HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8718
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8718
Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ II - Môn Toán 11 - THPT Việt Đức - 2025-2026 - Đề Ôn Tập Số 3 (Đề thi Học Kỳ 2 - 2023-2024)
Câu 1: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'. Mặt phẳng (A'B'C'D') vuông góc với mặt phẳng nào...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ II - Môn Toán 11 - THPT Việt Đức - 2025-2026 - Đề Ôn Tập Số 3 (Đề thi Học Kỳ 2 - 2023-2024)
de-cuong-on-tap-cuoi-hoc-ky-ii-mon-toan-11-thpt-viet-duc-2025-2026-de-on-tap-so-3-de-thi-hoc-ky-2-2023-2024-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ II - Môn Toán 11 - THPT Việt Đức - 2025-2026 - Đề Ôn Tập Số 3 (Đề thi Học Kỳ 2 - 2023-2024) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8718 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′. Mặt phẳng (A′B′C′D′) vuông góc với mặt phẳng nào sau đây?
A.
(ABCD).
B.
(ABB′A′).
C.
(ABC′D′).
D.
(ADB′C′).
Câu 2:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Đường vuông góc chung của hai đường thẳng SA và BC là
A.
AC.
B.
DC.
C.
SC.
D.
AB.
Câu 3:
Cho tứ diện ABCD có cạnh bên AC vuông góc với mặt phẳng (BCD). Biết rằng AC=a; tam giác BCD là tam giác vuông cân tại C có cạnh BD=2a. Gọi M là trung điểm của cạnh BD (tham khảo hình vẽ). Tính khoảng cách từ điểm C đến đường thẳng AM.


A.
d(C,AM)=535a.
B.
d(C,AM)=727a.
C.
d(C,AM)=2a2.
D.
d(C,AM)=36a.
Câu 4:
Cho hình chóp S.ABCD có cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD); đáy ABCD là hình thoi có AB=AC=a (tham khảo hình vẽ). Số đo của góc phẳng nhị diện [B,SA,D] bằng


A.
30∘.
B.
45∘.
C.
120∘.
D.
60∘.
Câu 5:
Một hộp đựng 30 tấm thẻ cùng loại được đánh số từ 1 đến 30. Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ trong hộp. Xét các biến cố P: "Số ghi trên tấm thẻ là số chia hết cho 4"; Q: "Số ghi trên tấm thẻ là số chia hết cho 6". Biến cố S=PQ là tập con nào của không gian mẫu?
A.
S={12;24}.
B.
S={1;2}.
C.
S={24}.
D.
S={4;6}.
Câu 6:
Hai xạ thủ bắn súng cùng bắn mỗi người một viên đạn vào tấm bia một cách độc lập. Biết rằng xác suất bắn trúng bia của xạ thủ thứ nhất bằng 21, xác suất bắn trúng bia của xạ thủ thứ hai bằng 31. Tính xác suất của biến cố: “Cả hai xạ thủ đều bắn trúng bia”.
A.
65.
B.
32.
C.
31.
D.
61.
Câu 7:
Một đội tình nguyện gồm 12 học sinh, trong đó có 5 học sinh lớp 11A1, 4 học sinh lớp 11A2 và 3 học sinh lớp 11A3. Chọn ngẫu nhiên một người trong đội. Tính xác suất của biến cố "Học sinh được chọn thuộc lớp 11A1 hoặc 11A3”.
A.
45.
B.
31.
C.
32.
D.
121.
Câu 8:
Trong một trò chơi, mỗi người chơi được quay một lần. Người ta thống kê thấy rằng có 30\% người chơi quay vào ô mất lượt. Hai bạn Huy và Hoàng tham gia trò chơi một cách độc lập. Tính xác suất để chỉ có đúng một bạn bị quay vào ô mất lượt.
A.
0,49.
B.
0,21.
C.
0,35.
D.
0,42.
Câu 9:
Cho hàm số y=f(x)=x+32x−1. Giá trị f′(1) bằng
A.
f′(1)=41.
B.
f′(1)=167.
C.
f′(1)=47.
D.
f′(1)=165.
Câu 10:
Cho hàm số y=f(x)=5x3−2x2+3x−7. Đạo hàm của hàm số y=f(x) là
A.
f′(x)=15x2−4x+3.
B.
f′(x)=−15x2+4x−3.
C.
f′(x)=15x2−4x−4.
D.
f′(x)=5x2−2x+3.
Câu 11:
Gọi (C) là đồ thị của hàm số y=x4+x. Tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm A(−1;0) có hệ số góc k là
A.
k=−3.
B.
k=−1.
C.
k=3.
D.
k=0.
Câu 12:
Cho hàm số y=f(x)=x−1x3. Tập nghiệm S của phương trình f′(x)=0 là
A.
S={0;32}.
B.
S={−32;0}.
C.
S={0;23}.
D.
S={−23;0}.
Câu 13:
Cho hình chóp S.ABC có các cạnh SA, SB, SC đôi một vuông góc và SA=SB=SC=1. Gọi E là trung điểm của cạnh BC, I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.


