HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2201
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2201
Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ II - Môn Toán 12 - THPT Việt Đức - 2025-2026 - Đề ôn tập số 2
Câu 1: Trong không gian Oxyz, một mặt phẳng có cặp véc tơ chỉ phương là u (1;1;-2) và v (2;-...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ II - Môn Toán 12 - THPT Việt Đức - 2025-2026 - Đề ôn tập số 2
de-cuong-on-tap-cuoi-hoc-ky-ii-mon-toan-12-thpt-viet-duc-2025-2026-de-on-tap-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ II - Môn Toán 12 - THPT Việt Đức - 2025-2026 - Đề ôn tập số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2201 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian Oxyz, một mặt phẳng có cặp véc tơ chỉ phương là u(1;1;−2) và v(2;−1;−1) thì véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng đó là
A.
n3=(1;1;1).
B.
n4=(1;−1;−1).
C.
n2=(−1;1;1).
D.
n1=(−1;1;−1).
Câu 2:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua điểm A(1;−2;2) và có véc-tơ pháp tuyến n=(3;−1;−2) có phương trình là
A.
3x−y−2z−1=0.
B.
x−2y+2z+1=0.
C.
3x−y−2z+1=0.
D.
x−2y+2z−1=0.
Câu 3:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng Δ:⎩⎨⎧x=1+2ty=−1+3tz=2−t. Điểm nào dưới đây thuộc Δ?
A.
(2;3;−1).
B.
(−1;−4;3).
C.
(−1;1;−2).
D.
(2;−2;4).
Câu 4:
Cho đường thẳng Δ có phương trình 3x−1=−2y+3=5z−7, véc tơ nào dưới đây là véc tơ chỉ phương của đường thẳng Δ?
A.
u(3;−2;5).
B.
u(3;2;5).
C.
u(3;−2;−5)
D.
u(−3;−2;5).
Câu 5:
Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d1:2x−1=2y=−1z+1, d2:1x+1=−2y−2=1z+3. Tính cosin của góc giữa hai đường thẳng d1 và d2.
A.
36
B.
23
C.
66
D.
22
Câu 6:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm I(2;4;−1) và A(0;2;3). Phương trình mặt cầu có tâm I và đi qua điểm A là
A.
(x−2)2+(y−4)2+(z+1)2=26.
B.
(x+2)2+(y+4)2+(z−1)2=26.
C.
(x+2)2+(y+4)2+(z−1)2=24.
D.
(x−2)2+(y−4)2+(z+1)2=24.
Câu 7:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;0;3), B(−2;4;1). Gọi M là trung điểm đoạn AB. Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
BA(4;4;2)
B.
M(0; 2; 2)
C.
AB=6
D.
AB(−4;4;−2)
Câu 8:
Cho hai biến cố A và B là hai biến cố độc lập, với P(A)=0,2024; P(B)=0,2025. Xác suất của biến cố A∣B là
A.
0,7976
B.
0,7975.
C.
0,2025.
D.
0,2024.
Câu 9:
Nếu hai biến cố A,B thỏa mãn P(A)=0,3; P(B)=0,6 và P(A∣B)=0,4 thì P(B∣A) bằng
A.
0,5.
B.
0,6.
C.
0,8.
D.
0,2.
Câu 10:
Nguyên hàm của hàm số f(x)=2x(2−x+5) là
A.
ln22x(−ln22x+5x)+C.
B.
1+5(ln22x)+C.
C.
x+5(ln22x)+C.
D.
x+5.2x.ln2+C.
Câu 11:
Tích phân ∫01x2024dx có kết quả là
A.
20241.
B.
2024.
C.
2025.
D.
20251.
Câu 12:
Diện tích hình phẳng (phần gạch sọc) trong hình sau bằng


