HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6491
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6491
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Đức Trọng 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Cho , và , R. Tìm đẳng thức sai dưới đây.
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
64 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Đức Trọng 2025-2026 - Đề Số 1
de-cuong-on-tap-giua-hoc-ky-2-toan-11-thpt-duc-trong-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
64 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
64 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 64 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 64 câu) | Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Đức Trọng 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6491 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho α,β và α,β∈R. Tìm đẳng thức sai dưới đây.
A.
(xy)α=xαyα
B.
(x+y)α=xα+yα
C.
(xα)β=xαβ
D.
xαxβ=xα+β
Câu 2:
Cho các số thực x và y. Khẳng định nào dưới đây là khẳng định sai?
A.
2x.2y=2x+y
B.
(2x)y=2xy
C.
2y2x=2x−y
D.
2x.3x=5x
Câu 3:
Với a là số thực dương tùy ý, ta có (a3)21 bằng
A.
a27
B.
a
C.
a23
D.
a41
Câu 4:
Cho biểu thức P=4x5, với x>0. Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?
A.
P=x54
B.
P=x9
C.
P=x20
D.
P=x45
Câu 5:
Cho a là số thực dương. Giá trị rút gọn của biểu thức P=a34a bằng
A.
a37
B.
a65
C.
a611
D.
a310
Câu 6:
Cho số thực dương a tùy ý. Viết a3 về dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ, ta được
A.
a32
B.
a23
C.
a65
D.
a61
Câu 7:
Cho ba số thực dương a,b,c tùy ý và a=1. Mệnh đề nào dưới đây sai?
A.
logabα=α.logab ∀α∈R
B.
logacb=logab−logac
C.
loga(b+c)=logab+logac
D.
logaαa=α1, α=0
Câu 8:
Với các số thực dương a, b. Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?
A.
ln(ab)=lna.lnb
B.
lnba=lnblna
C.
ln(ab)=lna+lnb
D.
lnab=lna−lnb
Câu 9:
Với các số thực dương a,b bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
log(ab)=loga.logb
B.
logba=logbloga
C.
log(ab)=loga+logb
D.
logba=logb−loga
Câu 10:
Với a,b là hai số dương tùy ý, log(a3b2) bằng
A.
3loga+logb
B.
3loga.logb
C.
3loga−2logb
D.
3loga+2logb
Câu 11:
Với a và b là các số thực dương. Biểu thức loga(a2b) bằng
A.
2−logab
B.
2+logab
C.
1+2logab
D.
2logab
Câu 12:
Với a,b là hai số dương tùy ý, log(ab2) bằng
A.
2(loga+logb)
B.
loga+logb
C.
2(loga−logb)
D.
loga+2logb
Câu 13:
Đồ thị hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào?


A.
y=2x
B.
y=(21)x
C.
y=(31)x
D.
y=3x
Câu 14:
Đồ thị hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào?


A.
y=log2x
B.
y=2x1
C.
y=log21x
D.
y=2x
Câu 15:
Đồ thị hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào?


A.
y=log2x
B.
y=(0,8)x
C.
y=log0,4x
D.
y=(2)x
Câu 16:
Hàm số nào sau đây đồng biến trên R?
A.
y=(52)x
B.
y=(31)x
C.
y=2005x
D.
y=2022
Câu 17:
Hàm số nào sau đây luôn đồng biến trên tập xác định?
A.
y=(0,3)x
B.
y=log31x
C.
y=log23x
D.
y=(32)x
Câu 18:
Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R?
A.
y=(4π)x
B.
y=ex
C.
y=2022x
D.
y=2x
Câu 19:
Nghiệm của phương trình 23x−5=16 là
A.
x=3
B.
x=2
C.
x=7
D.
x=31
Câu 20:
Phương trình nào sau đây vô nghiệm?
A.
2x=1
B.
2x=3
C.
2x=0
D.
2x=3x
Câu 21:
Nghiệm của phương trình log2(x−5)=3 là
A.
x=21.
B.
x=11.
C.
x=13.
D.
x=14.
Câu 22:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Góc giữa hai đường thẳng AB và A′C′ bằng
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f2]
A.
