HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4377
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4377
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 THPT Bùi Hữu Nghĩa 2025-2026
Câu 1: Đổi số đo góc 135 ra số đo radian ta được
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
48 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 THPT Bùi Hữu Nghĩa 2025-2026
de-cuong-on-tap-giua-hoc-ky-1-toan-11-thpt-bui-huu-nghia-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
48 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
48 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 48 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 48 câu) | Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 THPT Bùi Hữu Nghĩa 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4377 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Đổi số đo góc 135∘ ra số đo radian ta được
A.
23π.
B.
43π.
C.
65π.
D.
53π.
Câu 2:
Rút gọn biểu thức P=sin(a+4π)sin(a−4π).
A.
−23cos2a.
B.
21cos2a.
C.
−32cos2a.
D.
−21cos2a.
Câu 3:
Cho x∈[0;π] thỏa mãn cosx=135. Giá trị của tan(x+4π) bằng
A.
−717.
B.
177.
C.
717.
D.
−177.
Câu 4:
Tập xác định của hàm số y=1−cosxsinx là
A.
D=R∖{2π+kπk∈Z}.
B.
D=R∖{kπ∣k∈Z}.
C.
D=R∖{k2π∣k∈Z}.
D.
D=R∖{2kπk∈Z}.
Câu 5:
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=3sin(x+43π)−1 lần lượt là:
A.
4;−2.
B.
2;−4.
C.
1;−1.
D.
3;−3.
Câu 6:
Nghiệm của phương trình cosx=−1 là:
A.
x=2π+kπ, k∈Z.
B.
x=k2π, k∈Z.
C.
x=π+k2π, k∈Z.
D.
x=kπ, k∈Z.
Câu 7:
Nghiệm của phương trình cot(x+3π)=3 có dạng x=−mπ+nkπ, k∈Z, m, n∈N∗ và nk là phân số tối giản. Khi đó m−n bằng
A.
5.
B.
−3.
C.
−5.
D.
3.
Câu 8:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường tròn lượng giác là đường tròn
A.
có tâm trùng với gốc tọa độ và bán kính bằng 1.
B.
có tâm trùng với gốc tọa độ.
C.
bán kính bằng 1.
D.
có tâm trùng với gốc tọa độ và bán kính bằng 2.
Câu 9:
Cho tanα=3. Tính tan(α−3π).
A.
1+31−3.
B.
1−333+3.
C.
1+331−3.
D.
1+333−3.
Câu 10:
Nếu sinx+cosx=31 thì sin2x bằng
A.
43.
B.
83.
C.
22.
D.
9−8.
Câu 11:
Tìm tập xác định D của hàm số y=sinx2025.
A.
D=R.
B.
D=R∖{0}.
C.
D=R∖{kπ,k∈Z}.
D.
D=R∖{2π+kπ,k∈Z}.
Câu 12:
Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị đối xứng qua trục tung?
A.
y=sinxcos2x.
B.
y=sin5x.cos(x−2π).
C.
y=tan2x+1tanx.
D.
y=cosxsin3x.
Câu 13:
Tất cả nghiệm của phương trình cosx=−23 là
A.
x=6π+k2π,k∈Z.
B.
x=65π+k2π,k∈Z.
C.
x=±6π+k2π,k∈Z.
D.
x=±65π+k2π,k∈Z.
Câu 14:
Rút gọn biểu thức P=cos(120∘+x)+cos(120∘−x)−cosx ta được kết quả là:
A.
0.
B.
−cosx.
C.
−2cosx.
D.
sinx−cosx.
Câu 15:
Chọn khẳng định sai. Trên các khoảng (2π+k2π;π+k2π), k∈Z thì:
A.
Hàm số y=sinx là hàm nghịch biến.
B.
Hàm số y=cosx là hàm số nghịch biến.
C.
Hàm số y=tanx là hàm số đồng biến.
D.
Hàm số y=cotx là hàm số đồng biến.
Câu 16:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình bên dưới. Mệnh đề nào sau đây là đúng?


A.
Hàm số đồng biến trên (−23π;−2π).
B.
Hàm số đồng biến trên (2π;23π).
C.
Hàm số đồng biến trên (−2π;2π).
D.
Hàm số đồng biến trên (−2π;0).
Câu 17:
Phương trình nào sau đây có nghiệm?
A.
sinx=21.
B.
sinx=−2.
C.
2sinx=2.
D.
cosx=2.
Câu 18:
Tập xác định của hàm số y=cot(2x+5π) là:
A.
R∖{5−2π+2kπ∣k∈Z}
B.
R∖{10−π+2kπ∣k∈Z}
C.
R∖{5π+k2π∣k∈Z}
D.
R∖{5−π+kπ∣k∈Z}
Câu 19:
Cho phương trình lượng giác 2cos(x+4π)−3=0 (*). Khi đó
a.
Phương trình (*) tương đương cos(x+4π)=cos(6π).
b.
Nghiệm của phương trình (*) là: x=−12π+k2π, x=127π+k2π, k∈Z.
c.
Phương trình có đúng 2 nghiệm phân biệt thuộc khoảng (−π;π).
d.
