HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4868
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4868
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ II Toán 11 THPT Việt Đức 2025-2026 - Đề Số 3
Câu 1: Biết rằng 12 1 6 = m 12 2 + n 12 3 với m, n là các số nguyên. Tính tích m.n
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
31 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ II Toán 11 THPT Việt Đức 2025-2026 - Đề Số 3
de-cuong-on-tap-giua-hoc-ky-ii-toan-11-thpt-viet-duc-2025-2026-de-so-3-dethichuan.pdf
Số lượng
31 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
31 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 31 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 31 câu) | Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ II Toán 11 THPT Việt Đức 2025-2026 - Đề Số 3 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4868 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Biết rằng log1261=mlog122+nlog123 với m, n là các số nguyên. Tính tích m.n
A.
m.n=−1.
B.
m.n=0.
C.
m.n=1.
D.
m.n=65.
Câu 2:
Cho a>0 và a=1. Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?
A.
Đồ thị các hàm số y=ax và y=(a1)x đối xứng nhau qua trục tung.
B.
Hàm số y=ax ( a>1 ) nghịch biến trên (−∞;+∞).
C.
Hàm số y=ax ( 0<a<1 ) đồng biến trên (−∞;+∞).
D.
Đồ thị hàm số y=ax luôn đi qua điểm (a;1).
Câu 3:
Tập nghiệm của phương trình (97)4x=(79)−2 là
A.
S={21}.
B.
S={2}.
C.
S={1}.
D.
S={0}.
Câu 4:
Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên tập xác định của nó?
A.
y=(33)x.
B.
y=(20232022)x.
C.
y=(1,25)x.
D.
y=ex.
Câu 5:
Cho biểu thức A=loga9−loga3, (với a>0 và a=1). Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
A=loga31.
B.
A=loga12.
C.
A=loga6.
D.
A=loga3.
Câu 6:
Cho hàm số y=3x. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?
A.
Đồ thị của hàm số cắt trục Ox tại đúng một điểm.
B.
Tập xác định của hàm số là R.
C.
Tập giá trị của hàm số là (0;+∞).
D.
Hàm số đồng biến trên tập xác định của nó.
Câu 7:
Cho x, y>0 và α, β∈R, α=1. Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề sai?
A.
(x.y)α=xα⋅yα.
B.
xα+yα=(x+y)α.
C.
xα⋅xβ=xα+β.
D.
(xα)β=xα⋅β.
Câu 8:
Rút gọn biểu thức M=a32(a31−a−32)a51(a103−a−51), với a>0, a=1. Ta được kết quả là
A.
M=a−11.
B.
M=a+11.
C.
M=a+11.
D.
M=a−11.
Câu 9:
Cho các hàm số y=logax, y=logbx, y=logcx có đồ thị được cho trong hình vẽ. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.


A.
0<a<b<1<c.
B.
0<c<a<1<b.
C.
0<c<1<a<b.
D.
0<c<1<b<a.
Câu 10:
Khẳng định nào sau đây sai?
A.
Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong mặt phẳng (α) thì đường thẳng d vuông góc với bất kì đường thẳng nào nằm trong mặt phẳng (α).
B.
Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng nằm trong mặt phẳng (α) thì đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (α).
C.
Nếu đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (α) thì đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng trong mặt phẳng (α).
D.
Nếu đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (α) và đường thẳng Δ song song với mặt phẳng (α) thì đường thẳng d vuông góc với đường thẳng Δ.
Câu 11:
Cho hình chóp S.ABC có cạnh SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) và đáy ABC là tam giác cân tại C. Gọi H và K lần lượt là trung điểm của AB và SB. Kết luận nào sau đây sai?
A.
CH⊥SB.
B.
CH⊥AK.
C.
SB⊥AH.
D.
SA⊥BC.
Câu 12:
Viết biểu thức P=x2.3x dưới dạng lũy thừa với cơ số x (x>0).
A.
x38.
B.
x5.
C.
x37.
D.
x6.
Câu 13:
Cho hình chóp S.ABC, có các cạnh bên SA, SB, SC bằng nhau; đáy ABC là tam giác vuông tại B. Vẽ SH vuông góc với mặt phẳng (ABC), H∈(ABC). Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
H trùng với trung điểm của cạnh AC.
B.
H trùng với trực tâm tam giác ABC.
C.
H trùng với trọng tâm tam giác ABC.
D.
H trùng với trung điểm của cạnh BC.
Câu 14:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ có tất cả các cạnh đều bằng nhau, các góc ABC, ABB′, B′BC đều là góc nhọn. Kết luận nào sau đây sai?


A.
BB′⊥BD.
B.
A′B⊥DC′.
C.
A′C′⊥BD.
D.
BC′⊥A′D.
Câu 15:
Tập nghiệm của phương trình ln(x+1)=2 là
A.
S={1}.
B.
S={2e−1}.
C.
S={e2−1}.
D.
S={2e−1}.
Câu 16:
Cho hàm số f(x)=∣x+1∣2x+1. Hàm số f(x) liên tục trên
A.
(−∞;−1].
B.
[−1;+∞).
C.
(−∞;−1) và (−1;+∞).
D.
(−∞;+∞).
Câu 17:
Hàm số f(x) có đồ thị như hình vẽ. Đồ thị hàm số gián đoạn tại điểm có hoành độ là


A.
x=1.
B.
x=3.
C.
x=2.
D.
x=0.
Câu 18:
Tìm tất cả các giá trị của a thỏa mãn (2−3)a−1≤2+3.
A.
a≥2.
B.
a≥0.
C.
a≤0.
D.
a≤1.
Câu 19:
Áp suất khí quyển p (tính bằng kilopascal, viết tắt là kPa) ở độ cao h (so với mực nước biển, tính bằng km) được tính theo công thức sau: ln(100p)=−7h (Theo Britannica.com). Tính áp suất khí quyển khi ở độ cao 6 km. (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)
A.
42,45 kPa.
B.
−42,43 kPa.
C.
42,43 kPa.
D.
42,44 kPa.
Câu 20:
Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ?


