cho số a > 0, a 1 thỏa mãn a x = b. Khi đó đẳng thức nào sau đây đúng?
  13. Câu 1: Trong các hàm số sau đây, hàm nào không là hàm số logarit?
  14. Câu 1: Tập xác định của hàm số y = 2(x-1) là
  15. Câu 1: Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên R ?
  16. Câu 1: Đồ thị sau đây là đồ thị của một trong bốn hàm số cho ở các phương án A, B, C, D. Hỏi đó là hàm số nào?
  17. Câu 1: Hình bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau đây?
  18. Câu 1: Nghiệm của phương trình 2(x-2)=3 là:
  19. Câu 1: Tập nghiệm của phương trình 2(x-1)+ 2(x+1)=3 là:
  20. Câu 1: Phương trình 2 x+1 =8 có nghiệm là:
  21. Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình 2 x 3 là:
  22. Câu 1: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 1 3 (1-x)> 1 3 (2x+3) .
  23. Câu 1: Cho hàm số y=f(x) xác định trên R thỏa mãn x 3 f(x)-f(3) x-3 =2 . Kết quả đúng là
  24. Câu 1: Cho hàm số y=f(x) có đồ thị (C) và đạo hàm f'(-3)=3. Hệ số góc của tiếp tuyến của (C) tại điểm M (-3;f(-3) ) bằng
  25. Câu 1: Đạo hàm của hàm số y=x 3 tại điểm x=2 bằng
  26. Câu 1: Đạo hàm của hàm số y=2x-x 2 là
  27. Câu 1: Cho hai hàm số f(x) và g(x) có f'(2)=-2 và g'(2)=-3. Đạo hàm của hàm số f(x)+g(x) tại điểm x=2 bằng
  28. Câu 1: Nếu hàm số y=f(x) có đạo hàm tại x 0 thì tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm (x 0;f(x 0) ) có phương trình là:
  29. Câu 1: Đạo hàm của hàm số y= 4 (2x 2 -3 ) là
  30. Câu 1: Đạo hàm của hàm số y= (2x-1) là
  31. Câu 1: Đạo hàm của hàm số y=(3x+4) 2 là
  32. Câu 1: Đạo hàm cấp hai của hàm số y=2x 3 -x là
  33. Câu 1: Cho hàm số f(x)=(x-1) 3 . Giá trị của f''(2) bằng
  34. Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông và SA vuông góc với đáy. Khẳng định nào sau đây đúng?
  35. Câu 1: Cho điểm M và mặt phẳng ( ). Có bao nhiêu đường thẳng đi qua điểm M và vuông góc với mặt phẳng ( )?
  36. Câu 1: Cho hình chóp đều S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a. Số đo của góc giữa hai đường thẳng SA và CD bằng [Hình cần kiểm tra lại: p4 f1]
  37. Câu 1: Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Tính góc giữa hai đường thẳng AB' và A'C'.
  38. Câu 1: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B, SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Góc phẳng nhị diện của góc nhị diện [B,SA,C] là góc
  39. Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính số đo góc nhị diện [B,SA,D]? [Hình cần kiểm tra lại: p4 f3]
  40. Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA (ABCD) và SA = a 3 . Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABCD) bằng
  41. Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Mặt phẳng (ABCD) vuông góc với mặt phẳng nào dưới đây?
  42. Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, SA (ABCD). Khẳng định nào sau đây sai?
  43. Câu 1: Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác ABC vuông cân tại A. Gọi M là trung điểm của BC, mệnh đề nào sau đây sai?
  44. Câu 1: Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào sai?
  45. Câu 1: Đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau a và b là:
  46. Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA (ABCD), AB = a và SB = 3 a. Khoảng cách từ điểm S đến mặt phẳng (ABCD) bằng
  47. Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có AB = a 2 . Cạnh bên SA = 2a và vuông góc với mặt đáy (ABCD). Tính khoảng cách d từ D đến mặt phẳng (SBC).
  48. Câu 1: Cho hình chóp cụt đều có chiều cao h và S 1, S 2 là diện tích hai đáy. Khi đó thể tích của hình chóp cụt đều đó là
  49. Câu 1: Cho khối chóp diện tích đáy bằng S và chiều cao h. Khi đó thể tích V của khối chóp bằng:
  50. Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a 2 . Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD.

Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Trung Vường 2025-2026

Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ 2 môn Toán khối 11 THPT Trung Vường gồm 80 câu hỏi trắc nghiệm. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

90 phút
80 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Thông số cấu trúc đề thi

Tên đề thiĐề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Trung Vường 2025-2026
Cấu trúc & Thời lượng80 câu hỏi • Thời gian làm bài 90 phút • Thang điểm 10
Phân loại & Nguồn đềMiền Bắc • Hà Nội • Đề Sở GD&ĐT • Kỳ thi • Toán • THPT
Nền tảng thi thửĐề Thi Chuẩn (dethichuan.com) — Có bấm giờ, chấm điểm tự động & lời giải chi tiết

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 90 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (80 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Tìm hiểu thời gia xem tivi trong tuần trước (đơn vị: giờ) của một số học sinh thu được kết quả sau:
Thời gian (giờ)[0; 5)[5; 10)[10; 15)[15; 20)[20; 25)
Số học sinh816422

Giá trị đại diện của nhóm là:
A.
17 .
B.
4 .
C.
17,5.
D.
22,5.
Thống kê chiều cao của 40 học sinh lớp 11 của một trường THPT, ta có bảng số liệu sau:
Chiều cao (cm)[150;155)[155;160)[160;165)[165;170)[170;175)
Số học sinh4101682

Tần số tích lũy của nhóm là
A.
4.
B.
10.
C.
14
D.
157,5.
Khi thống kê chiều cao của học sinh khối lớp 11 ta thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau
Chiều cao (cm)[149;156)[156;163)[163;170)[170;177)[177;184)[184;191)
Số học sinh7511514045185

Độ dài của mỗi nhóm trong mẫu số liệu ghép nhóm trên là bao nhiêu?
A.
7.
B.
6.
C.
8.
D.
388
Cho bảng khảo sát về cân nặng học sinh trong lớp:
Cân nặng [45;50)[50;55)[55;60)[60;65)[65;70)
Số học sinh21411103

Khoảng cân nặng mà số học sinh chiếm nhiều nhất là:
A.
B.
C.
D.
Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Thời gian (phút)[0; 20)[20; 40)[40; 60)[60; 80)[80;100)
Số học sinh5912106

Một của mẫu số liệu trên là
A.
42.
B.
52.
C.
53.
D.
54.
Xem đầy đủ toàn bộ 75 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 80)
Điều tra về số tiền mua đồ dùng học tập trong một tháng của 40 học sinh, ta có mẫu số liệu như sau (đơn vị: nghìn đồng):
Giá trị [10; 15)[15; 20)[20; 25)[25; 30)[30; 35)[35; 40)Cộng
Tần số 2515891N = 40

i, Số trung bình của mẫu số liệu là
A. 22,5 . B. 25 . C. 25,5 . D. 27 .
ii, Trung vị của mẫu số liệu trên thuộc nhóm nào?
A. . B. . C. . D. .
iii, Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu trên bằng
A. 22,5 . B. 21 . C. 25,5 . D. 27 .
iv, Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu bằng
A. 22,5 . B. 25 . C. 25,5 . D. 30..
Xét phép thử là gieo một con xúc xắc hai lần. Gọi là biến cố “lần đầu xuất hiện mặt 5 chấm” và là biến cố “lần hai xuất hiện mặt 5 chấm” thì:
A.
.
B.
C.
D.
Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên từ 1 đến 20. Xét các biến cố : “Số được chọn chia hết cho 3”; : “Số được chọn chia hết cho 4”. Khi đó biến cố là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Viết biểu thức , dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho biểu thức , . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Với là số thực dương tùy ý, bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho số thỏa mãn . Khi đó đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong các hàm số sau đây, hàm nào không là hàm số logarit?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đồ thị sau đây là đồ thị của một trong bốn hàm số cho ở các phương án A, B, C, D. Hỏi đó là hàm số nào?

Hình từ đề gốc
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Hình bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau đây?

Hình từ đề gốc
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Tập nghiệm của phương trình là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Tập nghiệm của bất phương trình là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Tìm tập nghiệm của bất phương trình .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hàm số xác định trên thỏa mãn . Kết quả đúng là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hàm số có đồ thị và đạo hàm . Hệ số góc của tiếp tuyến của tại điểm bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hai hàm số và có và . Đạo hàm của hàm số tại điểm bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Nếu hàm số có đạo hàm tại thì tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có phương trình là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đạo hàm của hàm số là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đạo hàm của hàm số là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình chóp có đáy là hình vuông và vuông góc với đáy. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho điểm và mặt phẳng . Có bao nhiêu đường thẳng đi qua điểm và vuông góc với mặt phẳng ?
A.
.
B.
Vô số.
C.
.
D.
.
Cho hình chóp đều có tất cả các cạnh đều bằng . Số đo của góc giữa hai đường thẳng và bằng

[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình lập phương . Tính góc giữa hai đường thẳng và .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông tại , vuông góc với mặt phẳng đáy. Góc phẳng nhị diện của góc nhị diện là góc

Hình từ đề gốc
A.
.
B.
C.
D.
.
Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật, vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính số đo góc nhị diện ?

