Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Đức Trọng 2025-2026 - Đề Số 1 - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Đức Trọng 2025-2026 gồm 64 câu hỏi trắc nghiệm về đại số, hình học và số học. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

Danh sách 64 câu hỏi trong Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Đức Trọng 2025-2026 - Đề Số 1

  1. Câu 1: Cho , và , R. Tìm đẳng thức sai dưới đây.
  2. Câu 1: Cho các số thực x và y. Khẳng định nào dưới đây là khẳng định sai?
  3. Câu 1: Với a là số thực dương tùy ý, ta có (a 3 ) 1 2 bằng
  4. Câu 1: Cho biểu thức P = [4] x 5 , với x > 0. Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?
  5. Câu 1: Cho a là số thực dương. Giá trị rút gọn của biểu thức P = a 4 3 a bằng
  6. Câu 1: Cho số thực dương a tùy ý. Viết a 3 về dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ, ta được
  7. Câu 1: Cho ba số thực dương a,b,c tùy ý và a 1. Mệnh đề nào dưới đây sai?
  8. Câu 1: Với các số thực dương a,\ b. Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?
  9. Câu 1: Với các số thực dương a,b bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
  10. Câu 1: Với a,b là hai số dương tùy ý, (a 3 b 2 ) bằng
  11. Câu 1: Với a và b là các số thực dương. Biểu thức a (a 2 b ) bằng
  12. Câu 1: Với a,b là hai số dương tùy ý, (ab 2 ) bằng
  13. Câu 1: Đồ thị hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào?
  14. Câu 1: Đồ thị hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào?
  15. Câu 1: Đồ thị hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào?
  16. Câu 1: Hàm số nào sau đây đồng biến trên R ?
  17. Câu 1: Hàm số nào sau đây luôn đồng biến trên tập xác định?
  18. Câu 1: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R ?
  19. Câu 1: Nghiệm của phương trình 2 3x-5 = 16 là
  20. Câu 1: Phương trình nào sau đây vô nghiệm?
  21. Câu 1: Nghiệm của phương trình 2(x-5) = 3 là
  22. Câu 1: Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Góc giữa hai đường thẳng AB và A'C' bằng [Hình cần kiểm tra lại: p4 f2]
  23. Câu 1: Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Tính góc giữa hai đường thẳng B'D' và AA'.
  24. Câu 1: Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Góc giữa hai đường thẳng BA' và CD bằng
  25. Câu 1: Đường thẳng được gọi là vuông góc với mặt phẳng (P) nếu
  26. Câu 1: Trong không gian cho điểm O và mặt phẳng ( ). Qua điểm O có bao nhiêu đường thẳng vuông góc với mặt phẳng ( )?
  27. Câu 1: Trong không gian cho điểm O và đường thẳng (d). Có bao nhiêu mặt phẳng ( ) đi qua điểm O và vuông góc với đường thẳng (d)?
  28. Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông và SA vuông góc với đáy. Khẳng định nào sau đây SAI?
  29. Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi tâm O, SO vuông góc với mặt phẳng đáy. Tìm mệnh đề SAI
  30. Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông và SA vuông góc với đáy. Khẳng định nào sau đây Đúng?
  31. Câu 1: Cho hình chóp S.ABC có SA (ABC) và H là hình chiếu vuông góc của S lên BC. Hãy chọn khẳng định đúng.
  32. Câu 1: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, cạnh bên SA vuông góc với đáy. Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác SBC. H là hình chiếu của O trên (ABC). Khẳng định
  33. Câu 1: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là đúng?
  34. Câu 1: Cho tứ diện ABCD có AB, BC, BD đôi một vuông góc với nhau. Khẳng định nào dưới đây đúng?
  35. Câu 1: Cho tứ diện ABCD có AB, BC, BD đôi một vuông góc với nhau. Khẳng định nào dưới đây đúng?
  36. Câu 1: Cho tứ diện ABCD có AB, BC, BD đôi một vuông góc với nhau. Khẳng định nào dưới đây đúng?
  37. Câu 1: Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Xác định góc giữa mặt phẳng (ABCD) và mặt phẳng (AA'C'C) bằng
  38. Câu 1: Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Xác định góc giữa mặt phẳng (ABCD) và mặt phẳng (ABB'A') bằng
  39. Câu 1: Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Xác định góc giữa mặt phẳng (ACC'A') và mặt phẳng (BDD'B') bằng
  40. Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a và SA (ABCD), SA=a. Khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SAD) là:
  41. Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a và SA (ABCD), SA=a. Khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABCD) là:
  42. Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a và SA (ABCD), SA=a. Khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SAC) là:
  43. Câu 1: Cho khối chóp có diện tích đáy B = 3 và chiều cao h=6. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
  44. Câu 1: Cho khối chóp có diện tích đáy B=4 và chiều cao h=6. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
  45. Câu 1: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B=4 và chiều cao h=6. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
  46. Câu 1: Thể tích khối lập phương có độ dài cạnh 2\ cm là:
  47. Câu 1: Thể tích khối lập phương có độ dài đường chéo 2 3 là:
  48. Câu 1: Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A'B'C' có AB, AC, AA' đôi một vuông góc với nhau. Biết AB=a, AC=2a, AA'=3a, tính theo a thể tích V của khối lăng trụ ABC.A'B'C'.
  49. Câu 1: Cho hai hàm số f(x)=9-3 x và g(x)= 3 (x+8). Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
  50. Câu 1: Cho biểu thức f(x)= 3 (5x-3). Các mệnh đề sau đúng hay sai?

Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Đức Trọng 2025-2026 - Đề Số 1

Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Đức Trọng 2025-2026 gồm 64 câu hỏi trắc nghiệm về đại số, hình học và số học. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

90 phút
64 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Thông số cấu trúc đề thi

Tên đề thiĐề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Đức Trọng 2025-2026 - Đề Số 1
Cấu trúc & Thời lượng64 câu hỏi • Thời gian làm bài 90 phút • Thang điểm 10
Cách tính điểm (Chuẩn 2025+)
Phần I (4 lựa chọn): 48 câu (tối đa 7,488 điểm — 0,156 điểm / câu đúng)
Phần II (Đúng / Sai): 6 câu (tối đa 0,936 điểm — 1 ý: 0,016đ • 2 ý: 0,039đ • 3 ý: 0,078đ • 4 ý: 0,156đ)
Phần III (Trả lời ngắn): 6 câu (tối đa 0,936 điểm — 0,156 điểm / câu đúng)
Phần IV (Tự luận): 4 câu (tối đa 0,621 điểm — Đối chiếu hướng dẫn giải chi tiết)
Phân loại & Nguồn đềMiền Trung • Lâm Đồng • Miền Nam • Đắk Lắk • Trường THPT • Toán • THPT
Nền tảng thi thửĐề Thi Chuẩn (dethichuan.com) — Có bấm giờ, chấm điểm tự động & lời giải chi tiết