60∘
B.
45∘
C.
90∘
D.
30∘
Câu 23:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Tính góc giữa hai đường thẳng B′D′ và AA′.
A.
90∘
B.
45∘
C.
60∘
D.
30∘
Câu 24:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Góc giữa hai đường thẳng BA′ và CD bằng
A.
45∘
B.
60∘
C.
30∘
D.
90∘
Câu 25:
Đường thẳng Δ được gọi là vuông góc với mặt phẳng (P) nếu
A.
Δ không có điểm chung với mặt phẳng (P).
B.
Δ có một điểm chung với mặt phẳng (P).
C.
Δ vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng (P).
D.
Δ vuông góc với một đường thẳng nào đó nằm trong mặt phẳng (P).
Câu 26:
Trong không gian cho điểm O và mặt phẳng (α). Qua điểm O có bao nhiêu đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (α)?
A.
Một.
B.
Ba.
C.
Hai.
D.
Vô số.
Câu 27:
Trong không gian cho điểm O và đường thẳng (d). Có bao nhiêu mặt phẳng (α) đi qua điểm O và vuông góc với đường thẳng (d)?
A.
Một.
B.
Ba.
C.
Hai.
D.
Vô số.
Câu 28:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông và SA vuông góc với đáy. Khẳng định nào sau đây SAI?


A.
CD⊥(SAD)
B.
AC⊥(SBD)
C.
BD⊥(SAC)
D.
BC⊥(SAB)
Câu 29:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi tâm O, SO vuông góc với mặt phẳng đáy. Tìm mệnh đề SAI
A.
BD⊥(SAC)
B.
BD⊥(SCD)
C.
AC⊥(SBD)
D.
BO⊥(SAC)
Câu 30:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông và SA vuông góc với đáy. Khẳng định nào sau đây Đúng?


A.
CD⊥(SAD)
B.
AC⊥(SBD)
C.
BD⊥(SAB)
D.
BC⊥(SCD)
Câu 31:
Cho hình chóp S.ABC có SA⊥(ABC) và H là hình chiếu vuông góc của S lên BC. Hãy chọn khẳng định đúng.
A.
BC⊥SC
B.
BC⊥AH
C.
BC⊥AB
D.
BC⊥AC
Câu 32:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, cạnh bên SA vuông góc với đáy. Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác SBC. H là hình chiếu của O trên (ABC). Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
H là trung điểm của cạnh AB.
B.
H là trung điểm của cạnh BC.
C.
H là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
D.
H là trọng tâm của tam giác ABC.
Câu 33:
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là đúng?
A.
Nếu đường thẳng a không vuông góc với mặt phẳng (P) thì góc giữa a và hình chiếu a' của nó trên (P) được gọi là góc giữa đường thẳng a và mặt phẳng (P).
B.
Nếu đường thẳng a vuông góc với mặt phẳng (P) thì ta nói rằng góc giữa đường thẳng a và mặt phẳng (P) bằng 0∘.
C.
Nếu α là góc giữa đường thẳng a và mặt phẳng (P) thì 0∘<α<90∘.
D.
Nếu góc giữa đường thẳng a và mặt phẳng (P) bằng góc giữa đường thẳng b và mặt phẳng (P) thì a song song với b.
Câu 34:
Cho tứ diện ABCD có AB,BC,BD đôi một vuông góc với nhau. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
Góc giữa CD và mặt phẳng (ABD) là góc CBD.
B.
Góc giữa AC và mặt phẳng (BCD) là góc ACB.
C.
Góc giữa AD và mặt phẳng (ABC) là góc ADB.
D.
Góc giữa AC và mặt phẳng (ABD) là góc CBA.
Câu 35:
Cho tứ diện ABCD có AB,BC,BD đôi một vuông góc với nhau. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
Góc giữa AD và mặt phẳng (ABC) là góc ABD.
B.
Góc giữa AD và mặt phẳng (ABC) là góc ACB.
C.
Góc giữa AD và mặt phẳng (ABC) là góc BAD.
D.
Góc giữa AD và mặt phẳng (ABC) là góc ADB.
