Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 THPT Trần Quang Khải Bà Rịa - Vũng Tàu 2025-2026 - Đề Số 1 - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ 1 môn Toán khối 11 Trường THPT Trần Quang Khải Bà Rịa - Vũng Tàu gồm 63 câu hỏi trắc nghiệm. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

Danh sách 63 câu hỏi trong Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 THPT Trần Quang Khải Bà Rịa - Vũng Tàu 2025-2026 - Đề Số 1

  1. Câu 1: Góc có số đo 108 đổi ra radian là:
  2. Câu 1: Trên đường tròn đường kính 8 cm , tính độ dài cung tròn có số đo bằng 1 , 5 rad .
  3. Câu 1: Bánh xe đạp có bán kính 50 cm . Một người quay bánh xe 5 vòng quanh trục thì quãng đường đi được là
  4. Câu 1: Cho < < 3 2 , tìm phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
  5. Câu 1: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
  6. Câu 1: Cho = 2. Tính ( - 4 ).
  7. Câu 1: Cho = - 3 5 ;\ 2 < < thì 2 bằng:
  8. Câu 1: Tập xác định của hàm số y = 1+ x x là
  9. Câu 1: Tập xác định D của hàm số y= 5 x x-3 là
  10. Câu 1: Tập xác định của hàm số y= (2x- 3 ) là
  11. Câu 1: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
  12. Câu 1: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
  13. Câu 1: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?
  14. Câu 1: Tập giá trị của hàm số y= 4x-3 là:
  15. Câu 1: Tổng các nghiệm của phương trình 2 (x+40 )= 3 trên khoảng (-180 ;180 ) là
  16. Câu 1: Nghiệm của phương trình x= 1 2 là
  17. Câu 1: Phương trình (3x-15 )= 3 có các nghiệm là:
  18. Câu 1: Các họ nghiệm của phương trình 2x- 3 x=0 là:
  19. Câu 1: Cho dãy số có các số hạng đầu là: 5; 10; 15; 20; 25; … Số hạng tổng quát của dãy số này là:
  20. Câu 1: Cho dãy số (u n ) biết u n=2n. Liệt kê 5 số hạng đầu của dãy số
  21. Câu 1: Trong các dãy số (u n) cho bởi số hạng tổng quát u n sau, dãy số nào giảm?
  22. Câu 1: Xét tính bị chặn của các dãy số sau: u n = 3n - 1
  23. Câu 1: Trong các dãy số u n cho bởi số hạng tổng quát u n sau, dãy số nào bị chặn?
  24. Câu 1: Trong các dãy số sau, dãy số nào là cấp số cộng?
  25. Câu 1: Cho cấp số cộng (u n) với u 1 = 2022 và công sai d = 7. Giá trị của u 2 bằng
  26. Câu 1: Cho cấp số cộng (u n) với u 1 = 3 và u 2 = 7 thì công sai bằng
  27. Câu 1: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
  28. Câu 1: Một hình chóp có đáy là ngũ giác có số mặt và số cạnh là:
  29. Câu 1: Các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất?
  30. Câu 1: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?
  31. Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang ABCD (AB \,//\, CD). Khẳng định nào sau đây là sai?
  32. Câu 1: Cho tứ diện ABCD. G là trọng tâm của tam giác BCD. Giao tuyến của mặt phẳng (ACD) và (GAB) là:
  33. Câu 1: Cho hai đường thẳng phân biệt không có điểm chung cùng nằm trong một mặt phẳng thì hai đường thẳng đó
  34. Câu 1: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
  35. Câu 1: Chọn mệnh đề đúng.
  36. Câu 1: Cho hình hộp ABCD.EFGH. Mệnh đề nào sau đây sai?
  37. Câu 1: Cho tứ diện ABCD, gọi I và J lần lượt là trọng tâm của tam giác ABD và ABC. Đường thẳng IJ song song với đường nào?
  38. Câu 1: Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N là hai điểm phân biệt cùng thuộc đường thẳng AB; P, Q là hai điểm phân biệt cùng thuộc đường thẳng CD. Xác định vị trí tương đối của MQ và NP.
  39. Câu 1: Cho hình chóp SABCD có đáy là hình bình hành. M, N lần lượt là trung điểm của SC và SD. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
  40. Câu 1: Cho hình hộp ABCD.EFGH. Mệnh đề nào sau đây sai?
  41. Câu 1: Cho phương trình lượng giác 2x = - 1 2 (*). Khi đó: Các mệnh đề sau đúng hay sai?
  42. Câu 1: Cho phương trình lượng giác (2x - 15 ) = 1 (*). Khi đó: Các mệnh đề sau đúng hay sai?
  43. Câu 1: Cho phương trình lượng giác 3x = - 1 3 (*). Khi đó: Các mệnh đề sau đúng hay sai?
  44. Câu 1: Cho phương trình lượng giác 2 x = 3 , khi đó: Các mệnh đề sau đúng hay sai?
  45. Câu 1: Cho phương trình (2x - 4 ) = (x + 3 4 ) (*), vậy: Các mệnh đề sau đúng hay sai?
  46. Câu 1: Cho phương trình lượng giác (3x + 3 ) = - 3 2 . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
  47. Câu 1: Cho phương trình lượng giác 3- 3 (2x- 3 )=0, khi đó: Các mệnh đề sau đúng hay sai?
  48. Câu 1: Cho tứ diện ABCD có I,J theo thứ tự là trung điểm của các cạnh BC, BD. Gọi (P) là mặt phẳng qua I,J và cắt các cạnh AC,AD lần lượt tại hai điểm M,N. Khi đó: Các mệnh đề sau đúng ha
  49. Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Điểm M thuộc cạnh SA, điểm E và F lần lượt là trung điểm của AB và BC. Khi đó: Các mệnh đề sau đúng hay sai?
  50. Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M,N lần lượt là trung điểm các cạnh AB và CD, P là trung điểm cạnh SA. Khi đó: Các mệnh đề sau đúng hay sai?

Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 THPT Trần Quang Khải Bà Rịa - Vũng Tàu 2025-2026 - Đề Số 1

Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ 1 môn Toán khối 11 Trường THPT Trần Quang Khải Bà Rịa - Vũng Tàu gồm 63 câu hỏi trắc nghiệm. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

90 phút
63 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Thông số cấu trúc đề thi

Tên đề thiĐề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 THPT Trần Quang Khải Bà Rịa - Vũng Tàu 2025-2026 - Đề Số 1
Cấu trúc & Thời lượng63 câu hỏi • Thời gian làm bài 90 phút • Thang điểm 10
Phân loại & Nguồn đềMiền Nam • Bà Rịa - Vũng Tàu • Trường THPT • Kỳ thi • Toán • Khối 11
Nền tảng thi thửĐề Thi Chuẩn (dethichuan.com) — Có bấm giờ, chấm điểm tự động & lời giải chi tiết

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 90 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (63 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Trên đường tròn đường kính , tính độ dài cung tròn có số đo bằng .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Bánh xe đạp có bán kính . Một người quay bánh xe vòng quanh trục thì quãng đường đi được là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho , tìm phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Xem đầy đủ toàn bộ 58 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 63)
Tập xác định của hàm số là
A.
.
B.
.
C.
D.
Tập xác định của hàm số là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?
A.
B.
.
C.
.
D.
.
Tổng các nghiệm của phương trình trên khoảng là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Nghiệm của phương trình là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Phương trình có các nghiệm là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Các họ nghiệm của phương trình là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho dãy số có các số hạng đầu là: 5; 10; 15; 20; 25; … Số hạng tổng quát của dãy số này là:
A.
B.
C.
D.
Cho dãy số biết . Liệt kê 5 số hạng đầu của dãy số
A.
2, 4, 6, 8, 10
B.
0, -2, 4, 6, 7
C.
1, 2, 4, 6, 8
D.
4, 6, 8, 10, 12
Trong các dãy số cho bởi số hạng tổng quát sau, dãy số nào giảm?
A.
2,4,6,8,10
B.
0, -2, -4, -6, -8
C.
1,2,4,6,8
D.
-4; -3; -2; -1; 0
Xét tính bị chặn của các dãy số sau:
A.
Bị chặn.
B.
Bị chặn trên.
C.
Bị chặn dưới.
D.
Không bị chặn.
Trong các dãy số cho bởi số hạng tổng quát sau, dãy số nào bị chặn?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong các dãy số sau, dãy số nào là cấp số cộng?
A.
2,4,6,-8,10
B.
0, -2, -4, -6, -8
C.
1,2,4,6,8
D.
-4; 3; -2; -1; 0
Cho cấp số cộng với và công sai . Giá trị của bằng
A.
2043.
B.
2064.
C.
2029.
D.
2057.
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A.
Qua 2 điểm phân biệt có duy nhất một mặt phẳng.
B.
Qua 3 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng.
C.
Qua 3 điểm không thẳng hàng có duy nhất một mặt phẳng.
D.
Qua 4 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng.
Một hình chóp có đáy là ngũ giác có số mặt và số cạnh là:
A.
5 mặt, 5 cạnh.
B.
6 mặt, 5 cạnh.
C.
6 mặt, 10 cạnh.
D.
5 mặt, 10 cạnh.
Các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất?
A.
Ba điểm phân biệt.
B.
Một điểm và một đường thẳng.
C.
Hai đường thẳng cắt nhau.
D.
Bốn điểm phân biệt.
Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?
A.
Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có vô số điểm chung khác nữa.
B.
Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất.
C.
Hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất.
D.
Hai mặt phẳng cùng đi qua 3 điểm không thẳng hàng thì hai mặt phẳng đó trùng nhau.
Cho hình chóp có đáy là hình thang . Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
Hình chóp có 4 mặt bên.
B.
Giao tuyến của hai mặt phẳng và là ( là giao điểm của và ).
C.
Giao tuyến của hai mặt phẳng và là ( là giao điểm của và ).
D.
Giao tuyến của hai mặt phẳng và là đường trung bình của .
Cho tứ diện . là trọng tâm của tam giác . Giao tuyến của mặt phẳng và là:
A.
( là trung điểm của ).
B.
( là trung điểm của ).
C.
( là hình chiếu của trên ).
D.
( là hình chiếu của trên ).
Cho hai đường thẳng phân biệt không có điểm chung cùng nằm trong một mặt phẳng thì hai đường thẳng đó
A.
song song.
B.
chéo nhau.
C.
cắt nhau.
D.
trùng nhau.
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A.
Hai đường thẳng không có điểm chung là hai đường thẳng song song hoặc chéo nhau.
B.
Hai đường thẳng chéo nhau khi chúng không có điểm chung.
C.
Hai đường thẳng song song khi chúng ở trên cùng một mặt phẳng.
D.
Khi hai đường thẳng ở trên hai mặt phẳng thì hai đường thẳng đó chéo nhau.
Chọn mệnh đề đúng.
A.
Không có mặt phẳng nào chứa hai đường thẳng và thì ta nói và chéo nhau.
B.
Hai đường thẳng song song nhau nếu chúng không có điểm chung.
C.
Hai đường thẳng cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.
D.
Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.
Cho hình hộp . Mệnh đề nào sau đây sai?