[Hình cần kiểm tra lại: p4_f3]
A.
B.
C.
D.
Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , và . Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình chóp có vuông góc với mặt phẳng đáy. Mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng nào dưới đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình chóp có đáy là hình vuông tâm , . Khẳng định nào sau đây sai?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông cân tại . Gọi là trung điểm của , mệnh đề nào sau đây sai?

Hình từ đề gốc
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào sai?
A.
Hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau.
B.
Hình chóp tứ giác đều có các cạnh bên bằng nhau.
C.
Hình chóp tứ giác đều có đáy là hình vuông.
D.
Hình chóp tứ giác đều có hình chiếu vuông góc của đỉnh lên đáy trùng với tâm của đáy.
Đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau và là:
A.
Đường thẳng vừa vuông góc với và vuông góc với
B.
Đường thẳng vừa vuông góc, vừa cắt hai đường thẳng chéo nhau và
C.
Đường thẳng vuông góc với và cắt đường thẳng
D.
Đường thẳng vuông góc với và cắt đường thẳng
Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật, , và . Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật có . Cạnh bên và vuông góc với mặt đáy . Tính khoảng cách từ đến mặt phẳng .
A.
.
B.
.
C.
D.
Cho hình chóp cụt đều có chiều cao và , là diện tích hai đáy. Khi đó thể tích của hình chóp cụt đều đó là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho khối chóp diện tích đáy bằng và chiều cao . Khi đó thể tích của khối chóp bằng:
A.
B.
C.
D.
Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , cạnh bên vuông góc với mặt phẳng đáy và . Tính thể tích của khối chóp .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho khối chóp có diện tích đáy và chiều cao . Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho khối lăng trụ có diện tích đáy là và chiều cao . Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Một vật chuyển động trên đường thẳng được xác định bởi công thức , trong đó là thời gian tính bằng giây và là quãng đường chuyển động của vật tính bằng mét.
a.
Vận tốc của vật tại thời điểm là thì .
b.
Gia tốc của vật tại thời điểm là .
c.
Quãng đường chuyển động của vật tại thời điểm mà vận tốc của vật bằng 45m/s là 70m.
d.
Vận tốc của vật tại thời điểm mà gia tốc của vật bằng là 101m/s.
Cho bất phương trình .
a.
Gọi là tập xác định của bất phương trình trên thì .
b.
Có 19 số nguyên dương thỏa mãn bất phương trình trên.
c.
Bất phương trình trên tương đương với .
d.
Tập nghiệm của bất phương trình trên chứa 8 số tự nhiên chẵn.
Trong một trận động đất, năng lượng giải tỏa (đơn vị: Jun, kí hiệu ) tại tâm địa chấn ở độ Richter được xác định xấp xỉ bởi công thức:
a.
Khi thì .
b.
Năng lượng giải tỏa tại tâm địa chấn ở 5 độ Richter xấp xỉ bằng .
c.
Năng lượng giải tỏa tại tâm địa chấn ở 5 độ Richter xấp xỉ bằng .
d.
Năng lượng giải tỏa tại tâm địa chấn ở 8 độ Richter gấp khoảng 31623 lần năng lượng giải tỏa tại tâm địa chấn ở 5 độ Richter.
Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật với , . Cạnh bên và vuông góc với mặt đáy .
a.
b.
c.
Khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng:
d.
Thể tích khối chóp bằng:
Cho hình chóp có mặt bên vuông góc với mặt đáy và tam giác đều cạnh . Biết tam giác vuông tại và cạnh . Khi đó:
a.
b.
c.
d.
Thể tích của khối chóp bằng
Cho hai biến cố và độc lập với nhau. Biết và . Tính xác suất của biến cố .
Hai vận động viên A và B cùng ném bóng vào rổ một cách độc lập với nhau. Xác suất ném trúng rổ của hai vận động viên lần lượt là và . Tính xác suất của biến cố C: “cả hai vận động viên đều ném trật”
Một hộp đựng 10 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 10, hai tấm thẻ khác nhau đánh hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ, tính xác suất để rút được thẻ đánh số chia hết cho 2 hoặc 7.
Cho đồ thị của hàm số như hình vẽ

Hình từ đề gốc

Tập các giá trị của để giá trị hàm số là . Tính giá trị ? (Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)
Cho đồ thị của hàm số như hình vẽ

Hình từ đề gốc

Giá trị của hàm số thuộc thì . Tính giá trị của biểu thức ?
Cho hàm số . Hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm của hàm số là bao nhiêu?
Một viên bi được thả rơi tự do ở độ cao có phương trình chuyển động rơi tự do , với là thời gian tính bằng giây. Tính vận tốc của viên bi tại thời điểm .
(Đơn vị của vận tốc là ).
Một chuyển động theo qui luật là với giây là khoảng thời gian tính từ khi vật bắt đầu chuyển động và là quãng đường vật di chuyển được trong khoảng thời gian đó. Quãng đường vật đi được bắt đầu từ lúc vật chuyển động tới thời điểm vật đạt được vận tốc lớn nhất bằng
Một chuyển động có vận tốc được biểu diễn theo đồ thị hình bên. Tính gia tốc của chuyển động tại thời điểm .