Câu 36:
Cho tứ diện ABCD có AB,BC,BD đôi một vuông góc với nhau. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
Góc giữa AC và mặt phẳng (BCD) là góc ABD.
B.
Góc giữa AC và mặt phẳng (BCD) là góc ACB.
C.
Góc giữa AC và mặt phẳng (BCD) là góc BAD.
D.
Góc giữa AC và mặt phẳng (BCD) là góc ADB.
Câu 37:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Xác định góc giữa mặt phẳng (ABCD) và mặt phẳng (AA′C′C) bằng
A.
300
B.
600
C.
450
D.
900
Câu 38:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Xác định góc giữa mặt phẳng (ABCD) và mặt phẳng (ABB′A′) bằng
A.
300
B.
600
C.
450
D.
900
Câu 39:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Xác định góc giữa mặt phẳng (ACC′A′) và mặt phẳng (BDD′B′) bằng
A.
300
B.
600
C.
450
D.
900
Câu 40:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a và SA⊥(ABCD), SA=a. Khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SAD) là:
A.
a2
B.
a
C.
2a
D.
43a
Câu 41:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a và SA⊥(ABCD), SA=a. Khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABCD) là:
A.
a2
B.
a
C.
2a
D.
43a
Câu 42:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a và SA⊥(ABCD), SA=a. Khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SAC) là:
A.
a22
B.
a
C.
2a
D.
43a
Câu 43:
Cho khối chóp có diện tích đáy B = 3 và chiều cao h=6. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
6.
B.
8.
C.
24.
D.
12.
Câu 44:
Cho khối chóp có diện tích đáy B=4 và chiều cao h=6. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
6.
B.
8.
C.
24.
D.
12.
Câu 45:
Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B=4 và chiều cao h=6. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
6.
B.
8.
C.
24.
D.
12.
Câu 46:
Thể tích khối lập phương có độ dài cạnh 2 cm là:
A.
8 cm2
B.
4 cm2
C.
8 cm3
D.
4 cm3
Câu 47:
Thể tích khối lập phương có độ dài đường chéo 23 là:
A.
8 cm2
B.
4 cm2
C.
8 cm3
D.
4 cm3
Câu 48:
Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′ có AB, AC, AA′ đôi một vuông góc với nhau. Biết AB=a, AC=2a, AA′=3a, tính theo a thể tích V của khối lăng trụ ABC.A′B′C′.
A.
V=a3
B.
V=3a3
C.
V=6a3
D.
V=2a3
Câu 49:
Cho hai hàm số f(x)=9−3x và g(x)=log3(x+8). Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
a.
Tập xác định của hàm số y=g(x) là D=(0;+∞).
b.
Tập nghiệm của bất phương trình f(x)≥0 là (−∞;2).
c.
Phương trình f(x)=−6 có nghiệm dương.
d.
Tập nghiệm của phương trình g(x)≤2 là (−8;+∞).
Câu 50:
Cho biểu thức f(x)=log3(5x−3). Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Điều kiện để biểu thức f(x) có nghĩa là x>0.
b.
f(59)−f(1)=1.
c.
Nghiệm của phương trình f(x)=1 là x=54
d.
Tập nghiệm của bất phương trình f(x)≤2 có đúng 2 số nguyên.
Câu 51:
Cho hàm số f(x)=log3(5x−3).
a.
Tập xác định của hàm số là D=[53;+∞).
b.
Phương trình f(x)=1 có nghiệm là x=56.
c.
Số nghiệm nguyên của bất phương trình f(x)<3 là 5.
d.
Giả sử A, B là hai điểm phân biệt trên đồ thị hàm số y=log3(5x−3) sao cho A là trung điểm của đoạn OB.
[Hình cần kiểm tra lại: p8_f1]
Độ dài đoạn thẳng OB bằng 5261.
[Hình cần kiểm tra lại: p8_f1]
Độ dài đoạn thẳng OB bằng 5261.
Câu 52:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B và cạnh SA vuông góc với các cạnh AB, AC. Dựng đường cao AH của tam giác SAB. Khi đó:
a.
