HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6342
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6342
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ II Toán 11 THPT Số 2 Nguyễn Bỉnh Khiêm 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Cho a, b là hai số thực dương và m, n là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây sai...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
20 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ II Toán 11 THPT Số 2 Nguyễn Bỉnh Khiêm 2025-2026 - Đề Số 1
de-cuong-on-tap-giua-hoc-ky-ii-toan-11-thpt-so-2-nguyen-binh-khiem-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
20 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
20 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 20 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 20 câu) | Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ II Toán 11 THPT Số 2 Nguyễn Bỉnh Khiêm 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6342 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho a, b là hai số thực dương và m, n là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây sai ?
A.
am.an=am+n
B.
(ab)n=an.bn
C.
(am)n=am.n
D.
am.bn=(a.b)m+n
Câu 2:
Với các số thực dương a,b bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A.
ln(ab)=lna+lnb
B.
ln(ba)=lnblna
C.
ln(ab)=lna.lnb
D.
ln(ba)=lnb−lna
Câu 3:
Với a là số thực dương tùy ý, log3(9a) bằng
A.
21+log3a.
B.
2log3a.
C.
(log3a)2.
D.
2+log3a.
Câu 4:
Tập xác định của hàm số y=log2x là
A.
[0;+∞).
B.
(2;+∞).
C.
(0;+∞).
D.
[2;+∞).
Câu 5:
Tập nghiệm của bất phương trình 22x<2x+6 là:
A.
(−∞;6)
B.
(0;64)
C.
(6;+∞)
D.
(0;6)
Câu 6:
Trong không gian cho trước điểm M và đường thẳng Δ. Các đường thẳng đi qua M và vuông góc với Δ thì:
A.
vuông góc với nhau.
B.
song song với nhau.
C.
cùng vuông góc với một mặt phẳng.
D.
cùng thuộc một mặt phẳng.
Câu 7:
Cho hai đường thẳng phân biệt a,b và mặt phẳng (P), trong đó a⊥(P). Chọn mệnh đề sai.
A.
Nếu b//a thì b//(P).
B.
Nếu b//a thì b⊥(P).
C.
Nếu b⊥(P) thì b//a.
D.
Nếu b//(P) thì b⊥a.
Câu 8:
Trong không gian, khẳng định nào sau đây sai?
A.
Nếu ba mặt phẳng cắt nhau theo ba giao tuyến phân biệt thì ba giao tuyến ấy hoặc đồng quy hoặc đôi một song song với nhau.
B.
Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.
C.
Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.
D.
Cho hai đường thẳng chéo nhau. Có duy nhất một mặt phẳng chứa đường thẳng này và song song với đường thẳng kia.
Câu 9:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
BA⊥(SAD).
B.
BA⊥(SAC).
C.
BA⊥(SBC).
D.
BA⊥(SCD).
Câu 10:
Cho hình chóp S.ABC có SA⊥(ABC); tam giác ABC đều cạnh a và SA=a. Tìm góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC).
A.
60∘.
B.
45∘.
C.
135∘.
D.
90∘.
Câu 11:
Cho hai mặt phẳng (P) và (Q) song song với nhau và một điểm M không thuộc (P) và (Q). Qua M có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với (P) và (Q).
A.
3.
B.
Vô số.
C.
1.
D.
2.
Câu 12:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O và SA=SC, SB=SD. Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
SC⊥(SBD).
B.
SO⊥(ABCD).
C.
(SBD)⊥(ABCD).
D.
(SAC)⊥(ABCD).
Câu 13:
Cho hai hàm số f(x)=log0,5x và g(x)=2−x. Có đồ thị như hình vẽ dưới đây

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Đồ thị hai hàm số đối xứng nhau qua đường thẳng y=−x.
b.
Tập xác định của hai hàm số trên là R.
c.
Đồ thị của hai hàm số cắt nhau tại đúng một điểm.
d.
Hai hàm số trên đều nghịch biến trên tập xác định của nó.
Câu 14:
Cho hình chóp S.ABC có SA⊥(ABC), tam giác ABC vuông tại B. Gọi P, Q lần lượt là hình chiếu của A lên SB và SC. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
SB⊥BC
b.
BC⊥(SAB).
c.
AP⊥PQ
d.
Hình chiếu của △SBC lên mặt phẳng (ABC) là △ABC.
Câu 15:
Cho logab=2 và logac=3. Tính Q=loga(b2c3).
Câu 16:
Tìm nghiệm phương trình log(x2−3x+2)=2log100(2x−4);
Câu 17:
Một điện thoại đang nạp pin, dung lượng pin nạp được tính theo công thức mũ như sau
Q(t)=Qo⋅(1−e23t), với t là khoảng thời gian tính bằng giờ và Qo là dung lượng nạp tối đa. Hãy tính thời gian nạp pin của điện thoại tính từ lúc cạn pin cho đến khi điện thoại đạt được 80\% dung lượng pin tối đa (làm tròn đến hàng phần trăm).
Q(t)=Qo⋅(1−e23t), với t là khoảng thời gian tính bằng giờ và Qo là dung lượng nạp tối đa. Hãy tính thời gian nạp pin của điện thoại tính từ lúc cạn pin cho đến khi điện thoại đạt được 80\% dung lượng pin tối đa (làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 18:
Cho tứ diện đều ABCD. Tìm góc giữa hai đường thẳng AB và CD.
Câu 19:
(2,0 điểm): Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và SA⊥(ABC).
a) Chứng minh rằng (SBC)⊥(SAB).
b) Gọi M là trung điểm của AC. Chứng minh rằng (SBM)⊥(SAC).
a) Chứng minh rằng (SBC)⊥(SAB).
b) Gọi M là trung điểm của AC. Chứng minh rằng (SBM)⊥(SAC).
Câu 20:
(1,0 điểm): Giải bất phương trình xlog2x+4<32
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ II Toán 11 THPT Số 2 Nguyễn Bỉnh Khiêm 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 6342 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.