HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6969
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6969
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ II Toán 12 2025-2026
Câu 1: Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = 3x + 3x
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
109 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ II Toán 12 2025-2026
de-cuong-on-tap-giua-hoc-ky-ii-toan-12-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
109 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
109 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 109 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 109 câu) | Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ II Toán 12 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6969 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=3x+cos3x
A.
3(1+sin3x)+C.
B.
23x2+3sin3x+C.
C.
23x2−3sin3x+C.
D.
3x2+sin3x+C.
Câu 2:
Nguyên hàm của hàm số có f(x)=tan2x+cot2x là:
A.
2tanx+2cotx+C.
B.
31tan3x+31cot3x+C.
C.
tanx+cotx−2x+C.
D.
tanx−cotx−2x+C.
Câu 3:
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=2x+ex
A.
2xln2+ex+C.
B.
ln22x+ex+C.
C.
2x+1+ex+1+C.
D.
x+12x+1+ex+1+C.
Câu 4:
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=x2x+3x21 trên khoảng (0;+∞)
A.
72x7+33x+C.
B.
27x7+313x+C.
C.
52x5+33x+C.
D.
25x5+313x+C.
Câu 5:
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=5x−21
A.
51ln∣5x−2∣+C.
B.
−21ln∣5x−2∣+C.
C.
5ln∣5x−2∣+C.
D.
ln∣5x−2∣+C.
Câu 6:
Kí hiệu F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=(x2+1)2 và F(1)=1518. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
F(x)=5x5+32x3+x.
B.
F(x)=5x5+32x3+x+C.
C.
F(x)=4x(x2+1).
D.
F(x)=5x5+32x3+x−32.
Câu 7:
Cho hàm số f(x) xác định trên R∖{−1} và thỏa mãn f′(x)=x+13, f(0)=1 và f(1)+f(−2)=2. Giá trị f(−3) bằng:
A.
1+2ln2.
B.
1−ln2.
C.
1.
D.
2+ln2.
Câu 8:
Biết rằng F(x)=ax3+(a+b)x2+(2a−b+c)x+1 là một nguyên hàm của hàm số f(x)=3x2+6x+2. Tính tổng S=a+b+c.
A.
S=2.
B.
S=3.
C.
S=4.
D.
S=5.
Câu 9:
Một ô tô đang chạy với vận tốc 20 m/s thì người lái hãm phanh. Sau khi hãm phanh, ô tô chuyển động chậm dần với vận tốc v(t)=−4t+20 (m/s) trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây kể từ lúc bắt đầu hãm phanh. Hỏi từ lúc hãm phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển được bao nhiêu mét?
A.
25 m.
B.
50 m.
C.
10 m.
D.
30 m.
Câu 10:
Một chất điểm chuyển động trên đường thẳng nằm ngang (chiều dương hướng sang phải) với gia tốc phụ thuộc thời gian t (s) là a(t)=2t−7(m/s2). Biết vận tốc ban đầu bằng 10(m/s), hỏi trong 6 giây đầu tiên, thời điểm nào chất điểm ở xa nhất về phía bên phải?
A.
5 (s).
B.
6 (s).
C.
1 (s).
D.
2 (s).
Câu 11:
Hàm số f(x) xác định trên R∖{0} thoả mãn f(x)=xx2+5x−7. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
f(x)=x+5−x7.
b.
∫f(x)dx=2x2+5x−7ln∣x∣+C.
c.
Gọi F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) và thoả mãn F(1)=5. Khi đó ta tìm được hàm số F(x)=2x2+5x−7ln∣x∣+21
d.
Gọi G(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x). Biết G(1)=4 và G(3)+G(−9)=20. Khi đó tìm được G(−6)=aln2+bln3+c, với a,b,c là các số hữu tỉ. Vậy a+b+c=32.
Câu 12:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R thoả mãn f(x)={x+m,x≥0e2x,x<0 ( m là hằng số). Giả sử F(x) là nguyên hàm của hàm số f(x) và F(x) liên tục trên R. Các khẳng định sau đúng hay sai?
a.
m=1.
b.
Biết F(−1)=2e21. Khi đó với x<0 thì F(x)=21e2x−e21.
c.
F(1)=2e24e2−1.
d.
Đồ thị hàm số F(x) có một điểm chung duy nhất với trục hoành.
Câu 13:
Cho hàm số f(x)={sinx+2 khi x≥02cos22x khi x<0. Giả sử F là nguyên hàm của f liên tục trên R thoả mãn F(−3π)=π. Các khẳng định sau đúng hay sai?
a.
∫(sinx+2)dx=cosx+2x+C.
b.
F(x)=∫2cos22xdx=sinx+x+34π+23.
c.
Với x≥0 thì F(x)=2x−cosx+34π+23+2.
d.
F(−32π)+F(3π)−F(2π)=5π.
Câu 14:
Một bác thợ xây bơm nước vào bể chứa nước. Gọi h(t) là thể tích nước bơm được sau t giây. Cho h′(t)=3at2+bt(m3/s) và ban đầu bể không có nước. Sau 5 giây thì thể tích nước trong bể là 150m3. Sau 10 giây thì thể tích nước trong bể là 1100m3. Các khẳng định sau đúng hay sai?
a.
∫h′(t)dt=at3+b2t2+C.
b.
h(t)=at3+b2t2+1.
c.
a.b=2.
d.
Thể tích nước trong bể sau khi bơm được 20 giây là 8040m3.
Câu 15:
Trong thí nghiệm nuôi cấy một loại vi sinh vật, kí hiệu f(t) là tổng số lượng vi sinh vật sau t giờ. Biết rằng sau 3 giờ đầu tiên thì tổng số lượng vi sinh vật là 50 con. Trong 7 giờ tiếp theo, số lượng vi sinh vật thay đổi với tốc độ f′(t)=t2−8t (con/giờ). Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Họ nguyên hàm của f′(t) là 3t3−8t2+C (C∈R).
b.
Số lượng vi khuẩn tăng liên tục trong khoảng từ 3 giờ đến 10 giờ sau thời điểm làm thí nghiệm.
c.
Số lượng vi khuẩn là nhỏ nhất sau 8 giờ tính từ lúc bắt đầu làm thí nghiệm.
d.
Sau 6 giờ thì số lượng vi khuẩn là 5 con.
Câu 16:
Cho hàm số f(x)=sinx.cos2x liên tục trên R. Giả sử F(x) là nguyên hàm của hàm số f(x) thỏa mãn F(6π)=23. Tính giá trị của T=a+b+c (a,b,c∈Z,c=0) biết F(3π)=c5+ab.
Câu 17:
Khi được thả từ độ cao 20 m một vật rơi với gia tốc không đổi a=10 m/s2. Sau khi rơi được t giây thì vật có tốc độ bao nhiêu?
Câu 18:
Một viên đạn được bắn thẳng đứng lên từ mặt đất. Giả sử tại thời điểm t giây (coi t=0 là thời điểm viên đạn được bắn lên), vận tốc của nó được cho bởi v(t)=160−9,8t (m/s). Tìm độ cao lớn nhất của viên đạn (tính từ mặt đất). (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất).
Câu 19:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [a;b]. Gọi F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên [a;b]. Chọn mệnh đề đúng
A.
a∫bf(x)dx=F(b)−F(a).
B.
a∫bf(x)dx=F(a)−F(b).
C.
a∫bf(x)dx=F(b)+F(a).
D.
a∫bf(x)dx=F2(b)−F2(a).
Câu 20:
Tính tích phân 2π∫−2πcostdt
A.
2.
B.
0.
C.
−2.
D.
1.
Câu 21:
Nếu 1∫3f(x)dx=2 thì 1∫3[f(x)+2x]dx bằng
A.
20.
B.
18.
C.
12.
D.
10.
Câu 22:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình thang OABC giới hạn bởi y=3x+1, trục Ox và hai đường thẳng x=0,x=1 (như hình vẽ). [Hình cần kiểm tra lại: p5_f1] Khi đó 0∫1(3x+1)dx bằng bao nhiêu?
A.
52.
B.
25.
C.
23.
D.
2.
Câu 23:
Cho −2∫2f(x)dx=−1 và −2∫2g(x)dx=3. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
−2∫2[f(x)+g(x)]dx=8.
B.
−2∫2[f(x)−g(x)]dx=4.
C.
−2∫25f(x)dx=5.
D.
−2∫2[3f(x)−4g(x)]dx=−15.
Câu 24:
Cho 0∫1f(x)dx=−1; 0∫3f(x)dx=5. Tính 1∫3f(x)dx
A.
3.
B.
6.
C.
5.
D.
4.
Câu 25:
Cho 0∫m(3x2−2x+1)dx=6. Giá trị của tham số m thuộc khoảng nào sau đây?
A.
(−1;2).
B.
(−∞;0).
C.
(0;4).
D.
(−3;1).
Câu 26:
Vận tốc của một vật chuyển động là v(t)=3t2+5 (m/s). Quãng đường vật đó đi được từ giây thứ 4 đến giây thứ 10 là
A.
669m.
B.
696m.
C.
699m.
D.
966m.
Câu 27:
Giả sử lợi nhuận biên (tính bằng triệu đồng) của một sản phẩm được mô hình hoá bằng công thức P′(x)=−0,0004x+9,3. Ở đây P(x) là lợi nhuận (tính bằng triệu đồng) khi bán được x đơn vị sản phẩm. Khi đó sự thay đổi của lợi nhuận khi doanh số tăng từ 100 lên 125 đơn vị sản phẩm là
A.
232,325 triệu đồng.
B.
230,315 triệu đồng.
C.
321,385 triệu đồng.
D.
231,375 triệu đồng.
Câu 28:
Cho f(x)={12x−1khi x≥1khi x<1. Tính J=−1∫2f(x)dx.
A.
−1.
B.
21.
C.
4.
D.
5.
Câu 29:
Cho −3∫0f(x)dx=−4 và −3∫0g(x)dx=−3.
a.
−3∫0[f(x)+g(x)]dx=−7.
b.
−3∫0[f(x)−g(x)]dx=1.
c.
−3∫0−3f(x)dx=12.
d.
−3∫0[2f(x)+3g(x)]dx=−51.
Câu 30:
Cho hàm số f(x) liên tục và không âm trên đoạn [0;3]. F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên đoạn [0;3] thỏa F(3)=2 và F(0)=1.
a.
Hiệu số F(3)−F(0) gọi là tích phân từ 3 đến 0 của hàm số f(x).
b.
0∫3f(x)dx=−3∫0f(x)dx=F(3)−F(0).
c.
0∫3f(t)dt=1.
d.
Hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=0,x=3 có diện tích bằng 1.
Câu 31:
Cho I=0∫3x2−2xdx.
a.
x2−2x={x2−2x, 0≤x≤2x2−2x, 0<x≤3.
b.
I=0∫3x2−2xdx=0∫2x2−2xdx+2∫3x2−2xdx.
c.
I=0∫3x2−2xdx=0∫2(x2−2x)dx+2∫3(x2−2x)dx.
d.
I=(−3x3+x2)02+(3x3−x2)23.
Câu 32:
Giả sử lợi nhuận biên tính bằng triệu đồng của một sản phẩm được mô hình hóa bằng công thức P′(x)=−0,0008x+10,4. Ở đây P(x) là lợi nhuận tính bằng triệu đồng khi bán được x đơn vị sản phẩm.
a.
Lợi nhuận khi bán được x đơn vị sản phẩm được tính bằng công thức P(x)=−0,0008x2+10,4x.
b.
Lợi nhuận khi bán được 50 sản phẩm đầu tiên là 519 triệu đồng.
c.
Sự thay đổi của lợi nhuận khi doanh số tăng từ 50 lên 55 đơn vị sản phẩm là 49,79 triệu đồng.
d.
Biết sự thay đổi của lợi nhuận khi doanh số tăng từ 50 lên a (a>50) đơn vị sản phẩm lớn hơn 517 triệu đồng, khi đó giá trị nhỏ nhất của a là 100.
Câu 33:
Ở nhiệt độ 37∘C, một phản ứng hóa học từ chất đầu A, chuyển hóa thành chất sản phẩm B theo phương trình: A→B. Giả sử y(x) là nồng độ chất A đơn vị mol/l tại thời điểm x giây, y(x)>0 với x≥0, thỏa mãn hệ thức y′(x)=−7.10−4.y(x) với x≥0. Biết rằng tại x=0, nồng độ đầu của A là 0,05 mol/l. Xét hàm số f(x)=lny(x) với x≥0. Khi đó ta có
a.
f′(x)=−7.10−4.
b.
f(x)=−7.10−4x+ln(0,05).
c.
y(30)−y(15)=−6.10−4.
d.
Nồng độ trung bình của chất A từ thời điểm 15 giây đến 30 giây gần bằng 0,05.
Câu 34:
Một vật chuyển động dọc theo một đường thẳng sao cho vận tốc của nó tại thời điểm t (giây) là v(t)=t2−t+6 (mét/giây). Quãng đường (mét) vật đi được trong khoảng thời gian 1≤t≤4 bằng bao nhiêu?
Câu 35:
Hiệu suất của tim là lưu lượng máu được bơm bởi tim trên một đơn vị thời gian (tức là lưu lượng máu chảy vào động mạch chủ). Để đo hiệu suất của tim, người ta bơm A (mg) chất chỉ thị màu vào tâm nhĩ phải, chảy qua tim rồi vào động mạch chủ và đo nồng độ chất chỉ thị màu còn lại ở tim đến thời điểm T (s) khi chất chỉ thị màu tan sạch. Gọi c(t) là nồng độ (mg/l) chất chỉ thị màu tại thời điểm t (s) thì hiệu suất của tim được xác định bởi F=0∫Tc(t)dtA (l/s). Tính hiệu suất của tim khi bơm 8 mg chất chỉ thị màu vào tâm nhĩ phải, biết c(t)=41t(12−t) với 0≤t≤12 (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai). (Nguồn: James Stewart, Calculus, Cengage Learning)
Câu 36:
Cho hàm số f(x)={ax+1 khi x≥1x2+b khi x<1 với a,b là các tham số thực. Biết rằng f(x) liên tục và có đạo hàm trên R. Biết I=∫−12f(x)dx=nm+2b+23a với m,n là các số nguyên tố cùng nhau. Tính S=m−n.
Câu 37:
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường x=a, x=b, y=f(x) và trục hoành là
A.
S=π∫abf(x)dx.
B.
S=∫ab∣f(x)∣dx.
C.
S=∫abf(x)dx.
D.
S=π∫ab[f(x)]2dx.
Câu 38:
Cho hai hàm số f(x) và g(x) liên tục trên [a;b]. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của các hàm số y=f(x), y=g(x) và các đường x=a, x=b bằng
A.
∫ab[f(x)−g(x)]dx.
B.
∫ab∣f(x)+g(x)∣dx.
C.
∫ab∣f(x)−g(x)∣dx.
D.
∫ab[f(x)−g(x)]dx.
Câu 39:
Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x3−3x, y=0, x=0, x=2. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
S=∫02(x3−3x)dx.
B.
S=∫02(x3−3x)2dx.
C.
S=∫02x3−3xdx.
D.
S=−∫02(x3−3x)dx.
Câu 40:
Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=ex, y=2, x=0, x=1.
A.
S=4ln2+e−5.
B.
S=4ln2+e−6.
C.
S=e2−7.
D.
S=e−3.
Câu 41:
Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x), y=g(x), x=a, x=b. Biết rằng f(x)−g(x)=−8. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
S=∫ab(−8)dx.
B.
S=∫ab8dx.
C.
S=∫ab64dx.
D.
S=π∫ab64dx.
Câu 42:
Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường x=0, x=1, đồ thị hàm số y=x3+3x2 và tiếp tuyến của nó tại điểm x=−2. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
S=∫01(x3+3x2−4)dx.
B.
S=∫01x3+3x2−4dx.
C.
S=∫01(x3+3x2−4)dx.
D.
S=π∫01(x3+3x2−4)2dx.
Câu 43:
Tìm a để diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi (P):y=x−1x2−2x, đường thẳng d:y=x−1 và x=a, x=2a (a>1) bằng ln3?
A.
a=1.
B.
a=4.
C.
a=3.
D.
a=2.
Câu 44:
Cho đồ thị hàm số y=f(x) liên tục trên R và đồ thị như hình vẽ. Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=−1, x=3. Mệnh đề nào sau đây đúng?
[Hình cần kiểm tra lại: p9_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p9_f1]
A.
S=∫−13f(x)dx.
B.
S=∫−13f(x)dx.
C.
S=∫−123f(x)dx+∫233f(x)dx.
D.
S=∫−123f(x)dx−∫233f(x)dx.
Câu 45:
Tính diện tích hình phẳng (phần tô đậm) trong hình vẽ bên dưới


