HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2200
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2200
Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ II - Môn Toán 12 - THPT Việt Đức - 2025-2026 - Đề ôn tập số 1
Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): x - 4y + 3z - 12 = 0. Một vectơ pháp tuyến ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ II - Môn Toán 12 - THPT Việt Đức - 2025-2026 - Đề ôn tập số 1
de-cuong-on-tap-cuoi-hoc-ky-ii-mon-toan-12-thpt-viet-duc-2025-2026-de-on-tap-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ II - Môn Toán 12 - THPT Việt Đức - 2025-2026 - Đề ôn tập số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2200 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−4y+3z−12=0. Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là:
A.
n2=(1;4;3).
B.
n3=(−1;4;−3).
C.
n4=(−4;3;−2).
D.
n1=(1;3;−12).
Câu 2:
Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng d:−1x+1=3y−2=3z−1.
A.
P(−1;2;1).
B.
Q(1;−2;−1).
C.
N(−1;3;2).
D.
M(1;2;1).
Câu 3:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:a1x−x0=a2y−y0=a3z−z0 (a1,a2,a3=0) và mặt phẳng (P):Ax+By+Cz+D=0 (A2+B2+C2>0). Góc của đường thẳng d và mặt phẳng (P) được tính bởi công thức nào sau đây?
A.
cosα=A2+B2+C2⋅a12+a22+a32∣Aa1+Ba2+Ca3∣.
B.
sinα=A2+B2+C2⋅a12+a22+a32∣Aa1+Ba2+Ca3∣.
C.
tanα=A2+B2+C2⋅a12+a22+a32∣Aa1+Ba2+Ca3∣.
D.
cotα=A2+B2+C2⋅a12+a22+a32∣Aa1+Ba2+Ca3∣.
Câu 4:
Trong không gian Oxyz, cho vectơ a=3i−4k. Tọa độ của vectơ a là
A.
(3;0;−4).
B.
(3;−4;0).
C.
(0;3;4).
D.
(0;3;−4).
Câu 5:
Cho hai biến cố A và B có P(A)=0,4; P(B)=0,8 và P(AB)=0,16. Khi đó, P(A∣B) bằng
A.
0,32.
B.
0,2.
C.
0,8.
D.
0,4.
Câu 6:
Giả sử tích phân 1∫2f(x)dx=−31. Khi đó 2∫1f(x)dx bằng
A.
3−1.
B.
1.
C.
−3.
D.
31.
Câu 7:
Trong không gian Oxyz, phương trình tổng quát của mặt phẳng (α) đi qua điểm B(3,4,−1) và có cặp vecto chỉ phương a=(3,1,−1), b=(1,−2,1) là:
A.
x−4y−7z−16=0
B.
x−4y+7z+16=0
C.
x+4y+7z−12=0
D.
x+4y+7z−16=0
Câu 8:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình hình chiếu vuông góc của đường thẳng d:2x+1=3y−2=1z+3 trên mặt phẳng tọa độ Oxy.
A.
⎩⎨⎧x=5−6ty=11+9tz=0.
B.
⎩⎨⎧x=3−6ty=11−9tz=0.
C.
⎩⎨⎧x=5−6ty=11−9tz=0.
D.
⎩⎨⎧x=5+6ty=11−9tz=0.
Câu 9:
Cho mặt cầu (S) có tâm I(1;3;−2) và diện tích bằng 100π. Phương trình của (S) là:
A.
x2+y2+z2−2x−6y+4z−11=0.
B.
x2+y2+z2−2x−6y+4z+4=0.
C.
x2+y2+z2−2x−6y+4z+9=0.
D.
x2+y2+z2−2x−6y+4z−86=0.
Câu 10:
Cho hai biến cố A, B với P(B)=0,6; P(A∣B)=0,7 và P(A∣B)=0,4. Khi đó, P(A) bằng
A.
0,7.
B.
0,4.
C.
0,58.
D.
0,52.
Câu 11:
Biết 1∫3(1+x2)dx=a+blnc, với a,b,c∈Z,c<9. Tính tổng S=a+b+c.
A.
S=7.
B.
S=5.
C.
S=8.
D.
S=6.
Câu 12:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [a;b]. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), trục hoành và các đường thẳng x=a, x=b được tính theo công thức nào dưới đây?


A.
S=a∫cf(x)dx+c∫bf(x)dx.
B.
S=a∫bf(x)dx.
C.
S=−a∫cf(x)dx+c∫bf(x)dx.
D.
S=a∫bf(x)dx.
Câu 13:
Cho hàm số f(x)=ex và H(x)=xex+C xác định trên R, trong đó C là hằng số bất kì.
a.
H(x) là họ nguyên hàm của f(x).
b.
Cho H(0)=1, khi đó C=0.
c.
∫20242025f(x)dx=eb−ea, a−b=−1.
d.
Thể tích của khối tròn xoay, giới hạn bởi đồ thị hàm số f(x) và các đường thẳng x=0, x=ln2 và y=0 quay quanh trục Ox bằng 43π.
Câu 14:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, một cabin cáp treo xuất phát từ điểm A(10;3;0) và chuyển động đều theo đường cáp có vectơ chỉ phương là u=(2;−2;1) với tốc độ là 4,5 m/s (đơn vị trên mỗi trục tọa độ là mét).


