Cho tam giác ABC biết các cạnh AB: 4x+y-12=0, đường cao BH: 5x-4y-15=0, đường cao AH: 2x+2y-9=0. Hãy viết phương trình hai cạnh và đường cao còn lại.

Đáp án chính thức: Tự luận
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Bài 5: Cho AB: 4x+y-12=0, đường cao BH: 5x-4y-15=0, đường cao AH: 2x+2y-9=0.

Bước 1: Tìm A và B.
- B nằm trên AB và BH: giải , từ pt đầu , thay vào: , . Vậy .
- A nằm trên AB và AH: ... thay vào : , . Vậy .

Bước 2: Cạnh AC đi qua A và vuông góc với BH nên có vtpt là vtcp của BH: . AC: ; thay A: . Vậy .

Bước 3: Cạnh BC đi qua B và vuông góc với AH nên có vtpt là vtcp của AH: . BC: ; thay B: . Vậy .

Bước 4: : từ thay vào AC: , . Vậy .

Bước 5: Đường cao còn lại kẻ từ C, vuông góc với AB nên có vtpt là vtcp của AB: . Đường cao: ; thay C: . Vậy đường cao từ C: , tức .

Kết quả: ; ; đường cao từ C: .

Kiểm tra: AC qua A: ✓; AC BH: ✓. BC qua B: ✓; BC AH: ✓. Đường cao qua C: ✓; vuông góc AB: ✓.
Câu hỏi này trích từ đề thi chính thức:

Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ 2 Khối 10 - 105 Câu Hỏi

105 câu hỏi•Thời gian 90 phút•Chấm điểm & giải thích chi tiết
Làm trọn bộ đề thi này

Các câu hỏi khác trong đề (105 câu)

Xem toàn bộ đề →
Câu 1:Tìm tập xác định của các hàm số sau: a. f(x) = 1 2x-4 b. f(x) = x 2 x 2 - 3x + 2 c. f(x) = x+3 2x-4 d. f(x) = 1 2x-4 + 5-x e. f(x) = -x 2 +
Xem →
Câu 2:Cho đồ thị hàm số bậc hai như hình dưới [Hình cần kiểm tra lại: p4 f1] a. Tìm tọa độ đỉnh của đồ thị. b. Tìm khoảng đồng biến và khoảng nghị
Xem →
Câu 3:Vẽ các đường parabol sau: a. y = 2x 2 + 4x - 6 b. y = -x 2 - 2
Xem →
Câu 4:Vẽ đồ thị của các hàm số sau trên cùng một hệ trục tọa độ rồi xác định tọa độ giao điểm của chúng: a. y = -x + 3, y = -x 2 - 4x + 1 b. y = 2
Xem →
Câu 5:Tìm Parabol y = ax 2 + bx + 3 biết rằng parabol đó a. đi qua hai điểm A(2;15) và B(-1;0) b. có đỉnh I(-2;19)
Xem →
Câu 6:Tìm Parabol y = ax 2 + bx + c biết rằng parabol đó có đỉnh I(-1;2) và đi qua điểm A(1;6)
Xem →
Câu 7:Giải các bất phương trình: a. 2x 2 - 5x + 2 0 f. 1 x 2 - x + 1 < 1
Xem →
Câu 8:Tìm m để -2x 2 + 2(m - 2)x + m - 2 = 0 có hai nghiệm phân biệt
Xem →
Câu 9:Tìm các giá trị của tham số m để phương trình x 2 - 2(m+1)x + 3m 2 - 3 = 0: a. có nghiệm b. có hai nghiệm trái dấu
Xem →
Câu 10:Tìm các giá trị của tham số m để: a. x 2 + 2(m - 2)x + 2m - 1 0, x R b. -x 2 + (m+1)x - 2m + 1 0, x R c. x 2 - 2(2m+1)x + m + 2 > 0, x R d.
Xem →
Câu 11:Tìm các giá trị của tham số m để: a) Hàm số y = 1 mx 2 - 2mx + 5 có tập xác định R ; b) Tam thức bậc hai y = -x 2 + mx - 1 có dấu không phụ
Xem →
Câu 12:Giải các phương trình sau: a. 2x 2 + 7x + 1 = 3x 2 + 4x - 9 b. 5x 2 - 5x = 2x - 1 c. -x 2 + 77x - 212 = x 2 + x - 2 d. x 2 + 25x - 26 = x -
Xem →
Câu 13:Lập phương trình tham số của đường thẳng d trong mỗi trường hợp sau: a) d đi qua M(1;-4) và có vecto chỉ phương u =(2;3); b) d đi qua gốc tọ
Xem →
Câu 14:Lập phương trình tổng quát của đường thẳng d trong các trường hợp sau: a) d đi qua M(3;4) và có vtpt n =(-2;1) b) d đi qua N(2;-3) và có vtc
Xem →
Câu 15:Lập phương trình tham số và phương trình tổng quát của đường thẳng d trong các trường hợp sau: a) d đi qua M(2;1) và có vtcp a =(3;4); b) d
Xem →
Cho tam giác ABC biết các cạnh AB: 4x+y-12=0, đường cao BH: 5x-4y-15... - Đáp Án & Lời Giải | dethichuan.com