HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8513
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8513
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Hoàng Văn Thụ 2025-2026
Câu 1: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
111 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Hoàng Văn Thụ 2025-2026
de-cuong-on-tap-giua-hoc-ky-ii-toan-10-thpt-hoang-van-thu-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
111 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
111 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 111 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 111 câu) | Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Hoàng Văn Thụ 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8513 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai?
A.
y=x3−2x2+5x−7
B.
y=x2+3x−12022
C.
y=x2−4x+3
D.
y=2x−1
Câu 2:
Đồ thị hàm số nào dưới đây có trục đối xứng là đường thẳng x=−1?
A.
y=x2+x+1
B.
y=−3x2+6x
C.
y=x2−2x+4
D.
y=21x2+x+2
Câu 3:
Cho hàm số: y=3x2−2x+1 có đồ thị (P). Tìm số phát biểu sai trong các phát biểu sau:
i. Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;32)
ii. (P) có đỉnh I(−31;32)
iii. Trục đối xứng của đồ thị (P) là đường thẳng x=31
iv. Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất bằng 32
i. Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;32)
ii. (P) có đỉnh I(−31;32)
iii. Trục đối xứng của đồ thị (P) là đường thẳng x=31
iv. Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất bằng 32
A.
1
B.
2
C.
3
D.
4
Câu 4:
Cho Parabol y=ax2+bx+4 có trục đối xứng là đường thẳng x=31 và đi qua điểm A(1;3). Tổng giá trị a+2b là
A.
−21
B.
1
C.
21
D.
−1
Câu 5:
Hàm số nào có đồ thị như hình bên?
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
A.
y=x2−2x−2
B.
y=x2+2x−2
C.
y=x2+2x−6
D.
y=x2−2x+2
Câu 6:
Tọa độ đỉnh của parabol y=x2+2x−15 là
A.
I(−1;−16)
B.
I(−1;−17)
C.
I(2;−9)
D.
I(−1;6)
Câu 7:
Một cửa hàng bán tất thông báo giá bán như sau: mua một đôi giá 10000 đồng; mua hai đôi thì đôi thứ hai được giảm giá 10\%; mua từ đôi thứ ba trở lên thì giá của mỗi đôi từ đôi thứ hai trở lên được giảm 15\% so với đôi thứ nhất. Hỏi với 100 nghìn đồng thì mua được tối đa được bao nhiêu đôi tất?
A.
12
B.
11
C.
10
D.
9
Câu 8:
Tập nghiệm của bất phương trình x2−2x+3>0 là
A.
∅
B.
R
C.
(−∞;−1)∪(3;+∞)
D.
(−1;3)
Câu 9:
Tam thức bậc hai −x2+7x−12 nhận giá trị dương khi nào?
A.
x∈(3;4)
B.
x∈[3;4]
C.
x∈(−∞;3)∪(4;+∞)
D.
x∈(−∞;3]∪[4;+∞)
Câu 10:
Cho biểu thức f(x)=3x2−2x−15. Gọi Δ là biệt thức của f(x). Khẳng định nào sau đây là đúng
A.
Không xác định được dấu của Δ
B.
Δ<0
C.
Δ=0
D.
Δ>0
Câu 11:
Tam thức nào dưới đây luôn âm với mọi giá trị thực của x?
A.
−x2−4x+2
B.
x2−3x+14
C.
3x2−x−5
D.
−x2+2x−3
Câu 12:
Tập nghiệm S của bất phương trình x2−5x≥0 là
A.
S=(−∞;0)∪(5;+∞)
B.
S=(−∞;0]∪[5;+∞)
C.
S=[0;5]
D.
S=(0;5)
Câu 13:
Tổng các nghiệm của phương trình x2+2x−3=15−5x là
A.
S=7
B.
S=−7
C.
S=6
D.
S=4
Câu 14:
Số nghiệm của phương trình x2−2x−3=2x2+x−3 là
A.
1
B.
2
C.
0
D.
3
Câu 15:
Tập nghiệm của phương trình x2−3x+1=x−1 là
A.
S={1}
B.
S={2}
C.
S={0}
D.
S=∅
Câu 16:
Cho phương trình x2−mx+m2=x−m (với m là tham số). Giá trị của m để phương trình nhận x=2 làm nghiệm là
A.
m=2
B.
m=3
C.
m=0
D.
m=1
Câu 17:
Phương trình (x2−6x)17−x2=x2−6x có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?
A.
2
B.
1
C.
4
D.
3
Câu 18:
Tìm m để f(x)=x2−2(2m−3)x+4m−3>0, ∀x∈R.
A.
m>23
B.
m>43
C.
43<m<23
D.