a.
Phương trình tham số của đường cáp là: ⎩⎨⎧x=10+2ty=3−2tz=t, t∈R.
b.
Giả sử sau thời gian t (s) kể từ lúc xuất phát (t≥0), cabin đến điểm M. Khi đó tọa độ điểm M là M(3t+10;−3t+3;23t)
c.
Cabin dừng ở điểm B có hoành độ xB=550, khi đó quãng đường AB dài 800m.
d.
Đường cáp AB tạo với mặt phẳng (Oxy) một góc 30∘.
Câu 15:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, một trạm phát sóng điện thoại của nhà mạng Viettel được đặt ở vị trí I(1;2;4) và được thiết kế bán kính phủ sóng là 4 km.


a.
Phương trình mặt cầu để mô tả ranh giới bên ngoài vùng phủ sóng trong không gian là (x−1)2+(y−2)2+(z−4)2=4.
b.
Bạn An có vị trí tọa độ là A(−1;0;0) có thể sử dụng được dịch vụ của trạm này.
c.
Bạn Bình có vị trí tọa độ là B(2;0;2) có thể sử dụng được dịch vụ của trạm này.
d.
Giả sử bạn An đến nhà bạn Bình theo con đường là một đường thẳng. Bạn An có thể bắt được sóng trạm này khi đi được 2,38 km.
Câu 16:
Số khán giả đến xem buổi biểu diễn ca nhạc ngoài trời phụ thuộc vào thời tiết. Giả sử nếu trời không mưa thì xác suất để bán hết vé là 90%, nếu trời mưa xác suất để bán hết vé giảm xuống còn 35%. Dự báo thời tiết cho thấy khả năng có mưa vào buổi biểu diễn là 40%. Nhà tổ chức sự kiện muốn biết khả năng để bán hết vé là bao nhiêu?
Xét hai biến cố sau:
A: "Biến cố trời mưa"; B: "Biến cố bán hết vé".
Xét hai biến cố sau:
A: "Biến cố trời mưa"; B: "Biến cố bán hết vé".
a.
P(A)=0,4.
b.
P(B∣A)=0,9, P(B∣A)=0,35.
c.
Hai biến cố A∩B và A∩B xung khắc nhau.
d.
P(B)=0,5.
Câu 17:
Trong không gian Oxyz, một vòm được thiết kế có bề mặt là mặt cầu tâm I(1;2;20), bán kính bằng 50(m) và có đáy nằm trên mặt phẳng (Oxy). Chiều cao của vòm là bao nhiêu?


Câu 18:
Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(2;0;1), B(2;−2;1), C(4;2;3). Gọi d là đường thẳng đi qua tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC và vuông góc với mặt phẳng (ABC). Đường thẳng d đi qua điểm M(a;b;−1), tính tổng a+b.
Câu 19:
Có hai chuồng thỏ. Chuồng I có 5 con thỏ đen và 10 con thỏ trắng. Chuồng II có 8 con thỏ đen và 6 con thỏ trắng. Trước tiên từ chuồng II lấy ra ngẫu nhiên 1 con thỏ rồi cho vào chuồng I. Sau đó, từ chuồng I lấy ra ngẫu nhiên 1 con thỏ. Tính xác suất để con thỏ được lấy ra là con thỏ trắng (lấy gần đúng đến hàng phần trăm).
Câu 20:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (α) đi qua điểm M(1;2;3) và cắt các trục Ox, Oy, Oz lần lượt tại A, B, C (khác gốc tọa độ O) sao cho M là trực tâm tam giác ABC. Mặt phẳng (α) có phương trình dạng ax+by+cz−14=0. Tính tổng T=a+b+c.
Câu 21:
Cô Hạnh đổ bê tông một đường đi trong vườn (phần được tô màu) với kích thước được cho trong Hình. Biết rằng đường cong AB được cho bởi đồ thị của một hàm số liên tục và đường cong DC nhận được từ đường cong AB bằng cách tịnh tiến theo phương thẳng đứng lên phía trên 2m.
Ngoài ra, cô Hạnh quyết định đổ lớp bê tông dày 15cm và giá tiền 1m3 bê tông là 1 080 000 đồng.
Tính số tiền cô Hạnh cần dùng để đổ bê tông con đường đó (đơn vịtriệuđo^ˋng).
[Hình cần kiểm tra lại: p5_f1]
Ngoài ra, cô Hạnh quyết định đổ lớp bê tông dày 15cm và giá tiền 1m3 bê tông là 1 080 000 đồng.
Tính số tiền cô Hạnh cần dùng để đổ bê tông con đường đó (đơn vịtriệuđo^ˋng).
[Hình cần kiểm tra lại: p5_f1]
Câu 22:
Ở một thị xã, tỉ lệ mắc căn bệnh M là 22%. Chính quyền thị xã đó muốn biết danh sách những người bị mắc bệnh nên đã tổ chức xét nghiệm cho toàn bộ người dân. Tuy nhiên bộ "test" được sử dụng trong phương pháp xét nghiệm này có những sai sót nhất định. Nếu một người không bị bệnh thì xác suất bộ "test" cho ra kết quả dương tính là 10%. Nếu bộ "test" cho ra kết quả dương tính thì xác suất bị bệnh là 70%. Xác suất để bộ "test" cho ra kết quả dương tính khi xét nghiệm người bị bệnh là k%. Tính k (Ke^ˊt quả quy troˋn đe^ˊn haˋng pha^ˋn mười)
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ II - Môn Toán 12 - THPT Việt Đức - 2025-2026 - Đề ôn tập số 1 — Mã đề: 2200 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.