SA⊥(ABC).
b.
(SA,BC)=90∘.
c.
Tam giác SBC vuông tại B.
d.
AH⊥SC.
Câu 53:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông có tâm O. Cạnh bên SA vuông góc với đáy ABCD, H là hình chiếu vuông góc của A trên SO. Khi đó:
a.
BD⊥(SAC).
b.
Góc giữa đường thẳng BD và SC bằng 45∘.
c.
Tam giác SDC vuông tại C.
d.
(AH,SB)=90∘.
Câu 54:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật và SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi H,K theo thứ tự là hình chiếu của A trên các cạnh SB,SD. Khi đó:
a.
Tam giác SBC đều.
b.
CD⊥SD.
c.
SC⊥(AHK).
d.
(HK,SC)=90∘.
Câu 55:
Cho số thực a thỏa mãn 0<a=1. Tính giá trị của biểu thức T=loga(15a7a2.3a2.5a4).
Câu 56:
Cho số thực a thỏa mãn 0<a=1, b > 0 và logab=2. Tính P=loga(ab2).
Câu 57:
Cho a là số thực dương khác 2. Tính I=log2a(4a2).
Câu 58:
Gọi I(t) là số ca bị nhiễm bệnh Covid-19 ở quốc gia X sau t ngày khảo sát. Khi đó ta có công thức I(t)=A.er0(t−1) với A là số ca nhiễm trong ngày khảo sát đầu tiên, r0 là hệ số lây nhiễm. Biết rằng ngày đầu tiên khảo sát 500 ca bị nhiễm bệnh và ngày thứ 10 khảo sát có 1000 ca bị nhiễm bệnh. Hỏi ngày thứ 15 số ca nhiễm bệnh là bao nhiêu, biết rằng trong suốt quá trình khảo sát hệ số lây nhiễm là không đổi? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)
Câu 59:
Số lượng vi khuẩn trong một phòng thí nghiệm A được tính theo công thức s(t)=s(0).2t, trong đó s(0) là số lượng vi khuẩn A lúc ban đầu, s(t) là số lượng vi khuẩn sau t phút. Biết sau 3 phút thì số lượng vi khuẩn A là 625 nghìn con. Hỏi sau bao nhiêu phút kể từ lúc ban đầu, số lượng loại vi khuẩn A là 20 triệu con.
Câu 60:
Trong cây cối có chất phóng xạ 614C. Khảo sát một mẫu gỗ cổ, các nhà khoa học đo được phóng xạ của nó bằng 86\% độ phóng xạ của mẫu gỗ tươi cùng loại. Xác định độ tuổi của mẫu gỗ cổ đó. Biết chu kì bán rã của 614C là T=5730 năm, độ phóng xạ của chất phóng xạ tại thời điểm t được cho bởi công thức H=H0e−λt với H0 là độ phóng xạ ban đầu (tại thời điểm t=0); λ=Tln2 là hằng số phóng xạ (Nguồn: Vật lí 12, NXBGD Việt Nam, 2021).
Câu 61:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Xác định góc giữa mặt phẳng (SBC) và mặt phẳng (ABC)?
Câu 62:
Cho tứ diện ABCD có tam giác BCD vuông cân tại B và AB⊥(BCD). Cho biết BC=a2,AB=3a. Xác định và tính góc giữa hai mặt phẳng (ACD) và (BCD).
Câu 63:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB=a2;AD=2a. Biết tam giác SAB là tam giác cân tại S, nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy và có diện tích bằng 6a26. Tính khoảng cách từ A đến (SBD).
Câu 64:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB=a,AD=a3. Tam giác SAB cân tại S và thuộc mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi H là trung điểm của AB.
a) Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SHD).
b) Tính khoảng cách từ D đến mặt phẳng (SHC).
a) Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SHD).
b) Tính khoảng cách từ D đến mặt phẳng (SHC).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Đức Trọng 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 6491 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | 60 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 61 | 62 | 63 | 64 | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 51 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 52 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 53 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 54 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 55 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 56 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 57 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 58 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 59 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 60 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 61 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 62 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 63 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 64 (Chọn —):Đáp án đúng là —.