Hình từ đề gốc
A.
và chéo nhau.
B.
và chéo nhau.
C.
song song với .
D.
cắt .
Cho tứ diện , gọi và lần lượt là trọng tâm của tam giác và . Đường thẳng song song với đường nào?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho tứ diện . Gọi , là hai điểm phân biệt cùng thuộc đường thẳng ; , là hai điểm phân biệt cùng thuộc đường thẳng . Xác định vị trí tương đối của và .
A.
cắt .
B.
.
C.
.
D.
, chéo nhau.
Cho hình chóp có đáy là hình bình hành. , lần lượt là trung điểm của và . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho phương trình lượng giác (*). Khi đó: Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Phương trình (*) tương đương
b.
Trong khoảng phương trình có 3 nghiệm
c.
Tổng các nghiệm của phương trình trong khoảng bằng
d.
Trong khoảng phương trình có nghiệm lớn nhất bằng
Cho phương trình lượng giác (*). Khi đó: Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Phương trình (*) có nghiệm
b.
Phương trình có nghiệm âm lớn nhất bằng
c.
Tổng các nghiệm của phương trình trong khoảng bằng
d.
Trong khoảng phương trình có nghiệm lớn nhất bằng
Cho phương trình lượng giác (*). Khi đó: Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Phương trình (*) tương đương
b.
Phương trình (*) có nghiệm
c.
Tổng các nghiệm của phương trình trong khoảng bằng
d.
Phương trình có nghiệm dương nhỏ nhất bằng
Cho phương trình lượng giác , khi đó: Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Phương trình có nghiệm
b.
Trong đoạn phương trình có 4 nghiệm
c.
Tổng các nghiệm của phương trình trong đoạn bằng
d.
Trong đoạn phương trình có nghiệm lớn nhất bằng
Cho phương trình (*), vậy: Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Phương trình có nghiệm .
b.
Trong khoảng phương trình có 2 nghiệm
c.
Tổng các nghiệm của phương trình trong khoảng bằng
d.
Trong khoảng phương trình có nghiệm lớn nhất bằng
Cho phương trình lượng giác . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Phương trình có nghiệm
b.
Phương trình có nghiệm âm lớn nhất bằng
c.
Trên khoảng phương trình đã cho có 3 nghiệm
d.
Tổng các nghiệm của phương trình trong khoảng bằng
Cho phương trình lượng giác , khi đó: Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Phương trình có nghiệm .
b.
Phương trình có nghiệm âm lớn nhất bằng
c.
Khi thì phương trình có ba nghiệm
d.
Tổng các nghiệm của phương trình trong khoảng bằng
Cho tứ diện có theo thứ tự là trung điểm của các cạnh , . Gọi là mặt phẳng qua và cắt các cạnh lần lượt tại hai điểm . Khi đó: Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
b.
cắt
c.
là một hình thang
d.
Để là hình bình hành thì là trung điểm của đoạn
Cho hình chóp có đáy là hình bình hành. Điểm thuộc cạnh , điểm và lần lượt là trung điểm của và . Khi đó: Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
b.
Giao tuyến của hai mặt phẳng và là đường thẳng qua và song song với .
c.
Giao tuyến của hai mặt phẳng và đường thẳng qua và song song với .
d.
Giao tuyến của hai mặt phẳng và là đường thẳng qua và song song với .
Cho hình chóp có đáy là hình bình hành tâm . Gọi lần lượt là trung điểm các cạnh và , là trung điểm cạnh . Khi đó: Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
b.
c.
cắt với mặt phẳng
d.
cắt với mặt phẳng
Cho hai hình bình hành và không cùng nằm trong một mặt phẳng và có tâm lần lượt là và . Gọi lần lượt là hai điểm trên các cạnh sao cho , . Khi đó: Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
song song với mặt phẳng
b.
cắt mặt phẳng
c.
d.
song song với mặt phẳng
Giải các phương trình

