HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7916
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7916
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 THPT Trần Quang Khải Bà Rịa - Vũng Tàu 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Góc có số đo 108 đổi ra radian là:
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
63 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 THPT Trần Quang Khải Bà Rịa - Vũng Tàu 2025-2026 - Đề Số 1
de-cuong-on-tap-giua-hoc-ky-1-toan-11-thpt-tran-quang-khai-ba-ria-vung-tau-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
63 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
63 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 63 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 63 câu) | Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 THPT Trần Quang Khải Bà Rịa - Vũng Tàu 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7916 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Góc có số đo 108∘ đổi ra radian là:
A.
53π.
B.
10π.
C.
23π.
D.
4π.
Câu 2:
Trên đường tròn đường kính 8 cm, tính độ dài cung tròn có số đo bằng 1,5 rad.
A.
12 cm.
B.
4 cm.
C.
6 cm.
D.
15 cm.
Câu 3:
Bánh xe đạp có bán kính 50 cm. Một người quay bánh xe 5 vòng quanh trục thì quãng đường đi được là
A.
250π(cm).
B.
1000π(cm).
C.
500π(cm).
D.
200π(cm).
Câu 4:
Cho π<α<23π, tìm phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
A.
sinx>0.
B.
cosx>0.
C.
tanx>0.
D.
cotx<0.
Câu 5:
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A.
sina−sinb=2cos2a+bsin2a−b.
B.
cos(a−b)=cosacosb−sinasinb.
C.
sin(a−b)=sinacosb−cosasinb.
D.
2cosacosb=cos(a−b)+cos(a+b).
Câu 6:
Cho tanα=2. Tính tan(α−4π).
A.
−31.
B.
1.
C.
32.
D.
31.
Câu 7:
Cho cosα=−53; 2π<α<π thì sin2α bằng:
A.
−2524.
B.
2524.
C.
54.
D.
−54.
Câu 8:
Tập xác định của hàm số y=cosx1+sinx là
A.
D=R∖{kπ,k∈Z}.
B.
D=R∖{2π+kπ,k∈Z}.
C.
D=R∖{k2π,k∈Z}
D.
D=R∖{2π+k2π,k∈Z}
Câu 9:
Tập xác định D của hàm số y=cosx−35sinx là
A.
D=(3;+∞).
B.
D=R∖{3}.
C.
D=(−∞;3).
D.
D=R.
Câu 10:
Tập xác định của hàm số y=tan(2x−3π) là
A.
D=R∖{x=6π+2kπ;k∈Z}.
B.
D=R∖{x=125π+kπ;k∈Z}.
C.
D=R∖{x=2π+kπ;k∈Z}.
D.
D=R∖{x=125π+2kπ;k∈Z}.
Câu 11:
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A.
y=sinx.
B.
y=cosx.
C.
y=tanx.
D.
y=cotx.
Câu 12:
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A.
y=−sinx.
B.
y=cosx−sinx.
C.
y=cosx+sin2x.
D.
y=cosxsinx.
Câu 13:
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?
A.
y=sin(2π−x)
B.
y=sin2x.
C.
y=cosxcotx.
D.
y=sinxtanx.
Câu 14:
Tập giá trị của hàm số y=sin4x−3 là:
A.
[−4;−2].
B.
[−3;1].
C.
[−2;2].
D.
[−4;2].
Câu 15:
Tổng các nghiệm của phương trình 2sin(x+40∘)=3 trên khoảng (−180∘;180∘) là
A.
20∘.
B.
100∘.
C.
80∘.
D.
120∘.
Câu 16:
Nghiệm của phương trình cosx=21 là
A.
x=±2π+k2π.
B.
x=±3π+k2π.
C.
x=±4π+k2π.
D.
x=±6π+k2π
Câu 17:
Phương trình tan(3x−15∘)=3 có các nghiệm là:
A.
x=60∘+k180∘.
B.
x=75∘+k180∘.
C.
x=75∘+k60∘.
D.
x=25∘+k60∘.
Câu 18:
Các họ nghiệm của phương trình sin2x−3sinx=0 là:
A.
{x=kπx=±6π+kπ.
B.
x=±6π+kπ.
C.
{x=kπx=±6π+k2π.
D.
{x=k2πx=±3π+k2π.
Câu 19:
Cho dãy số có các số hạng đầu là: 5; 10; 15; 20; 25; … Số hạng tổng quát của dãy số này là:
A.
Un=5(n−1)
B.
Un=5n
C.
Un=5+n
D.
