Đề Thi Thử Toán 11 THPT Quốc Gia 2019 THPT Yên Phong 1 - Bắc Ninh Lần 1 - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Đề Thi Thử Toán 11 THPT Quốc Gia 2019 THPT Yên Phong 1 - Bắc Ninh Lần 1 gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm bám sát cấu trúc đề thi THPT. Có đáp án và lời giải chi tiết từng

Danh sách 50 câu hỏi trong Đề Thi Thử Toán 11 THPT Quốc Gia 2019 THPT Yên Phong 1 - Bắc Ninh Lần 1

  1. Câu 1: Cho dãy số (u n) : u n = n + 7 2n + 5 . Khẳng định nào sau đây đúng:
  2. Câu 1: Trong mặt phẳng, với hệ tọa độ Oxy cho điểm A(1; 3). Hỏi A là ảnh của điểm nào trong các điểm sau đây qua phép tịnh tiến theo véctơ v = (2; 1)?
  3. Câu 1: Thu gọn biểu thức A = C n 0 + 5 C n 1 + 5 2 C n 2 + + 5 n C n n
  4. Câu 1: Phép quay tâm O(0; 0) góc quay 90 biến đường tròn (C) : x 2 + y 2 - 4x + 1 = 0 thành đường tròn có phương trình:
  5. Câu 1: Tổng các hệ số trong khai triển (x 3 + xy) 15 là:
  6. Câu 1: Phương trình 2x + 5 x - 4 = 0 có nghiệm là:
  7. Câu 1: Xét một phép thử có không gian mẫu là và A là biến cố liên quan đến phép thử đó với xác suất xảy ra là 75\%. Xác suất để biến cố A không xảy ra là:
  8. Câu 1: Hàm số nào có tập xác định là R :
  9. Câu 1: Để phương trình m 2x + 2x = 2 có nghiệm thì m thỏa mãn:
  10. Câu 1: Cho cấp số nhân (u n) : cases u 5 = 4u 3 \\ u 2 + u 6 = 102 cases , với công bội dương. Tính tổng 15 số hạng đầu tiên của cấp số nhân trên.
  11. Câu 1: Tìm tổng của x và y biết ba số x + 6y, 5x + 2y, 8x + y theo thứ tự lập thành cấp số cộng; đồng thời, các số x - 1; y + 2; x - 3y theo thứ tự lập thành một cấp số nhân.
  12. Câu 1: Phép biến hình nào biến đường thẳng d cho trước thành chính nó?
  13. Câu 1: Tìm khẳng định đúng:
  14. Câu 1: Dãy nào sau đây là cấp số cộng:
  15. Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy đường thẳng d có phương trình 8x - 4y + 5 = 0. Một phép tịnh tiến theo vecto v biến d thành chính nó thì v là:
  16. Câu 1: Một túi chứa 16 viên bi gồm 7 viên bi trắng, 6 viên bi đen và 3 viên bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi. Xác suất để lấy được 1 viên bi trắng, 1 viên bi đen và 1 viên bi đỏ là:
  17. Câu 1: Tập xác định của hàm số y = 2x - x là:
  18. Câu 1: Phương trình 2 x + 1 = 0 có nghiệm là:
  19. Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình bình hành tâm O. Gọi d là giao tuyến của (SAB) và (SCD). Kết luận nào sai:
  20. Câu 1: Tìm khẳng định đúng:
  21. Câu 1: Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N, P thứ tự là trung điểm của AC, CB, BD. Gọi d là giao tuyến của (MNP) và (ABD). Kết luận nào đúng:
  22. Câu 1: Có 10 học sinh và 3 giáo viên. Hỏi có bao nhiêu cách lập nhóm công tác gồm 1 giáo viên làm trưởng đoàn, 1 học sinh làm phó đoàn và 5 học sinh thành viên?
  23. Câu 1: Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số y = x + (x + 3 ) bằng a và b. Khi đó S = a + b + ab có giá trị bằng:
  24. Câu 1: Cho tứ diện ABCD. Gọi I, J thứ tự là trung điểm BD, DC. ( ) chứa IJ đồng thời song song với AB, AC. Kết luận nào sai:
  25. Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình bình hành tâm O và có M, N thứ tự là trung điểm của SA, SD. Điểm H tùy ý trên đoạn thẳng OM. Kết luận nào sai:
  26. Câu 1: Cho 0 k n; k, n N . Công thức tính số chỉnh hợp chập k của n phần tử là:
