HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3012
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3012
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ 2 Khối 10 - 105 Câu Hỏi
Câu 1: Tìm tập xác định của các hàm số sau: a. f(x) = 1 2x-4 b. f(x) = x 2 x 2 - 3x + 2 c. f...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
105 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ 2 Khối 10 - 105 Câu Hỏi
de-cuong-on-tap-giua-hoc-ky-2-khoi-10-105-cau-hoi-dethichuan.pdf
Số lượng
105 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
105 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 105 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 105 câu) | Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ 2 Khối 10 - 105 Câu Hỏi Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3012 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tìm tập xác định của các hàm số sau:
a. f(x)=2x−41
b. f(x)=x2−3x+2x2
c. f(x)=2x−4x+3
d. f(x)=2x−41+5−x
e. f(x)=−x2+3x−2
f. f(x)=x2−9x−1
a. f(x)=2x−41
b. f(x)=x2−3x+2x2
c. f(x)=2x−4x+3
d. f(x)=2x−41+5−x
e. f(x)=−x2+3x−2
f. f(x)=x2−9x−1
Câu 2:
Cho đồ thị hàm số bậc hai như hình dưới
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]
a. Tìm tọa độ đỉnh của đồ thị.
b. Tìm khoảng đồng biến và khoảng nghịch biến của hàm số.
c. Tìm GTLN của hàm số.
d. Tìm tập xác định và tập giá trị của hàm số.
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]
a. Tìm tọa độ đỉnh của đồ thị.
b. Tìm khoảng đồng biến và khoảng nghịch biến của hàm số.
c. Tìm GTLN của hàm số.
d. Tìm tập xác định và tập giá trị của hàm số.
Câu 3:
Vẽ các đường parabol sau:
a. y=2x2+4x−6 b. y=−x2−2
a. y=2x2+4x−6 b. y=−x2−2
Câu 4:
Vẽ đồ thị của các hàm số sau trên cùng một hệ trục tọa độ rồi xác định tọa độ giao điểm của chúng:
a. y=−x+3, y=−x2−4x+1 b. y=2x−5, y=x2−4x−1
a. y=−x+3, y=−x2−4x+1 b. y=2x−5, y=x2−4x−1
Câu 5:
Tìm Parabol y=ax2+bx+3 biết rằng parabol đó
a. đi qua hai điểm A(2;15) và B(-1;0)
b. có đỉnh I(-2;19)
a. đi qua hai điểm A(2;15) và B(-1;0)
b. có đỉnh I(-2;19)
Câu 6:
Tìm Parabol y=ax2+bx+c biết rằng parabol đó có đỉnh I(-1;2) và đi qua điểm A(1;6)
Câu 7:
Giải các bất phương trình:
a. 2x2−5x+2<0 b. −2x2+3x−7≥0 c) 3x2−4x+4≥0
d. (2x−7)(5−x)≥0 e. x2−x−20−2(x−11)>0 f. x2−x+11<1
a. 2x2−5x+2<0 b. −2x2+3x−7≥0 c) 3x2−4x+4≥0
d. (2x−7)(5−x)≥0 e. x2−x−20−2(x−11)>0 f. x2−x+11<1
Câu 8:
Tìm m để −2x2+2(m−2)x+m−2=0 có hai nghiệm phân biệt
Câu 9:
Tìm các giá trị của tham số m để phương trình x2−2(m+1)x+3m2−3=0:
a. có nghiệm b. có hai nghiệm trái dấu
a. có nghiệm b. có hai nghiệm trái dấu
Câu 10:
Tìm các giá trị của tham số m để:
a. x2+2(m−2)x+2m−1≥0, ∀x∈R b. −x2+(m+1)x−2m+1≤0, ∀x∈R
c. x2−2(2m+1)x+m+2>0, ∀x∈R d. mx2+2mx−3<0, ∀x∈R
a. x2+2(m−2)x+2m−1≥0, ∀x∈R b. −x2+(m+1)x−2m+1≤0, ∀x∈R
c. x2−2(2m+1)x+m+2>0, ∀x∈R d. mx2+2mx−3<0, ∀x∈R
Câu 11:
Tìm các giá trị của tham số m để:
a) Hàm số y=mx2−2mx+51 có tập xác định R;
b) Tam thức bậc hai y=−x2+mx−1 có dấu không phụ thuộc vào x;
c) Hàm số y=−2x2+mx−m−6 có tập xác định chỉ gồm một phần tử.
a) Hàm số y=mx2−2mx+51 có tập xác định R;
b) Tam thức bậc hai y=−x2+mx−1 có dấu không phụ thuộc vào x;
c) Hàm số y=−2x2+mx−m−6 có tập xác định chỉ gồm một phần tử.