A.
125.
B.
49.
C.
1281.
D.
13.
Câu 46:
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2 và đường thẳng y=2x là
A.
34.
B.
35.
C.
23.
D.
1523.
Câu 47:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, các khẳng định sau đúng hay sai?
a.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=cosx, trục Ox và hai đường thẳng x=0, x=π được tính bởi công thức S=∫0π∣cosx∣dx.
b.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=cosx, trục Ox và hai đường thẳng x=0, x=2π bằng 1.
c.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2−1 và trục Ox được tính bởi công thức S=0∫1x2−1dx.
d.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2+1, trục Ox, trục Oy và đường thẳng x=1 bằng 34.
Câu 48:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, các khẳng định sau đúng hay sai?
a.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y=f(x), y=g(x) và hai đường thẳng x=a, x=b được tính bằng công thức S=a∫b(f(x)−g(x))dx.
b.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y=x2 và y=x được tính bằng công thức S=0∫1x2−xdx.
c.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y=x2 và y=1 bằng 34.
d.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y=x2+1, y=1 và đường thẳng x=1 bằng 34.
Câu 49:
Một viên gạch men có dạng hình vuông OABC như hình vẽ. Sau khi tọa độ hóa, ta có O(0;0), A(0;1), B(1;1), C(1;0) và hai đường cong lần lượt là đồ thị hàm số y=x3 và y=3x.