Hình từ đề gốc
Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông tại , , , vuông góc với đáy, hợp với đáy góc . Tính .
Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh bằng và . Góc giữa cạnh và mặt đáy bằng . Khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng bao nhiêu?
Anh Văn ghi lại cự li 30 lần ném lao của mình ở bảng sau rồi Tổng hợp lại kết quả ném của anh Văn vào bảng tần số ghép nhóm theo mẫu sau:

Cự li[69,2; 70)[70; 70,8)[70,8; 71,6)[71,6; 72,4)[72,4; 73,2)
Số lần429105


Khả năng anh Văn ném được khoảng bao nhiêu mét là cao nhất?
Một công ty bất động sản Đất Vàng thực hiện cuộc khảo sát khách hàng xem họ có nhu cầu mua nhà ở mức giá nào để tiến hành dự án xây nhà ở Thăng Long group sắp tới. Kết quả khảo sát 500 khách hàng được ghi lại ở bảng sau:

Mức giá[10;14)[14;18)[18;22)[22; 26)[26;30)
Số khách hàng751051799645


Công ty bất động sản Đất Vàng nên xây nhà ở mức giá nào để nhiều người có nhu cầu xây nhà?
Trong một hoạt động thiện nguyện, các bạn học sinh lớp 11B đã tiến hành tặng sách cho các trẻ em vùng khó khăn. Kết quả hoạt động được ghi nhận ở bảng sau:

Số sách (quyển)[0; 2)[2; 4)[4; 6)[6; 8)[8; 10]
Số học sinh1013854


a) Trung bình mỗi bạn của lớp 11B đem tặng bao nhiêu quyển sách?
b) Tìm tứ phân vị thứ 3 của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a)

b)

c) .

d) .

e) .

f) .
Cường độ một trận động đất M (độ Richter) cho bởi công thức , với là biên độ rung chấn tối đa và là một biên độ chuẩn (hằng số). Đầu thế kỉ 20, một trận động đất ở San Francisco có cường độ 8 độ Richter. Cùng trong năm đó, một trận động đất khác ở Nhật Bản có cường độ 6 độ Richter. Hỏi trận động đất ở San Francisco có biên độ rung chấn tối đa gấp bao nhiêu lần ở Nhật Bản.
Một người vay ngân hàng 200 triệu đồng với lãi suất là 0,6\% một tháng theo thỏa thuận: sau đúng một tháng kể từ ngày vay thì ông bắt đầu trả nợ và đều đặn cứ mỗi tháng người đó sẽ trả cho ngân hàng 9 triệu đồng cho đến khi hết nợ (biết rằng, tháng cuối cùng có thể trả dưới 9 triệu đồng). Hỏi sau bao nhiêu tháng thì người đó trả được hết nợ ngân hàng.
Nhắc lại rằng, độ pH của một dung dịch được tính theo công thức , trong đó là nồng độ của dung dịch đó tính bằng mol/L. Nồng độ trong dung dịch cho biết độ acid của dung dịch đó.

a) Dung dịch acid A có độ pH bằng 1,9; dung dịch B có độ pH bằng 2,5. Dung dịch nào có độ acid cao hơn và cao hơn bao nhiêu lần?

b) Nước cất có nồng độ là mol/L. Nước chảy từ một vòi nước có độ pH từ 6,5 đến 6,7 thì có độ acid cao hay thấp hơn nước cất.
Cho khối chóp đều S.ABCD, đáy có cạnh 6 cm và cạnh bên tạo với mặt đáy một góc bằng . Tính thể tích của khối chóp đó.
Cho khối lăng trụ đứng có , đáy là tam giác vuông cân tại và . Tính thể tích của khối lăng trụ đứng .
Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng , khoảng cách giữa hai đường thẳng và bằng . Thể tích khối chóp đã cho.
Cho khối lăng trụ đều có cạnh đáy bằng . Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng . Thể tích của khối lăng trụ đã cho.
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Trung Vường 2025-2026?

Đề thi cùng Khu vực & Chuyên đề liên quan

Luyện tập thêm các đề thi thử cùng Sở GD&ĐT, cùng tỉnh/miền hoặc cùng chuyên đề trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com)

Xem toàn bộ kho đề →
Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Trung Vường 2025-2026 - Có Đáp Án & Làm Bài Online | dethichuan.com