Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 THPT Hoàng Văn Thụ - Đề Số 1 - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Đề Giữa Học Kỳ I môn Toán 11 Trường THPT Hoàng Văn Thụ gồm 58 câu hỏi trắc nghiệm về đại số, hình học. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

Danh sách 58 câu hỏi trong Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 THPT Hoàng Văn Thụ - Đề Số 1

  1. Câu 1: Tập xác định của hàm số y= x là
  2. Câu 1: Khẳng định nào sau đây là SAI?
  3. Câu 1: Hàm số y= 2x có chu kì tuần hoàn là
  4. Câu 1: Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?
  5. Câu 1: Tìm mệnh đề SAI trong các mệnh đề sau:
  6. Câu 1: Tìm tập xác định của hàm số y= (2x+ 3 ).
  7. Câu 1: Tìm tập xác định của hàm số y= (3x+ 2 ).
  8. Câu 1: Tập xác định của hàm số y= x-1 x là
  9. Câu 1: Rút gọn biểu thức A= ( 2 -x )+ (2 -x )+ (3 +x ), ta được:
  10. Câu 1: Biến đổi biểu thức B= 4x- 2x thành tích, ta được:
  11. Câu 1: Cho đường tròn có bán kính 8cm. Tính độ dài cung tròn có số đo 2 9 của đường tròn đó.
  12. Câu 1: Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2 (x+ 3 ). Tính P=M-m.
  13. Câu 1: Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào? [Hình cần kiểm tra lại: p3 f1]
  14. Câu 1: Chọn khẳng định ĐÚNG trong các khẳng định sau:
  15. Câu 1: Nghiệm của phương trình x=-1 là
  16. Câu 1: Tập nghiệm S của phương trình 3 x 3 +3=0.
  17. Câu 1: Tìm các nghiệm của phương trình (x-30 )=- 2x.
  18. Câu 1: Tìm số nghiệm thuộc đoạn [ ; 2 ] của phương trình 2 (x+ 3 )=0.
  19. Câu 1: Tìm số hạng thứ 5 của dãy số (u n) cho bởi công thức số hạng tổng quát: u n= 2n n+1 .
  20. Câu 1: Trong các dãy số (u n) cho bởi số hạng tổng quát u n sau, dãy số nào là dãy số giảm?
  21. Câu 1: Dãy số nào sau đây là cấp số cộng?
  22. Câu 1: Cho cấp số cộng (u n) với u 1=9 và công sai d=2. Giá trị của u 5 bằng
  23. Câu 1: Dãy số nào sau đây là một cấp số cộng?
  24. Câu 1: Các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất?
  25. Câu 1: Trong không gian cho 3 điểm phân biệt không thẳng hàng. Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng đi qua 3 điểm đó?
  26. Câu 1: Hai đường thẳng phân biệt không có điểm chung cùng nằm trong một mặt phẳng thì hai đường thẳng đó:
  27. Câu 1: Cho hình tứ diện ABCD. Vị trí tương đối của hai đường thẳng AC và BD là:
  28. Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành, O là giao điểm của AC và BD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) là
  29. Câu 1: Cho tứ diện ABCD. Gọi E,F lần lượt là trung điểm của các cạnh AB,CD. Điểm G là trọng tâm tam giác BCD. Khi đó giao điểm của đường thẳng EG và mặt phẳng (ACD) là:
  30. Câu 1: Cho tứ diện ABCD. Gọi M,N,P,Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AB,AD,CD,BC. Mệnh đề nào sau đây sai?
  31. Câu 1: Cho = 12 13 và 2 < < . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
  32. Câu 1: Cho = 3 5 , = 12 13 và 0 < , <90 . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
  33. Câu 1: Cho biết x= 2 và 0<x<90 . Khi đó:
  34. Câu 1: Cho hàm số y = f(x) = 2 2 x - 5. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
  35. Câu 1: Huyết áp là áp lực máu cần thiết tác động lên thành động mạch nhằm đưa máu đi nuôi dưỡng các mô trong cơ thể. Nhờ lực co bóp của tim và sức căng của động mạch mà huyết áp được tạo
  36. Câu 1: Cho phương trình lượng giác 2 x = 3 , khi đó:
  37. Câu 1: Cho dãy số (u n), biết cases u 1 = -1 \\ u n+1 = u n + 3 cases với n 1. Khi đó:
  38. Câu 1: Cho cấp số cộng (u n) có số hạng đầu u 1 = 3 2 , công sai d = 1 2 . Khi đó:
  39. Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD, biết AB cắt CD tại E, AC cắt BD tại F trong mặt phẳng đáy. Khi đó:
  40. Câu 1: Cho tứ giác ABCD có AC và BD giao nhau tại O và một điểm S không thuộc mặt phẳng (ABCD). Trên đoạn SC lấy một điểm M không trùng với S và C, K = AM SO. Khi đó:
  41. Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Khi đó:
  42. Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là một hình bình hành tâm O. Gọi I, K lần lượt là trung điểm của SB và SD. Khi đó:
  43. Câu 1: Khi xe đạp di chuyển, chọn chiều dương là chiều quay của bánh xe. Van V của bánh xe quay được một góc có số đo 450 mỗi phút. Biết bán kính của bánh xe là 30\, cm . Độ dài quãng đườ
  44. Câu 1: Cho các góc , thỏa mãn 2 < , < , = 1 3 , = - 2 3 . Tính ( + ).
  45. Câu 1: Cho + = 1 3 , ( - 2 ; 0 ). Tính giá trị biểu thức A = . (kết quả làm tròn tới hàng phần chục).
  46. Câu 1: Số nghiệm của phương trình (2x - 40 ) = 3 2 với -180 x 180 là bao nhiêu?
  47. Câu 1: Mực nước cao nhất tại một cảng biển là 12 m khi thủy triều lên cao và sau 12 giờ khi thủy triều xuống thấp thì mực nước thấp nhất là 8 m. Đồ thị dưới đây mô tả sự thay đổi chiều ca
  48. Câu 1: Hằng ngày, mực nước của một con kênh lên xuống theo thủy triều. Độ sâu h(m) của mực nước trong kênh tính theo thời gian t (giờ) được cho bởi công thức h = 12 + 4 ( 12 t - 3 4 ). Hỏ
  49. Câu 1: Cho bốn số thực tạo thành một cấp số cộng có tổng bằng 28 và tổng các bình phương của chúng bằng 276. Tìm tích của bốn số đó.
  50. Câu 1: Một ngôi nhà hình kim tự tháp (có gạch nâu ốp bên ngoài) được bao quanh bởi rất nhiều cây cối và là nơi tuyệt vời để nghỉ mát mùa hè; ngôi nhà có chiều dài, chiều rộng là 6 , 8\,m,

Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 THPT Hoàng Văn Thụ - Đề Số 1

Đề Giữa Học Kỳ I môn Toán 11 Trường THPT Hoàng Văn Thụ gồm 58 câu hỏi trắc nghiệm về đại số, hình học. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

90 phút
58 câu hỏi
Thang điểm 10
1 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Thông số cấu trúc đề thi

Tên đề thiĐề Giữa Học Kỳ I Toán 11 THPT Hoàng Văn Thụ - Đề Số 1
Cấu trúc & Thời lượng58 câu hỏi • Thời gian làm bài 90 phút • Thang điểm 10
Cách tính điểm (Chuẩn 2025+)
Phần I (4 lựa chọn): 30 câu (tối đa 5,16 điểm — 0,172 điểm / câu đúng)
Phần II (Đúng / Sai): 12 câu (tối đa 2,064 điểm — 1 ý: 0,017đ • 2 ý: 0,043đ • 3 ý: 0,086đ • 4 ý: 0,172đ)
Phần III (Trả lời ngắn): 10 câu (tối đa 1,72 điểm — 0,172 điểm / câu đúng)
Phần IV (Tự luận): 6 câu (tối đa 1,033 điểm — Đối chiếu hướng dẫn giải chi tiết)
Phân loại & Nguồn đềMiền Bắc • Hà Nội • Trường THPT • Toán • Lớp 11 • Toán 11
Nền tảng thi thửĐề Thi Chuẩn (dethichuan.com) — Có bấm giờ, chấm điểm tự động & lời giải chi tiết