1<m<3
Câu 19:
Bất phương trình mx2−(m+1)x+2m+1≥0 vô nghiệm với giá trị của m là
A.
−1≤m≤71
B.
−1≤m<0
C.
−1<m<71
D.
m<−71
Câu 20:
Có 3 kiểu mặt đồng hồ đeo tay (vuông, tròn, elip) và 4 kiểu dây (kim loại, da, vải và nhựa). Hỏi có bao nhiêu cách chọn một chiếc đồng hồ gồm một mặt và một dây?
A.
16
B.
12
C.
7
D.
4
Câu 21:
Có bao nhiêu số tự nhiên có 2 chữ số mà hai chữ số của nó đều chẵn?
A.
99
B.
50
C.
20
D.
10
Câu 22:
Trong một trường THPT, khối 11 có 280 học sinh nam và 325 học sinh nữ. Nhà trường cần chọn một học sinh đi dự đại hội của học sinh tỉnh. Hỏi nhà trường có bao nhiêu cách chọn?
A.
605
B.
325
C.
280
D.
45
Câu 23:
Trong một trường THPT, khối 11 có 280 học sinh nam và 325 học sinh nữ. Nhà trường cần chọn hai học sinh trong đó có một nam và một nữ đi dự trại hè của tỉnh đoàn. Hỏi nhà trường có bao nhiêu cách chọn?
A.
910000
B.
91000
C.
9100
D.
910
Câu 24:
Từ các chữ số 1, 5, 6, 7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số?
A.
324
B.
256
C.
248
D.
124
Câu 25:
Từ các chữ số 1, 5, 6, 7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau?
A.
36
B.
24
C.
20
D.
14
Câu 26:
Từ các chữ số 1, 2, 3, 4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm hai chữ số khác nhau?
A.
20
B.
16
C.
12
D.
8
Câu 27:
Ký hiệu Cnk là số các tổ hợp chập k của n phần tử (0≤k≤n; k,n∈N). Chọn mệnh đề đúng.
A.
Cnk=(n−k)!n!.
B.
Cnk=(n−k)!k!.
C.
Cnk=k!(n−k)!n!.
D.
Cnk=n!k!(n−k)!.
Câu 28:
Tổ 1 có có 4 học sinh nam và 6 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 1 học sinh nam và 1 học sinh nữ?
A.
C102.
B.
10.
C.
A102.
D.
24.
Câu 29:
Một vecto chỉ phương của đường thẳng {x=2+3ty=−3−t là
A.
u1=(2;−3).
B.
u2=(3;−1).
C.
u3=(3; 1).
D.
u4=(3;−3)
Câu 30:
Vecto nào dưới đây là một vecto pháp tuyến của đường thẳng đi qua hai điểm A(2;3) và B(4;1)?
A.
n1=(2;−2).
B.
n2=(2;−1).
C.
n3=(1;1).
D.
n4=(1;−2).
Câu 31:
Cho đường thẳng (d):3x−7y+15=0. Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
u=(7;3) là vecto chỉ phương của (d).
B.
(d) có hệ số góc k=73.
C.
(d) không đi qua gốc tọa độ.
D.
(d) đi qua hai điểm M(−31;2) và N(5;0).
Câu 32:
Cho đường thẳng Δ có phương trình tổng quát: −2x+3y−1=0. Vecto nào sau đây là vecto chỉ phương của đường thẳng Δ.
A.
(3;2).
B.
(2;3).
C.
(−3;2).
D.
(2;−3).
Câu 33:
Cho đường thẳng Δ có phương trình tổng quát: −2x+3y−1=0. Vecto nào sau đây không là vecto chỉ phương của Δ
A.
(1;32).
B.
(3;2).
C.
(2;3).
D.
(−3;−2).
Câu 34:
Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua A(3;4) và có vecto chỉ phương u=(3;−2).
A.
{x=3+3ty=−2+4t.
B.
{x=3−6ty=−2+4t.
C.
{x=3+2ty=4+3t.
D.
{x=3+3ty=4−2t.
Câu 35:
Phương trình tham số của đường thẳng qua M(1;−1), N(4;3) là
A.
{x=3+ty=4−t.
B.
{x=1+3ty=1+4t.
C.
{x=3−3ty=4−3t.
D.
{x=1+3ty=−1+4t.
Câu 36:
Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(−2;4), B(−6;1) là
A.
3x+4y−10=0.
B.
3x−4y+22=0.
C.
3x−4y+8=0.
D.
3x−4y−22=0.
Câu 37:
Cho hai điểm A(1;−2), B(−1;2). Đường trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là
A.
2x+y=0 .
B.
x+2y=0 .
C.
x−2y=0 .
