HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5606
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5606
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ I - Toán 11 - THPT Bùi Hữu Nghĩa
Câu 1: Đổi số đo góc 135° ra số đo radian ta được
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
54 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ I - Toán 11 - THPT Bùi Hữu Nghĩa
de-cuong-on-tap-giua-hoc-ky-i-toan-11-thpt-bui-huu-nghia-dethichuan.pdf
Số lượng
54 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
54 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 54 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 54 câu) | Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ I - Toán 11 - THPT Bùi Hữu Nghĩa Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5606 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Đổi số đo góc 135° ra số đo radian ta được
A.
23π.
B.
43π.
C.
65π.
D.
53π.
Câu 2:
Rút gọn biểu thức P=sin(a+4π)sin(a−4π).
A.
−23cos2a.
B.
21cos2a.
C.
−32cos2a.
D.
−21cos2a.
Câu 3:
Cho x∈[0;π] thỏa mãn cosx=135. Giá trị của tan(x+4π) bằng
A.
−717.
B.
177.
C.
717.
D.
−177.
Câu 4:
Tập xác định của hàm số y=1−cosxsinx là
A.
D=R∖{2π+kπ∣k∈Z}.
B.
D=R∖{kπ∣k∈Z}.
C.
D=R∖{k2π∣k∈Z}.
D.
D=R∖{2kπ∣k∈Z}.
Câu 5:
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=3sin(x+43π)−1 lần lượt là:
A.
4;−2.
B.
2;−4.
C.
1;−1.
D.
3;−3.
Câu 6:
Nghiệm của phương trình cosx=−1 là:
A.
x=2π+kπ, k∈Z.
B.
x=k2π, k∈Z.
C.
x=π+k2π, k∈Z.
D.
x=kπ, k∈Z.
Câu 7:
Nghiệm của phương trình cot(x+3π)=3 có dạng x=−mπ+nkπ, k∈Z, m, n∈N∗ và nk là phân số tối giản. Khi đó m−n bằng
A.
5.
B.
−3.
C.
−5.
D.
3.
Câu 8:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường tròn lượng giác là đường tròn
A.
có tâm trùng với gốc tọa độ và bán kính bằng 1.
B.
có tâm trùng với gốc tọa độ.
C.
bán kính bằng 1.
D.
có tâm trùng với gốc tọa độ và bán kính bằng 2.
Câu 9:
Cho tanα=3. Tính tan(α−3π).
A.
1+31−3.
B.
1−333+3.
C.
1+331−3.
D.
1+333−3.
Câu 10:
Nếu sinx+cosx=31 thì sin2x bằng
A.
43.
B.
83.
C.
22.
D.
9−8.
Câu 11:
Tìm tập xác định D của hàm số y=sinx2025.
A.
D=R.
B.
D=R∖{0}.
C.
D=R∖{kπ,k∈Z}.
D.
D=R∖{2π+kπ,k∈Z}.
Câu 12:
Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị đối xứng qua trục tung?
A.
y=sinxcos2x.
B.
y=sin5x.cos(x−2π).
C.
y=tan2x+1tanx.
D.
y=cosxsin3x.
Câu 13:
Tất cả nghiệm của phương trình cosx=−23 là
A.
x=6π+k2π,k∈Z.
B.
x=65π+k2π,k∈Z.
C.
x=±6π+k2π,k∈Z.
D.
x=±65π+k2π,k∈Z.
Câu 14:
Rút gọn biểu thức P=cos(120∘+x)+cos(120∘−x)−cosx ta được kết quả là:
A.
0.
B.
−cosx.
C.
−2cosx.
D.
sinx−cosx.
Câu 15:
Chọn khẳng định sai. Trên các khoảng (2π+k2π;π+k2π), k∈Z thì:
A.
Hàm số y=sinx là hàm nghịch biến.
B.
Hàm số y=cosx là hàm số nghịch biến.
C.
Hàm số y=tanx là hàm số đồng biến.