Câu 12:
Giải các phương trình sau:
a. 2x2+7x+1=3x2+4x−9 b. 5x2−5x=2x−1
c. −x2+77x−212=x2+x−2 d. x2+25x−26=x−x2
e. 4x2+8x−37=−x2−2x+3 f. 2x2−13x+16=6−x
g. 3x2−33x+55=x−5 h. −x2+3x+1=x−4
i. 2x−3=x−3 j. (x−3)x2+4=x2−9
a. 2x2+7x+1=3x2+4x−9 b. 5x2−5x=2x−1
c. −x2+77x−212=x2+x−2 d. x2+25x−26=x−x2
e. 4x2+8x−37=−x2−2x+3 f. 2x2−13x+16=6−x
g. 3x2−33x+55=x−5 h. −x2+3x+1=x−4
i. 2x−3=x−3 j. (x−3)x2+4=x2−9
Câu 13:
Lập phương trình tham số của đường thẳng d trong mỗi trường hợp sau:
a) d đi qua M(1;-4) và có vecto chỉ phương u=(2;3);
b) d đi qua gốc tọa độ và vtcp a=(1;−2);
c) d đi qua I(0;3) và vuông góc với đường thẳng có pt tổng quát là: 2x-5y+4=0;
d) d đi qua hai điểm A(1;5) và B(-2;9);
e) d đi qua M(5;-2) và có vectơ pháp tuyến n=(4;−3)
a) d đi qua M(1;-4) và có vecto chỉ phương u=(2;3);
b) d đi qua gốc tọa độ và vtcp a=(1;−2);
c) d đi qua I(0;3) và vuông góc với đường thẳng có pt tổng quát là: 2x-5y+4=0;
d) d đi qua hai điểm A(1;5) và B(-2;9);
e) d đi qua M(5;-2) và có vectơ pháp tuyến n=(4;−3)
Câu 14:
Lập phương trình tổng quát của đường thẳng d trong các trường hợp sau:
a) d đi qua M(3;4) và có vtpt n=(−2;1)
b) d đi qua N(2;-3) và có vtcp a=(4;6)
d) d đi qua hai điểm A(2;1), B(-4;5)
e) d đi qua M(3;4) và có vtpt n=(1;2)
f) d đi qua B(3;-2) và có vtcp a=(4;3)
a) d đi qua M(3;4) và có vtpt n=(−2;1)
b) d đi qua N(2;-3) và có vtcp a=(4;6)
d) d đi qua hai điểm A(2;1), B(-4;5)
e) d đi qua M(3;4) và có vtpt n=(1;2)
f) d đi qua B(3;-2) và có vtcp a=(4;3)
Câu 15:
Lập phương trình tham số và phương trình tổng quát của đường thẳng d trong các trường hợp sau:
a) d đi qua M(2;1) và có vtcp a=(3;4);
b) d đi qua N(-2;3) và có vtpt n=(5;1);
c) d đi qua hai điểm A(3;5) và B(6;2).
a) d đi qua M(2;1) và có vtcp a=(3;4);
b) d đi qua N(-2;3) và có vtpt n=(5;1);
c) d đi qua hai điểm A(3;5) và B(6;2).
Câu 16:
Cho tam giác ABC biết A(1;4), B(3;-1), C(6;2):
a) Lập phương trình các cạnh AB, BC, CA.
b) Lập phương trình đường cao AH và phương trình đường trung tuyến AM.
a) Lập phương trình các cạnh AB, BC, CA.
b) Lập phương trình đường cao AH và phương trình đường trung tuyến AM.