Các khẳng định sau đúng hay sai?

Các khẳng định sau đúng hay sai?
a.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=3x, trục Ox, đường thẳng x=0 và đường thẳng x=1 được tính bằng công thức S=0∫1∣3x∣dx.
b.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x3, trục Ox, đường thẳng x=0 và đường thẳng x=1 có giá trị bằng 43 (dvdt).
c.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x3 và y=3x, đường thẳng x=0 và đường thẳng x=1 được tính bằng công thức S=0∫1(x3−3x)dx.
d.
Diện tích phần không được tô đậm trên viên gạch men có giá trị bằng 21 (dvdt).
Câu 50:
Một cánh cổng của tòa nhà có dạng parabol gồm hai phần: Phần làm cửa lối vào hình chữ nhật ABCD, còn lại là phần tường trang trí. Biết rằng chiều cao cổng là IO=9m, EF=6m, AB=4m. S1 là diện tích phần cánh cửa của lối vào hình chữ nhật, S2 là diện tích phần tường trang trí. Các khẳng định sau đúng hay sai?
[Hình cần kiểm tra lại: p11_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p11_f1]
a.
Giả sử parabol có phương trình là y=f(x) thì diện tích cánh cổng là S=−3∫3f(x)dx
b.
Diện tích phần cửa vào là S1=45(m2).
c.
Diện tích phần tường trang trí là S1=16(m2).
d.
Giả sử phần tường trang trí hai bên cửa vào cần ốp kính cường lực. Khi đó diện tích kính cần dùng là 316(m2).
Câu 51:
Cho parabol (P):y=x2−2, đường thẳng d:y=x−2 và d′:x=a, a là tham số dương.