D.
x−2y+1=0 .
Câu 38:
Cho ba điểm A(1;−2),B(5;−4),C(−1;4). Đường cao AA′ của tam giác ABC có phương trình
A.
3x−4y+8=0
B.
3x−4y−11=0
C.
−6x+8y+11=0
D.
8x+6y+13=0
Câu 39:
Phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua điểm M(−2;3) và vuông góc với đường thẳng (d′):3x−4y+1=0 là
A.
{x=−2+4ty=3+3t
B.
{x=−2+3ty=3−4t
C.
{x=−2+3ty=3+4t
D.
{x=5+4ty=6−3t
Câu 40:
Tìm góc giữa hai đường thẳng Δ1:x−2y+15=0 và Δ2:{x=2−ty=4+2t (t∈R).
A.
5∘ .
B.
60∘ .
C.
0∘ .
D.
90∘ .
Câu 41:
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(3;−4), B(1;5) và C(3;1). Tính diện tích tam giác ABC.
A.
10.
B.
5.
C.
26.
D.
25.
Câu 42:
Khoảng cách từ điểm M(2;0) đến đường thẳng Δ:{x=1+3ty=2+4t bằng:
A.
2.
B.
52.
C.
510.
D.
25.
Câu 43:
Đường tròn (C) có tâm là gốc tọa độ O(0;0) và tiếp xúc với đường thẳng Δ:8x+6y+100=0. Bán kính R của đường tròn (C) bằng:
A.
R=4.
B.
R=6.
C.
R=8.
D.
R=10.
Câu 44:
Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng d:7x+y−3=0 và Δ:{x=−2+ty=2−7t.
A.
232.
B.
15.
C.
9.
D.
509.
Câu 45:
Đường thẳng Δ song song với đường thẳng d:3x−4y+1=0 và cách d một khoảng bằng 1 có phương trình:
A.
3x−4y+6=0 hoặc 3x−4y−4=0.
B.
3x−4y−6=0 hoặc 3x−4y+4=0.
C.
3x−4y+6=0 hoặc 3x−4y+4=0.
D.
3x−4y−6=0 hoặc 3x−4y−4=0.
Câu 46:
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, khoảng cách từ điểm M(1;−1) đến đường thẳng Δ:3x−4y−17=0 là:
A.
518.
B.
510.
C.
52.
D.
2.
Câu 47:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng Δ:3x−2y−5=0. Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng Δ?
A.
N(1;1).
B.
M(3;2).
C.
Q(2;3).
D.
P(−1;−1).
Câu 48:
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng d1:x+2y−2=0 và d2:{x=3+ty=−1+t. Giá trị cosin của góc tạo bởi hai đường thẳng đã cho bằng
A.
32.
B.
33.
C.
−1010.
D.
1010.
Câu 49:
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng d có phương trình 2x−3y+5=0 véc tơ nào sau đây là 1 véc tơ pháp tuyến của đường thẳng d
A.
n=(2;3).
B.
n=(3;2).
C.
n=(−2;3).
D.
n=(−3;2).
Câu 50:
Cho hai điểm A(3;−1),B(0;3). Tìm tọa độ điểm M thuộc Ox sao khoảng cách từ M đến đường thẳng AB bằng 1.
A.
M(27;0) và M(1;0).
B.
M(13;0).
C.
M(4;0).
D.
M(2;0).
Câu 51:
Cho đồ thị hàm số y=x2−4x+1. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Tọa độ đỉnh I(2;3).
b.
Phương trình trục đối xứng parabol: x=3.
c.
Bề lõm parabol hướng lên.
d.
Đồ thị parabol như hình sau: 

Câu 52:
Cho f(x)=(−x2+3x)(2x2+1). Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
f(x)=0⇔x=0∨x=3
b.
2x2+1>0,∀x∈R
c.
f(x)>0,∀x∈(−∞;0)∪(3;+∞)
d.
f(x)<0,∀x∈(0;3)
Câu 53:
Cho f(x)=x2−7x+65x2+3x−8. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Điều kiện: x=6
b.
f(x)=0⇒x=1∨x=−58
c.
f(x)>0,∀x∈(−∞;−58)∪(6;+∞)
d.
f(x)<0,∀x∈(−58;1)∪(1;6)
Câu 54:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
x2−7x+12<0 có tập nghiệm là S=(3;4)
b.
x2−6x+5≥0 có tập nghiệm là S=(1;5)
c.
−2x2+7x−9<0 có tập nghiệm là R
d.
x2−6x+9≤0 có tập nghiệm là {3}
Câu 55:
Cho các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Có 24 số có ba chữ số khác nhau, được tạo thành từ các chữ số 1; 2; 3; 4
b.