Câu 17:
Cho tam giác ABC biết các cạnh AB: 4x+y-12=0, đường cao BH: 5x-4y-15=0, đường cao AH: 2x+2y-9=0. Hãy viết phương trình hai cạnh và đường cao còn lại.
Câu 18:
Cho đường thẳng d: x-2y+4=0 và điểm A(4;1):
a) Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của A xuống d.
b) Tìm tọa độ điểm A' đối xứng với A qua d
a) Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của A xuống d.
b) Tìm tọa độ điểm A' đối xứng với A qua d
Câu 19:
Xét vị trí tương đối của các cặp đường thẳng sau:
a) d: {x=−1−5ty=2+4t và d': {x=−6+5ty=2−4t
b) d: {x=1−4ty=2+2t và d': 2x+4y-10= 0
c) d : x+y-2= 0 và d' : 2x+y-3= 0
a) d: {x=−1−5ty=2+4t và d': {x=−6+5ty=2−4t
b) d: {x=1−4ty=2+2t và d': 2x+4y-10= 0
c) d : x+y-2= 0 và d' : 2x+y-3= 0
Câu 20:
Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng sau vuông góc:
Δ1:mx+y+q=0 vaˋ Δ2:x−y+m=0
Δ1:mx+y+q=0 vaˋ Δ2:x−y+m=0
Câu 21:
Cho hai đường thẳng d₁ : x-2y+5=0 và d₂ :3x-y=0:
a) Tìm giao điểm của d₁ và d₂
b) Tìm góc giữa d₁ và d₂
a) Tìm giao điểm của d₁ và d₂
b) Tìm góc giữa d₁ và d₂
Câu 22:
Tìm góc giữa hai đường thẳng d₁: x+2y+4=0 và d₂: 2x-y+6=0
Câu 23:
Xét vị trí tương đối của các cặp đường thẳng sau:
a) d:x+y+1=0 và k:2x+y−3=0;
b) d:{x=3−ty=4−2t và k:{x=1+t′y=2t′;
c) d:{x=6ty=2+2t và k:x−3y+5=0.
a) d:x+y+1=0 và k:2x+y−3=0;
b) d:{x=3−ty=4−2t và k:{x=1+t′y=2t′;
c) d:{x=6ty=2+2t và k:x−3y+5=0.
Câu 24:
Tính góc giữa các cặp đường thẳng sau:
a) d:3x−y+2=0 và k:x−3y−2=0.
b) a:{x=2+ty=1−2t và b:{x=1+t′y=5+3t′.
c) p:{x=3−5ty=2+4t và q:5x−4y+3=0.
a) d:3x−y+2=0 và k:x−3y−2=0.
b) a:{x=2+ty=1−2t và b:{x=1+t′y=5+3t′.
c) p:{x=3−5ty=2+4t và q:5x−4y+3=0.
Câu 25:
Cho đường thẳng d:2x−y+1=0 và hai điểm A(−1;2),B(4;0).
a) Tính khoảng cách từ A đến đường thẳng d.
b) Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của A lên đường thẳng d.
c) Tìm điểm C trên trục Oy sao cho trọng tâm của tam giác ABC thuộc đường thẳng d. Khi đó tính diện tích tam giác ABC.
a) Tính khoảng cách từ A đến đường thẳng d.
b) Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của A lên đường thẳng d.
c) Tìm điểm C trên trục Oy sao cho trọng tâm của tam giác ABC thuộc đường thẳng d. Khi đó tính diện tích tam giác ABC.
Câu 26:
Tìm tâm và bán kính của đường tròn (C) trong các trường hợp sau:
a) (x−2)2+(y−8)2=49
b) (x+3)2+(y−4)2=23
a) (x−2)2+(y−8)2=49
b) (x+3)2+(y−4)2=23
Câu 27:
Phương trình nào dưới đây là phương trình của đường tròn? Khi đó hãy tìm tâm và bán kính của nó.
a) x2+2y2−4x−2y+1=0
b) x2+y2−4x+3y+2xy=0
c) x2+y2−8x−6y+26=0
d) x2+y2+6x−4y+13=0
e) x2+y2−4x+2y+1=0
a) x2+2y2−4x−2y+1=0
b) x2+y2−4x+3y+2xy=0
c) x2+y2−8x−6y+26=0
d) x2+y2+6x−4y+13=0
e) x2+y2−4x+2y+1=0
Câu 28:
Viết phương trình của đường tròn (C) trong các trường hợp sau:
a) Có tâm I(3;1) và có bán kính R=2.