  27. Câu 1: Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau?
  28. Câu 1: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 lập được các số có bốn chữ số khác nhau. Lấy ngẫu nhiên một số. Tính xác suất để số đó có chữ số 4.
  29. Câu 1: Khẳng định nào sau đây sai:
  30. Câu 1: Hàm số y = x đồng biến trên khoảng nào?
  31. Câu 1: Cho đa giác đều 36 đỉnh. Chọn ngẫu nhiên 4 đỉnh trong 36 đỉnh của đa giác. Tính xác suất để 4 đỉnh được chọn tạo thành một hình vuông.
  32. Câu 1: Trong hệ tọa độ Oxy, cho A(-1; 2), B(3; 2), C(4; -1). Tìm tọa độ điểm M thuộc trục Ox sao cho T = | MA + MB + MC | nhỏ nhất.
  33. Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình 2x 2 - 5x + 2 > 1 - x là:
  34. Câu 1: Bất phương trình mx 2 - mx + m + 3 0 có nghiệm đúng với mọi x khi
  35. Câu 1: Từ các chữ số 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm có 5 chữ số dạng a 1 a 2 a 3 a 4 a 5 mà a 1 < a 2 < a 3 < a 4 < a 5.
  36. Câu 1: Số nghiệm thuộc đoạn [0; 3 ] của phương trình 4x 1 - x = 0 là:
  37. Câu 1: Trên giá sách có 7 quyển sách Toán, 5 quyển sách Lý, 3 quyển sách Hóa. Lấy ngẫu nhiên 5 quyển sách. Tính xác suất để mỗi loại có ít nhất một quyển.
  38. Câu 1: Số giá trị nguyên trong tập giá trị của hàm số y = x + 2 x + 3 2 x - x + 4 là:
  39. Câu 1: Tam giác đều A 1 B 1 C 1 có cạnh 3a, diện tích S 1. Trên các cạnh A 1 B 1, B 1 C 1, C 1 A 1 lần lượt lấy các điểm A 2, B 2, C 2 thỏa mãn A 1 B 1 = 3A 1 A 2, B 1 C 1 = 3B 1 B 2, C 1
  40. Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có tất cả các cạnh cùng bằng 12a, đáy ABCD là hình vuông. Gọi M, N lần lượt là trung điểm SA, SB và G là trọng tâm tam giác SCD. Tính diện tích thiết diện của
  41. Câu 1: Tìm hệ số của x 7 trong khai triển sau f(x) = (1 + x) 7 + (1 - 2x) 8 + (2 + x) 9
  42. Câu 1: Cho hai số thực x, y [0; 1] thỏa mãn x 2 + y 2 = -3xy + 1. Tập giá trị của biểu thức S = x + y là đoạn [a; b]. Khi đó a 2 + b 2 bằng:
  43. Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy, cho ABC có M(-2; 1) là trung điểm AB. Đường trung tuyến và đường cao qua A lần lượt là: d 1 : x + y - 7 = 0 và d 2 : 5x + 3y - 29 = 0. Phương trình đường thẳng
  44. Câu 1: Cho dãy số (u n) xác định bởi cases u 1 = 1 \\ u n+1 = 2u n + 1, n 1 cases . Số nguyên dương n nhỏ nhất để u n > 1000 là:
  45. Câu 1: Trong một bài thi trắc nghiệm khách quan có 10 câu. Mỗi câu có bốn phương án trả lời, trong đó chỉ có một phương án đúng. Mỗi câu trả lời đúng thì được 1 điểm, trả lời sai thì bị t
  46. Câu 1: Cho tứ diện ABCD. Gọi I là trung điểm của trung tuyến AK của tam giác ABC. Từ I kẻ các đường thẳng song song với DC, DB cắt các mặt phẳng (ABD), (ADC) lần lượt tại N, M. Biết DB DC
  47. Câu 1: Cho hai hình bình hành ABCD và ABEF không cùng nằm trong một mặt phẳng. Trên đường chéo AC lấy điểm M, trên đường chéo BF lấy điểm N sao cho AM AC = BN BF = k (0 < k < 1). Tìm k để
  48. Câu 1: Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình: 2 x + (m - 1) x = -m có nghiệm x [0; 2 ].
  49. Câu 1: Cho hàm số y = f(x) = ax 2 + bx + c có đồ thị như hình vẽ. Biết f 2(x) = f(f(x)). Số nghiệm của phương trình f 2019 (x) = -2 trên [-2; 2] là:
  50. Câu 1: Tìm hệ số của x 4 trong khai triển (x - 1 x 2 ) n (x 0) biết 720 (C 7 7 + C 8 7 + + C n 7 ) = 1 4032 A n+1 10 .