Có 40 số lẻ có ba chữ số khác nhau, được tạo thành từ các chữ số 0; 1; 2; 3; 4; 5
c.
Có 144 số tự nhiên cận lập chia hết cho 5, từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8
d.
Có 1170 số chẵn gồm bốn chữ số được lập từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6
Câu 56:
Một hộp có 6 viên bi xanh, 5 viên bi đỏ và 4 viên bi vàng, chọn ngẫu nhiên 4 viên bi, khi đó: Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Chọn 2 bi xanh, 1 bi đỏ và 1 bi vàng có: 300 cách.
b.
Chọn 1 bi xanh, 2 bi đỏ và 1 bi vàng có: 120 cách.
c.
Chọn 1 bi xanh, 1 bi đỏ và 2 bi vàng có: 180 cách.
d.
Có 600 cách chọn ngẫu nhiên 4 viên bi từ hộp sao cho có đủ cả ba màu.
Câu 57:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng Δ1:x−y+2=0 và Δ2:{x=1+3ty=−2+t. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Đường thẳng Δ1 có vecto pháp tuyến n(1;1)
b.
Đường thẳng Δ2 có vecto pháp tuyến là n(1;−3)
c.
Đường thẳng Δ1 đi qua điểm A(4;−2)
d.
Đường thẳng Δ2 đi qua điểm B(7;0)
Câu 58:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Đường thẳng Δ qua hai điểm A(5;0) và B(0;−2), khi đó phương trình tổng quát của đường thẳng Δ là 2x−5y−10=0.
b.
Đường thẳng Δ qua A(−6;−4) và có hệ số góc k=2, khi đó phương trình tổng quát của đường thẳng Δ là y=2x+8.
c.
Đường thẳng Δ chắn các trục tọa độ Ox,Oy tại các điểm có hoành độ và tung độ lần lượt là 4 và −1, khi đó phương trình tổng quát của đường thẳng Δ là x−4y−3=0.
d.
Đường thẳng Δ đi qua M(1;4) và chắn các tia Ox,Oy tại các điểm A,B (khác gốc tọa độ O) sao cho tam giác OAB có diện tích nhỏ nhất, khi đó phương trình tổng quát của đường thẳng Δ là x+y−5=0.
Câu 59:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng Δ1:2x−y−10=0 và Δ2:x−3y+9=0. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Đường thẳng Δ1 và Δ2 song song với nhau.
b.
Đường thẳng Δ1 và Δ2 vuông góc với nhau.
c.
Góc giữa hai đường thẳng Δ1 và Δ2 là 45∘.
d.
Góc giữa hai đường thẳng Δ1 và Δ2 là 30∘.
Câu 60:
Cho phương trình 3x2+5x−13=x+1. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Điều kiện xác định của phương trình là 3x2+5x−13≥0.
b.
Bình phương hai vế ta được 3x2+5x−13=x2+12.
c.
Phương trình đã cho có 1 nghiệm.
d.
Tổng bình các nghiệm của phương trình đã cho bằng 465.
Câu 61:
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A(4;0) và B(0;3). Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Độ dài đoạn thẳng AB bằng 52.
b.
Đường thẳng đi qua hai điểm A và B có phương trình là 3x+4y+12=0.
c.
Đường thẳng Δ:mx+2y−5=0 vuông góc với đường thẳng AB khi m=38.
d.
Điểm M(a;b) nằm trên trục hoành Ox sao cho diện tích tam giác MAB bằng 6 (điểm M không trùng gốc tọa độ O). Khi đó a+b2=8.
Câu 62:
Cho phương trình 2x2+x+3=−x−5 (*). Tổng bình phương các nghiệm của phương trình (*) là:
Câu 63:
Một cửa hàng buôn giày nhập một đôi với giá là 40 USD. Cửa hàng ước tính rằng nếu đôi giày được bán với giá x USD thì mỗi tháng khách hàng sẽ mua (120−x) đôi. Hỏi cửa hàng bán một đôi giày giá bao nhiêu thì thu được nhiều lãi nhất?
Câu 64:
Có bao nhiêu giá trị nguyên m để hàm số y=(m+10)x2−2(m−2)x+1 có tập xác định D=R.
Câu 65:
Ngân hàng đề thi gồm 15 câu hỏi trắc nghiệm khác nhau và 8 câu hỏi tự luận khác nhau. Hỏi có thể lập được bao nhiêu đề thi sao cho mỗi đề thi gồm 10 câu hỏi trắc nghiệm khác nhau và 4 câu hỏi tự luận khác nhau.
