Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ II Toán 12 2025-2026 - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ II Toán 12 2025-2026 gồm 109 câu hỏi trắc nghiệm bám sát cấu trúc đề thi THPT. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

Danh sách 109 câu hỏi trong Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ II Toán 12 2025-2026

  1. Câu 1: Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = 3x + 3x
  2. Câu 1: Nguyên hàm của hàm số có f(x)= 2 x+ 2 x là:
  3. Câu 1: Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=2 x+e x
  4. Câu 1: Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=x 2 x + 1 [3] x 2 trên khoảng (0;+ )
  5. Câu 1: Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)= 1 5x-2
  6. Câu 1: Kí hiệu F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)= (x 2+1 ) 2 và F(1)= 18 15 . Khẳng định nào sau đây là đúng?
  7. Câu 1: Cho hàm số f(x) xác định trên R \ -1\ và thỏa mãn f'(x)= 3 x+1 , f(0)=1 và f(1)+f(-2)=2. Giá trị f(-3) bằng:
  8. Câu 1: Biết rằng F(x)=ax 3+(a+b)x 2+(2a-b+c)x+1 là một nguyên hàm của hàm số f(x)=3x 2+6x+2. Tính tổng S=a+b+c.
  9. Câu 1: Một ô tô đang chạy với vận tốc 20 m/s thì người lái hãm phanh. Sau khi hãm phanh, ô tô chuyển động chậm dần với vận tốc v(t)=-4t+20 (m/s) trong đó t là khoảng thời gian tính bằng g
  10. Câu 1: Một chất điểm chuyển động trên đường thẳng nằm ngang (chiều dương hướng sang phải) với gia tốc phụ thuộc thời gian t (s) là a(t)=2t-7 ( m/s 2 ). Biết vận tốc ban đầu bằng 10 ( m/s
  11. Câu 1: Hàm số f(x) xác định trên R \ 0\ thoả mãn f(x)= x 2+5x-7 x . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
  12. Câu 1: Cho hàm số f(x) liên tục trên R thoả mãn f(x)= cases x+m,\, x 0\\ e 2x , x<0 cases ( m là hằng số). Giả sử F(x) là nguyên hàm của hàm số f(x) và F(x) liên tục trên R . Các khẳng đị
  13. Câu 1: Cho hàm số f(x)= cases x+2 khi x 0\\ 2 2 x 2 khi x<0 cases . Giả sử F là nguyên hàm của f liên tục trên R thoả mãn F (- 3 )= . Các khẳng định sau đúng hay sai?
  14. Câu 1: Một bác thợ xây bơm nước vào bể chứa nước. Gọi h(t) là thể tích nước bơm được sau t giây. Cho h'(t)=3at 2+bt ( m 3/s ) và ban đầu bể không có nước. Sau 5 giây thì thể tích nước tro
  15. Câu 1: Trong thí nghiệm nuôi cấy một loại vi sinh vật, kí hiệu f(t) là tổng số lượng vi sinh vật sau t giờ. Biết rằng sau 3 giờ đầu tiên thì tổng số lượng vi sinh vật là 50 con. Trong 7 g
  16. Câu 1: Cho hàm số f(x)= x. 2x liên tục trên R . Giả sử F(x) là nguyên hàm của hàm số f(x) thỏa mãn F ( 6 )= 3 2 . Tính giá trị của T=a+b+c\ (a,b,c Z ,c 0) biết F ( 3 )= 5+a b c .
  17. Câu 1: Khi được thả từ độ cao 20 m một vật rơi với gia tốc không đổi a=10\ m/s 2 . Sau khi rơi được t giây thì vật có tốc độ bao nhiêu?
  18. Câu 1: Một viên đạn được bắn thẳng đứng lên từ mặt đất. Giả sử tại thời điểm t giây (coi t=0 là thời điểm viên đạn được bắn lên), vận tốc của nó được cho bởi v(t)=160-9 , 8t\ ( m/s ). Tìm
  19. Câu 1: Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [a;b]. Gọi F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên [a;b]. Chọn mệnh đề đúng
  20. Câu 1: Tính tích phân 2 - 2 t\, d t
  21. Câu 1: Nếu 1 3 f(x) d x=2 thì 1 3 [f(x)+2x ] d x bằng
  22. Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình thang OABC giới hạn bởi y=3x+1, trục Ox và hai đường thẳng x=0, x=1 (như hình vẽ). [Hình cần kiểm tra lại: p5 f1] Khi đó 0 1(3x+1)\,dx bằng bao
  23. Câu 1: Cho -2 2 f(x)\,dx = -1 và -2 2 g(x)\,dx = 3. Mệnh đề nào sau đây đúng?
  24. Câu 1: Cho 0 1 f(x)\,dx = -1; 0 3 f(x)\,dx = 5. Tính 1 3 f(x)\,dx
  25. Câu 1: Cho 0 m ( 3x 2 - 2x + 1 ) dx = 6. Giá trị của tham số m thuộc khoảng nào sau đây?
