Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ 2 Khối 10 - 105 Câu Hỏi - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Đề cương ôn tập Giữa kỳ 2 Khối 10 gồm 105 câu hỏi trắc nghiệm bám sát cấu trúc đề thi THPT. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

Danh sách 105 câu hỏi trong Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ 2 Khối 10 - 105 Câu Hỏi

  1. Câu 1: Tìm tập xác định của các hàm số sau: a. f(x) = 1 2x-4 b. f(x) = x 2 x 2 - 3x + 2 c. f(x) = x+3 2x-4 d. f(x) = 1 2x-4 + 5-x e. f(x) = -x 2 + 3x - 2 f. f(x) = x-1 x 2 - 9
  2. Câu 1: Cho đồ thị hàm số bậc hai như hình dưới [Hình cần kiểm tra lại: p4 f1] a. Tìm tọa độ đỉnh của đồ thị. b. Tìm khoảng đồng biến và khoảng nghịch biến của hàm số. c. Tìm GTLN của hàm
  3. Câu 1: Vẽ các đường parabol sau: a. y = 2x 2 + 4x - 6 b. y = -x 2 - 2
  4. Câu 1: Vẽ đồ thị của các hàm số sau trên cùng một hệ trục tọa độ rồi xác định tọa độ giao điểm của chúng: a. y = -x + 3, y = -x 2 - 4x + 1 b. y = 2x - 5, y = x 2 - 4x - 1
  5. Câu 1: Tìm Parabol y = ax 2 + bx + 3 biết rằng parabol đó a. đi qua hai điểm A(2;15) và B(-1;0) b. có đỉnh I(-2;19)
  6. Câu 1: Tìm Parabol y = ax 2 + bx + c biết rằng parabol đó có đỉnh I(-1;2) và đi qua điểm A(1;6)
  7. Câu 1: Giải các bất phương trình: a. 2x 2 - 5x + 2 0 f. 1 x 2 - x + 1 < 1
  8. Câu 1: Tìm m để -2x 2 + 2(m - 2)x + m - 2 = 0 có hai nghiệm phân biệt
  9. Câu 1: Tìm các giá trị của tham số m để phương trình x 2 - 2(m+1)x + 3m 2 - 3 = 0: a. có nghiệm b. có hai nghiệm trái dấu
  10. Câu 1: Tìm các giá trị của tham số m để: a. x 2 + 2(m - 2)x + 2m - 1 0, x R b. -x 2 + (m+1)x - 2m + 1 0, x R c. x 2 - 2(2m+1)x + m + 2 > 0, x R d. mx 2 + 2mx - 3 < 0, x R
  11. Câu 1: Tìm các giá trị của tham số m để: a) Hàm số y = 1 mx 2 - 2mx + 5 có tập xác định R ; b) Tam thức bậc hai y = -x 2 + mx - 1 có dấu không phụ thuộc vào x; c) Hàm số y = -2x 2 + mx -
  12. Câu 1: Giải các phương trình sau: a. 2x 2 + 7x + 1 = 3x 2 + 4x - 9 b. 5x 2 - 5x = 2x - 1 c. -x 2 + 77x - 212 = x 2 + x - 2 d. x 2 + 25x - 26 = x - x 2 e. 4x 2 + 8x - 37 = -x 2 - 2x + 3 f.
  13. Câu 1: Lập phương trình tham số của đường thẳng d trong mỗi trường hợp sau: a) d đi qua M(1;-4) và có vecto chỉ phương u =(2;3); b) d đi qua gốc tọa độ và vtcp a =(1;-2); c) d đi qua I(0;
  14. Câu 1: Lập phương trình tổng quát của đường thẳng d trong các trường hợp sau: a) d đi qua M(3;4) và có vtpt n =(-2;1) b) d đi qua N(2;-3) và có vtcp a =(4;6) d) d đi qua hai điểm A(2;1),
  15. Câu 1: Lập phương trình tham số và phương trình tổng quát của đường thẳng d trong các trường hợp sau: a) d đi qua M(2;1) và có vtcp a =(3;4); b) d đi qua N(-2;3) và có vtpt n =(5;1); c) d
  16. Câu 1: Cho tam giác ABC biết A(1;4), B(3;-1), C(6;2): a) Lập phương trình các cạnh AB, BC, CA. b) Lập phương trình đường cao AH và phương trình đường trung tuyến AM.
  17. Câu 1: Cho tam giác ABC biết các cạnh AB: 4x+y-12=0, đường cao BH: 5x-4y-15=0, đường cao AH: 2x+2y-9=0. Hãy viết phương trình hai cạnh và đường cao còn lại.
  18. Câu 1: Cho đường thẳng d: x-2y+4=0 và điểm A(4;1): a) Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của A xuống d. b) Tìm tọa độ điểm A' đối xứng với A qua d
  19. Câu 1: Xét vị trí tương đối của các cặp đường thẳng sau: a) d: cases x = -1 - 5t \\ y = 2 + 4t cases và d': cases x = -6 + 5t \\ y = 2 - 4t cases b) d: cases x = 1 - 4t \\ y = 2 + 2t case
  20. Câu 1: Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng sau vuông góc:
  21. Câu 1: Cho hai đường thẳng d₁ : x-2y+5=0 và d₂ :3x-y=0: a) Tìm giao điểm của d₁ và d₂ b) Tìm góc giữa d₁ và d₂