Câu 66:
Một ngọn hải đăng đặt tại vị trí A cách bờ biển một khoảng cách AB=6km. Trên bờ biển có một cái kho ở vị trí C cách B một khoảng là 15km.
Để nhận lương thực và các nhu yếu phẩm mỗi tháng người canh hải đăng phải đi xuồng máy từ A đến bến tàu M trên bờ biển với vận tốc 10km/h rồi đi xe gắn máy đến C với vận tốc 30km/h (xem hình vẽ).

Tính tổng quãng đường người đó phải đi biết rằng thời gian đi từ A đến C là 1h14 phút.
Để nhận lương thực và các nhu yếu phẩm mỗi tháng người canh hải đăng phải đi xuồng máy từ A đến bến tàu M trên bờ biển với vận tốc 10km/h rồi đi xe gắn máy đến C với vận tốc 30km/h (xem hình vẽ).

Tính tổng quãng đường người đó phải đi biết rằng thời gian đi từ A đến C là 1h14 phút.
Câu 67:
Từ các chữ số 0,1,2,3,4,5,6,7,8 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 4 chữ số khác nhau đôi một và không lớn hơn 4568?
Câu 68:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A, B, C biết A(2;−1),B(4;5),C(−3;2). Tính khoảng cách từ A đến đường thẳng BC.
Câu 69:
Trong mặt phẳng toa độ Oxy, cho đường thẳng d:4x−y+11=0. Phương trình đường thẳng Δ vuông góc với d và cách đều hai điểm P(−3;3),Q(5;−1) có dạng ax+by+c=0. Tính tổng T=a+b+c.
Câu 70:
Từ các chữ số thuộc tập hợp {0;1;2;3;4;5;6;7} có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số?
Câu 71:
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, phương trình tổng quát của đường thẳng d qua điểm A(0;1) và song song với đường thẳng {x=3−ty=2+5t có phương trình dạng: ax+by+c=0, tính tổng a2+b2+c2.
Câu 72:
Mặt cắt đứng của cột cây số trên đường quốc lộ có dạng nửa đường tròn ở phía trên và phía dưới có hình dạng là hình chữ nhật (xem hình bên). Biết biết rằng đường kính của nửa đường tròn cũng là cạnh phía trên của hình chữ nhật và đường chéo của hình chữ nhật có độ dài là 66cm. Tính độ dài đường kính của nửa hình tròn biết diện tích của phần nửa hình tròn bằng 3 lần phần diện tích của hình chữ nhật. Lấy π≈3,14 và làm tròn kết quả đến hàng thập phân thứ nhất.
[Hình cần kiểm tra lại: p9_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p9_f2]
Câu 73:
Các giá trị của tham số m∈[a;b] để bất phương trình mx2+2(m−3)x+4≥0 nghiệm đúng với ∀x∈R. Tính a2−b2
Câu 74:
Tìm tập xác định của các hàm số sau:
a) y=x2−2x2x−3
b) y=(x+3)x2−1x2+5x−1
a) y=x2−2x2x−3
b) y=(x+3)x2−1x2+5x−1
Câu 75:
Cho hàm số y=x2−3x có đồ thị là (P) và đường thẳng d:y=x−3.
a) Vẽ đồ thị (P).
b) Hãy chỉ rõ khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số y=x2−3x, giá trị nhỏ nhất của hàm số đó.
c) Tìm tọa độ giao điểm (nếu có) của đường thẳng d và đồ thị (P).
d) Dựa vào đồ thị (P) biện luận theo tham số m số nghiệm của phương trình: x2−3x+1=m.
a) Vẽ đồ thị (P).
b) Hãy chỉ rõ khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số y=x2−3x, giá trị nhỏ nhất của hàm số đó.
c) Tìm tọa độ giao điểm (nếu có) của đường thẳng d và đồ thị (P).
d) Dựa vào đồ thị (P) biện luận theo tham số m số nghiệm của phương trình: x2−3x+1=m.
Câu 76:
Cho hàm số y=−x2+2x+3 có đồ thị là (P).
a) Vẽ đồ thị (P).
b) Hãy chỉ rõ khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số, tập giá trị của hàm số
c) Dựa vào đồ thị (P) tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x2−2x+3m=0 có hai nghiệm phân biệt x1;x2 thỏa mãn 1<x1<x2<2.
a) Vẽ đồ thị (P).
b) Hãy chỉ rõ khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số, tập giá trị của hàm số
c) Dựa vào đồ thị (P) tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x2−2x+3m=0 có hai nghiệm phân biệt x1;x2 thỏa mãn 1<x1<x2<2.