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 90 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (58 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Tập xác định của hàm số là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Khẳng định nào sau đây là SAI?
A.
Hàm số có tập giá trị là .
B.
Hàm số có tập giá trị là .
C.
Hàm số có tập giá trị là .
D.
Hàm số có tập giá trị là .
Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Tìm mệnh đề SAI trong các mệnh đề sau:
A.
Hàm số là hàm số lẻ.
B.
Hàm số là hàm số lẻ.
C.
Hàm số là hàm số chẵn.
D.
Hàm số là hàm số chẵn.
Xem đầy đủ toàn bộ 53 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 58)
Tìm tập xác định của hàm số .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Tìm tập xác định của hàm số .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Tập xác định của hàm số là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Rút gọn biểu thức , ta được:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Biến đổi biểu thức thành tích, ta được:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho đường tròn có bán kính 8cm. Tính độ dài cung tròn có số đo của đường tròn đó.
A.
cm.
B.
cm.
C.
cm.
D.
cm.
Gọi lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số . Tính .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Chọn khẳng định ĐÚNG trong các khẳng định sau:
A.
Phương trình có nghiệm khi và chỉ khi .
B.
Phương trình có nghiệm khi và chỉ khi .
C.
Phương trình có nghiệm khi và chỉ khi .
D.
Phương trình có nghiệm khi và chỉ khi .
Nghiệm của phương trình là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Tập nghiệm của phương trình .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Tìm các nghiệm của phương trình .
A.
, , .
B.
, , .
B.
, , .
D.
, , .
Tìm số hạng thứ 5 của dãy số cho bởi công thức số hạng tổng quát: .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong các dãy số cho bởi số hạng tổng quát sau, dãy số nào là dãy số giảm?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Dãy số nào sau đây là một cấp số cộng?
A.
.
B.
.
C.
: 1; 3; 6; 10; 15; ….
D.
: −1; 1; −1; 1; −1; ….
Các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất?
A.
Bốn điểm phân biệt.
B.
Ba điểm phân biệt.
C.
Một điểm và một đường thẳng.
D.
Hai đường thẳng cắt nhau.
Trong không gian cho 3 điểm phân biệt không thẳng hàng. Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng đi qua 3 điểm đó?
A.
2.
B.
Vô số.
C.
1.
D.
0.
Hai đường thẳng phân biệt không có điểm chung cùng nằm trong một mặt phẳng thì hai đường thẳng đó:
A.
trùng nhau.
B.
song song.
C.
chéo nhau.
D.
cắt nhau.
Cho hình tứ diện . Vị trí tương đối của hai đường thẳng và là:
A.
trùng nhau.
B.
chéo nhau.
C.
song song.
D.
cắt nhau.
Cho hình chóp có đáy là hình bình hành, là giao điểm của AC và BD. Giao tuyến của hai mặt phẳng và là
A.
Đường thẳng .
B.
Đoạn thẳng .
C.
Điểm .
D.
Đường thẳng .
Cho tứ diện . Gọi lần lượt là trung điểm của các cạnh . Điểm là trọng tâm tam giác . Khi đó giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng là:
A.
Điểm .
B.
Giao điểm của đường thẳng và .
C.
Giao điểm của đường thẳng và .
D.
Giao điểm của đường thẳng và .
Cho tứ diện . Gọi lần lượt là trung điểm của các cạnh . Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
và .
B.
.
C.
là hình hình bình hành.
D.
và chéo nhau.
Cho và . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
b.
c.
d.
Cho , và . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
b.
c.
d.
Cho biết và . Khi đó:
a.
b.
c.
d.
Cho hàm số . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Hàm số tuần hoàn với chu kì
b.
Hàm số là một hàm số chẵn
c.
Giá trị lớn nhất của hàm số đạt được khi , với
d.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng
Huyết áp là áp lực máu cần thiết tác động lên thành động mạch nhằm đưa máu đi nuôi dưỡng các mô trong cơ thể. Nhờ lực co bóp của tim và sức căng của động mạch mà huyết áp được tạo ra. Giả sử huyết áp của một người thay đổi theo thời gian được cho bởi công thức: , trong đó là huyết áp tính theo đơn vị mmHg (milimét thủy ngân) và thời gian tính theo đơn vị phút. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Hàm số tuần hoàn với chu kì
b.
Thời điểm , huyết áp của người này là 120 mmHg
c.
Huyết áp tâm thu (huyết áp cao nhất) của người này là 135 mmHg
d.
Huyết áp tâm trương (huyết áp thấp nhất) của người này là 105 mmHg
Cho phương trình lượng giác , khi đó:
a.
Phương trình có nghiệm
b.
Trong đoạn phương trình có 4 nghiệm
c.
Tổng các nghiệm của phương trình trong đoạn bằng
d.
Trong đoạn phương trình có nghiệm lớn nhất bằng
Cho dãy số , biết với . Khi đó:
a.
Bốn số hạng đầu tiên của dãy số lần lượt là ;
b.
Số hạng thứ năm của dãy là 13
c.
Công thức số hạng tổng quát của dãy số là: .
d.
101 là số hạng thứ 35 của dãy số đã cho.
Cho cấp số cộng có số hạng đầu , công sai . Khi đó:
a.
Công thức cho số hạng tổng quát .
b.
5 là số hạng thứ 8 của cấp số cộng đã cho.
c.
là một số hạng của cấp số cộng đã cho.
d.
Tổng 100 số hạng đầu của cấp số cộng bằng 2620.
Cho hình chóp , biết cắt tại , cắt tại trong mặt phẳng đáy. Khi đó:
a.
Đường thẳng nằm trong mặt phẳng .
b.
là giao tuyến của hai mặt phẳng và .
c.
là giao tuyến của hai mặt phẳng và , là giao tuyến của hai mặt phẳng và .
d.
Gọi khi đó, là giao tuyến của mặt phẳng và mặt phẳng .
Cho tứ giác có và giao nhau tại và một điểm không thuộc mặt phẳng . Trên đoạn lấy một điểm không trùng với và , . Khi đó:
a.
là giao tuyến của hai mặt phẳng
b.
là giao tuyến của hai mặt phẳng
c.
Giao điểm của đường thẳng với mặt phẳng là điểm
d.
Giao điểm của đường thẳng với mặt phẳng là điểm thuộc đường thẳng
Cho hình chóp có đáy là hình bình hành. Khi đó:
a.
song song .
b.
cắt .
c.
song song mp.
d.
chéo nhau .
Cho hình chóp , có đáy là một hình bình hành tâm . Gọi lần lượt là trung điểm của và . Khi đó:
a.
là giao tuyến của và
b.
Giao điểm của với thuộc đường thẳng đi qua và song song với
c.
Giao tuyến của và là đường thẳng đi qua và song song với
d.
Khi xe đạp di chuyển, chọn chiều dương là chiều quay của bánh xe. Van của bánh xe quay được một góc có số đo mỗi phút. Biết bán kính của bánh xe là . Độ dài quãng đường mà xe đạp đã đi được trong 1 phút bằng bao nhiêu mét? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)
Cho , . Tính giá trị biểu thức (kết quả làm tròn tới hàng phần chục).
Mực nước cao nhất tại một cảng biển là 12 m khi thủy triều lên cao và sau 12 giờ khi thủy triều xuống thấp thì mực nước thấp nhất là 8 m. Đồ thị dưới đây mô tả sự thay đổi chiều cao của mực nước tại cảng trong vòng 24 giờ tính từ lúc nửa đêm. Biết chiều cao của mực nước (m) theo thời gian (h) được cho bởi công thức với , là các số thực dương cho trước. Tính giá trị .