  22. Câu 1: Tìm góc giữa hai đường thẳng d₁: x+2y+4=0 và d₂: 2x-y+6=0
  23. Câu 1: Xét vị trí tương đối của các cặp đường thẳng sau: a) d : x + y + 1 = 0 và k : 2x + y - 3 = 0; b) d: cases x = 3 - t \\ y = 4 - 2t cases và k: cases x = 1 + t' \\ y = 2t' cases ; c)
  24. Câu 1: Tính góc giữa các cặp đường thẳng sau: a) d : 3 x - y + 2 = 0 và k : x - 3 y - 2 = 0. b) a: cases x = 2 + t \\ y = 1 - 2t cases và b: cases x = 1 + t' \\ y = 5 + 3t' cases . c) p:
  25. Câu 1: Cho đường thẳng d: 2x - y + 1 = 0 và hai điểm A(-1; 2), B(4; 0). a) Tính khoảng cách từ A đến đường thẳng d. b) Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của A lên đường thẳng d. c) Tìm điểm
  26. Câu 1: Tìm tâm và bán kính của đường tròn (C) trong các trường hợp sau: a) (x - 2) 2 + (y - 8) 2 = 49 b) (x + 3) 2 + (y - 4) 2 = 23
  27. Câu 1: Phương trình nào dưới đây là phương trình của đường tròn? Khi đó hãy tìm tâm và bán kính của nó. a) x 2 + 2y 2 - 4x - 2y + 1 = 0 b) x 2 + y 2 - 4x + 3y + 2xy = 0 c) x 2 + y 2 - 8x
  28. Câu 1: Viết phương trình của đường tròn (C) trong các trường hợp sau: a) Có tâm I(3; 1) và có bán kính R = 2. b) Có tâm I(3; 1) và đi qua điểm M(-1; 7). c) Có tâm I(2; -4) và tiếp xúc với
  29. Câu 1: Viết phương trình đường tròn (C) có tâm thuộc đường thẳng : x + y - 1 = 0 và đi qua hai điểm A(6; 2), B(-1; 3).
  30. Câu 1: Cho đường tròn (C) có phương trình x 2 + y 2 + 6x - 4y - 12 = 0. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M(0; -2).
  31. Câu 1: Cho điểm A(4; 2) và hai đường thẳng d: 3x + 4y - 20 = 0, d': 2x + y = 0. a) Viết phương trình đường thẳng đi qua A và vuông góc với d. b) Viết phương trình đường tròn (C) có tâm th
  32. Câu 1: Cho đường tròn (C), đường thẳng có phương trình lần lượt là: (x - 1) 2 + (y + 1) 2 = 2, x + y + 2 = 0. a) Chứng minh rằng là một tiếp tuyến của đường tròn (C). b) Viết phương trình
  33. Câu 1: Cho elip (E) có phương trình x 2 36 + y 2 16 = 1. Tìm tiêu điểm và tiêu cự của elip.
  34. Câu 1: Cho hypebol (H) có phương trình x 2 16 - y 2 20 = 1. Tìm tiêu điểm và tiêu cự của hypebol.
  35. Câu 1: Cho parabol (P) có phương trình y 2 = 4x. Tìm tiêu điểm và đường chuẩn của parabol.
  36. Câu 1: Viết phương trình chính tắc của elip (E), biết (E) đi qua điểm A(6;0) và có tiêu cự bằng 8.
  37. Câu 1: Viết phương trình chính tắc của hypebol (H), biết (H) đi qua điểm M (3 2 ;-4 ) và có một tiêu điểm là F 2 (5;0 ).
  38. Câu 1: Thu nhập bình quân theo đầu người (GDP) của Việt Nam (tính theo USD) trong vòng 10 năm, từ năm 2009 đến năm 2018 được cho bởi bảng sau (dựa theo số liệu của Tổng cục Thống kê): Năm
  39. Câu 1: Các đường dưới đây, đường nào không là đồ thị của hàm số?
  40. Câu 1: Tập xác định của hàm số y = x là
  41. Câu 1: Hàm số y = 1 x có
  42. Câu 1: Với những giá trị nào của m thì hàm số f(x) = (m+1)x + 2 đồng biến trên R ?
  43. Câu 1: Đồ thị trong hình vẽ dưới đây là của hàm số nào?
  44. Câu 1: Trục đối xứng của parabol (P): y = 2x 2 + 6x + 3 là
  45. Câu 1: Parabol y = -4x - 2x 2 có đỉnh là
  46. Câu 1: Cho hàm số y = x 2 - 2x + 3. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
  47. Câu 1: Đường parabol trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào?
  48. Câu 1: Cho hàm số bậc hai y = ax 2 + bx + c có đồ thị là đường parabol dưới đây. Khẳng định nào sau đây là đúng?
  49. Câu 1: Điều kiện cần và đủ của tham số m để parabol (P): y = x 2 - 2x + m - 1 cắt trục Ox tại hai điểm phân biệt nằm về hai phía của trục tung là
  50. Câu 1: Bảng xét dấu dưới đây là của tam thức bậc hai nào? x - -2 3 + f(x) - 0 + 0 -

Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ 2 Khối 10 - 105 Câu Hỏi

Đề cương ôn tập Giữa kỳ 2 Khối 10 gồm 105 câu hỏi trắc nghiệm bám sát cấu trúc đề thi THPT. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

90 phút
105 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Thông số cấu trúc đề thi

Tên đề thiĐề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ 2 Khối 10 - 105 Câu Hỏi
Cấu trúc & Thời lượng105 câu hỏi • Thời gian làm bài 90 phút • Thang điểm 10
Phân loại & Nguồn đềMiền Trung • Lâm Đồng • Miền Bắc • Khối 10 • Đề Cương Ôn Tập • THPT • Đề Thi Thử
Nền tảng thi thửĐề Thi Chuẩn (dethichuan.com) — Có bấm giờ, chấm điểm tự động & lời giải chi tiết

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 90 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (105 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Tìm tập xác định của các hàm số sau:
a.

b.

c.

d.

e.

f.
Cho đồ thị hàm số bậc hai như hình dưới
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]
a. Tìm tọa độ đỉnh của đồ thị.
b. Tìm khoảng đồng biến và khoảng nghịch biến của hàm số.
c. Tìm GTLN của hàm số.
d. Tìm tập xác định và tập giá trị của hàm số.
Vẽ đồ thị của các hàm số sau trên cùng một hệ trục tọa độ rồi xác định tọa độ giao điểm của chúng:
a. , b. ,
Tìm Parabol biết rằng parabol đó
a. đi qua hai điểm A(2;15) và B(-1;0)
b. có đỉnh I(-2;19)
Xem đầy đủ toàn bộ 100 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 105)
Giải các bất phương trình:
a. b. c)

d. e. f.
Tìm các giá trị của tham số m để phương trình :
a. có nghiệm b. có hai nghiệm trái dấu
Tìm các giá trị của tham số m để:
a. , b. ,

c. , d. ,
Tìm các giá trị của tham số để:
a) Hàm số có tập xác định ;

b) Tam thức bậc hai có dấu không phụ thuộc vào ;

c) Hàm số có tập xác định chỉ gồm một phần tử.
Giải các phương trình sau:
a. b.

c. d.

e. f.

g. h.

i. j.
Lập phương trình tham số của đường thẳng d trong mỗi trường hợp sau:
a) d đi qua M(1;-4) và có vecto chỉ phương ;

b) d đi qua gốc tọa độ và vtcp ;

c) d đi qua I(0;3) và vuông góc với đường thẳng có pt tổng quát là: 2x-5y+4=0;

d) d đi qua hai điểm A(1;5) và B(-2;9);

e) d đi qua M(5;-2) và có vectơ pháp tuyến
Lập phương trình tổng quát của đường thẳng d trong các trường hợp sau:
a) d đi qua M(3;4) và có vtpt

b) d đi qua N(2;-3) và có vtcp

d) d đi qua hai điểm A(2;1), B(-4;5)

e) d đi qua M(3;4) và có vtpt

f) d đi qua B(3;-2) và có vtcp
Lập phương trình tham số và phương trình tổng quát của đường thẳng d trong các trường hợp sau:
a) d đi qua M(2;1) và có vtcp ;

b) d đi qua N(-2;3) và có vtpt ;

c) d đi qua hai điểm A(3;5) và B(6;2).
Cho tam giác ABC biết A(1;4), B(3;-1), C(6;2):
a) Lập phương trình các cạnh AB, BC, CA.