b) Có tâm I(3;1) và đi qua điểm M(−1;7).
c) Có tâm I(2;−4) và tiếp xúc với đường thẳng Δ:3x−2y−1=0.
d) Có đường kính AB với A(4;1),B(−2;−5).
a) Có tâm I(3;1) và có bán kính R=2.
b) Có tâm I(3;1) và đi qua điểm M(−1;7).
c) Có tâm I(2;−4) và tiếp xúc với đường thẳng Δ:3x−2y−1=0.
d) Có đường kính AB với A(4;1),B(−2;−5).
Câu 29:
Viết phương trình đường tròn (C) có tâm thuộc đường thẳng Δ:x+y−1=0 và đi qua hai điểm A(6;2), B(−1;3).
Câu 30:
Cho đường tròn (C) có phương trình x2+y2+6x−4y−12=0. Viết phương trình tiếp tuyến Δ của (C) tại điểm M(0;−2).
Câu 31:
Cho điểm A(4;2) và hai đường thẳng d:3x+4y−20=0, d′:2x+y=0.
a) Viết phương trình đường thẳng Δ đi qua A và vuông góc với d.
b) Viết phương trình đường tròn (C) có tâm thuộc đường thẳng d′ và tiếp xúc với d tại điểm A.
a) Viết phương trình đường thẳng Δ đi qua A và vuông góc với d.
b) Viết phương trình đường tròn (C) có tâm thuộc đường thẳng d′ và tiếp xúc với d tại điểm A.
Câu 32:
Cho đường tròn (C), đường thẳng Δ có phương trình lần lượt là: (x−1)2+(y+1)2=2, x+y+2=0.
a) Chứng minh rằng Δ là một tiếp tuyến của đường tròn (C).
b) Viết phương trình tiếp tuyến d của (C), biết rằng d song song với đường thẳng Δ.
a) Chứng minh rằng Δ là một tiếp tuyến của đường tròn (C).
b) Viết phương trình tiếp tuyến d của (C), biết rằng d song song với đường thẳng Δ.
Câu 33:
Cho elip (E) có phương trình 36x2+16y2=1. Tìm tiêu điểm và tiêu cự của elip.
Câu 34:
Cho hypebol (H) có phương trình 16x2−20y2=1. Tìm tiêu điểm và tiêu cự của hypebol.
Câu 35:
Cho parabol (P) có phương trình y2=4x. Tìm tiêu điểm và đường chuẩn của parabol.
Câu 36:
Viết phương trình chính tắc của elip (E), biết (E) đi qua điểm A(6;0) và có tiêu cự bằng 8.
Câu 37:
Viết phương trình chính tắc của hypebol (H), biết (H) đi qua điểm M(32;−4) và có một tiêu điểm là F2(5;0).
Câu 38:
Thu nhập bình quân theo đầu người (GDP) của Việt Nam (tính theo USD) trong vòng 10 năm, từ năm 2009 đến năm 2018 được cho bởi bảng sau (dựa theo số liệu của Tổng cục Thống kê):
Bảng này xác định một hàm số chỉ sự phụ thuộc của GDP (kí hiệu là y) vào thời gian x (tính bằng năm). Khẳng định nào dưới đây là sai?
| Năm | 2009 | 2010 | 2011 | 2012 | 2013 | 2014 | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 |
| GDP | 1055 | 1273 | 1517 | 1749 | 1908 | 2052 | 2019 | 2215 | 2385 | 2587 |
Bảng này xác định một hàm số chỉ sự phụ thuộc của GDP (kí hiệu là y) vào thời gian x (tính bằng năm). Khẳng định nào dưới đây là sai?
A.
Giá trị của hàm số tại x=2018 là 2587.
B.
Tập xác định của hàm số có 10 phần tử.
C.
Tập giá trị của hàm số có 10 phần tử.
D.
Giá trị của hàm số tại x=2587 là 2018.
