HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5722
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5722
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 THPT Số 2 Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đề Số 3
Câu 1: Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên K. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 THPT Số 2 Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đề Số 3
de-cuong-on-tap-giua-hoc-ky-2-toan-12-thpt-so-2-nguyen-binh-khiem-de-so-3-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 THPT Số 2 Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đề Số 3 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5722 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên K. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
F(x)=f(x),∀x∈K.
B.
F′(x)=f(x),∀x∈K.
C.
F′(x)=f′(x),∀x∈K.
D.
f′(x)=F(x),∀x∈K.
Câu 2:
Cho các hàm số y=f(x), y=g(x) liên tục trên R. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A.
∫(f(x)+g(x))dx=∫f(x)dx⋅∫g(x)dx.
B.
∫f(x)⋅g(x)dx=∫f(x)dx⋅∫g(x)dx.
C.
∫g(x)f(x)dx=∫g(x)dx∫f(x)dx.
D.
∫(f(x)−g(x))dx=∫f(x)dx−∫g(x)dx.
Câu 3:
Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
∫1dx=0.
B.
∫x2dx=2x+C.
C.
∫xdx=x2+C.
D.
∫1dx=x+C.
Câu 4:
Biết 1∫2f(x)dx=2 và 1∫2g(x)dx=6, khi đó 1∫2[f(x)−g(x)]dx bằng
A.
8.
B.
−4.
C.
4.
D.
−8.
Câu 5:
Biết ∫f(x)dx=F(x)+C. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A.
a∫bf(x)dx=F(b)−F(a).
B.
a∫bf(x)dx=F(b)⋅F(a).
C.
a∫bf(x)dx=F(a)−F(b).
D.
a∫bf(x)dx=F(b)+F(a).
Câu 6:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [1;3] thỏa mãn f(1)=2 và f(3)=9. Tính I=1∫3f′(x)dx.
A.
I=11.
B.
I=2.
C.
I=7.
D.
I=18.
Câu 7:
Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y=f(x) liên tục, trục hoành và hai đường thẳng x=a, x=b được tính theo công thức:
A.
S=a∫bf(x)dx.
B.
S=a∫bf(x)dx.
C.
S=a∫0f(x)dx+0∫bf(x)dx.
D.
S=a∫0f(x)dx−0∫bf(x)dx.
Câu 8:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R. Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x), y=0, x=−2, x=3 (như hình vẽ). Mệnh đề nào dưới đây đúng?


A.
S=−2∫1f(x)dx−1∫3f(x)dx.
B.
S=−−2∫1f(x)dx+1∫3f(x)dx.
C.
S=−2∫1f(x)dx+1∫3f(x)dx.
D.
S=−−2∫1f(x)dx−1∫3f(x)dx.
Câu 9:
Cho hàm số y=f1(x), y=f2(x) liên tục trên đoạn [a;b]. Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f1(x), y=f2(x), x=a, x=b (như hình vẽ). Mệnh đề nào dưới đây đúng?


A.
S=a∫b∣f1(x)−f2(x)∣dx.
B.
S=a∫b[f1(x)−f2(x)]dx.
C.
S=a∫b[f1(x)−f2(x)]2dx.
D.
S=a∫bf1(x)⋅f2(x)dx.
Câu 10:
Trong không gian Oxyz, phương trình nào trong các phương trình sau là phương trình tổng quát của mặt phẳng?
A.
2x+y+3z2−1=0.
B.
x2−y1+x3=1.
C.
x−z=1.
D.
x.y.z=1.
Câu 11:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng nào vuông góc với mặt phẳng 5x+y−z+3=0?
A.
3x−y+2z+4=0.
B.
2x−y+3z=0.
C.
x−3y+2z−7=0.
D.
x+3y−z−5=0.
Câu 12:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng nào song song với mặt phẳng x−y+2z−1=0?
A.
x−y−2z−3=0.
B.
x−2y+z−1=0.
C.
−2x+2y−4z−7=0.
D.
x−y+z−1=0.
Câu 13:
Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
a.
Hàm F(x)=x4+5 là một nguyên hàm của hàm số f(x)=4x3+5x.
b.
Hàm F(x)=ln∣x∣+1 là một nguyên hàm của hàm số f(x)=x1.
c.
Hàm F(x)=x4+4x3−6x2−9x+1 là một nguyên hàm của hàm số f(x)=(x2−3).(4x+3).
d.
Nếu hàm F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=(x2−3).(4x+3) và F(1)=−10 thì F(0)=3.
Câu 14:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [a;b]. Gọi F(x) là một nguyên hàm của hàm số y=f(x) trên đoạn [a;b].
a.
a∫bf(x)dx=F(b)−F(a).
b.
a∫bf(x)dx=−b∫af(x)dx.
c.
Nếu a<c<b và a∫bf(x)dx=m, c∫af(x)dx=n thì c∫bf(x)dx=m−n.
d.
a∫b[2024f(x)+2025]dx=2024a∫bf(x)dx+2025(a−b).
Câu 15:
Cho parabol (P):y=4x2−14.
a.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (P), Ox và 2 đường thẳng x=0, x=1 bằng 338.
b.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (P), đường thẳng Δ:y=2025 và 2 đường thẳng x=0, x=1 bằng diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (P), đường thẳng Δ:y=2025 và 2 đường thẳng x=−1, x=0.
c.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (P) và Ox xấp xỉ bằng 38.
d.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (P) và Ox gấp 3 lần diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (P), Ox và 2 đường thẳng x=0, x=214.
Câu 16:
Trong không gian Oxyz cho hình chóp S.ABC với S(3;2;5), A(1;2;−1), B(2;1;1) và C(3;1;2).
a.
Tọa độ của các vectơ AB=(1;−1;2) và AC=(2;−1;3).
b.
Mặt phẳng (ABC) có một vectơ pháp tuyến là (−1;1;1).
c.
Phương trình của mặt phẳng (ABC) là x−y−z=0.
d.
Chiều cao của khối chóp S.ABC bằng 323.
Câu 17:
Biết ∫(1+sinx)dx=ax+bcosx+C, với a,b∈Z. Tính a.
Câu 18:
Biết F(x)=x2 là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên R. Giá trị của 1∫3f(x)dx bằng bao nhiêu?
Câu 19:
Một vật chuyển động dọc theo một đường thẳng sao cho tốc độ của nó tại thời điểm t (giây) là v(t)=t2−t−6 (m/s). Tìm độ dịch chuyển (tính theo mét) của vật trong khoảng thời gian 1≤t≤4.
Câu 20:
Trong chương trình nông thôn mới, tại một xã X xây dựng một cây cầu bằng bê tông có kích thước như trong hình vẽ dưới đây, các đường cong trong hình vẽ là các parabol. Tính thể tích của bê tông để đổ đủ cây cầu. Viết kết quả theo đơn vị mét khối.
[Hình cần kiểm tra lại: p10_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p10_f1]
Câu 21:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua A(1;−2;0), B(1;1;1), C(0;1;−2) là phương trình dạng ax+by+cz−7=0. Giá trị của biểu thức T=a+b+c bằng bao nhiêu?
Câu 22:
Trong không gian Oxyz (đơn vị độ dài trên các trục tọa độ là mét), sàn nhà của một căn phòng thuộc mặt phẳng (α):x+2y+2z+3=0 và trần của căn phòng đó thuộc mặt phẳng (β):x+2y+2z−3=0. Hỏi để kê một chiếc tủ vào căn phòng đó thì chiều cao của chiếc tủ không được vượt quá bao nhiêu mét?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 THPT Số 2 Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đề Số 3 — Mã đề: 5722 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.