a.
Đường thẳng SI vuông góc với mặt phẳng (ABC).
b.
Góc SCA là góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC).
c.
Góc phẳng nhị diện [S,BC,A] là góc SBA.
d.
Khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng BC bằng 26.
Câu 14:
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a. Gọi O là giao điểm của AC và BD; I là trung điểm cạnh SC. Biết rằng SO=a.


a.
Khoảng cách từ điểm I đến mặt phẳng (ABCD) bằng 2a.
b.
Mặt phẳng (SCD) vuông góc với mặt phẳng đáy.
c.
Thể tích của khối chóp I.OCD bằng 161 thể tích khối chóp S.ABCD.
d.
Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SD là 52a5.
Câu 15:
Hai bạn Hùng và Hậu cùng chơi bóng rổ, mỗi bạn ném bóng vào rổ một lần. Biết rằng xác suất ném bóng trúng rổ của Hùng và Hậu lần lượt là 0,6 và 0,7. Giả sử việc ném bóng của hai bạn là độc lập với nhau.
a.
Xác suất để cả hai bạn cùng ném trúng rổ là 0,42.
b.
Xác suất để cả hai bạn cùng ném trượt rổ là 0,7.
c.
Xác suất để chỉ có bạn Hùng ném trúng rổ là 0,6.
d.
Xác suất để chỉ có đúng một bạn ném trúng rổ là 0,46.
Câu 16:
Một quả bóng được đá lên theo quỹ đạo là một đường Parabol có phương trình h(t)=−t2+8t với h(t) là độ cao của quả bóng so với mặt đất (tính bằng mét) tại thời điểm t (giây) tính từ lúc quả bóng bắt đầu chuyển động.
a.
Độ cao của quả bóng tại thời điểm t=3 (giây) là 14 (m).
b.
Vận tốc tức thời của quả bóng tại thời điểm t được cho bởi công thức v(t)=−2t−8 (m/s).
c.
Tại thời điểm t=2 (giây), vận tốc tức thời của quả bóng là 4 (m/s).
d.
Quả bóng có vận tốc bằng 0 (m/s) tại thời điểm t=4 (giây).
Câu 17:
Kim tự tháp có dạng là một hình chóp tứ giác đều, có độ dài cạnh bên bằng độ dài cạnh đáy và bằng 250 m.

Người ta tính được thể tích của khối kim tự tháp trên xấp xỉ bằng x.103 (m3). Tính giá trị của x (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

Người ta tính được thể tích của khối kim tự tháp trên xấp xỉ bằng x.103 (m3). Tính giá trị của x (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 18:
Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′, có cạnh đáy AB=23. Gọi M là trung điểm cạnh BC và A′M=5. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng B′C′ và A′M.
Câu 19:
Một lớp học có 50 học sinh, trong đó có 24 học sinh nam giỏi môn Toán và 8 học sinh nữ giỏi môn Vật lý. Chọn ngẫu nhiên một học sinh trong lớp. Tính xác suất để chọn được một nam sinh giỏi môn Toán hoặc một nữ sinh giỏi môn Vật lý (biểu diễn dưới dạng số thập phân).
Câu 20:
Cho hai cái lồng thỏ, biết rằng ở lồng thứ nhất có 6 con thỏ trắng và 4 con thỏ đen; ở lồng thứ hai có 3 con thỏ trắng và 6 con thỏ đen. Bạn Hùng bắt ngẫu nhiên một con từ lồng thứ nhất. Bạn Hậu bắt ngẫu nhiên một con từ lồng thứ hai. Tính xác suất để hai bạn cùng bắt được con thỏ màu trắng (biểu diễn dưới dạng số thập phân).
Câu 21:
Sau khi phát hiện một dịch bệnh, các chuyên gia y tế ước tính số người nhiễm bệnh kể từ ngày xuất hiện bệnh nhân đầu tiên đến ngày thứ t được biểu diễn bởi phương trình f(t)=4t2(p−t) với p∈R; và f′(t) là biểu thức biểu diễn tốc độ truyền bệnh (người/ngày) vào ngày thứ t trong thời gian dịch bệnh. Biết rằng sau 3 ngày xuất hiện dịch thì số lượng người mắc bệnh được thống kê là 648 người. Hỏi tốc độ truyền bệnh lớn nhất vào ngày thứ mấy?
Câu 22:
Một vật chuyển động trên một đường thẳng với phương trình chuyển động là s(t)=31t3−2t2+6t (mét), trong đó t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc vật bắt đầu chuyển động. Tính vận tốc tức thời v(t) (m/s) của vật tại thời điểm t=2 (giây).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ II - Môn Toán 11 - THPT Việt Đức - 2025-2026 - Đề Ôn Tập Số 3 (Đề thi Học Kỳ 2 - 2023-2024) — Mã đề: 8718 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.