A.
S=∫−13(−x2+2x+3)dx.
B.
S=∫−13(x2−2x−3)dx.
C.
S=∫−13(−x2+2x−3)dx.
D.
S=∫−13(−x2+4x+3)dx.
Câu 13:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình x−3y−4z+5=0. M(−1;0;1)
a.
(P) có véc-tơ pháp tuyến là n=(1;−3;−4).
b.
(P) đi qua điểm M(−1;0;1).
c.
(P) hợp với đường thẳng Δ:1x+2=−1y−1=1z góc 00
d.
(P) tiếp xúc với mặt cầu (S):(x+6)2+(y−3)2+(z−4)2=52.
Câu 14:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình 4x+4=3y+3=1z−3
a.
Đường thẳng d có một vecto chỉ phương là u=(4;1;3)
b.
Đường thẳng d đi qua điểm M(-4;-3;3)
c.
Đường thẳng d′:⎩⎨⎧x=2−4ty=3−3t(t∈R)z=−t song song với đường thẳng d.
d.
Mặt phẳng chứa 2 đường thẳng d và d′ có phương trình là 5x−6y−2z+3=0.
Câu 15:
Lớp 12A có 40 học sinh, trong đó có 25 học sinh tham gia câu lạc bộ Tiếng Anh, 16 học sinh tham gia câu lạc bộ Toán, 12 học sinh vừa tham gia câu lạc bộ tiếng Anh vừa tham gia câu lạc bộ Toán. Chọn ngẫu nhiên 1 học sinh. Xét các biến cố sau:
A: “Học sinh được chọn tham gia câu lạc bộ Tiếng Anh”;
B: “Học sinh được chọn tham gia câu lạc bộ Toán”.
A: “Học sinh được chọn tham gia câu lạc bộ Tiếng Anh”;
B: “Học sinh được chọn tham gia câu lạc bộ Toán”.
a.
P(A)=0,4.
b.
P(B)=0,625.
c.
P(A/B)=0,75.
d.
P(B/A)=0,48.
Câu 16:
Một xe ô tô đang chạy với vận tốc 72 km/h thì người lái xe bất ngờ phát hiện chướng ngại vật trên đường cách đó 110 m. Người lái xe phản ứng một giây, sau đó đạp phanh khẩn cấp. Kể từ thời điểm này, ô tô chuyển động chậm dần đều với tốc độ v(t)=−20t+20 (m/s), trong đó t là thời gian tính bằng giây kể từ lúc đạp phanh. Gọi s(t) là quãng đường xe ô tô đi được trong t (giây) kể từ lúc đạp phanh.
a.
Quãng đường s(t) mà xe ô tô đi được trong thời gian t (giây) là một nguyên hàm của hàm số v(t).
b.
s(t)=−5t2+20t.
c.
Thời gian kể từ lúc đạp phanh đến khi xe ô tô dừng hẳn là 2 giây.
d.
Xe ô tô đó va vào chướng ngại vật ở trên đường.
Câu 17:
Một xe máy đang chạy với vận tốc 10m/s thì gặp chướng ngại vật, người lái xe bóp phanh. Từ thời điểm đó, xe máy chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t)=−2t+10(m/s), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu bóp phanh. Tính quãng đường xe máy di chuyển được trong 8 giây cuối cùng. 

Câu 18:
Chị Minh Hiền muốn làm một cái cổng hình Parabol như hình vẽ bên.

Chiều cao GH=4m, chiều rộng AB=4m, AC=BD=0,9m. Chị Minh Hiền làm hai cánh cổng khi đóng lại là hình chữ nhật CDEF tô đậm có giá là 1200000 đồng/m2, còn các phần để trống làm xiên hoa có giá là 900000 đồng/m2. Hỏi tổng số tiền để làm hai phần nói trên là bao nhiêu? (Đơn vị triệu đồng) (Làm tròn đến hàng phần chục)

Chiều cao GH=4m, chiều rộng AB=4m, AC=BD=0,9m. Chị Minh Hiền làm hai cánh cổng khi đóng lại là hình chữ nhật CDEF tô đậm có giá là 1200000 đồng/m2, còn các phần để trống làm xiên hoa có giá là 900000 đồng/m2. Hỏi tổng số tiền để làm hai phần nói trên là bao nhiêu? (Đơn vị triệu đồng) (Làm tròn đến hàng phần chục)
Câu 19:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):3x+4y−12z+5=0 và điểm A(2;4;−1). Trên mặt phẳng (P) lấy điểm M. Điểm B thoả mãn AB=3AM. Tính khoảng cách d từ điểm B đến mặt phẳng (P).
Câu 20:
Một công ty sản xuất đèn LED trang trí cho các lễ hội. Một trong những sản phẩm mới là một đèn LED hình cầu với các dây đèn nằm đều bên trong. Để đảm bảo ánh sáng tỏa ra đều từ mọi hướng, tâm của đèn LED cần được đặt đúng tại vị trí của tâm hình cầu. Giả sử một quả cầu đèn LED có phương trình mặt cầu là: (x−1)2+(y−3)2+(z+2)2=49. Một bóng đèn nhỏ nằm tại điểm (4;7;−2). Tính khoảng cách từ bóng đèn nhỏ đến tâm quả cầu đèn LED.
Câu 21:
Bạn An làm 2 bài tập kế tiếp. Xác suất An làm đúng bài thứ nhất là 0,7. Nếu An làm đúng bài thứ nhất thì khả năng làm đúng bài thứ hai là 0,8 còn nếu An làm sai bài thứ nhất thì khả năng làm đúng bài thứ hai là 0,2. Tính xác suất An làm đúng cả hai bài biết An làm đúng ít nhất một bài. (kết quả cuối cùng làm tròn đến hai chữ số thập phân).
Câu 22:
Dựa trên dữ liệu lịch sử, ba trung tâm chấn thương của ba bệnh viện lần lượt xử lý 50\%, 30\%, và 20\% số ca. Xác suất một ca dẫn đến vụ kiện về sơ suất y tế tại một trong ba trung tâm chấn thương của ba bệnh viện trên tương ứng là 0,001, 0,005, và 0,008. Nếu một vụ kiện về sơ suất y tế được nộp, xác suất nó bắt nguồn từ trung tâm chấn thương của bệnh viện thứ nhất là bao nhiêu? (kết quả cuối cùng làm tròn đến hai chữ số thập phân).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ II - Môn Toán 12 - THPT Việt Đức - 2025-2026 - Đề ôn tập số 2 — Mã đề: 2201 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.