D.
Hàm số y=cotx là hàm số đồng biến.
Câu 16:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình bên dưới. Mệnh đề nào sau đây là đúng?


A.
Hàm số đồng biến trên (−23π;−2π).
B.
Hàm số đồng biến trên (2π;23π).
C.
Hàm số đồng biến trên (−2π;2π).
D.
Hàm số đồng biến trên (−2π;0).
Câu 17:
Phương trình nào sau đây có nghiệm?
A.
sinx=21.
B.
sinx=−2.
C.
2sinx=2.
D.
cosx=2.
Câu 18:
Tập xác định của hàm số y=cot(2x+5π) là:
A.
R∖{5−2π+2kπ∣k∈Z}
B.
R∖{10−π+2kπ∣k∈Z}
C.
R∖{5π+k2π∣k∈Z}
D.
R∖{5−π+kπ∣k∈Z}
Câu 19:
Một vườn thú ghi lại tuổi thọ (đơn vị: năm) của 20 con hổ và thu được kết quả như sau:
Số trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm này là
| Tuổi thọ | [14; 15) | [15; 16) | [16; 17) | [17; 18) | [18; 19) |
| Số con hổ | 1 | 3 | 8 | 6 | 2 |
Số trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm này là
A.
10.
B.
16,75.
C.
16,57.
D.
17.
Câu 20:
Một vườn thú ghi lại tuổi thọ (đơn vị: năm) của 20 con hổ và thu được kết quả như sau:
Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là
| Tuổi thọ | [14; 15) | [15; 16) | [16; 17) | [17; 18) | [18; 19) |
| Số con hổ | 1 | 3 | 8 | 6 | 2 |
Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là
A.
[14; 15).
B.
[15; 16).
C.
[16; 17).
D.
[17; 18).
Câu 21:
Giả sử kết quả khảo sát hai khu vực A và B về độ tuổi kết hôn của một số phụ nữ vừa lập gia đình được cho ở bảng sau:
Số trung bình của từng mẫu số liệu ghép nhóm ứng với mỗi khu vực A và B.
| Tuổi kết hôn | [19; 22) | [22; 25) | [25; 28) | [28; 31) | [31; 34) |
| Số phụ nữ khu vực A | 10 | 27 | 31 | 25 | 7 |
| Số phụ nữ khu vực B | 47 | 40 | 11 | 2 | 0 |
Số trung bình của từng mẫu số liệu ghép nhóm ứng với mỗi khu vực A và B.
A.
x=26,6 ; x′=22,4
B.
x=25,26 ; x′=22,54
C.
x=26,26 ; x′=22,54
D.
x=26,26 ; x′=23,54
Câu 22:
Kết quả điều tra tổng thu nhập trong năm 2024 của một số hộ gia đình ở thành phố Nha Trang được ghi lại ở bảng sau:
Tứ phân vị thứ nhất là
| Tổng thu nhập (triệu đồng) | [200; 250) | [250; 300) | [300; 350) | [350; 400) | [400; 450) |
| Số hộ gia đình | 24 | 62 | 34 | 21 | 9 |
Tứ phân vị thứ nhất là
A.
Q1=6216175
B.
Q1=3416175
C.
Q1=6216157
D.
Q1=6216751
Câu 23:
Kết quả đo chiều cao của 100 cây keo 3 năm tuổi tại một nông trường được cho ở bảng sau:
Tứ phân vị thứ 3 của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
| Chiều cao (m) | [8,4; 8,6) | [8,6; 8,8) | [8,8; 9,0) | [9,0; 9,2) | [9,2; 9,4) |
| Số cây | 5 | 12 | 25 | 44 | 14 |
Tứ phân vị thứ 3 của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
A.
Q3=9,15
B.
Q3=9,25
C.
Q3=9,05
D.
