HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9667
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9667
Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ I Toán 10 THPT Thanh Khê - Đề Số 1
Câu 1: Với giá trị nào của x thì "x 2 - 1 = 0, x N " là mệnh đề đúng?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ I Toán 10 THPT Thanh Khê - Đề Số 1
de-cuong-on-tap-cuoi-hoc-ky-i-toan-10-thpt-thanh-khe-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ I Toán 10 THPT Thanh Khê - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9667 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Với giá trị nào của x thì "x2−1=0, x∈N" là mệnh đề đúng?
A.
x=1.
B.
x=−1.
C.
x=±1.
D.
x=0.
Câu 2:
Cho tập hợp A={x∈N∣x≤5}. Tập A được viết dưới dạng liệt kê các phần tử là.
A.
A={1;2;3;4}.
B.
A={1;2;3;4;5}.
C.
A={0;1;2;3;4;5}.
D.
A={0;1;2;3;4}.
Câu 3:
Cho tập A={1;2;3;a}. Tập nào sau đây không là tập con của A?
A.
B=∅.
B.
B={1;a;5}.
C.
B={1;a;3}.
D.
B={1;2;3;a}.
Câu 4:
Trong các cặp số sau đây, cặp nào không là nghiệm của bất phương trình 2x+y<1?
A.
(−2;1).
B.
(3;−7).
C.
(0;1).
D.
(0;0).
Câu 5:
Tam giác ABC vuông ở A có góc B=30∘. Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
cosB=31.
B.
sinC=23.
C.
cosC=21.
D.
sinB=21.
Câu 6:
Cho góc α∈(90∘;180∘). Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
sinα và cotα cùng dấu.
B.
Tích sinα.cotα mang dấu âm.
C.
Tích sinα.cosα mang dấu dương.
D.
sinα và tanα cùng dấu.
Câu 7:
Cho hình lục giác đều ABCDEF tâm O. Số các vectơ khác vecto không, cùng phương với vectơ OB có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác là
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
A.
4
B.
6
C.
8
D.
10
Câu 8:
Trong hệ tọa độ Oxy, cho A(2;−3), B(4;7). Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB
A.
(6;4).
B.
(2;10).
C.
(3;2).
D.
(8;−21).
Câu 9:
Trong hệ tọa độ Oxy, cho a(2;7), b(−3;5). Tọa độ của véctơ a−b là.
A.
(5;2).
B.
(−1;2).
C.
(−5;−2).
D.
(5;−2).
Câu 10:
Cho a và b là hai vectơ cùng hướng và đều khác vectơ 0. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
a.b=∣a∣.b.
B.
a.b=0.
C.
a.b=−1.
D.
a.b=−∣a∣.b.
Câu 11:
Một công ty sử dụng dây chuyền A để đóng vào bao với khối lượng mong muốn là 5kg. Trên bao bì ghi thông tin khối lượng là 5±0,2kg. Gọi a là khối lượng thực của một bao gạo do dây chuyền A đóng gói. Khi đó:


A.
Số đúng là: a=0,2 .
B.
Số gần đúng là: a=5,2 .
C.
Độ chính xác là: d=5 .
D.
Giá trị của a nằm trong đoạn [4,8;5,2] .
Câu 12:
Nhiệt độ trung bình hàng tháng trong một năm được ghi lại trong bảng sau
Một của dấu hiệu là
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Nhiệt độ | 16 | 20 | 25 | 28 | 30 | 30 | 28 | 25 | 25 | 20 | 18 | 16 |
Một của dấu hiệu là
A.
20 .
B.
25 .
C.
28 .
D.
30 .
Câu 13:
Cho tam giác ABC có AB=2a,BC=4a và ABC=60∘
a.
AB và BC cùng phương.
b.
CA−CB=BA
c.
M là trung điểm của BC, 21AB+21AC=AM
d.
AB+BC=2a3
Câu 14:
Số liệu sau đây cho ta lãi (quy tròn) hàng tháng của một cửa hàng trong năm 2022. Đơn vị: triệu đồng.
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Lãi | 12 | 15 | 18 | 13 | 13 | 16 | 18 | 14 | 15 | 15 | 20 | 17 |
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Lãi thấp nhất của cửa hàng là 13
b.
Sắp xếp các số trong mẫu theo thứ tự không giảm: 12 13 13 14 15 15 15 16 17 18 18 20
c.
15 là một của mẫu số liệu.
d.
Số trung vị là: 17.
Câu 15:
Có ba nhóm máy A,B,C dùng để sản xuất ra hai loại sản phẩm I và II. Để sản xuất một đơn vị sản phẩm mỗi loại phải lần lượt dùng các máy thuộc các nhóm khác nhau. Số máy trong một nhóm và số máy của từng nhóm cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm thuộc mỗi loại được cho trong bảng sau:
Một đơn vị sản phẩm loại I lãi ba triệu đồng, một đơn vị sản phẩm loại II lãi năm triệu đồng. Lãi suất cao nhất mà đơn vị thu được là bao nhiêu?
| Nhóm | Số máy trong mỗi nhóm | Số máy trong từng nhóm để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm | |
| Loại I | Loại II | ||
| A | 10 | 2 | 2 |
| B | 4 | 0 | 2 |
| C | 12 | 2 | 4 |
Một đơn vị sản phẩm loại I lãi ba triệu đồng, một đơn vị sản phẩm loại II lãi năm triệu đồng. Lãi suất cao nhất mà đơn vị thu được là bao nhiêu?
Câu 16:
Cho hình chữ nhật ABCD,AB=3,AD=4 . Tính AB+AD .
Câu 17:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(−3;0), B(3;0) và C(2;6). Gọi H(a;b) là tọa độ trực tâm của tam giác ABC. Tính giá trị biểu thức T=a+b. ( kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 18:
Kết quả kiểm tra môn Toán của của học sinh 10A có 21 học sinh, thể hiện ở bảng dưới đây
Số liệu bất thường trong mẫu số liệu trên là số máy?
| 10 | 6 | 7 | 7 | 1 | 7 | 6 | 9 | 9 | 10 | 8 | 8 | 7 | 8 | 6 | 7 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
Số liệu bất thường trong mẫu số liệu trên là số máy?
Câu 19:
Từ hai vị trí A và B của một tòa nhà, người ta quan sát đỉnh C của ngọn núi. Biết rằng độ cao AB=70m, phương nhìn AC tạo với phương nằm ngang góc 300, phương nhìn BC tạo với phương nằm ngang góc 15030′ (tham khảo hình vẽ). Ngọn núi đó có độ cao so với mặt đất bằng bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).


Câu 20:
Cho ba lực F1=MA, F2=MB, F3=MC cùng tác động vào một vật tại điểm M. Cho biết F3=3F2=3F1. Hỏi khi vật đứng yên thì góc tạo bởi F1,F2 bằng bao nhiêu độ?
Câu 21:
Biểu đồ sau ghi lại nhiệt độ lúc 12 giờ trưa tại một trạm quan trắc trong 10 ngày liên tiếp (đơn vị: ∘C).
[Hình cần kiểm tra lại: p5_f2]
Hãy tìm phương sai của mẫu số liệu đó.
[Hình cần kiểm tra lại: p5_f2]
Hãy tìm phương sai của mẫu số liệu đó.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ I Toán 10 THPT Thanh Khê - Đề Số 1 — Mã đề: 9667 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.