Hình từ đề gốc
Hằng ngày, mực nước của một con kênh lên xuống theo thủy triều. Độ sâu của mực nước trong kênh tính theo thời gian (giờ) được cho bởi công thức . Hỏi mực nước cao nhất trong ngày của con kênh là bao nhiêu và vào lúc mấy giờ?
Cho bốn số thực tạo thành một cấp số cộng có tổng bằng 28 và tổng các bình phương của chúng bằng 276. Tìm tích của bốn số đó.
Một ngôi nhà hình kim tự tháp (có gạch nâu ốp bên ngoài) được bao quanh bởi rất nhiều cây cối và là nơi tuyệt vời để nghỉ mát mùa hè; ngôi nhà có chiều dài, chiều rộng là , chiều cao là . Khi xây dựng ngôi nhà, người chủ đã tính toán số viên gạch nâu hình hộp chữ nhật cần ốp tường; biết hàng trên ít hơn hàng dưới 1 viên, hàng trên cùng là 1 viên, kích thước viên gạch nâu hình hộp chữ nhật là . Hãy dự tính số viên gạch nâu ốp tường cả bốn mặt của ngôi nhà.
Cho hình chóp có đáy là hình thap với và . Gọi là giao điểm của và ; là điểm thuộc đoạn sao cho . Tìm để .
Cho hình chóp có đáy là hình bình hành. Gọi , lần lượt là trung điểm của các cạnh và . Điểm thuộc cạnh sao cho . Gọi là giao điểm của cạnh và mặt phẳng . Tỷ số .
1) Cho và . Tính: ; ; , , .

2) Cho . Tính ; .
1) Rút gọn các biểu thức sau:

a) ;

b) .

2) Chứng minh rằng:

a)

b)

c)

d)

3) Cho tam giác , chứng minh rằng .
Tìm tập xác định của các hàm số sau

a) .

b) .

c)

d)

e)

f)
Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau:

a)

b)

c)

d)
Giải các phương trình sau

a)

b) .

c) .

d) .

e) .

f) .

g) .
Cho hình chóp có đáy là hình bình hành. Gọi là điểm thuộc cạnh sao cho , là điểm thuộc cạnh sao cho , G là trọng tâm tam giác ACD.

a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng và .

b) Chứng minh đường thẳng GF song song với mp(SAB).

c) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng và ; và .

d) Tìm điểm là giao điểm của và (SBE). Tính tỉ số .
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 THPT Hoàng Văn Thụ - Đề Số 1?

Đề thi cùng Khu vực & Chuyên đề liên quan

Luyện tập thêm các đề thi thử cùng Sở GD&ĐT, cùng tỉnh/miền hoặc cùng chuyên đề trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com)

Xem toàn bộ kho đề →