HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1125
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1125
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ II Toán 11 THPT Hoàng Văn Thụ - Đề Số 1
Câu 1: Với các số thực a, b bất kỳ, mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
60 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ II Toán 11 THPT Hoàng Văn Thụ - Đề Số 1
de-cuong-on-tap-giua-hoc-ky-ii-toan-11-thpt-hoang-van-thu-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
60 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
60 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 60 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 60 câu) | Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ II Toán 11 THPT Hoàng Văn Thụ - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1125 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Với các số thực a, b bất kỳ, mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
2a.2b=2a−b
B.
2a.2b=2ab
C.
2a.2b=4ab
D.
2a.2b=2a+b
Câu 2:
Cho các số nguyên dương m,n và số thực dương a. Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
mna=m.na
B.
na.ma=m.nam+n
C.
(na)m=nam
D.
na.ma=n+ma
Câu 3:
Cho a,b là hai số thực dương tùy ý và b=1. Tìm kết luận đúng.
A.
lna+lnb=ln(a+b)
B.
ln(a+b)=lna.lnb
C.
lna−lnb=ln(a−b)
D.
logba=lnblna
Câu 4:
Rút gọn biểu thức Q=b35:3b với b>0.
A.
Q=b−34
B.
Q=b34
C.
Q=b95
D.
Q=b2
Câu 5:
Cho biểu thức P=x21.x31.6x với x>0. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
P=x
B.
P=x611
C.
P=x67
D.
P=x65
Câu 6:
Cho (2−1)m<(2−1)n. Khi đó
A.
m=n
B.
m<n
C.
m>n
D.
m=n
Câu 7:
Với a,b là các số thực dương tùy ý và a=1, loga5b bằng:
A.
5logab
B.
51+logab
C.
5+logab
D.
51logab
Câu 8:
Với a là số thực dương tùy ý, ln(7a)−ln(3a) bằng
A.
ln3ln7
B.
ln37
C.
ln(4a)
D.
ln(3a)ln(7a)
Câu 9:
Với a là số thực dương tùy ý, log3(a3) bằng:
A.
1−log3a
B.
3−log3a
C.
log3a1
D.
1+log3a
Câu 10:
Đặt a=log32, khi đó log648 bằng
A.
a−13a−1
B.
a+13a+1
C.
a−14a−1
D.
a+14a+1
Câu 11:
Tìm tập xác định của hàm số y=log56−x1.
A.
(−∞;6)
B.
R
C.
(0;+∞)
D.
(6;+∞)
Câu 12:
Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?
A.
y=(π1)x
B.
y=(32)x
C.
y=(3)x
D.
y=(0,5)x
Câu 13:
Đồ thị hàm số y=lnx đi qua điểm nào sau đây?
A.
(1;0)
B.
(2;e2)
C.
(2e;2)
D.
(0;1)
Câu 14:
Tìm m để hàm số y=ln(x2−2mx+1) có tập xác định là R?
A.
m=1
B.
m∈(−∞;1)
C.
m∈(−∞;−1)∪(1;+∞)
D.
m∈(−1;1)
Câu 15:
Nghiệm của phương trình log3(2x−1)=2 là:
A.
x=3
B.
x=5
C.
x=29
D.
x=27
Câu 16:
Tổng bình phương các nghiệm của phương trình log21(x2−5x+7)=0 bằng
A.
6
B.
5
C.
13
D.
7
Câu 17:
Nghiệm của phương trình 3x=2 là
A.
x=log32
B.
x=32
C.
x=log23
D.
x=1
Câu 18:
Tính tổng S=x1+x2 biết x1, x2 là các nghiệm của phương trình 2x2−6x+1=(41)x−3 .
A.
S=−5
B.
S=8
C.
S=4
D.
S=2
Câu 19:
Tập nghiệm của bất phương trình logx≥1 là
A.
(10;+∞)
B.
(0;+∞)
C.
[10;+∞)
D.
(−∞;10)
Câu 20:
Tập nghiệm của bất phương trình log52(2x2−x+1)<0 là
A.
(−1;23)
B.
(−∞;1)∪(23;+∞)
C.
(−∞;0)∪(21;+∞)
D.
(0;21)
Câu 21:
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình lnx2>ln(4x−4).
A.
S=(2;+∞)
B.
S=(1;+∞)
C.
S=R∖{2}
D.
S=(1;+∞)∖{2}
Câu 22:
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình (21)−x2+3x<41 .
A.
S=[1;2]
B.
S=(−∞;1)
C.
S=(1;2)
D.