Q3=9,35
Câu 24:
Mỗi ngày bác Hương đều đi bộ để rèn luyện sức khỏe. Quãng đường đi bộ mỗi ngày (đơn vị: km) của bác Hương trong 20 ngày được thống kê lại ở bảng sau:
Tứ phân vị thứ 3 của mẫu số liệu ghép nhóm là
| Quãng đường (km) | [2,7; 3,0) | [3,0; 3,3) | [3,3; 3,6) | [3,6; 3,9) | [3,9; 4,2) |
| Số ngày | 3 | 6 | 5 | 4 | 2 |
Tứ phân vị thứ 3 của mẫu số liệu ghép nhóm là
A.
3,9.
B.
3,75.
C.
3,5.
D.
3,68.
Câu 25:
Cho đường thẳng a song song với mặt phẳng (P) và b là đường thẳng nằm trong (P). Khi đó trường hợp nào sau đây không thể xảy ra?
A.
a và b cắt nhau.
B.
a và b song song.
C.
a và b không có điểm chung.
D.
a và b chéo nhau.
Câu 26:
Trong không gian, cho hai đường thẳng a và b chéo nhau. Một đường thẳng c song song với a. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
b và c cắt nhau.
B.
b và c chéo nhau hoặc cắt nhau.
C.
b và c chéo nhau.
D.
b và c song song với nhau.
Câu 27:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi. Gọi H, I, K lần lượt là trung điểm của SA, AB, CD. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
HK//(SBD).
B.
HK//(SAD).
C.
HK//(SAC).
D.
HK//(SBC).
Câu 28:
Cho tứ diện ABCD có M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
MN//AC.
B.
MP//AD.
C.
BC, AD có điểm chung.
D.
MP//BC.
Câu 29:
Cho hình chóp S.ABCD. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A.
A∈SBC.
B.
A∈BCD.
C.
A∈SBD.
D.
A∈SCD.
Câu 30:
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình thang (AD//BC). Gọi H là trung điểm AB. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SHD) và (SAC) là:
A.
SI (I là giao điểm của HD và AC).
B.
SK (K là giao điểm của AB và CD).
C.
SO (O là giao điểm của AC và BD).
D.
SA.
Câu 31:
Cho tứ diện ABCD. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
AB, CD chéo nhau.
B.
AB, CD song song.
C.
AD, BC cắt nhau.
D.
AC, BD cắt nhau
Câu 32:
Cho tứ diện ABCD. Gọi I,J,K lần lượt là trung điểm của AC,BC và BD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (IJK) và (ABD) là đường thẳng
A.
KI.
B.
KD.
C.
đi qua K và song song với AB.
D.
ID.
Câu 33:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang, AB∥CD và AB=2CD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm SA và SB. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
AB∥MC.
B.
MD∥NC.
C.
MN∥AC.
D.
MC∥ND.
Câu 34:
Một hình chóp có đáy là ngũ giác có số mặt và số cạnh là:
A.
5 mặt, 5 cạnh.
B.
6 mặt, 5 cạnh.
C.
6 mặt, 10 cạnh.
D.
5 mặt, 10 cạnh.
Câu 35:
Cho tứ diện ABCD, G là trọng tâm tam giác BCD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (ACD) và (GAB) là
A.
AK, với K là hình chiếu của C lên BD.
B.
AM, với M là trung điểm của AB.
C.
AH, với H là hình chiếu của B lên CD.
D.
AN, với N là trung điểm của CD.
Câu 36:
Cho tứ diện ABCD. Gọi I, J lần lượt là trọng tâm các tam giác ABC, ABD. Đường thẳng IJ song song với đường thẳng
A.
DB.
B.
AC.
C.
CD.
D.
CM với M là trung điểm cạnh BD.
Câu 37:
Cho phương trình lượng giác sin2x=−21 (*). Khi đó:
a.
Phương trình (*) tương đương sin2x=sin6π
b.
Trong khoảng (0;π) phương trình (*) có 3 nghiệm
c.
Tổng các nghiệm của phương trình (*) trong khoảng (0;π) bằng 23π
d.