Tổng các nghiệm của phương trình trong khoảng (−π;π) bằng −12π.
Câu 20:
Cho biết sinα=21 và 2π<α<π. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
cosα>0.
b.
cosα=23
c.
sin2α=2−3
d.
cos2α=sinα
Câu 21:
Hình bên vẽ đồ thị y=sinx. Xác định tính đúng, sai của các mệnh đề.
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]
a.
Hàm số trên là hàm số chẵn, đối xứng qua trục Oy.
b.
Hàm số trên tuần hoàn với chu kì 2π.
c.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−25π;−23π).
d.
Trong khoảng từ −65π đến 67π, sinx≥21 khi và chỉ khi 6π≤x≤65π.
Câu 22:
Cho phương trình lượng giác 2sinx=2, khi đó:
a.
Phương trình tương đương sinx=sin4π
b.
Phương trình có nghiệm là: x=3π+k2π;x=43π+k2π(k∈Z).
c.
Phương trình có nghiệm dương nhỏ nhất bằng 4π
d.
Số nghiệm của phương trình trong khoảng (−2π;2π) là hai nghiệm
Câu 23:
Cho hai đồ thị hàm số y=sin(x+4π) và y=sinx, khi đó:
a.
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số: sin(x+4π)=sinx
b.
Hoành độ giao điểm của hai đồ thị là x=83π+kπ(k∈Z)
c.
Khi x∈[0;2π] thì hai đồ thị hàm số cắt nhau tại ba điểm
d.
Khi x∈[0;2π] thì tọa độ giao điểm của hai đồ thị hàm số là: (85π;sin85π),(87π;sin87π).
Câu 24:
Giải các phương trình sau
a. sinx=−23
b. sinx=41.
c. sin(x−60∘).
d. sinx=1.
e. sin3x=−34.
f. sin(2019x+2020)=2.
g. sin3x=21.
h. sin(2x+3π)=−23.
i. 2sin(3x+1)=1.
j. sin[sin(x+3π)]=0.
k. sin(2x+2π)=sin(x−3π).
l. sin23x=43.
m. sin2x−cosx=0.
n. sin3x+sinx=0.
o. sinx+cos(2x+3π)=0.
a. sinx=−23
b. sinx=41.
c. sin(x−60∘).
d. sinx=1.
e. sin3x=−34.
f. sin(2019x+2020)=2.
g. sin3x=21.
h. sin(2x+3π)=−23.
i. 2sin(3x+1)=1.
j. sin[sin(x+3π)]=0.
k. sin(2x+2π)=sin(x−3π).
l. sin23x=43.
m. sin2x−cosx=0.
n. sin3x+sinx=0.
o. sinx+cos(2x+3π)=0.
Câu 25:
Tìm nghiệm của phương trình sinx=−21 trên khoảng (0;π).
Câu 26:
Tìm nghiệm của phương trình 2sin(x+40∘)=3 trên khoảng (−180∘;180∘).
Câu 27:
Tìm nghiệm của phương trình cosx+1sin3x=0 trên đoạn [2π;4π].
Câu 28:
Giải các phương trình sau
a. cos(3x−6π)=−22. b. cos(x−2)=52.
c. cos(2x+50∘)=21. d. (1+2cosx)(3−cosx)=0.
e. cos(3x−6π)=1. f. 2cosx=−1.
g. 2019⋅cos(x+30∘)=2020. h. cos(3x+10∘)=−1.
i. sin3x−cos2x=0. j. cos(cos(x+2))=1.
a. cos(3x−6π)=−22. b. cos(x−2)=52.
c. cos(2x+50∘)=21. d. (1+2cosx)(3−cosx)=0.
e. cos(3x−6π)=1. f. 2cosx=−1.
g. 2019⋅cos(x+30∘)=2020. h. cos(3x+10∘)=−1.
i. sin3x−cos2x=0. j. cos(cos(x+2))=1.
Câu 29:
Phương trình 2cos(x+2π)=1 có bao nhiêu nghiệm thỏa mãn 0≤x≤2π?
Câu 30:
Giải các phương trình sau
a. tan2x=tan72π. b. tan2x=3.
c. tan(3x−30∘)=−33. d. tan2x=1.
e. tan2x=0. f. cot(4x−6π)=3.
g. (cot2x−1)(cot2x+1)=0. h. tan(2π−x)+2tan(x+2π)=1.
i. tan(x−30∘)⋅cos(2x−150)=0. j. (3tanx+3)(2sinx−1)=0.
k. tanx⋅tan2x=−1. l. tan4x⋅cot2x=1.
m. sin2x⋅cotx=0.
a. tan2x=tan72π. b. tan2x=3.
c. tan(3x−30∘)=−33. d. tan2x=1.
e. tan2x=0. f. cot(4x−6π)=3.
g. (cot2x−1)(cot2x+1)=0. h. tan(2π−x)+2tan(x+2π)=1.
i. tan(x−30∘)⋅cos(2x−150)=0. j. (3tanx+3)(2sinx−1)=0.
k. tanx⋅tan2x=−1. l. tan4x⋅cot2x=1.
m. sin2x⋅cotx=0.