a.
Diện tích hình phẳng (H1) giới hạn bởi (P) và trục Ox là S1=342.
b.
Diện tích hình phẳng (H2) giới hạn bởi các đường (P) và d là S2=61.
c.
Diện tích hình phẳng (H3) giới hạn bởi các đường (P), đường d′ và hai trục tọa độ là S3=0∫a(x2−2)dx.
d.
Diện tích hình phẳng (H4) giới hạn bởi các đường (P), đường thẳng d và trục Ox là S4=342−5.
Câu 52:
Một viên gạch hoa hình vuông cạnh 60(cm). Người thiết kế đã sử dụng bốn đường parabol có chung đỉnh tại tâm viên gạch để tạo ra bốn cánh hoa (được tô màu sẫm như hình vẽ bên).

Diện tích phần cánh hoa của viên gạch bằng bao nhiêu cm2?

Diện tích phần cánh hoa của viên gạch bằng bao nhiêu cm2?
Câu 53:
Cổng của một trại du lịch sinh thái có dạng parabol, lối ra vào cổng là hình chữ nhật như hình vẽ. Biết rằng, lối đi hình chữ nhật ABCD có kích thước CD=2m, phía ngoài lối đi hình chữ nhật được trang trí hoa văn cho phù hợp. Chi phí trang trí hoa văn là 240000 đồng cho một mét vuông. Hỏi số tiền để trang trí hoa văn của cổng trại du lịch sinh thái là bao nhiêu triệu đồng?
[Hình cần kiểm tra lại: p12_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p12_f2]
Câu 54:
Sân trường có một bồn hoa hình tròn có tâm O. Một nhóm học sinh lớp 12 được giao thiết kế bồn hoa, nhóm này định chia bồn hoa thành bốn phần, bởi hai đường parabol có cùng đỉnh O và đối xứng nhau qua O. Hai đường parabol này cắt đường tròn tại bốn điểm A, B, C, D tạo thành một hình vuông có cạnh bằng 4m (như hình vẽ). Phần diện tích S1, S2 dùng để trồng hoa, phần diện tích S3, S4 dùng để trồng cỏ (Diện tích làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai). Biết kinh phí để trồng hoa là 150000 đồng/1m2, kinh phí để trồng cỏ là 100000 đồng/1m2. Hỏi nhà trường cần bao nhiêu tiền để trồng bồn hoa đó? (Số tiền làm tròn đến hàng chục nghìn).


Câu 55:
Cho hai hàm số f(x)=ax3+bx2+cx+1 và g(x)=dx2+ex (a,b,c,d,e∈R). Biết rằng đồ thị hàm số y=f(x) và y=g(x) cắt nhau tại 3 điểm có hoành độ lần lượt là −1; 21; 2 (tham khảo hình vẽ). Hình phẳng giới hạn bởi 2 đồ thị đã cho có diện tích bằng bao nhiêu?


Câu 56:
Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong, giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), trục Ox và hai đường thẳng x=a, x=b (a<b), xung quanh trục Ox.
A.
V=a∫b∣f(x)∣dx.
B.
V=πa∫bf2(x)dx.
C.
V=a∫bf2(x)dx.
D.
V=πa∫bf(x)dx.
Câu 57:
Cắt một vật thể bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại x=1 và x=2. Một mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (1≤x≤2) cắt vật thể đó có diện tích S(x)=2024x. Tính thể tích của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng trên.
A.
V=3036.
B.
V=3036π.
C.
V=1518.
D.
V=1518π.
Câu 58:
Cắt một vật thể bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại x=1 và x=3. Một mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (1≤x≤3) cắt vật thể đó theo thiết diện là một hình chữ nhật có độ dài hai cạnh là 3x và 3x2−2. Tính thể tích của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng trên.
A.
V=156.
B.
V=156π.
C.
V=312.
D.
V=312π.
Câu 59:
Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi các đường y=e3x, y=0, x=0 và x=1. Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục Ox bằng
A.
π0∫1e3xdx.
B.
0∫1e6xdx.
C.
π0∫1e6xdx.
D.
0∫1e3xdx.
Câu 60:
Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi các đường y=e4x, y=0, x=0 và x=1. Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục Ox bằng
A.
0∫1e4xdx.
B.
π0∫1e8xdx.
C.
π0∫1e4xdx.
D.
0∫1e8xdx.
Câu 61:
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y=x2+3, y=0, x=0 và x=2. Gọi V là thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay (H) xung quanh trục Ox. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
V=0∫2(x2+3)dx
B.
V=π0∫2(x2+3)dx
C.
V=0∫2(x2+3)2dx
D.
V=π0∫2(x2+3)2dx
Câu 62:
Cho hình phẳng D được giới hạn bởi đường cong y=ex, trục hoành và các đường thẳng x=0; x=1. Khối tròn xoay tạo thành khi quay miền D quanh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu?
A.
V=2π(e2+1)
B.
V=2e2−1
C.
V=3πe2
D.
V=2π(e2−1)
Câu 63:
Cho hình phẳng D được giới hạn bởi đường cong y=x2+1, trục hoành và các đường thẳng x=0; x=1. Khối tròn xoay tạo thành khi quay miền D quanh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu?
A.
V=2
B.
V=34π
C.
V=2π
D.
V=34
Câu 64:
Cho hình phẳng D được giới hạn bởi đường cong y=2+cosx, trục hoành và các đường thẳng x=0; x=2π. Khối tròn xoay tạo thành khi quay miền D quanh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu?
A.
V=(π+1)π
B.
V=π−1
C.
V=π+1
D.
V=(π−1)π
Câu 65:
Cho hình phẳng D được giới hạn bởi đường cong y=2+sinx, trục hoành và các đường thẳng x=0; x=π. Khối tròn xoay tạo thành khi quay miền D quanh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu?
A.
V=2π(π+1)
B.
V=2π
C.
V=2(π+1)
D.
V=2π2
Câu 66:
Các khẳng định sau là đúng hay sai?
a) Công thức tính thể tích khối tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi parabol (P):y=x2, đường thẳng d:y=2x và đường thẳng x=0, x=2 quay xung quanh trục Ox là
V=π∫024x2dx−π∫02x4dx.
b) Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y=x2+3, y=0, x=0, x=2. Gọi V là thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay (H) xung quanh trục Ox. Khi đó
V=π∫02(x2+3)2dx.
c) Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x−2, y=0 và x=4, x=9 quay xung quanh trục Ox. Thể tích khối tròn xoay tạo thành bằng 11π.
d) Cho tam giác vuông OAB có cạnh OA=a nằm trên trục Ox và AOB=α (0≤α≤4π). Gọi (H) là khối tròn xoay sinh ra khi quay miền tam giác OAB xung quanh trục Ox. Thể tích V của (H) bằng πa3.