Đề Thi Thử Toán 11 THPT Quốc Gia 2019 THPT Yên Phong 1 - Bắc Ninh Lần 1

Đề Thi Thử Toán 11 THPT Quốc Gia 2019 THPT Yên Phong 1 - Bắc Ninh Lần 1 gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm bám sát cấu trúc đề thi THPT. Có đáp án và lời giải chi tiết từng

90 phút
50 câu hỏi
Thang điểm 10
3 lượt xem
1 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Thông số cấu trúc đề thi

Tên đề thiĐề Thi Thử Toán 11 THPT Quốc Gia 2019 THPT Yên Phong 1 - Bắc Ninh Lần 1
Cấu trúc & Thời lượng50 câu hỏi • Thời gian làm bài 90 phút • Thang điểm 10
Phân loại & Nguồn đềMiền Bắc • Bắc Ninh • Trường THPT • Trắc nghiệm 50 câu • Thi thử TN THPT • Lớp 11
Nền tảng thi thửĐề Thi Chuẩn (dethichuan.com) — Có bấm giờ, chấm điểm tự động & lời giải chi tiết

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 90 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Tải đề gốc
Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (50 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Cho dãy số . Khẳng định nào sau đây đúng:
A.
B.
Dãy tăng.
C.
Dãy không tăng không giảm.
D.
Dãy giảm.
Trong mặt phẳng, với hệ tọa độ cho điểm . Hỏi là ảnh của điểm nào trong các điểm sau đây qua phép tịnh tiến theo véctơ ?
A.
B.
C.
D.
Phép quay tâm góc quay biến đường tròn thành đường tròn có phương trình:
A.
B.
C.
D.
Xem đầy đủ toàn bộ 45 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 50)
Xét một phép thử có không gian mẫu là và là biến cố liên quan đến phép thử đó với xác suất xảy ra là . Xác suất để biến cố không xảy ra là:
A.
B.
C.
D.
Cho cấp số nhân , với công bội dương. Tính tổng 15 số hạng đầu tiên của cấp số nhân trên.
A.
B.
C.
D.
Tìm tổng của và biết ba số theo thứ tự lập thành cấp số cộng; đồng thời, các số theo thứ tự lập thành một cấp số nhân.
A.
B.
C.
D.
Phép biến hình nào biến đường thẳng cho trước thành chính nó?
A.
Phép vị tự tâm tỉ số .
B.
Phép tịnh tiến theo vecto có độ dài bằng 1.
C.
Phép dời hình.
D.
Phép đồng dạng tỉ số .
Tìm khẳng định đúng:
A.
Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.
B.
Nếu hai mặt phẳng song song với nhau thì mọi đường thẳng thuộc mặt phẳng này đều song song đường thẳng bất kì thuộc mặt phẳng kia.
C.
Nếu đường thẳng thuộc mặt phẳng song song với đường thẳng thuộc mặt phẳng thì .
D.
Nếu hai mặt phẳng song song với nhau thì mọi đường thẳng thuộc mặt phẳng này đều song song với mặt phẳng kia.
Trong mặt phẳng đường thẳng có phương trình . Một phép tịnh tiến theo vecto biến thành chính nó thì là:
A.
B.
C.
D.
Một túi chứa 16 viên bi gồm 7 viên bi trắng, 6 viên bi đen và 3 viên bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi. Xác suất để lấy được 1 viên bi trắng, 1 viên bi đen và 1 viên bi đỏ là:
A.
B.
C.
D.
Phương trình có nghiệm là:
A.
B.
C.
D.
Cho hình chóp đáy là hình bình hành tâm . Gọi là giao tuyến của và . Kết luận nào sai:
A.
B.
C.
D.
Tìm khẳng định đúng:
A.
Trong không gian hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.
B.
Trong không gian hai đường thẳng cùng song song với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.
C.
Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.
D.
Trong không gian hai đường thẳng không có điểm chung thì song song với nhau.
Cho tứ diện . Gọi thứ tự là trung điểm của . Gọi là giao tuyến của và . Kết luận nào đúng:
A.
B.
C.
D.
Có 10 học sinh và 3 giáo viên. Hỏi có bao nhiêu cách lập nhóm công tác gồm 1 giáo viên làm trưởng đoàn, 1 học sinh làm phó đoàn và 5 học sinh thành viên?
A.
B.
C.
D.
Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số bằng và . Khi đó có giá trị bằng:
A.
B.
C.
D.