A.
y=(2)x.
B.
y=2x.
C.
y=ex.
D.
y=(21)x.
Câu 21:
Năm 2020, dân số của một quốc gia ở châu Á là 18 triệu người. Người ta ước tính rằng dân số của quốc gia này sẽ tăng gấp đôi sau 30 năm nữa. Dân số A (triệu người) của quốc gia đó sau t năm kể từ năm 2020 được tính theo công thức A=18⋅230t. Hỏi với tốc độ tăng dân số như vậy thì dân số của quốc gia vào năm 2035 sẽ là bao nhiêu triệu người? (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng triệu).
A.
25 triệu người.
B.
36 triệu người.
C.
20 triệu người.
D.
26 triệu người.
Câu 22:
Trong không gian cho ba đường thẳng phân biệt a,b,c. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
{a⊥ba⊥c⇒c∥b.
B.
{a⊥ba⊥c⇒c⊥b.
C.
{a∥ba⊥c⇒c⊥b.
D.
{a∥ba⊥c⇒c∥b.
Câu 23:
Cho hàm số f(x)=⎩⎨⎧3−x−1x−2−xkhi x<2khi x≥2. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
f(x) không liên tục trên khoảng (−1;1).
B.
f(x) gián đoạn tại x=2.
C.
f(x) liên tục trên R.
D.
f(x) không liên tục trên khoảng (3;5).
Câu 24:
Cho log2(3x−y)=3 và 5x⋅125y=15625. Tính giá trị của log5(8x+y).
A.
log5(8x+y)=1.
B.
log5(8x+y)=3.
C.
log5(8x+y)=4.
D.
log5(8x+y)=2.
Câu 25:
Giả sử giá trị còn lại (tính theo triệu đồng) của một chiếc xe ô tô sau t năm sử dụng được mô hình hoá bằng công thức: V(t)=A⋅(0,905)t. Biết xe sử dụng được 2 năm thì giá trị còn 655.220.000 đồng. Hỏi nếu theo công thức này, người mua sử dụng ít nhất bao nhiêu năm thì giá trị của chiếc xe đó còn lại không quá 300 triệu đồng?
A.
11 năm.
B.
10 năm.
C.
12 năm.
D.
9 năm.
Câu 26:
Cho tứ diện ABCD có AB=CD=4. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AD và BC, NM=23. Số đo góc giữa hai đường thẳng AB và CD là
A.
60∘.
B.
120∘.
C.
30∘.
D.
90∘.
Câu 27:
Cho n là số tự nhiên lớn hơn 3, thỏa mãn log33+log39+log327+…+log33n=36. Giá trị của n là
A.
n=7.
B.
n=9.
C.
n=10.
D.
n=8.
Câu 28:
Cho hình chóp S.ABC có cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), đáy ABC là tam giác vuông tại C; biết SA=AB=a, ABC=φ. Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của A trên các cạnh SB và SC. Tính độ dài đoạn KH theo a và φ.
A.
HK=2(1+cos2φ)asinφ.
B.
HK=2(1+sin2φ)acosφ.
C.
HK=2(1+cos2φ)asinφ.
D.
HK=2(1+sin2φ)asinφ.
Câu 29:
a) Tính P=log(0,001⋅10102024)
b) Đặt a=log23, b=log25. Tính P=log645 theo a,b.
b) Đặt a=log23, b=log25. Tính P=log645 theo a,b.
Câu 30:
Ngân hàng thường tính lãi suất cho khách hàng theo thể thức lãi kép theo định kì, tức là nếu đến kì hạn người gửi không rút lãi ra thì tiền lãi được tính vào vốn của kì kế tiếp. Nếu một người gửi số tiền P với lãi suất r mỗi kì thì sau N kì, số tiền người đó thu được (cả vốn lẫn lãi) được tính theo công thức lãi kép: A=P(1+r)N.
Năm 2020 bác Hằng gửi tiết kiệm 500 triệu đồng ở một ngân hàng với lãi suất không đổi 7,5% một năm. Hai năm sau, bác Hằng gửi thêm vào ngân hàng 120 triệu đồng với kì hạn và lãi suất như trước đó. Tính thời gian tối thiểu gửi tiết kiệm kể từ năm 2020 để bác Hằng thu được ít nhất 1 tỉ đồng (cả vốn lẫn lãi).
Năm 2020 bác Hằng gửi tiết kiệm 500 triệu đồng ở một ngân hàng với lãi suất không đổi 7,5% một năm. Hai năm sau, bác Hằng gửi thêm vào ngân hàng 120 triệu đồng với kì hạn và lãi suất như trước đó. Tính thời gian tối thiểu gửi tiết kiệm kể từ năm 2020 để bác Hằng thu được ít nhất 1 tỉ đồng (cả vốn lẫn lãi).
Câu 31:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a; cạnh bên SB vuông góc với mặt phẳng (ABC), SB=a. Gọi H là điểm thuộc cạnh SC sao cho SH=3HC; lấy I,K lần lượt là trung điểm của cạnh AC và BC.
a) Tính góc giữa hai đường thẳng SA và IK.
b) Chứng minh cạnh SC vuông góc với mặt phẳng (AHK)
a) Tính góc giữa hai đường thẳng SA và IK.
b) Chứng minh cạnh SC vuông góc với mặt phẳng (AHK)
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ II Toán 11 THPT Việt Đức 2025-2026 - Đề Số 3 — Mã đề: 4868 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.