Câu 39:
Các đường dưới đây, đường nào không là đồ thị của hàm số?
A.
[Hình cần kiểm tra lại: p7_f1]
B.
[Hình cần kiểm tra lại: p7_f2]
C.

D.

Câu 40:
Tập xác định của hàm số y=x là
A.
R∖{0}.
B.
R.
C.
[0;+∞).
D.
(0;+∞)]
Câu 41:
Hàm số y=x1 có
A.
Tập xác định là R∖{0} và tập giá trị là R.
B.
Tập xác định và tập giá trị cùng là R∖{0}.
C.
Tập xác định là R và tập giá trị là R∖{0}.
D.
Tập xác định và tập giá trị cùng là R.
Câu 42:
Với những giá trị nào của m thì hàm số f(x)=(m+1)x+2 đồng biến trên R?
A.
m>−1.
B.
m=1.
C.
m<0.
D.
m=0.
Câu 43:
Đồ thị trong hình vẽ dưới đây là của hàm số nào?


A.
y=21x.
B.
y=∣3−x∣.
C.
y=∣x∣.
D.
y=∣2x∣.
Câu 44:
Trục đối xứng của parabol (P):y=2x2+6x+3 là
A.
y=−3.
B.
y=−23.
C.
x=−3.
D.
x=−23.
Câu 45:
Parabol y=−4x−2x2 có đỉnh là
A.
I(−1;1).
B.
I(−1;2).
C.
I(1;1).
D.
I(2;0).
Câu 46:
Cho hàm số y=x2−2x+3. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
Hàm số đồng biến trên (−∞;2).
B.
Hàm số nghịch biến trên (−∞;2).
C.
Hàm số đồng biến trên (−∞;1).
D.
Hàm số nghịch biến trên (−∞;1).
Câu 47:
Đường parabol trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào?


A.
y=x2+2x−3.
B.
y=−x2−2x+3.
C.
y=−x2+2x−3.
D.
y=x2−2x−3.
Câu 48:
Cho hàm số bậc hai y=ax2+bx+c có đồ thị là đường parabol dưới đây. Khẳng định nào sau đây là đúng?


A.
a<0,b<0,c<0.
B.
a<0,b<0,c>0.
C.
a<0,b>0,c<0.
D.
a<0,b>0,c>0.
Câu 49:
Điều kiện cần và đủ của tham số m để parabol (P):y=x2−2x+m−1 cắt trục Ox tại hai điểm phân biệt nằm về hai phía của trục tung là
A.
m<1.
B.
m<2.
C.
m>2.
D.
m>1.
Câu 50:
Bảng xét dấu dưới đây là của tam thức bậc hai nào?
| x | −∞ | −2 | 3 | +∞ | |
| f(x) | − | 0 | + | 0 | − |
A.
f(x)=−x2+x+6.
B.
f(x)=x2−x−6.
C.
f(x)=−x2+5x−6.
D.
f(x)=x2−5x+6.
Câu 51:
Bảng xét dấu nào sau đây là bảng xét dấu của tam thức f(x)=x2+12x+36?
A.
| x | −∞ | −6 | +∞ |
| f(x) | + | 0 | − |
B.
| x | −∞ | −6 | +∞ |
| f(x) | + | 0 | + |
C.
| x | −∞ | −6 | +∞ |
| f(x) | − | 0 | − |
D.
| x | −∞ | −6 | +∞ |
| f(x) | − | 0 | + |
Câu 52:
Tập nghiệm của bất phương trình x2−4x+3<0 là
A.
(1;3).
B.
(−∞;1)∪[3;+∞).
C.
[1;3].
D.
(−∞;1]∪[4;+∞).
Câu 53:
Các giá trị của tham số m làm cho biểu thức f(x)=x2+4x+m−5 luôn dương là
A.
m≥9.
B.
m>9.
C.
Không có m.
D.
m<9.
Câu 54:
Phương trình (m+2)x2−3x+2m−3=0 có hai nghiệm trái dấu khi và chỉ khi
A.
m<−2 hoặc m>23.
B.
m>23.
C.
−2<m<23.
D.
m<2.
Câu 55:
Bất phương trình mx2−(2m−1)x+m+1<0 vô nghiệm khi và chỉ khi
A.
m≤81.