Un=5.n+1
Câu 20:
Cho dãy số (un) biết un=2n. Liệt kê 5 số hạng đầu của dãy số
A.
2, 4, 6, 8, 10
B.
0, -2, 4, 6, 7
C.
1, 2, 4, 6, 8
D.
4, 6, 8, 10, 12
Câu 21:
Trong các dãy số (un) cho bởi số hạng tổng quát un sau, dãy số nào giảm?
A.
2,4,6,8,10
B.
0, -2, -4, -6, -8
C.
1,2,4,6,8
D.
-4; -3; -2; -1; 0
Câu 22:
Xét tính bị chặn của các dãy số sau: un=3n−1
A.
Bị chặn.
B.
Bị chặn trên.
C.
Bị chặn dưới.
D.
Không bị chặn.
Câu 23:
Trong các dãy số un cho bởi số hạng tổng quát un sau, dãy số nào bị chặn?
A.
un=n2.
B.
un=2n.
C.
un=n1.
D.
un=n+1.
Câu 24:
Trong các dãy số sau, dãy số nào là cấp số cộng?
A.
2,4,6,-8,10
B.
0, -2, -4, -6, -8
C.
1,2,4,6,8
D.
-4; 3; -2; -1; 0
Câu 25:
Cho cấp số cộng (un) với u1=2022 và công sai d=7. Giá trị của u2 bằng
A.
2043.
B.
2064.
C.
2029.
D.
2057.
Câu 26:
Cho cấp số cộng (un) với u1=3 và u2=7 thì công sai bằng
A.
1.
B.
3.
C.
-2.
D.
4.
Câu 27:
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A.
Qua 2 điểm phân biệt có duy nhất một mặt phẳng.
B.
Qua 3 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng.
C.
Qua 3 điểm không thẳng hàng có duy nhất một mặt phẳng.
D.
Qua 4 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng.
Câu 28:
Một hình chóp có đáy là ngũ giác có số mặt và số cạnh là:
A.
5 mặt, 5 cạnh.
B.
6 mặt, 5 cạnh.
C.
6 mặt, 10 cạnh.
D.
5 mặt, 10 cạnh.
Câu 29:
Các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất?
A.
Ba điểm phân biệt.
B.
Một điểm và một đường thẳng.
C.
Hai đường thẳng cắt nhau.
D.
Bốn điểm phân biệt.
Câu 30:
Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?
A.
Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có vô số điểm chung khác nữa.
B.
Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất.
C.
Hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất.
D.
Hai mặt phẳng cùng đi qua 3 điểm A,B,C không thẳng hàng thì hai mặt phẳng đó trùng nhau.
Câu 31:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang ABCD (AB//CD). Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
Hình chóp S.ABCD có 4 mặt bên.
B.
Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) là SO (O là giao điểm của AC và BD).
C.
Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC) là SI (I là giao điểm của AD và BC).
D.
Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SAD) là đường trung bình của ABCD.
Câu 32:
Cho tứ diện ABCD. G là trọng tâm của tam giác BCD. Giao tuyến của mặt phẳng (ACD) và (GAB) là:
A.
AM (M là trung điểm của AB).
B.
AN (N là trung điểm của CD).
C.
AH (H là hình chiếu của B trên CD).
D.
AK (K là hình chiếu của C trên BD).
Câu 33:
Cho hai đường thẳng phân biệt không có điểm chung cùng nằm trong một mặt phẳng thì hai đường thẳng đó
A.
song song.
B.
chéo nhau.
C.
cắt nhau.
D.
trùng nhau.
Câu 34:
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A.
Hai đường thẳng không có điểm chung là hai đường thẳng song song hoặc chéo nhau.
B.
Hai đường thẳng chéo nhau khi chúng không có điểm chung.
C.
Hai đường thẳng song song khi chúng ở trên cùng một mặt phẳng.
D.
Khi hai đường thẳng ở trên hai mặt phẳng thì hai đường thẳng đó chéo nhau.
Câu 35:
Chọn mệnh đề đúng.
A.
Không có mặt phẳng nào chứa hai đường thẳng a và b thì ta nói a và b chéo nhau.
B.
Hai đường thẳng song song nhau nếu chúng không có điểm chung.
C.
Hai đường thẳng cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.
D.
Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.
Câu 36:
Cho hình hộp ABCD.EFGH. Mệnh đề nào sau đây sai?


A.
BG và HD chéo nhau.
B.
BF và AD chéo nhau.
C.
AB song song với HG.
D.
CG cắt HE.