a) Công thức tính thể tích khối tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi parabol (P):y=x2, đường thẳng d:y=2x và đường thẳng x=0, x=2 quay xung quanh trục Ox là
V=π∫024x2dx−π∫02x4dx.
b) Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y=x2+3, y=0, x=0, x=2. Gọi V là thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay (H) xung quanh trục Ox. Khi đó
V=π∫02(x2+3)2dx.
c) Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x−2, y=0 và x=4, x=9 quay xung quanh trục Ox. Thể tích khối tròn xoay tạo thành bằng 11π.
d) Cho tam giác vuông OAB có cạnh OA=a nằm trên trục Ox và AOB=α (0≤α≤4π). Gọi (H) là khối tròn xoay sinh ra khi quay miền tam giác OAB xung quanh trục Ox. Thể tích V của (H) bằng πa3.

a.
Công thức tính thể tích khối tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi parabol (P):y=x2, đường thẳng d:y=2x và đường thẳng x=0, x=2 quay xung quanh trục Ox là V=π∫024x2dx−π∫02x4dx.
b.
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y=x2+3, y=0, x=0, x=2. Gọi V là thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay (H) xung quanh trục Ox. Khi đó V=π∫02(x2+3)2dx.
c.
Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x−2, y=0 và x=4, x=9 quay xung quanh trục Ox. Thể tích khối tròn xoay tạo thành bằng 11π.
d.
Cho tam giác vuông OAB có cạnh OA=a nằm trên trục Ox và AOB=α (0≤α≤4π). Gọi (H) là khối tròn xoay sinh ra khi quay miền tam giác OAB xung quanh trục Ox. Thể tích V của (H) bằng πa3.
Câu 67:
Các khẳng định sau là đúng hay sai?
a) Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y=2+sinx, trục hoành và các đường thẳng x=0, x=π. Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích bằng 2π(π+1).
b) Thể tích khối tròn xoay được sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y=x2−2x, trục hoành, đường thẳng x=0, x=1 quay quanh trục hoành bằng 258π.
c) Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường thẳng y=x2+2, y=0, x=1, x=2. Gọi V là thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay (H) xung quanh trục Ox. Khi đó
V=π1∫2(x2+2)2dx
d) Gọi V là thể tích của khối tròn xoay tạo thành do quay xung quanh trục hoành một elip có phương trình 25x2+16y2=1. Ta có V=3320π
a) Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y=2+sinx, trục hoành và các đường thẳng x=0, x=π. Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích bằng 2π(π+1).
b) Thể tích khối tròn xoay được sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y=x2−2x, trục hoành, đường thẳng x=0, x=1 quay quanh trục hoành bằng 258π.
c) Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường thẳng y=x2+2, y=0, x=1, x=2. Gọi V là thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay (H) xung quanh trục Ox. Khi đó
V=π1∫2(x2+2)2dx
d) Gọi V là thể tích của khối tròn xoay tạo thành do quay xung quanh trục hoành một elip có phương trình 25x2+16y2=1. Ta có V=3320π
a.
Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y=2+sinx, trục hoành và các đường thẳng x=0, x=π. Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích bằng 2π(π+1).
b.
Thể tích khối tròn xoay được sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y=x2−2x, trục hoành, đường thẳng x=0, x=1 quay quanh trục hoành bằng 258π.
c.
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường thẳng y=x2+2, y=0, x=1, x=2. Gọi V là thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay (H) xung quanh trục Ox. Khi đó V=π1∫2(x2+2)2dx
d.
Gọi V là thể tích của khối tròn xoay tạo thành do quay xung quanh trục hoành một elip có phương trình 25x2+16y2=1. Ta có V=3320π
Câu 68:
Gọi V là thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x, y=0 và x=4 quanh trục Ox.

a) Diện tích hình phẳng tạo thành khi được giới hạn bởi các đường y=x, y=0 và x=4 là S=316.
b) Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x, y=0 và x=4 quanh trục Ox có công thức là V=0∫4(x)2dx.
c) Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x, y=0 và x=4 quanh trục Ox là 8π.
d) Đường thẳng x=a (0<a<4) cắt đồ thị hàm số y=x tại M (hình vẽ). Gọi V1 là thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay tam giác OMH quanh trục Ox. Với V=2V1 ta có giá trị a=3.

a) Diện tích hình phẳng tạo thành khi được giới hạn bởi các đường y=x, y=0 và x=4 là S=316.
b) Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x, y=0 và x=4 quanh trục Ox có công thức là V=0∫4(x)2dx.
c) Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x, y=0 và x=4 quanh trục Ox là 8π.
d) Đường thẳng x=a (0<a<4) cắt đồ thị hàm số y=x tại M (hình vẽ). Gọi V1 là thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay tam giác OMH quanh trục Ox. Với V=2V1 ta có giá trị a=3.
a.
Diện tích hình phẳng tạo thành khi được giới hạn bởi các đường y=x, y=0 và x=4 là S=316.
b.
Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x, y=0 và x=4 quanh trục Ox có công thức là V=0∫4(x)2dx.
c.
Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x, y=0 và x=4 quanh trục Ox là 8π.
d.
Đường thẳng x=a (0<a<4) cắt đồ thị hàm số y=x tại M (hình vẽ). Gọi V1 là thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay tam giác OMH quanh trục Ox. Với V=2V1 ta có giá trị a=3.
Câu 69:
Cho một vật thể có dạng hình trụ với chiều cao và bán kính cùng bằng R. Cắt khối gỗ đó bởi một mặt phẳng đi qua đường kính của một đáy của khối gỗ và tạo với đáy của khối gỗ đó một góc 30∘ ta thu được hai khối gỗ có thể tích là V1,V2 với V1<V2. Gắn khối gỗ có dạng hình nêm vào hệ trục tọa độ như hình vẽ dưới đây. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau

a) Nửa đường tròn đường kính AB có phương trình là y=R2−x2 với −R≤x≤R.
b) MN=R2−x2.
c) Diện tích tam giác MNP bằng 23R2−x2.
d) V1=93R3.