B.
m>81.
C.
m<81.
D.
m≥81.
Câu 56:
Số nghiệm của phương trình x2+4x−2=x−3 là
A.
0.
B.
1.
C.
2.
D.
3.
Câu 57:
Tập nghiệm của phương trình 2x2−9x−9=3−x là
A.
S={6}.
B.
S=∅.
C.
S={−3}.
D.
S={−3;6}.
Câu 58:
Tập nghiệm của phương trình 2x2−5x+1=x2+2x−9 là
A.
S={2}.
B.
S={5}.
C.
S=∅.
D.
S={2;5}.
Câu 59:
Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình chính tắc của đường hypebol?
A.
16x2−5y2=−80.
B.
x2=4y.
C.
4x2−1y2=1.
D.
4x2+1y2=1.
Câu 60:
Cho hai điểm A(−1;0) và B(−2;3). Phương trình đường thẳng đi qua B và vuông góc với AB là
A.
x−3y+11=0.
B.
x−3y+1=0.
C.
−x−3y+7=0.
D.
3x+y+3=0.
Câu 61:
Cho điểm A(2;3) và đường thẳng d:x+y+3=0. Khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng d là
A.
138.
B.
42.
C.
8.
D.
22.
Câu 62:
Cho hai đường thẳng d:x−2y−5=0 và k:x+3y+3=0. Góc giữa hai đường thẳng d và k là
A.
30∘.
B.
135∘.
C.
45∘.
D.
60∘.
Câu 63:
Cho đường tròn (C) có phương trình (x−2)2+(y+3)2=9. Tâm I và bán kính R của đường tròn (C) là
A.
I(2;−3),R=9.
B.
I(−2;3),R=3.
C.
I(−2;3),R=9.
D.
I(2;−3),R=3.
Câu 64:
Cho elip (E) có phương trình 16x2+7y2=1. Điểm nào sau đây là một tiêu điểm của (E)?
A.
(0;3).
B.
(4;0).
C.
(3;0).
D.
(0;4).
Câu 65:
Đường thẳng qua A(1;−1) và B(−2;−4) có phương trình là
A.
{x=1+3ty=−1−3t.
B.
{x=−2+ty=−4−t.
C.
{x=1−2ty=−1−4t.
D.
{x=−2+ty=−4+t.
Câu 66:
Cho hypebol (H) có phương trình chính tắc 36x2−13y2=1. Tiêu cự của hypebol là
A.
7.
B.
14.
C.
223.
D.
23.
Câu 67:
Cho hai điểm A(0;−2),B(2;4). Phương trình đường tròn tâm A đi qua điểm B là
A.
x2+(y+2)2=40.
B.
x2+(y+2)2=10.
C.
x2+(y−2)2=40.
D.
x2+(y−2)2=10.
Câu 68:
Phương trình chính tắc của parabol (P) đi qua điểm E(2;2) là
A.
x2=2y.
B.
x2=4y.
C.
x2=y.
D.
y=2x2.
Câu 69:
Cho đường tròn (C) có phương trình (x+1)2+(y+1)2=4 và điểm M(1;−1) thuộc đường tròn. Phương trình tiếp tuyến của đường tròn tại điểm M là
A.
y+1=0.
B.
y=0.
C.
x+1=0.
D.
x−1=0.
Câu 70:
Cho đường thẳng d:4x+3y−2=0 và đường thẳng k:{x=−1+3ty=2−4t. Vị trí tương đối của hai đường thẳng d và k là
A.
song song.
B.
trùng nhau.
C.
cắt nhau nhưng không vuông góc.
D.
vuông góc.
Câu 71:
Phương trình chính tắc của elip (E) đi qua điểm M(8;0) và có tiêu cự bằng 6 là
A.
64x2+100y2=1.
B.
64x2+28y2=1.
C.
64x2+73y2=1.
D.
64x2+55y2=1.
Câu 72:
Cho điểm I(1;−1) và đường thẳng d:x−y+2=0. Phương trình đường tròn tâm I tiếp xúc với đường thẳng d là
A.
(x−1)2+(y+1)2=4.
B.