Câu 37:
Cho tứ diện ABCD, gọi I và J lần lượt là trọng tâm của tam giác ABD và ABC. Đường thẳng IJ song song với đường nào?
A.
AB.
B.
CD.
C.
BC.
D.
AD.
Câu 38:
Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N là hai điểm phân biệt cùng thuộc đường thẳng AB; P, Q là hai điểm phân biệt cùng thuộc đường thẳng CD. Xác định vị trí tương đối của MQ và NP.
A.
MQ cắt NP.
B.
MQ∥NP.
C.
MQ≡NP.
D.
MQ, NP chéo nhau.
Câu 39:
Cho hình chóp SABCD có đáy là hình bình hành. M, N lần lượt là trung điểm của SC và SD. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.
MN∥(SBD).
B.
MN∥(SAB).
C.
MN∥(SAC).
D.
MN∥(SCD).
Câu 40:
Cho hình hộp ABCD.EFGH. Mệnh đề nào sau đây sai?


A.
GH//(ABFE).
B.
FH//(ABFE).
C.
AH//(ABCD).
D.
BH//(ABCD).
Câu 41:
Cho phương trình lượng giác sin2x=−21 (*). Khi đó: Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Phương trình (*) tương đương sin2x=sin6π
b.
Trong khoảng (0;π) phương trình có 3 nghiệm
c.
Tổng các nghiệm của phương trình trong khoảng (0;π) bằng 23π
d.
Trong khoảng (0;π) phương trình có nghiệm lớn nhất bằng 1211π
Câu 42:
Cho phương trình lượng giác tan(2x−15∘)=1 (*). Khi đó: Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Phương trình (*) có nghiệm x=30∘+k90∘ (k∈Z)
b.
Phương trình có nghiệm âm lớn nhất bằng −30∘
c.
Tổng các nghiệm của phương trình trong khoảng (−180∘;90∘) bằng 180∘
d.
Trong khoảng (−180∘;90∘) phương trình có nghiệm lớn nhất bằng 60∘
Câu 43:
Cho phương trình lượng giác cot3x=−31 (*). Khi đó: Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Phương trình (*) tương đương cot3x=cot(6−π)
b.
Phương trình (*) có nghiệm x=9π+k3π (k∈Z)
c.
Tổng các nghiệm của phương trình trong khoảng (−2π;0) bằng 9−5π
d.
Phương trình có nghiệm dương nhỏ nhất bằng 92π
Câu 44:
Cho phương trình lượng giác 2cosx=3, khi đó: Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Phương trình có nghiệm x=±3π+k2π (k∈Z)
b.
Trong đoạn [0;25π] phương trình có 4 nghiệm
c.
Tổng các nghiệm của phương trình trong đoạn [0;25π] bằng 625π
d.
Trong đoạn [0;25π] phương trình có nghiệm lớn nhất bằng 613π
Câu 45:
Cho phương trình sin(2x−4π)=sin(x+43π) (*), vậy: Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Phương trình có nghiệm ⎩⎨⎧x=π+k2πx=6π+k32π (k∈Z).
b.
Trong khoảng (0;π) phương trình có 2 nghiệm
c.
Tổng các nghiệm của phương trình trong khoảng (0;π) bằng 67π
d.
Trong khoảng (0;π) phương trình có nghiệm lớn nhất bằng 65π
Câu 46:
Cho phương trình lượng giác sin(3x+3π)=−23. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Phương trình có nghiệm ⎩⎨⎧x=−9π+k32πx=3π+k32π (k∈Z)
b.
Phương trình có nghiệm âm lớn nhất bằng −92π
c.
Trên khoảng (0;2π) phương trình đã cho có 3 nghiệm
d.
Tổng các nghiệm của phương trình trong khoảng (0;2π) bằng 97π
Câu 47:
Cho phương trình lượng giác 3−3tan(2x−3π)=0, khi đó: Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Phương trình có nghiệm x=6π+2kπ,k∈Z.
b.
Phương trình có nghiệm âm lớn nhất bằng −3π
c.
Khi 4−π<x<32π thì phương trình có ba nghiệm
d.
Tổng các nghiệm của phương trình trong khoảng (4−π;32π) bằng 6π
Câu 48:
Cho tứ diện ABCD có I,J theo thứ tự là trung điểm của các cạnh BC, BD. Gọi (P) là mặt phẳng qua I,J và cắt các cạnh AC,AD lần lượt tại hai điểm M,N. Khi đó: Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
IJ=21CD
b.
MN cắt DC
c.