Cho tứ diện . Gọi thứ tự là trung điểm . chứa đồng thời song song với . Kết luận nào sai:
A.
Giao tuyến của và là đường thẳng song song với .
B.
Thiết diện của và tứ diện là hình bình hành.
C.
Thiết diện của và tứ diện là tam giác.
D.
Cho hình chóp đáy là hình bình hành tâm và có thứ tự là trung điểm của . Điểm tùy ý trên đoạn thẳng . Kết luận nào sai:
A.
Đường thẳng song song với .
B.
Thiết diện của và hình chóp là tam giác.
C.
song song với .
D.
Đường thẳng song song với .
Cho . Công thức tính số chỉnh hợp chập của phần tử là:
A.
B.
C.
D.
Từ các chữ số lập được các số có bốn chữ số khác nhau. Lấy ngẫu nhiên một số. Tính xác suất để số đó có chữ số 4.
A.
B.
C.
D.
Khẳng định nào sau đây sai:
A.
Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.
B.
Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng nó.
C.
Phép quay là một phép dời hình.
D.
Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ.
Cho đa giác đều 36 đỉnh. Chọn ngẫu nhiên 4 đỉnh trong 36 đỉnh của đa giác. Tính xác suất để 4 đỉnh được chọn tạo thành một hình vuông.
A.
B.
C.
D.
Trong hệ tọa độ , cho . Tìm tọa độ điểm thuộc trục sao cho nhỏ nhất.
A.
B.
C.
D.
Tập nghiệm của bất phương trình là:
A.
B.
C.
D.
Bất phương trình có nghiệm đúng với mọi khi
A.
B.
C.
D.
Từ các chữ số có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm có 5 chữ số dạng mà .
A.
B.
C.
D.
Trên giá sách có 7 quyển sách Toán, 5 quyển sách Lý, 3 quyển sách Hóa. Lấy ngẫu nhiên 5 quyển sách. Tính xác suất để mỗi loại có ít nhất một quyển.
A.
B.
C.
D.
Tam giác đều có cạnh , diện tích . Trên các cạnh lần lượt lấy các điểm thỏa mãn ta được tam giác có diện tích . Tiếp tục như thế ta được tam giác thứ ba có diện tích . Tương tự như thế, ta được diện tích . Giá trị thuộc khoảng:
A.
B.
C.
D.
Cho hình chóp có tất cả các cạnh cùng bằng , đáy là hình vuông. Gọi lần lượt là trung điểm và là trọng tâm tam giác . Tính diện tích thiết diện của hình chóp bị cắt bởi mặt phẳng .
A.
B.
C.
D.
Cho hai số thực thỏa mãn . Tập giá trị của biểu thức là đoạn . Khi đó bằng:
A.
B.
C.
D.
Trong mặt phẳng , cho có là trung điểm . Đường trung tuyến và đường cao qua lần lượt là: và . Phương trình đường thẳng có dạng . Tính .
A.
B.
C.
D.
Cho dãy số xác định bởi . Số nguyên dương nhỏ nhất để là:
A.
B.
C.
D.
Trong một bài thi trắc nghiệm khách quan có 10 câu. Mỗi câu có bốn phương án trả lời, trong đó chỉ có một phương án đúng. Mỗi câu trả lời đúng thì được 1 điểm, trả lời sai thì bị trừ 0{,}5 điểm. Một thí sinh do không học bài nên làm bài bằng cách với mỗi câu đều chọn ngẫu nhiên một phương án trả lời. Xác suất để thí sinh đó làm bài được số điểm không nhỏ hơn 7 là:
A.
B.
C.
D.
Cho tứ diện . Gọi là trung điểm của trung tuyến của tam giác . Từ kẻ các đường thẳng song song với cắt các mặt phẳng lần lượt tại . Biết . Diện tích lớn nhất của là:
A.
B.
C.
D.
Cho hai hình bình hành và không cùng nằm trong một mặt phẳng. Trên đường chéo lấy điểm , trên đường chéo lấy điểm sao cho (). Tìm để song song với .
A.
B.
C.
D.
Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ.

Biết . Số nghiệm của phương trình trên là:
A.
B.
C.
D.
Tìm hệ số của trong khai triển () biết .
A.
B.
C.
D.
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề Thi Thử Toán 11 THPT Quốc Gia 2019 THPT Yên Phong 1 - Bắc Ninh Lần 1?

Đề thi cùng Khu vực & Chuyên đề liên quan

Luyện tập thêm các đề thi thử cùng Sở GD&ĐT, cùng tỉnh/miền hoặc cùng chuyên đề trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com)

Xem toàn bộ kho đề →
Đề Thi Thử Toán 11 THPT Quốc Gia 2019 THPT Yên Phong 1 - Bắc Ninh Lần 1 - Có Đáp Án & Làm Bài Online | dethichuan.com