S=(2;+∞)
Câu 23:
Số nghiệm nguyên của bất phương trình (31)2x2−3x−7>32x−21 là
A.
7
B.
6
C.
vô số
D.
8
Câu 24:
Một hộp có 70 chiếc thẻ được đánh số từ 1 đến 70. Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ. Kí hiệu a là số ghi trên thẻ. Gọi A là biến cố “a là ước của 28”, B là biến cố “a là ước của 70”, biến cố C=A∩B . Ta có biến cố C:
A.
C={1;2;7;14}
B.
C={1,2,7,14,70}
C.
C={1;2;5;10;12;70}
D.
C={1;2;4;7;14;28}
Câu 25:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông và SA vuông góc với mặt đáy. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.
BC⊥SC
B.
BD⊥SC
C.
AC⊥(SBD)
D.
CD⊥(SBC)
Câu 26:
Cho hai đường thẳng a,b phân biệt và mặt phẳng (P) . Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
Nếu (P)//(Q) và b⊥(P) thì b⊥(Q)
B.
Nếu a//(P) và b⊥a thì b⊥(P)
C.
Nếu a//(P) và b⊥(P) thì b⊥a
D.
Nếu a⊥(P) và b⊥(P) thì a//b
Câu 27:
Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A.
Nếu d⊥(α) và a//(α) thì a⊥d
B.
Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong mặt phẳng (α) thì d vuông góc với bất kỳ đường thẳng nào nằm trong mặt phẳng (α)
C.
Nếu d⊥(α) thì d vuông góc với hai đường thẳng nằm trong (α)
D.
Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng trong mặt phẳng (α) thì d⊥(α)
Câu 28:
Cho hình chóp S.ABC có SA⊥(ABC), tam giác ABC vuông tại C, H là hình chiếu của A trên SC (tham khảo hình vẽ). Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai?


A.
BC⊥(SAB)
B.
AH⊥(SBC)
C.
BC⊥(SAC)
D.
AH⊥SB
Câu 29:
Cho hình chóp S.ABCD có SA⊥(ABCD), ABCD là hình chữ nhật
(tham khảo hình vẽ). Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai?
(tham khảo hình vẽ). Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai?A.
SA⊥AB
B.
BC⊥(SAB)
C.
BC⊥(SCD)
D.
SD⊥DC
Câu 30:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′, góc giữa hai đường thẳng BC và A′C′ bằng:
A.
30∘
B.
60∘
C.
90∘
D.
45∘
Câu 31:
Cho biểu thức 952⋅2752=A và 14443:943=B, các khẳng định sau đúng hay sai?
a.
952⋅2752=(9⋅27)52
b.
952⋅2752=3k thì k=3
c.
14443:943=2k thì k=3
d.
A−B=1
Câu 32:
Cho hàm số y=2x, các khẳng định sau đúng hay sai?
a.
Hàm số có tập xác định D=R
b.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;+∞)
c.
Đồ thị hàm số đi qua điểm A(2;4)
d.
Đồ thị hàm số có hình sau bên:
Câu 33:
Các khẳng định sau đúng hay sai?
a.
a35>a22⇒0<a<1
b.
(a−1)4−3>(a−1)5−4⇒a>2
c.
logb43<logb54⇒b>1
d.
loga5>loga6⇒a>1
Câu 34:
Các khẳng định sau đúng hay sai?
a.
Hàm số y=logx−1x có tập xác định của hàm số là D=(−∞;0)∪(1;+∞)
b.
Hàm số y=ln∣x−1∣ex có tập xác định của hàm số là D=R∖{0;1;2}
c.
Hàm số y=log2(2x−1) có tập xác định của hàm số là: D=(21;+∞)
d.
Hàm số y=log(4x−x2) có tập xác định của hàm số là: D=(−∞;0)∪(4;+∞)
Câu 35:
Lạm phát là sự tăng mức giá chung một cách liên tục của hàng hoá và dịch vụ theo thời gian, tức là sự mất giá trị của một loại tiền tệ nào đó. Chẳng hạn, nếu lạm phát là 5\% một năm thì sức mua của 1 triệu đồng sau một năm chỉ còn là 950 nghìn đồng (vì đã giảm mất 5\% của 1 triệu đồng, tức là 50000 đồng). Nói chung, nếu tỉ lệ lạm phát trung bình là r% một năm thì tổng số tiền P ban đầu, sau n năm số tiền đó chỉ còn giá trị là: A=P(1−100r)n. Các khẳng định sau đúng hay sai?
a.
Nếu tỉ lệ lạm phát là 7\% một năm thì sức mua của 100 triệu đồng sau hai năm sẽ còn lại 86490000 đồng
b.