IJNM là một hình thang
d.
Để IJNM là hình bình hành thì M là trung điểm của đoạn AC
Câu 49:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Điểm M thuộc cạnh SA, điểm E và F lần lượt là trung điểm của AB và BC. Khi đó: Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
EF//AC
b.
Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) là đường thẳng qua S và song song với AC.
c.
Giao tuyến của hai mặt phẳng (MBC) và (SAD) đường thẳng qua M và song song với BC.
d.
Giao tuyến của hai mặt phẳng (MEF) và (SAC) là đường thẳng qua M và song song với AC.
Câu 50:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M,N lần lượt là trung điểm các cạnh AB và CD, P là trung điểm cạnh SA. Khi đó: Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
MN//(SBC)
b.
MN//(SAD)
c.
SB cắt với mặt phẳng (MNP)
d.
SC cắt với mặt phẳng (MNP)
Câu 51:
Cho hai hình bình hành ABCD và ABEF không cùng nằm trong một mặt phẳng và có tâm lần lượt là O và O′. Gọi M,N lần lượt là hai điểm trên các cạnh AE,BD sao cho AM=31AE , BN=31BD . Khi đó: Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
OO′ song song với mặt phẳng (ADF)
b.
OO′ cắt mặt phẳng (BCE)
c.
BDBN=32
d.
MN song song với mặt phẳng (CDFE)
Câu 52:
Cho cosx=52(−2π<x<0) . Tính giá trị của các giá trị lượng giác còn lại.
Câu 53:
Cho tanx=43(−π<x<−2π) . Tính giá trị của các giá trị lượng giác còn lại.
Câu 54:
Cho tanα=10 . Tính giá trị của biểu thức: A=sinα−cosα3sinα+cosα
Câu 55:
Tính giá trị cos(α−6π) biết sinα=31,2π<α<π .
Câu 56:
Giải các phương trình
a. cos(3x−6π)=−22 b. 2sin(x−60∘)+2=0 . c. tan(3x−30∘)=−33
a. cos(3x−6π)=−22 b. 2sin(x−60∘)+2=0 . c. tan(3x−30∘)=−33
Câu 57:
Cho hình chóp S.ABCD , đáy ABCD là hình bình hành, với E, F là trung điểm của AD, BC.
a) Tìm giao tuyến của các cặp mặt phẳng (SAB) và (SCD) , (SAC) và (SBD) .
b) Tìm giao tuyến của (SEF) với các mặt phẳng (SAD),(SBC) .
a) Tìm giao tuyến của các cặp mặt phẳng (SAB) và (SCD) , (SAC) và (SBD) .
b) Tìm giao tuyến của (SEF) với các mặt phẳng (SAD),(SBC) .
Câu 58:
Cho tứ diện ABCD . Gọi I,J lần lượt là trung điểm của AD,BC .
a) Tìm giao tuyến của 2 mặt phẳng (IBC),(JAD) .
b) M là một điểm trên cạnh AB , N là một điểm trên cạnh AC .Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (IBC),(DMN) .
a) Tìm giao tuyến của 2 mặt phẳng (IBC),(JAD) .
b) M là một điểm trên cạnh AB , N là một điểm trên cạnh AC .Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (IBC),(DMN) .
Câu 59:
Cho hình chóp S.ABCD , có đáy ABCD là hình thap có đáy lớn AD . Gọi I là trung điểm của SA , J là điểm nằm trên AD sao cho JD=41AD , K∈SB:SK=2BK .Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng:
a) (IJK) và (ABCD) .
b) (IJK) và (SBD).
c) (IJK) và (SCB).
a) (IJK) và (ABCD) .
b) (IJK) và (SBD).
c) (IJK) và (SCB).
Câu 60:
Cho hình chóp S.ABCD, có đáy là hình thap, cạnh đáy lớn AB. Gọi I, J, K là ba điểm lần lượt trên SA, AB, BC.
a) Tìm giao điểm của IK và (SBD).
b) Tìm giao điểm của mặt phẳng (IJK) với SD và SC.
a) Tìm giao điểm của IK và (SBD).
b) Tìm giao điểm của mặt phẳng (IJK) với SD và SC.