Trong khoảng (0;π) phương trình (*) có nghiệm lớn nhất bằng 1211π
Câu 38:
Cho phương trình lượng giác tan(2x−15∘)=1 (*). Khi đó:
a.
Phương trình (*) có nghiệm x=30∘+k90∘ (k∈Z)
b.
Phương trình (*) có nghiệm âm lớn nhất bằng −30∘
c.
Tổng các nghiệm của phương trình (*) trong khoảng (−180∘;90∘) bằng 180∘
d.
Trong khoảng (−180∘;90∘) phương trình (*) có nghiệm lớn nhất bằng 60∘
Câu 39:
Cho phương trình lượng giác cot3x=−31 (*). Khi đó
a.
Phương trình (*) tương đương cot3x=cot(6−π)
b.
Phương trình (*) có nghiệm x=9π+k3π (k∈Z)
c.
Tổng các nghiệm của phương trình (*) trong khoảng (−2π;0) bằng 9−5π
d.
Phương trình (*) có nghiệm dương nhỏ nhất bằng 92π
Câu 40:
Cho phương trình lượng giác 2cosx=3, khi đó:
a.
Phương trình có nghiệm x=±3π+k2π(k∈Z)
b.
Trong đoạn [0;25π] phương trình có 4 nghiệm
c.
Tổng các nghiệm của phương trình trong đoạn [0;25π] bằng 625π
d.
Trong đoạn [0;25π] phương trình có nghiệm lớn nhất bằng 613π
Câu 41:
Một bác tài xế thống kê lại độ dài quãng đường (đơn vị: km) bác đã lái xe mỗi ngày trong một tháng ở bảng sau:
| Độ dài quãng đường (km) | [50; 100) | [100; 150) | [150; 200) | [200; 250) | [250; 300) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số ngày | 5 | 10 | 9 | 4 | 2 |
a.
Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm là 155 (km).
b.
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm là Q1=3,1.
c.
Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm là Q3=575.
d.
Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm gần bằng 141,7.
Câu 42:
Bảng sau thống kê lại tổng số giờ nắng trong tháng 6 của các năm từ 2002 đến 2021 tại hai trạm quan trắc đặt ở Nha Trang và Quy Nhơn.
| Số giờ nắng | [130; 160) | [160; 190) | [190; 220) | [220; 250) | [250; 280) | [280; 310) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Số năm ở Nha Trang | 1 | 1 | 1 | 8 | 7 | 2 |
| Số năm ở Quy Nhơn | 0 | 1 | 2 | 4 | 10 | 3 |
a.
Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm trạm quan trắc ở Nha Trang là [130;160).
b.
Nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trạm quan trắc ở Quy Nhơn là [250;280).
c.
Tứ phân vị thứ 3 của mẫu số liệu ghép nhóm trạm quan trắc ở Quy Nhơn bằng 274.
d.
Tứ phân vị thứ 1 của mẫu số liệu ghép nhóm trạm quan trắc ở Nha Trang bằng 227,5.
Câu 43:
Cho hình chóp S.ABCD, biết AB cắt CD tại E, AC cắt BD tại F trong mặt phẳng đáy. Khi đó:
a.
Đường thẳng EF không nằm trong mặt phẳng (ABCD).
b.
AB là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (ABCD).
c.
SF là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD), SE là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD).
d.
Gọi G=EF∩AD khi đó, SG giao tuyến của mặt phẳng (SEF) và mặt phẳng (SAD).
Câu 44:
Cho tứ diện ABCD. Gọi I,J lần lượt là trung điểm của AD,BC, M là một điểm trên cạnh AB, N là một điểm trên cạnh AC.
a.
IJ là giao tuyến của hai mặt phẳng (IBC) và (JAD).
b.
ND là giao tuyến của hai mặt phẳng (MND) và (ADC).
c.
BI là giao tuyến của hai mặt phẳng (BCI) và (ABD).
d.