Câu 77:
Giải các bát phương trình sau:
a) x2−6x+9>0; b) −12x2+3x+1<0 c) x2−4x+3>2x−8
a) x2−6x+9>0; b) −12x2+3x+1<0 c) x2−4x+3>2x−8
Câu 78:
Giải các phương trình sau:
a) x2+x−12=8−x b) x2−3x+1=2x−1
c) x2+x−12=−x2+x d) 2x2+3x+1=3x2+x
a) x2+x−12=8−x b) x2−3x+1=2x−1
c) x2+x−12=−x2+x d) 2x2+3x+1=3x2+x
Câu 79:
Tìm m để bát phương trình sau có tập nghiệm là R:
a) 2x2−(m−9)x+m2+3m+4≥0 b) (m−4)x2−(m−6)x+m−5≤0
a) 2x2−(m−9)x+m2+3m+4≥0 b) (m−4)x2−(m−6)x+m−5≤0
Câu 80:
Có bao nhiêu số tự nhiên
a) Có 4 chữ số khác nhau?
b) Là số lẻ có 4 chữ số khác nhau?
c) Là số có 3 chữ số và chia hết cho 5?
d) Là số có 4 chữ số khác nhau và chia hết cho 5?
a) Có 4 chữ số khác nhau?
b) Là số lẻ có 4 chữ số khác nhau?
c) Là số có 3 chữ số và chia hết cho 5?
d) Là số có 4 chữ số khác nhau và chia hết cho 5?
Câu 81:
Một câu lạc bộ bóng rổ có 10 bạn nam và 3 bạn nữ. Huấn luyện viên muốn chọn 5 bạn đi thi đấu bóng rổ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn:
a) 5 bạn nam?
b) 5 bạn không phân biệt nam, nữ?
c) 5 bạn trong đó có 3 bạn nam và 2 bạn nữ?
a) 5 bạn nam?
b) 5 bạn không phân biệt nam, nữ?
c) 5 bạn trong đó có 3 bạn nam và 2 bạn nữ?
Câu 82:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(2;−1);B(4;5);C(−3;2)
a) Lập phương trình tham số của đường thẳng AB.
b) Lập phương trình tổng quát của đường cao đường cao kẻ từ A.
c) Lập phương trình đường trung tuyến BM.
d) Lập phương trình đường trung trực của cạnh AB.
e) Lập phương trình đường thẳng đi qua điểm B và song song với đường thẳng AC.
f) Lập phương trình đường thẳng đi qua điểm C và vuông góc với đường thẳng AB.
g) Tính diện tích tam giác ABC.
h) Tìm tọa độ trọng tâm, trực tâm và tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC.
a) Lập phương trình tham số của đường thẳng AB.
b) Lập phương trình tổng quát của đường cao đường cao kẻ từ A.
c) Lập phương trình đường trung tuyến BM.
d) Lập phương trình đường trung trực của cạnh AB.
e) Lập phương trình đường thẳng đi qua điểm B và song song với đường thẳng AC.
f) Lập phương trình đường thẳng đi qua điểm C và vuông góc với đường thẳng AB.
g) Tính diện tích tam giác ABC.
h) Tìm tọa độ trọng tâm, trực tâm và tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC.
Câu 83:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(−2;3);B(4;−1) và đường thẳng d:2x+3y−19=0
a) Lập phương trình tham số của đường thẳng đi qua A và song song với đường thẳng d.
b) Lập phương trình tham số của đường thẳng đi qua B và vuông góc với đường thẳng d.
c) Lập phương trình tổng quát của đường thẳng AB.
a) Lập phương trình tham số của đường thẳng đi qua A và song song với đường thẳng d.
b) Lập phương trình tham số của đường thẳng đi qua B và vuông góc với đường thẳng d.
c) Lập phương trình tổng quát của đường thẳng AB.
Câu 84:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2;−1);B(−3;3) và đường thẳng d:{x=1−5ty=−3+4t.
a) Lập phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua A và song song với đường thẳng d.
b) Lập phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua B và vuông góc với đường thẳng d.
c) Lập phương trình tổng quát của đường thẳng AB.
a) Lập phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua A và song song với đường thẳng d.
b) Lập phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua B và vuông góc với đường thẳng d.
c) Lập phương trình tổng quát của đường thẳng AB.
Câu 85:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, gọi H là trực tâm của tam giác ABC. Phương trình các cạnh và đường cao của tam giác là: AB:7x−y+4=0; BH:2x+y−4=0; AH:x−y−2=0. Lập phương trình đường cao CH của tam giác ABC.
Câu 86:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC biết trực tâm H(1;1) và phương trình cạnh AB:5x−2y+6=0, phương trình cạnh AC:4x+7y−21=0. Lập phương trình cạnh BC.