a) Nửa đường tròn đường kính AB có phương trình là y=R2−x2 với −R≤x≤R.
b) MN=R2−x2.
c) Diện tích tam giác MNP bằng 23R2−x2.
d) V1=93R3.
a.
Nửa đường tròn đường kính AB có phương trình là y=R2−x2 với −R≤x≤R.
b.
MN=R2−x2.
c.
Diện tích tam giác MNP bằng 23R2−x2.
d.
V1=93R3.
Câu 70:
Một vật trang trí có dạng một khối tròn xoay được tạo thành khi quay miền (R) (phần gạch chéo trong hình vẽ) quanh trục MN. Biết rằng ABCD là hình chữ nhật với AB=6cm, AD=10cm, M,N lần lượt là trung điểm của AB, CD, hai đường cong là đường elip có hình chữ nhật cơ sở là ABCD và đường tròn tiếp xúc với hai cạnh AD và BC (tham khảo hình vẽ). Xét tính tính đúng sai của các khẳng định sau

a) Phương trình của elip là 100x2+36y2=1.
b) Phương trình đường tròn là x2+y2=9.
c) Quay đường elip quanh trục MN tạo ra khối tròn xoay có thể tích là 60π(cm3).
d) Thể tích của vật trang trí là V=75,4cm3.

a) Phương trình của elip là 100x2+36y2=1.
b) Phương trình đường tròn là x2+y2=9.
c) Quay đường elip quanh trục MN tạo ra khối tròn xoay có thể tích là 60π(cm3).
d) Thể tích của vật trang trí là V=75,4cm3.
a.
Phương trình của elip là 100x2+36y2=1.
b.
Phương trình đường tròn là x2+y2=9.
c.
Quay đường elip quanh trục MN tạo ra khối tròn xoay có thể tích là 60π(cm3).
d.
Thể tích của vật trang trí là V=75,4cm3.
Câu 71:
Cho hình thang ABCD có AB song song CD và AB=AD=BC=a,CD=2a. Thể tích khối tròn xoay khi quay hình thang ABCD quanh trục là đường thẳng AB bằng ma. Tính m (làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 72:
Một cốc thủy tinh hình trụ, bán kính trong lòng đáy cốc là 6cm, chiều cao trong lòng cốc là 10cm đang đựng một lượng nước. Tính thể tích lượng nước trong cốc, biết khi nghiêng cốc nước vừa lúc nước chạm miệng cốc thì đáy của mực nước trùng với đường kính đáy (tham khảo hình vẽ)
[Hình cần kiểm tra lại: p16_f3]
[Hình cần kiểm tra lại: p16_f3]
Câu 73:
Để chuẩn bị hội trại do Đoàn trường tổ chức, lớp 12A dựng một cái lều trại có dạng hình parabol như hình vẽ.

Nền của lều trại là một hình chữ nhật có chiều rộng bằng 3m và chiều dài bằng 6m, đỉnh trại cách nền 2m. Tính thể tích phần bên trong lều trại.

Nền của lều trại là một hình chữ nhật có chiều rộng bằng 3m và chiều dài bằng 6m, đỉnh trại cách nền 2m. Tính thể tích phần bên trong lều trại.
Câu 74:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Vectơ nào là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (ABCD)?
A.
AC
B.
AC′
C.
AA′
D.
AD′
Câu 75:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x+y+z−3=0 đi qua điểm nào dưới đây:
A.
M(−1;−1;−1)
B.
N(1;1;1)
C.
P(−3;0;0)
D.
Q(0;0;−3)
Câu 76:
Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (α):3x+2y−4z+1=0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (α)?
A.
n2=(3;2;4)
B.
n3=(2;−4;1)
C.
n1=(3;−4;1)
D.
n4=(3;2;−4)
Câu 77:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) đi qua điểm A(0;−1;4) và có một vectơ pháp tuyến n=(2;2;−1). Phương trình của (P) là
A.
2x−2y−z−6=0
B.
2x+2y+z−6
C.
2x+2y−z+6=0
D.
2x+2y−z−6=0
Câu 78:
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(3;2;1),B(−1;4;1),C(3;−2;5). Tọa độ nào sau đây là tọa độ vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (ABC)?
A.
(1;2;2)
B.
(8;−16;16)
C.
(−1;2;−2)
D.
(1;4;4)
Câu 79:
Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A(−2;0;0),B(0;3;0),C(0;0;1) là
A.
2x+3y+1z=1
B.
−2x+3y+1z=1
C.
2x+3y+1z=0
D.
2x+3y+1z=−1
Câu 80:
Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng 1x+2y+3z=1 là
A.
n1=(6;3;2)
B.
n2=(6;2;3)
C.
n3=(3;6;2)
D.
n4=(2;3;6)
Câu 81:
Trong không gian Oxyz, phương trình của mặt phẳng (Oxz) là
A.
x+z=0.
B.
y=0.
C.
z=0.
D.
x=0.
Câu 82:
Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(3;4;−2) lên mặt phẳng (Oxz) có tọa là:
A.
Q(3;0;0).
B.
G(3;4;0).
C.
E(0;4;−2).
D.
F(3;0;−2).
Câu 83:
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(3;−2;−2), B(3;2;0), C(0;2;1). Phương trình mặt phẳng (ABC) là
A.
2x−3y+6z+12=0.
B.
2x+3y−6z−12=0.
C.
2x−3y+6z=0.
D.
2x+3y+6z+12=0.
Câu 84:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):3x+y−z−12=0.
a.
Mặt phẳng (P) có một véc tơ pháp tuyến là n=(3;1;−1).
b.
Mặt phẳng (P) đi qua điểm A(5;3;−6).
c.
Cho điểm M(a;b;1) thuộc mặt phẳng (P). Khi đó 3a+b=−13
d.
(P) cắt trục Ox tại A, cắt trục Oz tại B. Chu vi tam giác OAB bằng 12.
Câu 85:
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(−1;0;1), B(3;2;1), C(5;3;7).
a.
AB=(4;2;0).
b.
Nếu I là trung điểm đoạn thẳng AB thì I(2;1;0).
c.
Mặt phẳng trung trực của AB là 2x+y−3=0.
d.
M(a,b,c) thoả mãn MA=MB. Khi đó min(MB+MC)=BC.
Câu 86:
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1;6;0), B(−2;2;−1), C(5;−1;3) và (P):x+y+z−6=0.
a.
Một vecto pháp tuyến của (P) là n=(1;1;1).
b.
Phương trình mặt phẳng (Q) qua A và vuông góc với BC có phương trình 3x−3y+4z+15=0.
c.
Phương trình mặt phẳng (ABC) có phương trình là 19x−5y−37z+11=0.
d.
M(a,b,c) thuộc (P):x+y+z−6=0 và cách đều các điểm A,B,C. Tích abc=6.
Câu 87:
Hình vẽ một khu nhà đang xây dựng được gắn hệ trục tọa độ Oxyz. Mỗi cột bê tông có dạng hình lăng trụ tứ giác đều và tâm của mặt đáy trên lần lượt là các điểm A(2;1;3), B(4;3;3), C(6;3;25), D(4;0;514). Khi đó