Giao tuyến của hai mặt phẳng (IBC) và (DMN) song song với đường thẳng IJ.
Câu 45:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là tứ giác lồi với M là một điểm trên cạnh SC, N là một điểm trên cạnh BC. Gọi O=AC∩BD và K=AN∩CD. Khi đó:
a.
Đường thẳng MN nằm trong mặt phẳng (SBC).
b.
SO là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD).
c.
SK là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD).
d.
Đường thẳng SO và đường thẳng AM có một điểm chung.
Câu 46:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang đáy lớn AB với AB=2CD, AC và BD cắt nhau tại O. Gọi M,N là điểm trên cạnh SC,SB sao cho SM=2MC;SN=32SB
a.
Đường thẳng AB chéo với đường thẳng SC.
b.
MN song song với cạnh BC.
c.
Nếu cạnh BC=6 thì MN=3.
d.
Đường thẳng OM song song với đường thẳng SA.
Câu 47:
Số giờ có ánh sáng mặt trời của một thành phố X ở vĩ độ 40∘ bắc trong ngày thứ t của một năm được cho bởi hàm số d(t)=3sin[182π(t−80)]+12, t∈N, 0<t≤365. Thành phố X có thời gian có ánh sáng mặt trời trong ngày nhiều nhất là bao nhiêu giờ? ĐS: 15
Câu 48:
Giải phương trình: sinx=22 ĐS: x=4π+k2π,x=43π+k2π,k∈Z
Câu 49:
Giải phương trình lượng giác: 2cos2x+3=0. ĐS: x=±35π+k4π,k∈Z
Câu 50:
Biết rằng rút gọn biểu thức sin2αcos2α+tan2α−1=2m.tan2α. Hãy cho biết giá trị của m? ĐS: 0,5
Câu 51:
Thời gian hoàn thành bài kiểm tra môn Toán của các bạn trong lớp 11C được cho trong bảng sau:
Mốt của mẫu số liệu trên là bao nhiêu? ĐS: 32
| Thời gian (phút) | [25;30) | [30;35) | [35;40) | [40;45) |
|---|---|---|---|---|
| Số học sinh | 8 | 16 | 4 | 2 |
Mốt của mẫu số liệu trên là bao nhiêu? ĐS: 32
Câu 52:
Bạn Trang thống kê chiều cao (đơn vị: cm) của các bạn học sinh nữ lớp 11A ở bảng sau:
Hãy tìm: số trung bình, số trung vị của mẫu số liệu trên. ĐS: x=166,5 ; Me=166,46
| Chiều cao (cm) | [155; 160) | [160; 165) | [165; 170) | [170; 175) | [175; 180) | [180; 185) |
| Số học sinh nữ lớp 11A | 2 | 7 | 12 | 3 | 0 | 1 |
Hãy tìm: số trung bình, số trung vị của mẫu số liệu trên. ĐS: x=166,5 ; Me=166,46
Câu 53:
Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là tứ giác có các cặp cạnh đối không song song, điểm M thuộc cạnh SA. Tìm giao tuyến của các cặp mặt phẳng sau:
a) (SAC) và (SBD); b) (SAC) và (MBD);
c) (MBC) và (SAD); d) (SAB) và (SCD).
a) (SAC) và (SBD); b) (SAC) và (MBD);
c) (MBC) và (SAD); d) (SAB) và (SCD).
Câu 54:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật. Gọi H là điểm thuộc cạnh SB sao cho SH=31SB. Gọi E là trung điểm của cạnh SA.
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (CHE) và (ABD).
b) Tìm giao điểm của CH và mặt phẳng (SAD).
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (CHE) và (ABD).
b) Tìm giao điểm của CH và mặt phẳng (SAD).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ I - Toán 11 - THPT Bùi Hữu Nghĩa — Mã đề: 5606 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 51 | 52 | 53 | 54 | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 51 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 52 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 53 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 54 (Chọn —):Đáp án đúng là —.