a. b. . c.
Cho hình chóp , đáy là hình bình hành, với E, F là trung điểm của AD, BC.

a) Tìm giao tuyến của các cặp mặt phẳng và , và .

b) Tìm giao tuyến của với các mặt phẳng .
Cho tứ diện . Gọi lần lượt là trung điểm của .

a) Tìm giao tuyến của 2 mặt phẳng .

b) là một điểm trên cạnh , là một điểm trên cạnh .Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng .
Cho hình chóp , có đáy là hình thap có đáy lớn . Gọi là trung điểm của , là điểm nằm trên sao cho , .Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng:

a) và .

b) (IJK) và (SBD).

c) (IJK) và (SCB).
Cho hình chóp S.ABCD, có đáy là hình thap, cạnh đáy lớn AB. Gọi I, J, K là ba điểm lần lượt trên SA, AB, BC.

a) Tìm giao điểm của IK và (SBD).

b) Tìm giao điểm của mặt phẳng (IJK) với SD và SC.
Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD có AD và BC không song song với nhau. Lấy I thuộc SA sao cho SA = 3IA, J thuộc SC và M là trung điểm của SB.

a) Tìm giao tuyến của (SAD) và (SBC)

b) Tìm giao điểm E của AB và (IJM)

c) Tìm giao điểm F của BC và (IJM)

d) Tìm giao điểm N của SD và (IJM)

e) Gọi H là giao điểm của MN và BD. Chứng minh rằng H, E, F thẳng hàng.
Hình từ đề gốc

Độ cao h (tính bằng kilômét) của vệ tinh so với bề mặt Trái Đất được xác định bởi công thức . Trong đó t là thời gian tính bằng phút kể từ lúc vệ tinh bay vào quỹ đạo. Người ta cần thực hiện một thí nghiệm khoa học khi vệ tinh cách mặt đất 250 km. Trong khoảng 60 phút đầu tiên kể từ lúc vệ tinh bay vào quỹ đạo, hãy tìm thời điểm để có thể thực hiện thí nghiệm đó?
Trong môn cầu lông, khi phát cầu, người chơi cần đánh cầu qua khung lưới sang phía sân đối phương và không được để cho cầu rơi ngoài biên.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, chọn điểm có tọa độ là điểm xuất phát thì phương trình quỹ đạo của cầu lông khi rời khỏi mặt vợt là: ; trong đó:

- g là gia tốc trọng trường (thường được chọn là 9,8 m/s²);

- α là góc phát cầu (so với phương ngang của mặt đất);

- v_0 là vận tốc ban đầu của cầu;

- y_0 là khoảng cách từ vị trí phát cầu đến mặt đất.

Đây là một hàm số bậc hai nên quỹ đạo chuyển động của cầu lông là một parabol.

Một người chơi cầu lông đang đứng khoảng cách từ vị trí người này đến vị trí cầu rơi chạm đất (tầm bay xa) là . Quan sát hình bên dưới, hỏi người chơi đã phát cầu góc khoảng bao nhiêu độ so với mặt đất? (biết cầu rời mặt vợt ở độ cao so với mặt đất và vận tốc xuất phát của cầu là , bỏ qua sức cản của gió và xem quỹ đạo của cầu luôn nằm trong mặt phẳng phẳng đứng).

Hình từ đề gốc
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 THPT Trần Quang Khải Bà Rịa - Vũng Tàu 2025-2026 - Đề Số 1?

Đề thi cùng Khu vực & Chuyên đề liên quan

Luyện tập thêm các đề thi thử cùng Sở GD&ĐT, cùng tỉnh/miền hoặc cùng chuyên đề trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com)

Xem toàn bộ kho đề →