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 90 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (64 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Cho và . Tìm đẳng thức sai dưới đây.
A.
B.
C.
D.
Cho các số thực và . Khẳng định nào dưới đây là khẳng định sai?
A.
B.
C.
D.
Cho biểu thức , với . Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?
A.
B.
C.
D.
Cho là số thực dương. Giá trị rút gọn của biểu thức bằng
A.
B.
C.
D.
Xem đầy đủ toàn bộ 59 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 64)
Cho số thực dương tùy ý. Viết về dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ, ta được
A.
B.
C.
D.
Cho ba số thực dương tùy ý và . Mệnh đề nào dưới đây sai?
A.
B.
C.
D.
,
Với các số thực dương . Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?
A.
B.
C.
D.
Với các số thực dương bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Với và là các số thực dương. Biểu thức bằng
A.
B.
C.
D.
Đồ thị hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào?
Hình từ đề gốc
A.
B.
C.
D.
Đồ thị hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào?
Hình từ đề gốc
A.
B.
C.
D.
Hàm số nào sau đây luôn đồng biến trên tập xác định?
A.
B.
C.
D.
Cho hình lập phương . Góc giữa hai đường thẳng và bằng
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f2]
A.
B.
C.
D.
Cho hình lập phương . Tính góc giữa hai đường thẳng và .
A.
B.
C.
D.
Cho hình lập phương . Góc giữa hai đường thẳng và bằng
A.
B.
C.
D.
Đường thẳng được gọi là vuông góc với mặt phẳng nếu
A.
không có điểm chung với mặt phẳng .
B.
có một điểm chung với mặt phẳng .
C.
vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng .
D.
vuông góc với một đường thẳng nào đó nằm trong mặt phẳng .
Trong không gian cho điểm và mặt phẳng . Qua điểm có bao nhiêu đường thẳng vuông góc với mặt phẳng ?
A.
Một.
B.
Ba.
C.
Hai.
D.
Vô số.
Trong không gian cho điểm và đường thẳng (d). Có bao nhiêu mặt phẳng đi qua điểm và vuông góc với đường thẳng (d)?
A.
Một.
B.
Ba.
C.
Hai.
D.
Vô số.
Cho hình chóp có đáy là hình vuông và vuông góc với đáy. Khẳng định nào sau đây SAI?
Hình từ đề gốc
A.
B.
C.
D.
Cho hình chóp có đáy là hình thoi tâm , vuông góc với mặt phẳng đáy. Tìm mệnh đề SAI
A.
B.
C.
D.
Cho hình chóp có đáy là hình vuông và vuông góc với đáy. Khẳng định nào sau đây Đúng?
Hình từ đề gốc
A.
B.
C.
D.
Cho hình chóp có và là hình chiếu vuông góc của lên . Hãy chọn khẳng định đúng.
A.
B.
C.
D.
Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông tại , cạnh bên vuông góc với đáy. Gọi là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác . là hình chiếu của trên . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
là trung điểm của cạnh .
B.
là trung điểm của cạnh .
C.
là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác .
D.
là trọng tâm của tam giác .
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là đúng?
A.
Nếu đường thẳng a không vuông góc với mặt phẳng (P) thì góc giữa a và hình chiếu a' của nó trên (P) được gọi là góc giữa đường thẳng a và mặt phẳng (P).
B.
Nếu đường thẳng a vuông góc với mặt phẳng (P) thì ta nói rằng góc giữa đường thẳng a và mặt phẳng (P) bằng .
C.
Nếu là góc giữa đường thẳng a và mặt phẳng (P) thì .
D.
Nếu góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng góc giữa đường thẳng và mặt phẳng thì song song với .
Cho tứ diện có đôi một vuông góc với nhau. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
Góc giữa và mặt phẳng là góc .
B.
Góc giữa và mặt phẳng là góc .
C.
Góc giữa và mặt phẳng là góc .
D.
Góc giữa và mặt phẳng là góc .
Cho tứ diện có đôi một vuông góc với nhau. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
Góc giữa và mặt phẳng là góc .
B.
Góc giữa và mặt phẳng là góc .
C.
Góc giữa và mặt phẳng là góc .
D.
Góc giữa và mặt phẳng là góc .
Cho tứ diện có đôi một vuông góc với nhau. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
Góc giữa và mặt phẳng là góc .
B.
Góc giữa và mặt phẳng là góc .
C.
Góc giữa và mặt phẳng là góc .
D.
Góc giữa và mặt phẳng là góc .
Cho hình lập phương . Xác định góc giữa mặt phẳng và mặt phẳng bằng
A.
B.
C.
D.
Cho hình lập phương . Xác định góc giữa mặt phẳng và mặt phẳng bằng
A.
B.
C.
D.
Cho hình lập phương . Xác định góc giữa mặt phẳng và mặt phẳng bằng
A.
B.
C.
D.
Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh và , . Khoảng cách từ đến mặt phẳng là:
