Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ I - Toán 11 - THPT Bùi Hữu Nghĩa - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
Đề Cương Ôn Tập Giữa Kì I - Toán 11 - THPT Bùi Hữu Nghĩa gồm 54 câu hỏi trắc nghiệm bám sát cấu trúc đề thi THPT. Có đáp án và lời giải chi tiết từng câu, bấm giờ là
Danh sách 54 câu hỏi trong Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ I - Toán 11 - THPT Bùi Hữu Nghĩa
- Câu 1: Đổi số đo góc 135° ra số đo radian ta được
- Câu 1: Rút gọn biểu thức P= (a+ 4 ) (a- 4 ).
- Câu 1: Cho x [0; ] thỏa mãn x= 5 13 . Giá trị của (x+ 4 ) bằng
- Câu 1: Tập xác định của hàm số y= x 1- x là
- Câu 1: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=3 (x+ 3 4 )-1 lần lượt là:
- Câu 1: Nghiệm của phương trình x = -1 là:
- Câu 1: Nghiệm của phương trình (x + 3 ) = 3 có dạng x = - m + k n , k Z , m,\ n N * và k n là phân số tối giản. Khi đó m - n bằng
- Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường tròn lượng giác là đường tròn
- Câu 1: Cho = 3. Tính ( - 3 ).
- Câu 1: Nếu x + x = 1 3 thì 2x bằng
- Câu 1: Tìm tập xác định D của hàm số y = 2025 x .
- Câu 1: Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị đối xứng qua trục tung?
- Câu 1: Tất cả nghiệm của phương trình x = - 3 2 là
- Câu 1: Rút gọn biểu thức P = (120 + x ) + (120 - x ) - x ta được kết quả là:
- Câu 1: Chọn khẳng định sai. Trên các khoảng ( 2 + k2 ; + k2 ), k Z thì:
- Câu 1: Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình bên dưới. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
- Câu 1: Phương trình nào sau đây có nghiệm?
- Câu 1: Tập xác định của hàm số y= (2x+ 5 ) là:
- Câu 1: Một vườn thú ghi lại tuổi thọ (đơn vị: năm) của 20 con hổ và thu được kết quả như sau: Tuổi thọ [14; 15) [15; 16) [16; 17) [17; 18) [18; 19) Số con hổ 1 3 8 6 2 Số trung vị của mẫu
- Câu 1: Một vườn thú ghi lại tuổi thọ (đơn vị: năm) của 20 con hổ và thu được kết quả như sau: Tuổi thọ [14; 15) [15; 16) [16; 17) [17; 18) [18; 19) Số con hổ 1 3 8 6 2 Nhóm chứa tứ phân v
- Câu 1: Giả sử kết quả khảo sát hai khu vực A và B về độ tuổi kết hôn của một số phụ nữ vừa lập gia đình được cho ở bảng sau: Tuổi kết hôn [19; 22) [22; 25) [25; 28) [28; 31) [31; 34) Số p
- Câu 1: Kết quả điều tra tổng thu nhập trong năm 2024 của một số hộ gia đình ở thành phố Nha Trang được ghi lại ở bảng sau: Tổng thu nhập (triệu đồng) [200; 250) [250; 300) [300; 350) [350
- Câu 1: Kết quả đo chiều cao của 100 cây keo 3 năm tuổi tại một nông trường được cho ở bảng sau: Chiều cao (m) [8,4; 8,6) [8,6; 8,8) [8,8; 9,0) [9,0; 9,2) [9,2; 9,4) Số cây 5 12 25 44 14 T
- Câu 1: Mỗi ngày bác Hương đều đi bộ để rèn luyện sức khỏe. Quãng đường đi bộ mỗi ngày (đơn vị: km) của bác Hương trong 20 ngày được thống kê lại ở bảng sau: Quãng đường (km) [2,7; 3,0) [3
- Câu 1: Cho đường thẳng a song song với mặt phẳng (P) và b là đường thẳng nằm trong (P). Khi đó trường hợp nào sau đây không thể xảy ra?
- Câu 1: Trong không gian, cho hai đường thẳng a và b chéo nhau. Một đường thẳng c song song với a. Khẳng định nào sau đây là đúng?
- Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi. Gọi H, I, K lần lượt là trung điểm của SA, AB, CD. Khẳng định nào sau đây đúng?
- Câu 1: Cho tứ diện ABCD có M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD. Mệnh đề nào sau đây đúng?
- Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
- Câu 1: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình thang (AD \,//\,BC). Gọi H là trung điểm AB. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SHD) và (SAC) là:
- Câu 1: Cho tứ diện ABCD. Khẳng định nào sau đây là đúng?
- Câu 1: Cho tứ diện ABCD. Gọi I, J, K lần lượt là trung điểm của AC, BC và BD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (IJK) và (ABD) là đường thẳng
- Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang, AB CD và AB = 2CD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm SA và SB. Khẳng định nào sau đây là đúng?
- Câu 1: Một hình chóp có đáy là ngũ giác có số mặt và số cạnh là:
- Câu 1: Cho tứ diện ABCD, G là trọng tâm tam giác BCD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (ACD) và (GAB) là
- Câu 1: Cho tứ diện ABCD. Gọi I, J lần lượt là trọng tâm các tam giác ABC, ABD. Đường thẳng IJ song song với đường thẳng
- Câu 1: Cho phương trình lượng giác 2x = - 1 2 (*). Khi đó:
- Câu 1: Cho phương trình lượng giác (2x - 15 ) = 1 (*). Khi đó:
- Câu 1: Cho phương trình lượng giác 3x = - 1 3 (*). Khi đó
- Câu 1: Cho phương trình lượng giác 2 x = 3 , khi đó:
- Câu 1: Một bác tài xế thống kê lại độ dài quãng đường (đơn vị: km) bác đã lái xe mỗi ngày trong một tháng ở bảng sau: Độ dài quãng đường (km) [50; 100) [100; 150) [150; 200) [200; 250) [2
- Câu 1: Bảng sau thống kê lại tổng số giờ nắng trong tháng 6 của các năm từ 2002 đến 2021 tại hai trạm quan trắc đặt ở Nha Trang và Quy Nhơn. Số giờ nắng [130; 160) [160; 190) [190; 220) [
- Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD, biết AB cắt CD tại E, AC cắt BD tại F trong mặt phẳng đáy. Khi đó:
- Câu 1: Cho tứ diện ABCD. Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AD, BC, M là một điểm trên cạnh AB, N là một điểm trên cạnh AC.
- Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là tứ giác lồi với M là một điểm trên cạnh SC, N là một điểm trên cạnh BC. Gọi O = AC BD và K = AN CD. Khi đó:
- Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang đáy lớn AB với AB = 2CD, AC và BD cắt nhau tại O. Gọi M, N là điểm trên cạnh SC, SB sao cho SM = 2MC; SN = 2 3 SB
- Câu 1: Số giờ có ánh sáng mặt trời của một thành phố X ở vĩ độ 40 bắc trong ngày thứ t của một năm được cho bởi hàm số d(t) = 3 [ 182 (t-80) ] + 12, t N , 0 < t 365. Thành phố X có thời g
- Câu 1: Giải phương trình: x = 2 2 ĐS: x = 4 + k2 , x = 3 4 + k2 , k Z
- Câu 1: Giải phương trình lượng giác: 2 x 2 + 3 = 0. ĐS: x = 5 3 + k4 , k Z
- Câu 1: Biết rằng rút gọn biểu thức 2 + 2 - 1 2 = 2m. 2 . Hãy cho biết giá trị của m? ĐS: 0,5