Câu 61:
Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD có AD và BC không song song với nhau. Lấy I thuộc SA sao cho SA = 3IA, J thuộc SC và M là trung điểm của SB.
a) Tìm giao tuyến của (SAD) và (SBC)
b) Tìm giao điểm E của AB và (IJM)
c) Tìm giao điểm F của BC và (IJM)
d) Tìm giao điểm N của SD và (IJM)
e) Gọi H là giao điểm của MN và BD. Chứng minh rằng H, E, F thẳng hàng.
a) Tìm giao tuyến của (SAD) và (SBC)
b) Tìm giao điểm E của AB và (IJM)
c) Tìm giao điểm F của BC và (IJM)
d) Tìm giao điểm N của SD và (IJM)
e) Gọi H là giao điểm của MN và BD. Chứng minh rằng H, E, F thẳng hàng.
Câu 62:
Độ cao h (tính bằng kilômét) của vệ tinh so với bề mặt Trái Đất được xác định bởi công thức h=550+450⋅cos50πt. Trong đó t là thời gian tính bằng phút kể từ lúc vệ tinh bay vào quỹ đạo. Người ta cần thực hiện một thí nghiệm khoa học khi vệ tinh cách mặt đất 250 km. Trong khoảng 60 phút đầu tiên kể từ lúc vệ tinh bay vào quỹ đạo, hãy tìm thời điểm để có thể thực hiện thí nghiệm đó?

Độ cao h (tính bằng kilômét) của vệ tinh so với bề mặt Trái Đất được xác định bởi công thức h=550+450⋅cos50πt. Trong đó t là thời gian tính bằng phút kể từ lúc vệ tinh bay vào quỹ đạo. Người ta cần thực hiện một thí nghiệm khoa học khi vệ tinh cách mặt đất 250 km. Trong khoảng 60 phút đầu tiên kể từ lúc vệ tinh bay vào quỹ đạo, hãy tìm thời điểm để có thể thực hiện thí nghiệm đó?
Câu 63:
Trong môn cầu lông, khi phát cầu, người chơi cần đánh cầu qua khung lưới sang phía sân đối phương và không được để cho cầu rơi ngoài biên.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, chọn điểm có tọa độ (O;y0) là điểm xuất phát thì phương trình quỹ đạo của cầu lông khi rời khỏi mặt vợt là: y=2⋅v02⋅cos2α−g⋅x2+tan(α)⋅x+y0; trong đó:
- g là gia tốc trọng trường (thường được chọn là 9,8 m/s²);
- α là góc phát cầu (so với phương ngang của mặt đất);
- v_0 là vận tốc ban đầu của cầu;
- y_0 là khoảng cách từ vị trí phát cầu đến mặt đất.
Đây là một hàm số bậc hai nên quỹ đạo chuyển động của cầu lông là một parabol.
Một người chơi cầu lông đang đứng khoảng cách từ vị trí người này đến vị trí cầu rơi chạm đất (tầm bay xa) là 6,68m. Quan sát hình bên dưới, hỏi người chơi đã phát cầu góc khoảng bao nhiêu độ so với mặt đất? (biết cầu rời mặt vợt ở độ cao 0,7m so với mặt đất và vận tốc xuất phát của cầu là 8m/s, bỏ qua sức cản của gió và xem quỹ đạo của cầu luôn nằm trong mặt phẳng phẳng đứng).

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, chọn điểm có tọa độ (O;y0) là điểm xuất phát thì phương trình quỹ đạo của cầu lông khi rời khỏi mặt vợt là: y=2⋅v02⋅cos2α−g⋅x2+tan(α)⋅x+y0; trong đó:
- g là gia tốc trọng trường (thường được chọn là 9,8 m/s²);
- α là góc phát cầu (so với phương ngang của mặt đất);
- v_0 là vận tốc ban đầu của cầu;
- y_0 là khoảng cách từ vị trí phát cầu đến mặt đất.
Đây là một hàm số bậc hai nên quỹ đạo chuyển động của cầu lông là một parabol.
Một người chơi cầu lông đang đứng khoảng cách từ vị trí người này đến vị trí cầu rơi chạm đất (tầm bay xa) là 6,68m. Quan sát hình bên dưới, hỏi người chơi đã phát cầu góc khoảng bao nhiêu độ so với mặt đất? (biết cầu rời mặt vợt ở độ cao 0,7m so với mặt đất và vận tốc xuất phát của cầu là 8m/s, bỏ qua sức cản của gió và xem quỹ đạo của cầu luôn nằm trong mặt phẳng phẳng đứng).

---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 THPT Trần Quang Khải Bà Rịa - Vũng Tàu 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 7916 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | 60 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 61 | 62 | 63 | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 51 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 52 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 53 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 54 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 55 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 56 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 57 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 58 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 59 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 60 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 61 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 62 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 63 (Chọn —):Đáp án đúng là —.