HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8717
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8717
Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ II - Môn Toán 11 - THPT Việt Đức - 2025-2026 - Đề Ôn Tập Số 2 (Đề thi Học Kỳ 2 - 2024-2025)
Câu 1: Một hộp đựng ba loại bi gồm bi màu vàng, màu đỏ và màu xanh. Lấy ngẫu nhiên một viên ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ II - Môn Toán 11 - THPT Việt Đức - 2025-2026 - Đề Ôn Tập Số 2 (Đề thi Học Kỳ 2 - 2024-2025)
de-cuong-on-tap-cuoi-hoc-ky-ii-mon-toan-11-thpt-viet-duc-2025-2026-de-on-tap-so-2-de-thi-hoc-ky-2-2024-2025-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ II - Môn Toán 11 - THPT Việt Đức - 2025-2026 - Đề Ôn Tập Số 2 (Đề thi Học Kỳ 2 - 2024-2025) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8717 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Một hộp đựng ba loại bi gồm bi màu vàng, màu đỏ và màu xanh. Lấy ngẫu nhiên một viên bi trong hộp, xác suất lấy được một viên bi màu vàng, màu đỏ hoặc màu xanh lần lượt là 0,3 ; 0,6 ; 0,1. Tính xác suất để viên bi lấy được có màu vàng hoặc màu xanh.
A.
0,6 .
B.
0,4 .
C.
0,5 .
D.
0,03 .
Câu 2:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm tại x0 là f′(x0). Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
f′(x0)=limx→x0x+x0f(x+x0)−f(x0).
B.
f′(x0)=limx→x0x+x0f(x)+f(x0).
C.
f′(x0)=limx→x0x−x0f(x+x0)−f(x0).
D.
f′(x0)=limx→x0x−x0f(x)−f(x0).
Câu 3:
Một câu lạc bộ có 25 học sinh, trong đó có 10 học sinh thích chơi cờ vua, 15 học sinh thích chơi cờ tướng, 7 học sinh không thích chơi cả 2 môn cờ vua và cờ tướng. Chọn ngẫu nhiên 1 học sinh bất kì, xác suất để học sinh đó thích chơi cờ vua và cờ tướng là
A.
2518.
B.
52.
C.
257.
D.
53.
Câu 4:
Cho hai biến cố độc lập A, B. Biết P(A)=0,2 và P(B)=0,7, khẳng định nào sau đây đúng?
A.
P(AB)=0,5.
B.
P(AB)=1.
C.
P(AB)=0,14.
D.
P(AB)=0,9.
Câu 5:
Cho hai đường thẳng chéo nhau a, b và mặt phẳng (α) chứa đường thẳng a và song song với đường thẳng b. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?
A.
Khoảng cách giữa hai đường thẳng a, b là khoảng cách từ một điểm N thuộc đường thẳng a đến đường thẳng b.
B.
Khoảng cách giữa hai đường thẳng a, b là khoảng cách từ một điểm Q thuộc đường thẳng b đến đường thẳng a.
C.
Khoảng cách giữa hai đường thẳng a, b là khoảng cách từ một điểm P thuộc đường thẳng b đến mặt phẳng (α).
D.
Khoảng cách giữa hai đường thẳng a, b là khoảng cách từ một điểm M thuộc mặt phẳng (α) đến đường thẳng b.
Câu 6:
Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD, biết chiều cao h=a3, diện tích đáy S=33a2.
A.
V=33a3.
B.
V=3a3.
C.
V=9a3.
D.
V=31a3.
Câu 7:
Gieo một con xúc xắc cân đối, đồng chất hai lần liên tiếp. Xét các biến cố:
A : “Số chấm xuất hiện ở lần gieo thứ nhất là số lẻ”
B : “Số chấm xuất hiện ở lần gieo thứ hai là số chẵn”.
Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
A : “Số chấm xuất hiện ở lần gieo thứ nhất là số lẻ”
B : “Số chấm xuất hiện ở lần gieo thứ hai là số chẵn”.
Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
A.
Biến cố A hợp B có số phần tử là 18.
B.
Biến cố A giao B có số phần tử là 9.
C.
Biến cố hợp của hai biến cố A và B là “Tích số chấm xuất hiện ở hai lần gieo là số chẵn”.
D.
Biến cố giao của hai biến cố A và B là “Số chấm xuất hiện ở lần gieo thứ nhất là số lẻ hoặc số chấm xuất hiện ở lần gieo thứ hai là số lẻ”.
Câu 8:
Hai bạn An và Tâm tham gia hai cuộc thi khác nhau. Xác suất để An và Tâm được vào chung kết cuộc thi của mình lần lượt là 0,8 và 0,85. Tính xác suất để chỉ có Tâm được vào chung kết.
A.
0,17 .
B.
0,2 .
C.
0,65 .
D.
0,85 .