Câu 31:
Tìm số nghiệm của phương trình tanx=tan113π trên khoảng (4π;2π).
Câu 32:
Cho đường thẳng a song song với mặt phẳng (P) và b là đường thẳng nằm trong (P). Khi đó trường hợp nào sau đây không thể xảy ra?
A.
a và b cắt nhau.
B.
a và b song song.
C.
a và b không có điểm chung.
D.
a và b chéo nhau.
Câu 33:
Trong không gian, cho hai đường thẳng a và b chéo nhau. Một đường thẳng c song song với a. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
b và c cắt nhau.
B.
b và c chéo nhau hoặc cắt nhau.
C.
b và c chéo nhau.
D.
b và c song song với nhau.
Câu 34:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi. Gọi H, I, K lần lượt là trung điểm của SA, AB, CD. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
HK//(SBD).
B.
HK//(SAD).
C.
HK//(SAC).
D.
HK//(SBC).
Câu 35:
Cho tứ diện ABCD có M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
MN//AC.
B.
MP//AD.
C.
BC, AD có điểm chung.
D.
MP//BC.
Câu 36:
Cho hình chóp S.ABCD. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A.
A∈SBC.
B.
A∈BCD.
C.
A∈SBD.
D.
A∈SCD.
Câu 37:
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình thang (AD//BC). Gọi H là trung điểm AB. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SHD) và (SAC) là:
A.
SI ( I là giao điểm của HD và AC ).
B.
SK ( K là giao điểm của AB và CD ).
C.
SO ( O là giao điểm của AC và BD ).
D.
SA.
Câu 38:
Cho tứ diện ABCD. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
AB,CD chéo nhau.
B.
AB,CD song song.
C.
AD,BC cắt nhau.
D.
AC,BD cắt nhau
Câu 39:
Cho tứ diện ABCD. Gọi I,J,K lần lượt là trung điểm của AC,BC và BD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (IJK) và (ABD) là đường thẳng
A.
KI.
B.
KD.
C.
đi qua K và song song với AB.
D.
ID.
Câu 40:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang, AB//CD và AB=2CD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm SA và SB. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. AB//MC. B. MD//NC. C. MN//AC. D. MC//ND.
Đường thẳng MG song song với mặt phẳng
A. AB//MC. B. MD//NC. C. MN//AC. D. MC//ND.
Đường thẳng MG song song với mặt phẳng
A.
(ACD).
B.
(ABC).
C.
(ABD).
D.
(BCD).
Câu 41:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Hỏi đường thẳng AD song song với mặt phẳng nào dưới đây?
A.
(SBC).
B.
(SAD).
C.
(SAB).
D.
(SDC).
Câu 42:
Cho hình chóp S.ABC có M,N lần lượt là trung điểm của SB,SC. Hỏi mặt phẳng (AMN) song song với đường thẳng nào sau đây?
A.
SB.
B.
AB.
C.
BC.
D.
SA.
Câu 43:
Cho hình chóp S.ABCD, biết AB cắt CD tại E, AC cắt BD tại F trong mặt phẳng đáy. Khi đó:
a.
Đường thẳng EF không nằm trong mặt phẳng (ABCD).
b.
AB là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (ABCD).
c.
SF là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD), SE là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD).
d.
Gọi G=EF∩AD khi đó, SG giao tuyến của mặt phẳng (SEF) và mặt phẳng (SAD).
Câu 44:
Cho tứ diện ABCD. Gọi I,J lần lượt là trung điểm của AD,BC, M là một điểm trên cạnh AB, N là một điểm trên cạnh AC.
a.
IJ là giao tuyến của hai mặt phẳng (IBC) và (JAD).
b.
ND là giao tuyến của hai mặt phẳng (MND) và (ADC).
c.
BI là giao tuyến của hai mặt phẳng (BCI) và (ABD).
d.
Giao tuyến của hai mặt phẳng (IBC) và (DMN) song song với đường thẳng IJ.
Câu 45:
Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là tứ giác có các cặp cạnh đối không song song, điểm M thuộc cạnh SA. Tìm giao tuyến của các cặp mặt phẳng sau:
a) (SAC) và (SBD); b) (SAC) và (MBD);
c) (MBC) và (SAD); d) (SAB) và (SCD).
a) (SAC) và (SBD); b) (SAC) và (MBD);
c) (MBC) và (SAD); d) (SAB) và (SCD).
Câu 46:
Cho tứ diện ABCD. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AB và AD. Chứng minh rằng MN//(BCD).
Câu 47:
Cho tứ diện ABCD. Gọi I,J lần lượt là trọng tâm của hai tam giác ABC, ACD. Chứng minh rằng IJ//(BCD).
Câu 48:
Cho tứ diện ABCD, G là trọng tâm tam giác ABD và M là điểm trên cạnh BC sao cho BM=2MC. Chứng minh đường thẳng MG song song với mặt phẳng (ACD).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 THPT Bùi Hữu Nghĩa 2025-2026 — Mã đề: 4377 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.