A.
B.
C.
D.
Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh và , . Khoảng cách từ đến mặt phẳng là:
A.
B.
C.
D.
Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh và , . Khoảng cách từ đến mặt phẳng là:
A.
B.
C.
D.
Cho khối chóp có diện tích đáy B = 3 và chiều cao . Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
6.
B.
8.
C.
24.
D.
12.
Cho khối chóp có diện tích đáy và chiều cao . Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
6.
B.
8.
C.
24.
D.
12.
Cho khối lăng trụ có diện tích đáy và chiều cao . Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
6.
B.
8.
C.
24.
D.
12.
Cho hình lăng trụ tam giác có , , đôi một vuông góc với nhau. Biết , , , tính theo thể tích của khối lăng trụ .
A.
B.
C.
D.
Cho hai hàm số và . Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
a.
Tập xác định của hàm số là .
b.
Tập nghiệm của bất phương trình là .
c.
Phương trình có nghiệm dương.
d.
Tập nghiệm của phương trình là .
Cho biểu thức . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Điều kiện để biểu thức có nghĩa là .
b.
.
c.
Nghiệm của phương trình là
d.
Tập nghiệm của bất phương trình có đúng 2 số nguyên.
Cho hàm số .
a.
Tập xác định của hàm số là .
b.
Phương trình có nghiệm là .
c.
Số nghiệm nguyên của bất phương trình là 5.
d.
Giả sử , là hai điểm phân biệt trên đồ thị hàm số sao cho là trung điểm của đoạn .
[Hình cần kiểm tra lại: p8_f1]
Độ dài đoạn thẳng bằng .
Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông tại và cạnh vuông góc với các cạnh , . Dựng đường cao của tam giác . Khi đó:
a.
.
b.
.
c.
Tam giác vuông tại .
d.
.
Cho hình chóp có đáy là hình vuông có tâm . Cạnh bên vuông góc với đáy , là hình chiếu vuông góc của trên . Khi đó:
a.
.
b.
Góc giữa đường thẳng và bằng .
c.
Tam giác vuông tại .
d.
.
Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật và vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi theo thứ tự là hình chiếu của trên các cạnh . Khi đó:
a.
Tam giác đều.
b.
.
c.
.
d.
.
Cho số thực thỏa mãn . Tính giá trị của biểu thức .
Gọi là số ca bị nhiễm bệnh Covid-19 ở quốc gia sau ngày khảo sát. Khi đó ta có công thức với là số ca nhiễm trong ngày khảo sát đầu tiên, là hệ số lây nhiễm. Biết rằng ngày đầu tiên khảo sát 500 ca bị nhiễm bệnh và ngày thứ 10 khảo sát có 1000 ca bị nhiễm bệnh. Hỏi ngày thứ 15 số ca nhiễm bệnh là bao nhiêu, biết rằng trong suốt quá trình khảo sát hệ số lây nhiễm là không đổi? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)
Số lượng vi khuẩn trong một phòng thí nghiệm A được tính theo công thức , trong đó là số lượng vi khuẩn A lúc ban đầu, là số lượng vi khuẩn sau phút. Biết sau 3 phút thì số lượng vi khuẩn A là 625 nghìn con. Hỏi sau bao nhiêu phút kể từ lúc ban đầu, số lượng loại vi khuẩn A là 20 triệu con.
Trong cây cối có chất phóng xạ . Khảo sát một mẫu gỗ cổ, các nhà khoa học đo được phóng xạ của nó bằng 86\% độ phóng xạ của mẫu gỗ tươi cùng loại. Xác định độ tuổi của mẫu gỗ cổ đó. Biết chu kì bán rã của là năm, độ phóng xạ của chất phóng xạ tại thời điểm được cho bởi công thức với là độ phóng xạ ban đầu (tại thời điểm ); là hằng số phóng xạ (Nguồn: Vật lí 12, NXBGD Việt Nam, 2021).
Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông tại . Cạnh bên vuông góc với mặt phẳng đáy. Xác định góc giữa mặt phẳng và mặt phẳng ?
Cho tứ diện có tam giác vuông cân tại và . Cho biết . Xác định và tính góc giữa hai mặt phẳng và .
Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật với . Biết tam giác là tam giác cân tại , nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy và có diện tích bằng . Tính khoảng cách từ đến .
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với . Tam giác SAB cân tại S và thuộc mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi H là trung điểm của AB.
a) Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SHD).
b) Tính khoảng cách từ D đến mặt phẳng (SHC).
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Đức Trọng 2025-2026 - Đề Số 1?

Đề thi cùng Khu vực & Chuyên đề liên quan

Luyện tập thêm các đề thi thử cùng Sở GD&ĐT, cùng tỉnh/miền hoặc cùng chuyên đề trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com)

Xem toàn bộ kho đề →
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Đức Trọng 2025-2026 - Đề Số 1 - Có Đáp Án & Làm Bài Online | dethichuan.com