Câu 87:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, Cho 3 điểm A(−6;3);B(0;−1);C(3;2). Tìm M trên đường thẳng d:2x−y−3=0 mà MA+MB+MC nhỏ nhất.
Câu 88:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng đi qua hai điểm A(3,0), B(0;4). Tìm tọa độ điểm M nằm trên Oy sao cho diện tích tam giác MAB bằng 6
Câu 89:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, một tín hiệu âm thanh phát đi từ một vị trí và được ba thiết bị ghi tín hiệu đặt tại ba vị trí O(0;0), A(1;0), B(1;3) nhận được cùng một thời điểm. Hãy xác định vị trí phát tín hiệu âm thanh.
Câu 90:
Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A(0;3),B(1;−2),C(5;1) và đường thẳng d:4x−3y−2=0.
a) Viết phương trình tham số của đường thẳng AC.
b) Tìm tọa độ điểm M nằm trên đường thẳng d sao cho MA+2MB+3MC nhỏ nhất.
a) Viết phương trình tham số của đường thẳng AC.
b) Tìm tọa độ điểm M nằm trên đường thẳng d sao cho MA+2MB+3MC nhỏ nhất.
Câu 91:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d1:x−y−1=0 và d2:2x+3y+6=0. Giá trị cosin của góc giữa hai đường thẳng d1 và d2 là :
A.
265
B.
261
C.
261
D.
−261
Câu 92:
Cho phương trình tham số của đường thẳng d:{x=2+ty=−5+2t. Phương trình tổng quát của đường thẳng d là:
A.
x+y+3=0
B.
2x−y−9=0
C.
2x+y+1=0
D.
x−2y−12=0
Câu 93:
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d:x+2y−10=0, tìm tọa độ một vecto pháp tuyến của d
A.
n(−2;1)
B.
n(2;−10)
C.
n(1;2)
D.
n(−1;2)
Câu 94:
Hàng ngày, Bình có thể đi từ nhà đến trường theo các con đường như hình vẽ, trong đó có những con đường đi qua nhà sách. Bình có bao nhiêu cách đi từ nhà đến trường mà phải đi qua nhà sách?


A.
6
B.
7
C.
5
D.
8
Câu 95:
Trên giá sách có 6 cuốn sách Ngữ Văn khác nhau, 7 cuốn sách Toán khác nhau và 8 cuốn sách Tiếng Anh khác nhau. Từ giá sách này, có bao nhiêu cách chọn một cuốn sách?
A.
146
B.
336
C.
20
D.
21
Câu 96:
Cho hàm số y=x2+bx+c có đồ thị là một parabol (P). Tìm b,c biết parabol (P) đi qua điểm M(1;1) và có trục đối xứng là đường thẳng x=2.
A.
b=−1;c=1
B.
b=4;c=−4
C.
b=−4;c=4
D.
b=−2;c=2
Câu 97:
Bảng xét dấu sau đây là của tam thức bậc hai nào?
| x | −∞ | −3 | 2 | +∞ | |||
| f(x) | − | 0 | + | 0 | − |
A.
f(x)=x2+x−6
B.
f(x)=x2+2x−3
C.
f(x)=−x2−x+6
D.
f(x)=x2−x−6
Câu 98:
Cho tam thức bậc hai f(x)=ax2+bx+c (a=0), điều kiện để f(x)<0 ∀x∈R là:
A.
{a<0Δ>0
B.
{a>0Δ≤0
C.
{a<0Δ<0
D.
{a>0Δ<0
Câu 99:
Nghiệm của phương trình x2−7x+10=3−x thuộc tập nào dưới đây?
A.
(−1;1)
B.
(−3;0)
C.
[3;4)
D.
(0;2]
Câu 100:
Viết phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua M(−1;5) và có VTCP u=(4;−3).
A.
{x=−1+3ty=5+4t,(t∈R)
B.
{x=4−ty=−3+5t,(t∈R)
C.
{x=−1+4ty=5−3t,(t∈R)
D.
{x=5−3ty=−1+4t,(t∈R)
Câu 101:
Bất phương trình x2−10x+16<0 có tập nghiệm là:
A.
(8;+∞)
B.
(2;8)
C.
(−∞;2)
D.
(−2;8)
Câu 102:
Cho hàm số y=ax2+bx+c có đồ thị là parabol trong hình sau:

Khẳng định nào Sai?

Khẳng định nào Sai?
A.
Toạ độ đỉnh I(2;1), trục đối xứng x=2
B.
Hệ số c>0
C.
M và m là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số trên [0;3] thì M+m=−2
D.