(x+1)2+(y−1)2=4.
C.
(x−1)2+(y+1)2=8.
D.
(x+1)2+(y−1)2=8.
Câu 73:
Cho đường thẳng d:x−y+3=0. Phương trình đường thẳng song song với d và cách d một khoảng là 2 là
A.
x+y+1=0 và x+y+3=0.
B.
x−y−1=0.
C.
x−y+3=0.
D.
x−y+3=0 và x−y−1=0.
Câu 74:
Tập xác định của hàm số y=x−1x+1 là:
A.
R∖{±1}.
B.
R∖{−1}.
C.
R∖{1}.
D.
(1;+∞).
Câu 75:
Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên R?
A.
y=x.
B.
y=−2x.
C.
y=2x.
D.
y=21x
Câu 76:
Cho hàm số f(x)=2x2+1. Giá trị f(−2) bằng
A.
−3.
B.
3.
C.
4.
D.
Không xác định.
Câu 77:
Khoảng đồng biến của hàm số y=x2−4x+3 là
A.
(−∞;−2).
B.
(−∞;2).
C.
(−2;+∞).
D.
(2;+∞).
Câu 78:
Trục đối xứng của đồ thị hàm số y=ax2+bx+c, (a=0) là đường thẳng nào dưới đây?
A.
x=−2ab.
B.
x=−2ac.
C.
x=−4aΔ.
D.
x=2ab.
Câu 79:
Cho parabol y=ax2+bx+c có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Khẳng định nào dưới đây đúng?


A.
a>0.
B.
a<0.
C.
a=1.
D.
a=2.
Câu 80:
Cho f(x)=ax2+bx+c, (a=0) và Δ=b2−4ac. Cho biết dấu của Δ khi f(x) luôn cùng dấu với hệ số a với mọi x∈R.
A.
Δ<0.
B.
Δ=0.
C.
Δ>0.
D.
Δ≥0.
Câu 81:
Tập nghiệm S của bất phương trình x2−x−6≤0:
A.
S=(−∞;−3)∪(2;+∞).
B.
[−2;3].
C.
[−3;2].
D.
(−∞;−3]∪[2;+∞).
Câu 82:
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình x2−4x+4>0:
A.
S=R∖{2}.
B.
S=R.
C.
S=(2;+∞).
D.
S=R∖{−2}.
Câu 83:
Phương trình x−1=x−3 có tập nghiệm là
A.
S={5}.
B.
S={2;5}.
C.
S={2}.
D.
S=∅.
Câu 84:
Số nghiệm của phương trình x2−4x+3=1−x là
A.
Vô số.
B.
2.
C.
1.
D.
0.
Câu 85:
Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng (d):ax+by+c=0, (a2+b2=0). Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng (d)?
A.
n=(a;−b).
B.
n=(b;a).
C.
n=(b;−a).
D.
n=(a;b).
Câu 86:
Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(2;−1) và B(2;5) là
A.
{x=2ty=−6t.
B.
{x=2+ty=5+6t.
C.
{x=1y=2+6t.
D.
{x=2y=−1+6t.
Câu 87:
Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng d:x−2y−1=0 song song với đường thẳng có phương trình nào sau đây?
A.
x+2y+1=0.
B.
2x−y=0.
C.
−x+2y+1=0.
D.
−2x+4y−1=0.
Câu 88:
Tính góc giữa hai đường thẳng Δ:x−3y+2=0 và Δ′:x+3y−1=0:
A.
90∘.
B.
120∘.
C.
60∘.
D.
30∘.
Câu 89:
Khoảng cách từ điểm M(5;−1) đến đường thẳng 3x+2y+13=0 là:
A.
213.
B.
1328.
C.
26.
D.
213.
Câu 90:
Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?
A.
x2+y2−6x−10y+30=0.
B.
x2+y2−3x−2y+30=0.
C.
4x2+y2−10x−6y−2=0.
D.
x2+2y2−4x−8y+1=0.
Câu 91:
Phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn tâm I(−1;2), bán kính bằng 3?
A.
(x−1)2+(y+2)2=9.
B.
(x+1)2+(y+2)2=9.
C.
(x−1)2+(y−2)2=9.
