HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8716
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8716
Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ II - Môn Toán 11 - THPT Việt Đức - 2025-2026 - Đề Ôn Tập Số 1
Câu 1: Tổng các nghiệm của phương trình ( 1 2 ) x 2 -x 3 = 4 x 2 -2 bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ II - Môn Toán 11 - THPT Việt Đức - 2025-2026 - Đề Ôn Tập Số 1
de-cuong-on-tap-cuoi-hoc-ky-ii-mon-toan-11-thpt-viet-duc-2025-2026-de-on-tap-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ II - Môn Toán 11 - THPT Việt Đức - 2025-2026 - Đề Ôn Tập Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8716 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tổng các nghiệm của phương trình (21)x2−x3=4x2−2 bằng
A.
3
B.
1
C.
−2
D.
2
Câu 2:
Tập nghiệm của bất phương trình 2x<5 là
A.
(−∞;log25).
B.
(log25;+∞).
C.
(−∞;log52).
D.
(log52;+∞).
Câu 3:
Số nghiệm nguyên của bất phương trình log41(x−3)≥log414 là
A.
5.
B.
6.
C.
3.
D.
4
Câu 4:
Tập nghiệm của bất phương trình 1+log2(x−2)>log2(x2−3x+2) là
A.
S=(3;+∞).
B.
S=(−∞;3).
C.
S=(2;+∞).
D.
S=(2;3).
Câu 5:
Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với mặt đáy, tứ giác ABCD là hình vuông. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.
SB⊥(ABCD).
B.
SC⊥(ABCD).
C.
BC⊥(SAC).
D.
BD⊥(SAC).
Câu 6:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O, SA⊥(ABCD). Có SA=10330a; AB=a;AD=3a. Gọi H là hình chiếu của A lên BD. Số đo góc phẳng nhị diện [S,BD,C] bằng
A.
150∘.
B.
120∘.
C.
90∘.
D.
60∘.
Câu 7:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (BCC′B′) là
A.
AB′.
B.
AC.
C.
A′B′.
D.
A′B.
Câu 8:
Cho khối chóp cụt đều có diện tích đáy lớn bằng 9a2, đáy bé bằng 3a2 và chiều cao bằng a. Thể tích khối chóp cụt đều đã cho bằng
A.
(4+33)a3.
B.
(4+3)a3.
C.
(12+33)a3.
D.
(12+3)a3.
Câu 9:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là một hình vuông cạnh a, các mặt phẳng (SAB) và (SAD) cùng vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa SC và mặt phẳng đáy một góc bằng 30∘. Thể tích hình chóp đã cho bằng
A.
5a36.
B.
3a36.
C.
4a36.
D.
9a36.
Câu 10:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông tại A, biết AB=a, AC=2a và A′B=3a. Thể tích của khối lăng trụ ABC.A′B′C′ bằng
A.
322a3.
B.
35a3.
C.
5a3.
D.
22a3.
Câu 11:
Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=f(x) tại điểm P(x0;f(x0)) là đường thẳng đi qua P với hệ số góc bằng
A.
k=x→x0limx−x0f(x)−f(x0).
B.
k=x→x0limx+x0f(x)+f(x0).
C.
k=x→x0limx−x0f(x)+f(x0).
D.
k=x→x0limxf(x).
Câu 12:
Đạo hàm của hàm số y=x.ex là:
A.
y′=(1+x)ex.
B.
y′=ex.
C.
y′=x.ex.
D.
y′=(1−x)ex.
Câu 13:
Cho hình chóp S.ABC có SA⊥(ABC), SA=3a, tam giác ABC là tam giác vuông cân tại B, AB=2a. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AB, AC.
a.
Thể tích của khối chóp S.ABC bằng 2a3.
b.
Khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SAB) bằng a.
c.
Góc giữa SA và mặt phẳng (SMN) lớn hơn 18∘.
d.
Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau BC và SM bằng 3a10.
Câu 14:
Một vật chuyển động trên đường được xác định bởi công thức s(t)=t3−3t2+7t−2, trong đó t>0 và tính bằng giây và s là quãng đường chuyển động được của vật trong t giây tính bằng mét.
a.
Tốc độ của vật tại thời điểm t=2 là 7(m/s).
b.
Gia tốc của vật tại thời điểm t=2 là 6(m/s2).
c.
Gia tốc của vật tại thời điểm mà vận tốc của chuyển động bằng 16m/s là 10(m/s2).
d.
Tại thời điểm t=1 (giây), vận tốc của chuyển động đạt giá trị nhỏ nhất.
Câu 15:
Chu kì bán rã của chất phóng xạ Plutolium 239Pu là 24360 năm (tức là một lượng chất 239Pu sau 24360 năm phân hủy còn một nửa). Sự phân hủy này được tính theo công thức S=Ae−rt, trong đó A là lượng chất phóng xạ ban đầu, r là tỉ lệ phân hủy hàng năm, t là thời gian phân hủy, S là lượng còn lại sau thời gian phân hủy t. Hỏi 20 gam 239Pu sau ít nhất bao nhiêu năm thì phân hủy còn 4 gam?
Câu 16:
Cho lăng trụ ABCD.A′B′C′D′ có đáy ABCD là hình thoi cạnh 2, tâm O và ABC=120∘. Biết rằng góc giữa cạnh bên AA′ và mặt đáy bằng 60∘. Đỉnh A′ cách đều các điểm A,B,D. Tính thể tích khối lăng trụ đã cho (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 17:
Một vật chuyển động rơi tự do có phương trình h(t)=10−4,9t2, ở đó độ cao h so với mặt đất tính bằng mét và thời gian t tính bằng giây. Tính vận tốc của vật tại thời điểm vật chạm đất.
Câu 18:
Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có độ dài cạnh đáy bằng 1, cạnh bên bằng 3. Gọi O là tâm của đáy ABC, gọi d1, d2 lần lượt là khoảng cách từ A và O đến mặt phẳng (SBC). Tổng d=d1+d2 là bao nhiêu? (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
Câu 19:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, mặt bên SAD là tam giác vuông tại S, hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng đáy là điểm H thuộc cạnh AD sao cho HA=3HD. Biết SA=2a3 và góc giữa SC và mặt phẳng đáy bằng 30∘. Tính thể tích khối chóp đã cho.
Câu 20:
Kim tự tháp bằng kính tại bảo tàng Louvre ở Paris có dạng hình chóp tứ giác đều với chiều cao là 21 m và cạnh đáy dài 34 m. Góc nhị diện tạo bởi hai mặt bên có chung một cạnh của kim tự tháp có số đo bằng bao nhiêu độ (làm tròn đến hàng đơn vị)?


Câu 21:
Cho hàm số y=x3−3x2+2. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y=9x+7.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ II - Môn Toán 11 - THPT Việt Đức - 2025-2026 - Đề Ôn Tập Số 1 — Mã đề: 8716 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.