Đồng biến trên khoảng (−∞;2); nghịch biến trên khoảng (2;+∞)
Câu 103:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng (d):x+2y−16=0 và A(4;1). Khi đó, xét tính đúng, sai của các khẳng định sau.
a.
Điểm A′(a;b) (a>5) nằm trên đường thẳng d và cách điểm A một khoảng bằng 5. Khi đó a+b=10.
b.
Phương trình đường thẳng đi qua A và vuông góc với đường thẳng d là 2x−y−6=0.
c.
Đường thẳng d cắt hai trục tọa độ Ox,Oy lần lượt tại M,N, khi đó MN=85.
d.
Khoảng cách từ điểm A(4;1) đến đường thẳng d là 2.
Câu 104:
Cho hai hàm số y=f(x)=2x2−4x+1 và y=g(x)=x−2. Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau:
a.
Phương trình f(x)=g(x) có hai nghiệm phân biệt.
b.
Bất phương trình f(x)>0 có tập nghiệm là R.
c.
Hàm số y=g(x)=x−2 đồng biến trên R.
d.
Đồ thị hàm số y=f(x)=2x2−4x+1 có tọa độ đỉnh I(1;−1).
Câu 105:
Parabol (P):y=ax2+bx+c đi qua ba điểm A(1;1),B(2;−3),C(5;−2). Tính 30a+8b+3c.
Câu 106:
Đội văn nghệ của nhà trường gồm 6 học sinh lớp 12, 5 học sinh lớp 11 và 4 học sinh lớp 10. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh từ đội văn nghệ để tham gia biểu diễn một tiết mục trong lễ bế giảng. Hỏi có bao nhiêu cách chọn sao cho 3 học sinh đó ở ba khối khác nhau?
Câu 107:
Một nhóm gồm 6 học sinh trong đó có hai em là Hà và Lan. Có bao nhiêu cách xếp 6 học sinh đó thành một hàng dọc sao cho Hà và Lan đứng cạnh nhau?
Câu 108:
Tìm giá trị của m để hai đường thẳng Δ1:2x−3y−4=0 và Δ2:{x=2−3ty=1−2mt vuông góc.
Câu 109:
a) Giải phương trình sau: x+3=6x2−x−1
b) Tìm tập xác định D của hàm số y=x−1x2−4
b) Tìm tập xác định D của hàm số y=x−1x2−4
Câu 110:
a) Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 lập được tất cả bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau và chia hết cho 5?
b) Cho tam thức bậc hai f(x)=(m−1)x2−2x−1. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để f(x)<0 với mọi x∈R.
b) Cho tam thức bậc hai f(x)=(m−1)x2−2x−1. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để f(x)<0 với mọi x∈R.
Câu 111:
Trong mặt phẳng với hệ trục Oxy, cho điểm A(−1;2) và đường thẳng d:x+2y+1=0.
a) Viết phương trình tham số của đường thẳng Δ đi qua hai điểm O, A với O là gốc tọa độ.
b) Viết phương trình đường thẳng d′ song song với d và cắt hai trục tọa độ tại hai điểm M, N sao cho diện tích tam giác AMN bằng 1.
a) Viết phương trình tham số của đường thẳng Δ đi qua hai điểm O, A với O là gốc tọa độ.
b) Viết phương trình đường thẳng d′ song song với d và cắt hai trục tọa độ tại hai điểm M, N sao cho diện tích tam giác AMN bằng 1.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Hoàng Văn Thụ 2025-2026 — Mã đề: 8513 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | 60 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 61 | 62 | 63 | 64 | 65 | 66 | 67 | 68 | 69 | 70 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 71 | 72 | 73 | 74 | 75 | 76 | 77 | 78 | 79 | 80 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 81 | 82 | 83 | 84 | 85 | 86 | 87 | 88 | 89 | 90 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 91 | 92 | 93 | 94 | 95 | 96 | 97 | 98 | 99 | 100 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 101 | 102 | 103 | 104 | 105 | 106 | 107 | 108 | 109 | 110 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 111 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 51 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 52 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 53 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 54 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 55 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 56 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 57 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 58 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 59 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 60 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 61 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 62 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 63 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 64 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 65 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 66 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 67 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 68 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 69 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 70 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 71 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 72 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 73 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 74 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 75 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 76 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 77 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 78 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 79 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 80 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 81 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 82 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 83 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 84 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 85 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 86 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 87 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 88 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 89 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 90 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 91 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 92 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 93 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 94 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 95 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 96 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 97 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 98 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 99 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 100 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 101 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 102 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 103 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 104 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 105 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 106 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 107 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 108 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 109 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 110 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 111 (Chọn —):Đáp án đúng là —.