D.
(x+1)2+(y−2)2=9.
Câu 92:
Người ta quy ước góc giữa hai đường thẳng song song hoặc trùng nhau là:
A.
180∘.
B.
120∘.
C.
90∘.
D.
0∘.
Câu 93:
Đường thẳng Δ có vectơ chỉ phương là uΔ(12;−13). Vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của Δ?
A.
nΔ(−13;12).
B.
nΔ(12;13).
C.
nΔ(13;12).
D.
nΔ(−12;−13).
Câu 94:
Tập xác định của hàm số y=4−x+x−2 là
A.
D=(2;4)
B.
D=[2;4]
C.
D={2;4}
D.
D=(−∞;2)∪(4;+∞)
Câu 95:
Cho hàm số có đồ thị như hình bên dưới.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;3).
B.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;1).
C.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;2).
D.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;3).
Câu 96:
Cho parabol y=ax2+bx+c có đồ thị như hình sau

Phương trình của parabol này là

Phương trình của parabol này là
A.
y=−x2+x−1.
B.
y=2x2+4x−1.
C.
y=x2−2x−1.
D.
y=2x2−4x−1.
Câu 97:
Tọa độ giao điểm của (P):y=x2−4x với đường thẳng d:y=−x−2 là
A.
M(0;−2), N(2;−4).
B.
M(−1;−1), N(−2;0).
C.
M(−3;1), N(3;−5).
D.
M(1;−3), N(2;−4).
Câu 98:
Số nghiệm nguyên của bất phương trình 2x2−3x−15≤0 là
A.
6.
B.
5.
C.
8.
D.
7.
Câu 99:
Số nghiệm của phương trình x2−3x+1=4x−1 là
A.
0.
B.
3.
C.
2.
D.
1.
Câu 100:
Cho đường thẳng d có phương trình tham số {x=5+ty=−9−2t. Phương trình tổng quát của đường thẳng d là
A.
2x+y−1=0.
B.
−2x+y−1=0.
C.
x+2y+1=0.
D.
2x+3y−1=0.
Câu 101:
Đường thẳng d đi qua điểm M(−2;1) và vuông góc với đường thẳng Δ:{x=1−3ty=−2+5t có phương trình tham số là:
A.
{x=−2−3ty=1+5t.
B.
{x=−2+5ty=1+3t.
C.
{x=1−3ty=2+5t.
D.
{x=1+5ty=2+3t.
Câu 102:
Vẽ đồ thị hàm số y=x2−4x+3
Câu 103:
Giải phương trình:
a) 2x2−4x−2=x2−x−2
b) 2x2−5x−9=x−1
a) 2x2−4x−2=x2−x−2
b) 2x2−5x−9=x−1
Câu 104:
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình x2−(m+2)x+8m+1≤0 vô nghiệm.
Câu 105:
Cho tam giác ABC có A(1;3) và hai đường trung tuyến BM:x+7y−10=0 và p CN:x−2y+2=0. Viết phương trình đường thẳng chứa cạnh BC của tam giác ABC.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ 2 Khối 10 - 105 Câu Hỏi — Mã đề: 3012 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | 60 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 61 | 62 | 63 | 64 | 65 | 66 | 67 | 68 | 69 | 70 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 71 | 72 | 73 | 74 | 75 | 76 | 77 | 78 | 79 | 80 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 81 | 82 | 83 | 84 | 85 | 86 | 87 | 88 | 89 | 90 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 91 | 92 | 93 | 94 | 95 | 96 | 97 | 98 | 99 | 100 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 101 | 102 | 103 | 104 | 105 | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 51 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 52 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 53 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 54 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 55 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 56 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 57 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 58 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 59 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 60 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 61 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 62 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 63 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 64 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 65 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 66 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 67 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 68 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 69 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 70 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 71 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 72 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 73 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 74 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 75 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 76 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 77 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 78 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 79 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 80 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 81 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 82 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 83 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 84 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 85 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 86 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 87 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 88 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 89 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 90 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 91 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 92 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 93 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 94 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 95 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 96 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 97 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 98 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 99 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 100 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 101 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 102 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 103 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 104 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 105 (Chọn —):Đáp án đúng là —.