Nếu tỉ lệ lạm phát là 7\% một năm thì sức mua của 100 triệu đồng sau hai năm sẽ còn lại 96490000 đồng
c.
Nếu sức mua của 100 triệu đồng sau ba năm chỉ còn lại 80 triệu đồng thì tỉ lệ lạm phát trung bình của ba năm đó là 9,17\% (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)
d.
Nếu tỉ lệ lạm phát trung bình là 6\% một năm thì sau 15 năm sức mua của số tiền ban đầu chỉ còn lại một nửa
Câu 36:
Cho tứ diện OABC có OA,OB,OC đôi một vuông góc với nhau. Gọi OK là đường cao của tam giác OBC và OH là đường cao của tam giác OAK. Khi đó:
a.
OA⊥(OBC)
b.
OB⊥(OAC)
c.
Các cạnh đối nhau trong tứ diện OABC thì vuông góc với nhau
d.
OH không vuông góc với mặt phẳng (ABC)
Câu 37:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Khi đó:
a.
BD//B′D′
b.
(AC,B′D′)=90∘
c.
Tam giác ACD′ đều
d.
(AC,A′B)=30∘
Câu 38:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi. Gọi M,N theo thứ tự là trung điểm của đoạn SB,SD. Khi đó:
a.
MN//BD
b.
MN và AC là hai đường thẳng chéo nhau
c.
AC⊥BD
d.
(MN,AC)=90∘
Câu 39:
Cho a>0;b>0 nếu viết log3(5a3b)32=5xlog3a+15ylog3b thì x+y bằng bao nhiêu?
Câu 40:
Biết 4x+4−x=23, tính giá trị biểu thức P=2x+2−x.
Câu 41:
Biết biểu thức P=(5+26)2024⋅(5−26)2025=a−2c với a;c là số tự nhiên. Tính giá trị ac−2.
Câu 42:
Với a,b là các số thực dương và a khác 1 ta rút gọn biểu thức Q=loga2(ab)−lna2lnb−1 thu được kết quả m∣logabn∣ với m;n là các số tự nhiên. Tính giá trị S=m+2n
Câu 43:
Cho a,b>0 và đều khác 1 thoả mãn lna+ln(8b)=2ln(a+2b). Rút gọn biểu thức: P=logb(2a)+log2a(2b)−log8b1 được kết quả bằng bao nhiêu?
Câu 44:
Cho hàm số y=log3(5x−3). Giả sử A,B là hai điểm phân biệt trên đồ thị của hàm số y=log3(5x−3) sao cho A là trung điểm của đoạn OB. Khi đó, AB có độ dài bằng ba với b là số nguyên tố. Tính a−b2.
Câu 45:
Tính tổng tất cả các giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=log0,5(mx2−mx+1) xác định trên R.
Câu 46:
Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình log2(x2−3x+2)≤1.
Câu 47:
Tập nghiệm của bất phương trình log3(x−2)−log31x>1 là S=(a;+∞). Tìm giá trị a
Câu 48:
Bác Hà gửi vào ngân hàng 50 triệu đồng với lãi kép 6\%/năm. Biết rằng lãi kép là hình thức gửi tiền, nếu đến kỳ hạn người gửi không rút tiền lãi thì số tiền lãi sẽ được cộng dồn vào tiền vốn cho kỳ tiếp theo. Hãy tính số tiền cả gốc lẫn lãi bác Hà nhận được sau khi gửi ngân hàng 10 năm.
Câu 49:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông. Gọi H,K lần lượt là trung điểm của AB,AD. Biết SH⊥(ABCD). Góc giữa hai đường thẳng BK,SC bằng bao nhiêu độ?
Câu 50:
Anh Việt có 200 triệu đồng gửi ngân hàng kỳ hạn là 1 năm với lãi suất 6,5\% một năm theo hình thức lãi kỳ này được nhập vào vốn để tính lãi cho kỳ sau. Hỏi anh Việt phải gửi ít nhất bao nhiêu năm thì số tiền cả gốc lẫn lãi nhận được là trên 500 triệu đồng (biết rằng anh Việt không rút trước tiền trong suốt thời gian gửi)?
Câu 51:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, tam giác SAB là tam giác đều. Tính sin của góc giữa đường thẳng SA và DC (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 52:
Cho tứ diện ABCD có AB=CD=2. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD và BC. Tính độ dài đoạn thẳng MN biết góc giữa hai đường thẳng AB và MN bằng 30∘ (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 53:
Tính giá trị của các biểu thức: A=2log48−3log3116+4log23; B=92log32+4log812.