b) Lập phương trình đường cao AH và phương trình đường trung tuyến AM.
Cho tam giác ABC biết các cạnh AB: 4x+y-12=0, đường cao BH: 5x-4y-15=0, đường cao AH: 2x+2y-9=0. Hãy viết phương trình hai cạnh và đường cao còn lại.
Cho đường thẳng d: x-2y+4=0 và điểm A(4;1):
a) Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của A xuống d.

b) Tìm tọa độ điểm A' đối xứng với A qua d
Xét vị trí tương đối của các cặp đường thẳng sau:
a) d: và d':

b) d: và d': 2x+4y-10= 0

c) d : x+y-2= 0 và d' : 2x+y-3= 0
Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng sau vuông góc:
Cho hai đường thẳng d₁ : x-2y+5=0 và d₂ :3x-y=0:
a) Tìm giao điểm của d₁ và d₂

b) Tìm góc giữa d₁ và d₂
Xét vị trí tương đối của các cặp đường thẳng sau:
a) và ;

b) và ;

c) và .
Tính góc giữa các cặp đường thẳng sau:
a) và .

b) và .

c) và .
Cho đường thẳng và hai điểm .
a) Tính khoảng cách từ đến đường thẳng .

b) Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của lên đường thẳng .

c) Tìm điểm trên trục sao cho trọng tâm của tam giác thuộc đường thẳng . Khi đó tính diện tích tam giác .
Tìm tâm và bán kính của đường tròn trong các trường hợp sau:
a)

b)
Phương trình nào dưới đây là phương trình của đường tròn? Khi đó hãy tìm tâm và bán kính của nó.
a)

b)

c)

d)

e)
Viết phương trình của đường tròn trong các trường hợp sau:
a) Có tâm và có bán kính .

b) Có tâm và đi qua điểm .

c) Có tâm và tiếp xúc với đường thẳng .

d) Có đường kính với .
Viết phương trình đường tròn có tâm thuộc đường thẳng và đi qua hai điểm , .
Cho đường tròn có phương trình . Viết phương trình tiếp tuyến của tại điểm .
Cho điểm và hai đường thẳng , .
a) Viết phương trình đường thẳng đi qua và vuông góc với .

b) Viết phương trình đường tròn có tâm thuộc đường thẳng và tiếp xúc với tại điểm .
Cho đường tròn , đường thẳng có phương trình lần lượt là: , .
a) Chứng minh rằng là một tiếp tuyến của đường tròn .

b) Viết phương trình tiếp tuyến của , biết rằng song song với đường thẳng .
Viết phương trình chính tắc của elip , biết đi qua điểm và có tiêu cự bằng 8.
Viết phương trình chính tắc của hypebol , biết đi qua điểm và có một tiêu điểm là .
Thu nhập bình quân theo đầu người (GDP) của Việt Nam (tính theo USD) trong vòng 10 năm, từ năm 2009 đến năm 2018 được cho bởi bảng sau (dựa theo số liệu của Tổng cục Thống kê):
Năm2009201020112012201320142015201620172018
GDP1055127315171749190820522019221523852587