a.
Mặt phẳng (ABC) có một vectơ pháp tuyến là n=(1;−1;4).
b.
Phương trình mặt phẳng (ABC): −x+y−4z−13=0.
c.
D∈(ABC).
d.
(ABC) cắt Ox, Oy tại điểm M,N. Khi đó MN=13.
Câu 88:
Khối rubik được gắn với hệ tọa độ Oxyz có đơn vị bằng độ dài cạnh của hình lập phương nhỏ. Xét bốn điểm A(3;0;0), B(0;3;0), C(0;0;2), D(3k;3k;2k) với k>0 đồng phẳng.
[Hình cần kiểm tra lại: p19_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p19_f1]
a.
Thể tích khối rubik là 27 (đơn vị thể tích).
b.
Vectơ AC=(3;0;−2).
c.
Mặt phẳng (ABC) có phương trình là 3x+3y+2z−6=0.
d.
Với D(a;b;c) thì a+2b+3c=5.
Câu 89:
Một phần sân trường được định vị bởi các điểm A,B,C,D như hình vẽ
[Hình cần kiểm tra lại: p19_f2]
Ban đầu chúng được lấy "thẳng bằng" để có cùng độ cao, biết ABCD là hình thang vuông ở A và B với độ dài AB=25m, AD=15m, BC=18m. Do yêu cầu kĩ thuật, khi lát phẳng sân trường phải thoát nước ở góc sân ở C nên người ta lấy độ cao ở các điểm B,C,D xuống thấp hơn so với độ cao ở A là 10cm, acm, 6cm tương ứng. Tính giá trị của a.
[Hình cần kiểm tra lại: p19_f2]
Ban đầu chúng được lấy "thẳng bằng" để có cùng độ cao, biết ABCD là hình thang vuông ở A và B với độ dài AB=25m, AD=15m, BC=18m. Do yêu cầu kĩ thuật, khi lát phẳng sân trường phải thoát nước ở góc sân ở C nên người ta lấy độ cao ở các điểm B,C,D xuống thấp hơn so với độ cao ở A là 10cm, acm, 6cm tương ứng. Tính giá trị của a.
Câu 90:
Một sân vận động được xây dựng theo mô hình là hình chóp cụt OAGD.BCFE có hai đáy song song với nhau. Mặt sân OAGD là hình chữ nhật và được gắn hệ trục Oxyz như hình vẽ dưới (đơn vị trên mỗi trục tọa độ là mét). Mặt sân OAGD có chiều dài OA=100m, chiều rộng OD=60m và tọa độ điểm B(10;10;8). Giả sử phương trình mặt phẳng (OACB) có dạng ax+y+cz+d=0. Tính a+c+d (kết quả viết dưới dạng số thập phân và làm tròn đến hàng phần chục).


Câu 91:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz. Cho điểm M(1;2;3). Mặt phẳng (P) đi qua M cắt các tia Ox,Oy,Oz lần lượt tại các điểm A,B,C (A,B,C=O) sao cho thể tích tứ diện OABC nhỏ nhất. Tính khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng (P) (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 92:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(2;−1;−3) và mặt phẳng (P):3x−2y+4z−5=0. Gọi (Q) là mặt phẳng đi qua A và song song với mặt phẳng (P). Mặt phẳng (Q) có phương trình là:
A.
3x−2y+4z−4=0.
B.
3x−2y+4z+4=0.
C.
3x−2y+4z+5=0.
D.
3x+2y+4z+8=0.
Câu 93:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P):2x+y+z−2=0 song song với mặt phẳng nào dưới đây?
A.
x+21y−21z−1=0.
B.
x−y−z−2=0.
C.
4x+2y+2z+4=0.
D.
2x+y+z−2=0.
Câu 94:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình mx+(m−1)y+z−10=0 và mặt phẳng (Q):2x+y−2z+3=0. Với giá trị nào của m dưới đây thì (P) và (Q) vuông góc với nhau
A.
m=−2.
B.
m=2.
C.
m=1.
D.
m=−1.
Câu 95:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxy, cho mặt phẳng (P) có phương trình: 3x+4y+2z+4=0 và điểm A(1;−2;3). Tính khoảng cách d từ A đến (P).
A.
d=95.
B.
d=295.
C.
d=295.
D.
d=35.
Câu 96:
Trong không gian Oxyz khoảng cách giữa hai mặt phẳng (P):x+2y+3z−1=0 và (Q):x+2y+3z+6=0 là
A.
147.
B.
148.
C.
14.
D.
145.
Câu 97:
Trong không gian Oxyz, cho M thuộc trục Oy và cách đều hai mặt phẳng: (P):x+y−z+1=0 và (Q):x−y+z−5=0 có tọa độ là
A.
M(0;−3;0).
B.
M(0;3;0).
C.
M(0;−2;0).
D.
M(0;1;0).
Câu 98:
Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, lập phương trình các mặt phẳng song song với mặt phẳng (β):x+y−z+3=0 và cách (β) một khoảng bằng 3.
A.
x+y−z+6=0; x+y−z=0.
B.
x+y−z+6=0.
C.
x−y−z+6=0; x−y−z=0.
D.
x+y+z+6=0; x+y+z=0.
Câu 99:
Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P):A1x+B1y+C1Z+D1=0, (Q):A2x+B2y+C2Z+D2=0 lần lượt có vecto pháp tuyến n1=(A1;B1;C1) và n2=(A2;B2;C2). Mặt phẳng (P) vuông góc với mặt phẳng (Q) khi và chỉ khi
A.
n1=n2.
B.
n1=kn2.
C.
n1⊥n2.
D.
n1=kn2.
Câu 100:
Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P):A1x+B1y+C1Z+D1=0, (Q):A2x+B2y+C2Z+D2=0 lần lượt có vecto pháp tuyến n1=(A1;B1;C1) và n2=(A2;B2;C2). Mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng (Q) khi và chỉ khi
A.
n1=n2.
B.
n1=kn2.
C.
{n1=kn2D1=kD2.
D.
n1=kn2.
Câu 101:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho A(1;2;3), B(3;4;4). Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng 2x+y+mz−1=0 bằng độ dài đoạn thẳng AB.
A.
m=2.
B.
m=−2.
C.
m=−3.
D.
m=±2.
Câu 102:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1;3;−2) và mặt phẳng (α):2x+y−z+5=0. Chọn Đúng hoặc sai trong mỗi ý sau:
a.
Mặt phẳng (β) có phương trình 2x+y+z−3=0 đi qua điểm M và song song mặt phẳng (α).
b.
Mặt phẳng (γ) có phương trình x−3y−z+2024=0 vuông góc với mặt phẳng (α).
c.
Mặt phẳng (P) đi qua điểm M, song song trục Ox và vuông góc với mặt phẳng (α) có phương trình là y+z−1=0.
d.
Có hai mặt phẳng song song mặt phẳng (α) và cách điểm M một khoảng bằng 26.
Câu 103:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):(4−a)x−(a+3)y+z+1=0 và mặt phẳng (Q):3x−4y+z+3=0.
a.
Mặt phẳng (P) và mặt phẳng (Q) song song với nhau khi a=1.
b.
Mặt phẳng (P) và mặt phẳng (Q) vuông góc với nhau khi a=2.
c.
Không có giá trị nào của a để hai mặt phẳng trên trùng nhau.
d.
Mặt phẳng vuông góc với cả hai mặt phẳng trên có vectơ pháp tuyến là n=(1;−1;−7).
Câu 104:
Trong hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng (P):2x−2y+z+1=0 và (Q):2x−2y+z−5=0 và các điểm A(0;1;1), B(2;0;1).
a.
Hai mặt phẳng (P) và (Q) song song nhau.
b.
Khoảng cách d(A,(Q))=4.
c.
Khoảng cách d((P);(Q))=6.
d.
Cho biết điểm C∈(P) và đường thẳng BC tạo với mặt phẳng (P) góc 30∘. Khi đó ta có khoảng cách BC=343.
Câu 105:
Hai đứa trẻ đang chơi với một quả bóng. Bé gái ném quả bóng cho bé trai. Quả bóng di chuyển trong không khí, uốn cong 3m về bên phải và rơi cách bé gái 5m (xem hình sau).
[Hình cần kiểm tra lại: p21_f1]
Biết mặt phẳng chứa quỹ đạo của quả bóng vuông góc với mặt đất và phương trình tổng quát của nó có dạng ax+by+c=0.
Xét tính Đúng, Sai của các mệnh đề sau:
[Hình cần kiểm tra lại: p21_f1]
Biết mặt phẳng chứa quỹ đạo của quả bóng vuông góc với mặt đất và phương trình tổng quát của nó có dạng ax+by+c=0.
Xét tính Đúng, Sai của các mệnh đề sau:
a.
Tọa độ của điểm C(0;4;0).
b.
Tọa độ của điểm B(4;3;0).
c.
Phương trình mặt phẳng chứa quỹ đạo của quả bóng là 4x−3y+z=0.
d.
Giá trị a+b+c=1.
Câu 106:
Hình bên dưới minh họa hình ảnh hai mái nhà của một nhà kho trong không gian với hệ tọa độ Oxyz (đơn vị trên mỗi trục tọa độ là mét). Các bức tường của nhà kho đều được xây vuông góc với mặt đất.
Biết rằng tọa độ của điểm P(a;b;c).