Câu 9:
Một thùng đựng nước có hình dạng là hình lăng trụ tứ giác đều, có độ dài cạnh bên bằng 3dm, độ dài cạnh đáy bằng 2dm. Hỏi khi đổ đầy nước vào thùng thì trong thùng chứa được bao nhiêu lít nước? (Biết 1dm3=1lıˊt nước và coi độ dày vỏ thùng không đáng kể)
A.
120 .
B.
12 .
C.
12000 .
D.
18 .
Câu 10:
Đạo hàm của hàm số y=f(x)=x2+x1 là
A.
f′(x)=x2+x2x+1 .
B.
f′(x)=(x2+x)22x−1 .
C.
f′(x)=−(x2+x)22x+1 .
D.
f′(x)=−x2+x2x−1 .
Câu 11:
Hai biến cố A và B được gọi là xung khắc khi và chỉ khi
A.
A∪B=ϕ .
B.
A∩B=ϕ .
C.
A∪B=Ω .
D.
A∩B=Ω .
Câu 12:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD), SB=a2. Khoảng cách từ điểm S đến AC là


A.
a2 .
B.
a .
C.
2a2 .
D.
2a .
Câu 13:
Cho hàm số y=f(x)=31x3−x2+x+2025 có đồ thị là (C).
a.
f′(x)≥0 với ∀x∈R .
b.
Đạo hàm của hàm số h(x)=xf(x) tại điểm x=3 có giá trị bằng 226 .
c.
Phương trình : f′(x)=x+5 có hai nghiệm thực trái dấu.
d.
Có hai tiếp tuyến của đồ thị (C) mà các tiếp tuyến đó tạo với hai trục tọa độ một tam giác vuông cân.
Câu 14:
Kim tự tháp bằng kính tại bảo tàng Louvre ở Paris có dạng hình chóp tứ giác đều với cạnh bên là 32m và cạnh đáy là 34m. Khi đó:


a.
Mặt đáy của kim tự tháp là hình vuông.
b.
Chiều cao của kim tự tháp là độ dài đoạn thẳng nối từ đỉnh hình chóp đến trung điểm cạnh đáy của hình chóp.
c.
Khoảng cách từ tâm đáy đến mặt bên kim tự tháp là độ dài đoạn thẳng nối từ tâm đáy đến trung điểm cạnh đáy của hình chóp.
d.
Thể tích kim tự tháp là 8138m3 (quy tròn đến hàng đơn vị).
Câu 15:
Cho hàm số y=f(x)=316x3−x. Tìm giá trị của x là nghiệm của phương trình f′(x)=0.
Câu 16:
Gieo đồng thời một đồng xu và một con súc sắc cân đối, đồng chất. Tính xác suất để đồng xu xuất hiện mặt ngửa và số chấm trên con súc sắc là số lẻ.
Câu 17:
Chọn ngẫu nhiên một số nguyên dương có 3 chữ số khác nhau được lập nên từ các chữ số của tập hợp M={1;2;3;4;5}. Gọi A là biến cố “Số được chọn chia hết cho 3”; B là biến cố “Số được chọn chia hết cho 2”. Tính P(A∪B) (quy tròn đến hàng phần trăm).
Câu 18:
Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A′B′C′D′ có đáy ABCD là hình thang vuông tại B và C; biết BC=CD=DD′=15, AB=30. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng B′C′ và A′D. (Kết quả quy tròn đến hàng phần mười)
Câu 19:
Một cái chậu có hình dạng là một hình chóp cụt tứ giác đều, biết cạnh đáy lớn bằng 40cm, cạnh đáy nhỏ bằng 20cm và cạnh bên của nó bằng 45cm. Tính thể tích chậu theo đơn vị cm3 (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 20:
Một vận động viên tham gia cuộc thi bắn súng. Nếu bắn trúng vòng k thì được k điểm (1≤k≤10, k∈N). Vận động viên đó thực hiện bắn hai lần độc lập vào bia. Biết xác suất để vận động viên đó bắn trúng vòng 10 là 0,1; bắn trúng vòng 9 là 0,4 và bắn trúng vòng 8 là 0,3. Tính xác suất để vận động viên đó đạt được không dưới 18 điểm. (Kết quả quy tròn đến hàng phần trăm)
Câu 21:
Một vật chuyển động có phương trình quãng đường là: s=−31t3+2t2+ct, với t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc vật bắt đầu chuyển động và s (mét) là quãng đường vật đi được trong thời gian đó, c là tham số thực. Biết sau 3 giây kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vật đi được quãng đường 27 mét.
a) Tìm giá trị của tham số c.
b) Quãng đường vật đi được tính từ lúc vật bắt đầu chuyển động đến lúc vật đạt vận tốc lớn nhất là bao nhiêu mét (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)?
a) Tìm giá trị của tham số c.
b) Quãng đường vật đi được tính từ lúc vật bắt đầu chuyển động đến lúc vật đạt vận tốc lớn nhất là bao nhiêu mét (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ II - Môn Toán 11 - THPT Việt Đức - 2025-2026 - Đề Ôn Tập Số 2 (Đề thi Học Kỳ 2 - 2024-2025) — Mã đề: 8717 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.