Câu 54:
Vẽ đồ thị của các hàm số sau: a) y=2x+1 b) y=log21x
Câu 55:
Giả sử giá trị còn lại V (triệu đồng) của một chiếc ô tô nào đó sau t năm được cho bởi công thức: V(t)=730.(0,82)t.
a) Theo mô hình này, khi nào chiếc xe có giá trị 500 triệu đồng?
b) Theo mô hình này, khi nào chiếc xe có giá trị 200 triệu đồng?
a) Theo mô hình này, khi nào chiếc xe có giá trị 500 triệu đồng?
b) Theo mô hình này, khi nào chiếc xe có giá trị 200 triệu đồng?
Câu 56:
Giải các phương trình, bất phương trình sau:
a) 2x2+2x=82−x b) (5+2)x−1=(5−2)x+1x−1 c) log2(x−1)+log21(x+1)=1
d) log3(x2+4x)+log31(2x+3)=0 e) (21)3x−1≥4.2x g) 2x+2x+1≤3x+3x−1
h) log3(36−x2)≥3 k) log0,3(5−2x)>log1039
a) 2x2+2x=82−x b) (5+2)x−1=(5−2)x+1x−1 c) log2(x−1)+log21(x+1)=1
d) log3(x2+4x)+log31(2x+3)=0 e) (21)3x−1≥4.2x g) 2x+2x+1≤3x+3x−1
h) log3(36−x2)≥3 k) log0,3(5−2x)>log1039
Câu 57:
Bạn An và Bình, mỗi bạn gieo đồng thời hai đồng xu cân đối. Xét hai biến cố sau:
A: “Cả hai đồng xu bạn An gieo đều ra mặt sấp”.
B: “Hai đồng xu bạn Bình gieo có một sấp, một ngửa”.
Chứng tỏ rằng A và B là hai biến cố độc lập.
A: “Cả hai đồng xu bạn An gieo đều ra mặt sấp”.
B: “Hai đồng xu bạn Bình gieo có một sấp, một ngửa”.
Chứng tỏ rằng A và B là hai biến cố độc lập.
Câu 58:
Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình vuông cạnh a tâm O, SA⊥(ABCD), SA=a6. AM,AN là các đường cao của tam giác SAB và SAD;
a) Chứng minh rằng các mặt bên của chóp là các tam giác vuông. Tính tổng diện tích các tam giác đó.
b) Gọi P là trung điểm của SC. Chứng minh rằng OP⊥(ABCD).
c) Chứng minh: BD⊥(SAC),MN⊥(SAC).
d) Chứng minh: AN⊥(SCD);AM⊥SC
e) SC⊥(AMN)
a) Chứng minh rằng các mặt bên của chóp là các tam giác vuông. Tính tổng diện tích các tam giác đó.
b) Gọi P là trung điểm của SC. Chứng minh rằng OP⊥(ABCD).
c) Chứng minh: BD⊥(SAC),MN⊥(SAC).
d) Chứng minh: AN⊥(SCD);AM⊥SC
e) SC⊥(AMN)
Câu 59:
Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là một hình thang vuông có BC là đáy nhỏ và góc ACD=900, SA⊥(ABCD).
a) Chứng minh tam giác SCD,SBC là các tam giác vuông.
b) Kẻ AH⊥SB, chứng minh AH⊥(SBC).
c) Kẻ AK⊥SC, chứng minh AK⊥(SCD).
a) Chứng minh tam giác SCD,SBC là các tam giác vuông.
b) Kẻ AH⊥SB, chứng minh AH⊥(SBC).
c) Kẻ AK⊥SC, chứng minh AK⊥(SCD).
Câu 60:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, cạnh SA vuông góc với mặt phẳng đáy, AB=a2,SA=a3,BC=a.
a) Chứng minh CD⊥(SAD).
b) Chứng minh ΔSBC là tam giác vuông.
c) Xác định và tính góc giữa SC và AB.
d) Gọi E là trung điểm của cạnh CD. Chứng minh BD⊥SE.
a) Chứng minh CD⊥(SAD).
b) Chứng minh ΔSBC là tam giác vuông.
c) Xác định và tính góc giữa SC và AB.
d) Gọi E là trung điểm của cạnh CD. Chứng minh BD⊥SE.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ II Toán 11 THPT Hoàng Văn Thụ - Đề Số 1 — Mã đề: 1125 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | 60 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 51 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 52 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 53 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 54 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 55 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 56 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 57 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 58 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 59 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 60 (Chọn —):Đáp án đúng là —.