Xét tính Đúng, Sai của các mệnh đề sau:
Biết rằng tọa độ của điểm P(a;b;c).

Xét tính Đúng, Sai của các mệnh đề sau:
a.
Phương trình mặt phẳng (ABQ) có dạng: −60x−5y+100z−300=0.
b.
Phương trình mặt phẳng (CDQ) có dạng: 60x−5y+100z+900=0.
c.
Tọa độ của điểm P(5;0;6).
d.
Giá trị a+b+c=11.
Câu 107:
Biết góc quan sát ngang của một camera là 116∘. Trong không gian Oxyz, camera được đặt tại điểm A(2;1;5) và chiếu thẳng về phía mặt phẳng (P):2x−y−2z+13=0. Hỏi vùng quan sát được trên mặt phẳng (P) của camera là hình tròn có đường kính bằng bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần chục)
[Hình cần kiểm tra lại: p22_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p22_f2]
Câu 108:
Trong tiết thể dục học về kỹ thuật chuyền bóng hơi, Nam và An đang tập chuyền bóng cho nhau, Nam ném bóng cho An đỡ, quả bóng bay lên cao nhưng lại lệch sang phải của Nam và rơi xuống vị trí cách An 0,5m và cách Nam 4,5m được mô tả bằng hình vẽ bên dưới.

Biết rằng quỹ đạo của quả bóng nằm trong mặt phẳng (α):ax+21y+cz+d=0 và vuông góc với mặt đất. Khi đó giá trị của a+c+d bằng (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).

Biết rằng quỹ đạo của quả bóng nằm trong mặt phẳng (α):ax+21y+cz+d=0 và vuông góc với mặt đất. Khi đó giá trị của a+c+d bằng (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 109:
Trong không gian Oxyz cho các điểm A(2;0;0),B(0;4;0),C(0;0;6),D(2;4;6). Gọi (P) là mặt phẳng song song với mặt phẳng (ABC), (P) cách đều D và mặt phẳng (ABC). Phương trình mặt phẳng (P) là ax+by+2z+d=0 với a,b,d∈Z. Giá trị của d bằng bao nhiêu?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ II Toán 12 2025-2026 — Mã đề: 6969 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | 60 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 61 | 62 | 63 | 64 | 65 | 66 | 67 | 68 | 69 | 70 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 71 | 72 | 73 | 74 | 75 | 76 | 77 | 78 | 79 | 80 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 81 | 82 | 83 | 84 | 85 | 86 | 87 | 88 | 89 | 90 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 91 | 92 | 93 | 94 | 95 | 96 | 97 | 98 | 99 | 100 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 101 | 102 | 103 | 104 | 105 | 106 | 107 | 108 | 109 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 51 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 52 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 53 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 54 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 55 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 56 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 57 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 58 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 59 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 60 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 61 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 62 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 63 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 64 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 65 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 66 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 67 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 68 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 69 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 70 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 71 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 72 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 73 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 74 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 75 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 76 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 77 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 78 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 79 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 80 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 81 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 82 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 83 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 84 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 85 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 86 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 87 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 88 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 89 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 90 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 91 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 92 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 93 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 94 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 95 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 96 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 97 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 98 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 99 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 100 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 101 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 102 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 103 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 104 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 105 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 106 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 107 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 108 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 109 (Chọn —):Đáp án đúng là —.