Bảng này xác định một hàm số chỉ sự phụ thuộc của GDP (kí hiệu là ) vào thời gian (tính bằng năm). Khẳng định nào dưới đây là sai?
A.
Giá trị của hàm số tại là .
B.
Tập xác định của hàm số có 10 phần tử.
C.
Tập giá trị của hàm số có 10 phần tử.
D.
Giá trị của hàm số tại là .
Các đường dưới đây, đường nào không là đồ thị của hàm số?
A.
[Hình cần kiểm tra lại: p7_f1]
B.
[Hình cần kiểm tra lại: p7_f2]
C.
Hình từ đề gốc
D.
Hình từ đề gốc
Hàm số có
A.
Tập xác định là và tập giá trị là .
B.
Tập xác định và tập giá trị cùng là .
C.
Tập xác định là và tập giá trị là .
D.
Tập xác định và tập giá trị cùng là .
Với những giá trị nào của thì hàm số đồng biến trên ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đồ thị trong hình vẽ dưới đây là của hàm số nào?
Hình từ đề gốc
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hàm số . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
Hàm số đồng biến trên .
B.
Hàm số nghịch biến trên .
C.
Hàm số đồng biến trên .
D.
Hàm số nghịch biến trên .
Đường parabol trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào?
Hình từ đề gốc
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hàm số bậc hai có đồ thị là đường parabol dưới đây. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Hình từ đề gốc
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Điều kiện cần và đủ của tham số để parabol cắt trục tại hai điểm phân biệt nằm về hai phía của trục tung là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Bảng xét dấu dưới đây là của tam thức bậc hai nào?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Bảng xét dấu nào sau đây là bảng xét dấu của tam thức ?
A.
B.
C.
D.
Tập nghiệm của bất phương trình là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Các giá trị của tham số làm cho biểu thức luôn dương là
A.
.
B.
.
C.
Không có .
D.
.
Phương trình có hai nghiệm trái dấu khi và chỉ khi
A.
hoặc .
B.
.
C.
.
D.
.
Bất phương trình vô nghiệm khi và chỉ khi
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình chính tắc của đường hypebol?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hai điểm và . Phương trình đường thẳng đi qua và vuông góc với là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho điểm và đường thẳng . Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hai đường thẳng và . Góc giữa hai đường thẳng và là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho đường tròn có phương trình . Tâm và bán kính của đường tròn là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho elip có phương trình . Điểm nào sau đây là một tiêu điểm của ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đường thẳng qua và có phương trình là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hypebol có phương trình chính tắc . Tiêu cự của hypebol là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hai điểm . Phương trình đường tròn tâm đi qua điểm là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho đường tròn có phương trình và điểm thuộc đường tròn. Phương trình tiếp tuyến của đường tròn tại điểm là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho đường thẳng và đường thẳng . Vị trí tương đối của hai đường thẳng và là
A.
song song.
B.
trùng nhau.
C.
cắt nhau nhưng không vuông góc.
D.
vuông góc.
Phương trình chính tắc của elip đi qua điểm và có tiêu cự bằng 6 là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho điểm và đường thẳng . Phương trình đường tròn tâm tiếp xúc với đường thẳng là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho đường thẳng . Phương trình đường thẳng song song với và cách một khoảng là là
A.
và .
B.
.
C.
.
D.
và .
Trục đối xứng của đồ thị hàm số , là đường thẳng nào dưới đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho parabol có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Khẳng định nào dưới đây đúng?
Hình từ đề gốc
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho , và . Cho biết dấu của khi luôn cùng dấu với hệ số với mọi .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Tập nghiệm của bất phương trình :
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong mặt phẳng , đường thẳng , . Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm và là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong mặt phẳng , đường thẳng song song với đường thẳng có phương trình nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Tính góc giữa hai đường thẳng và :
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn tâm , bán kính bằng 3?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Người ta quy ước góc giữa hai đường thẳng song song hoặc trùng nhau là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đường thẳng có vectơ chỉ phương là . Vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hàm số có đồ thị như hình bên dưới.
Hình từ đề gốc
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
Hàm số nghịch biến trên khoảng .
B.
Hàm số đồng biến trên khoảng .
C.
Hàm số nghịch biến trên khoảng .
D.
Hàm số đồng biến trên khoảng .
Cho parabol có đồ thị như hình sau
Hình từ đề gốc
Phương trình của parabol này là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Tọa độ giao điểm của với đường thẳng là
A.
, .
B.
, .
C.
, .
D.
, .
Cho đường thẳng có phương trình tham số . Phương trình tổng quát của đường thẳng là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đường thẳng đi qua điểm và vuông góc với đường thẳng có phương trình tham số là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho tam giác có và hai đường trung tuyến và p . Viết phương trình đường thẳng chứa cạnh của tam giác .
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ 2 Khối 10 - 105 Câu Hỏi?

Đề thi cùng Khu vực & Chuyên đề liên quan

Luyện tập thêm các đề thi thử cùng Sở GD&ĐT, cùng tỉnh/miền hoặc cùng chuyên đề trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com)

Xem toàn bộ kho đề →
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ 2 Khối 10 - 105 Câu Hỏi - Có Đáp Án & Làm Bài Online | dethichuan.com