  26. Câu 1: Vận tốc của một vật chuyển động là v(t) = 3t 2 + 5 (m/s). Quãng đường vật đó đi được từ giây thứ 4 đến giây thứ 10 là
  27. Câu 1: Giả sử lợi nhuận biên (tính bằng triệu đồng) của một sản phẩm được mô hình hoá bằng công thức P'(x) = -0 , 0004x + 9 , 3. Ở đây P(x) là lợi nhuận (tính bằng triệu đồng) khi bán đượ
  28. Câu 1: Cho f(x) = cases 1 & khi x 1 \\ 2x - 1 & khi x < 1 cases . Tính J = -1 2 f(x)\,dx.
  29. Câu 1: Cho -3 0 f(x)\,dx = -4 và -3 0 g(x)\,dx = -3.
  30. Câu 1: Cho hàm số f(x) liên tục và không âm trên đoạn [0;3]. F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên đoạn [0;3] thỏa F(3) = 2 và F(0) = 1.
  31. Câu 1: Cho I = 0 3 | x 2 - 2x | dx.
  32. Câu 1: Giả sử lợi nhuận biên tính bằng triệu đồng của một sản phẩm được mô hình hóa bằng công thức P'(x)=-0 , 0008x+10 , 4. Ở đây P(x) là lợi nhuận tính bằng triệu đồng khi bán được x đơn
  33. Câu 1: Ở nhiệt độ 37 C, một phản ứng hóa học từ chất đầu A, chuyển hóa thành chất sản phẩm B theo phương trình: A B. Giả sử y(x) là nồng độ chất A đơn vị mol/l tại thời điểm x giây, y(x)>
  34. Câu 1: Một vật chuyển động dọc theo một đường thẳng sao cho vận tốc của nó tại thời điểm t (giây) là v(t)=t 2 -t+6 (mét/giây). Quãng đường (mét) vật đi được trong khoảng thời gian 1 t 4 b
  35. Câu 1: Hiệu suất của tim là lưu lượng máu được bơm bởi tim trên một đơn vị thời gian (tức là lưu lượng máu chảy vào động mạch chủ). Để đo hiệu suất của tim, người ta bơm A (mg) chất chỉ t
  36. Câu 1: Cho hàm số f(x)= cases ax+1 khi x 1 \\ x 2+b khi x<1 cases với a,b là các tham số thực. Biết rằng f(x) liên tục và có đạo hàm trên R . Biết I= -1 2 f(x) d x= m n +2b+ 3a 2 với m,n
  37. Câu 1: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường x=a, x=b, y=f(x) và trục hoành là
  38. Câu 1: Cho hai hàm số f(x) và g(x) liên tục trên [a;b]. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của các hàm số y=f(x), y=g(x) và các đường x=a, x=b bằng
  39. Câu 1: Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x 3-3x, y=0, x=0, x=2. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
  40. Câu 1: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=e x, y=2, x=0, x=1.
  41. Câu 1: Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x), y=g(x), x=a, x=b. Biết rằng f(x)-g(x)=-8. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
  42. Câu 1: Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường x=0, x=1, đồ thị hàm số y=x 3+3x 2 và tiếp tuyến của nó tại điểm x=-2. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
  43. Câu 1: Tìm a để diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi (P): y= x 2-2x x-1 , đường thẳng d: y=x-1 và x=a, x=2a\ (a>1) bằng 3?
  44. Câu 1: Cho đồ thị hàm số y=f(x) liên tục trên R và đồ thị như hình vẽ. Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=-1, x=3. Mệnh đề nà
  45. Câu 1: Tính diện tích hình phẳng (phần tô đậm) trong hình vẽ bên dưới
  46. Câu 1: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x 2 và đường thẳng y=2x là
  47. Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, các khẳng định sau đúng hay sai?
  48. Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, các khẳng định sau đúng hay sai?
  49. Câu 1: Một viên gạch men có dạng hình vuông OABC như hình vẽ. Sau khi tọa độ hóa, ta có O(0;0), A(0;1), B(1;1), C(1;0) và hai đường cong lần lượt là đồ thị hàm số y = x 3 và y = [3] x . C
  50. Câu 1: Một cánh cổng của tòa nhà có dạng parabol gồm hai phần: Phần làm cửa lối vào hình chữ nhật ABCD, còn lại là phần tường trang trí. Biết rằng chiều cao cổng là IO = 9m, EF = 6m, AB =

Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ II Toán 12 2025-2026

Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ II Toán 12 2025-2026 gồm 109 câu hỏi trắc nghiệm bám sát cấu trúc đề thi THPT. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

90 phút
109 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Thông số cấu trúc đề thi

Tên đề thiĐề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ II Toán 12 2025-2026
Cấu trúc & Thời lượng109 câu hỏi • Thời gian làm bài 90 phút • Thang điểm 10
Cách tính điểm (Chuẩn 2025+)
Phần I (4 lựa chọn): 60 câu (tối đa 5,52 điểm — 0,092 điểm / câu đúng)
Phần II (Đúng / Sai): 30 câu (tối đa 2,76 điểm — 1 ý: 0,009đ • 2 ý: 0,023đ • 3 ý: 0,046đ • 4 ý: 0,092đ)
Phần III (Trả lời ngắn): 19 câu (tối đa 1,752 điểm — 0,092 điểm / câu đúng)
Phân loại & Nguồn đềMiền Trung • Lâm Đồng • Miền Bắc • Toán 12 • Đề Cương • Kỳ thi THPT • 2025-2026
Nền tảng thi thửĐề Thi Chuẩn (dethichuan.com) — Có bấm giờ, chấm điểm tự động & lời giải chi tiết

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 90 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (109 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Tìm nguyên hàm của hàm số
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Nguyên hàm của hàm số có là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Tìm nguyên hàm của hàm số trên khoảng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Tìm nguyên hàm của hàm số
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Xem đầy đủ toàn bộ 104 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 109)
Kí hiệu là một nguyên hàm của hàm số và . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hàm số xác định trên và thỏa mãn , và . Giá trị bằng:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Biết rằng là một nguyên hàm của hàm số . Tính tổng .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Một ô tô đang chạy với vận tốc 20 m/s thì người lái hãm phanh. Sau khi hãm phanh, ô tô chuyển động chậm dần với vận tốc (m/s) trong đó là khoảng thời gian tính bằng giây kể từ lúc bắt đầu hãm phanh. Hỏi từ lúc hãm phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển được bao nhiêu mét?
A.
25 m.
B.
50 m.
C.
10 m.
D.
30 m.
Một chất điểm chuyển động trên đường thẳng nằm ngang (chiều dương hướng sang phải) với gia tốc phụ thuộc thời gian (s) là . Biết vận tốc ban đầu bằng , hỏi trong 6 giây đầu tiên, thời điểm nào chất điểm ở xa nhất về phía bên phải?
A.
5 (s).
B.
6 (s).
C.
1 (s).
D.
2 (s).
Hàm số xác định trên thoả mãn . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
.
b.
.
c.
Gọi là một nguyên hàm của hàm số và thoả mãn . Khi đó ta tìm được hàm số
d.
Gọi là một nguyên hàm của hàm số . Biết và . Khi đó tìm được , với là các số hữu tỉ. Vậy .
Cho hàm số liên tục trên thoả mãn ( là hằng số). Giả sử là nguyên hàm của hàm số và liên tục trên . Các khẳng định sau đúng hay sai?
a.
.
b.
Biết . Khi đó với thì .
c.
.
d.
Đồ thị hàm số có một điểm chung duy nhất với trục hoành.
Cho hàm số . Giả sử là nguyên hàm của liên tục trên thoả mãn . Các khẳng định sau đúng hay sai?
a.
.
b.
.
c.
Với thì .
d.
.
Một bác thợ xây bơm nước vào bể chứa nước. Gọi là thể tích nước bơm được sau giây. Cho và ban đầu bể không có nước. Sau 5 giây thì thể tích nước trong bể là . Sau 10 giây thì thể tích nước trong bể là . Các khẳng định sau đúng hay sai?
a.
.
b.
.
c.
.
d.
Thể tích nước trong bể sau khi bơm được 20 giây là .
Trong thí nghiệm nuôi cấy một loại vi sinh vật, kí hiệu là tổng số lượng vi sinh vật sau giờ. Biết rằng sau 3 giờ đầu tiên thì tổng số lượng vi sinh vật là 50 con. Trong 7 giờ tiếp theo, số lượng vi sinh vật thay đổi với tốc độ (con/giờ). Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Họ nguyên hàm của là .
b.
Số lượng vi khuẩn tăng liên tục trong khoảng từ 3 giờ đến 10 giờ sau thời điểm làm thí nghiệm.
c.
Số lượng vi khuẩn là nhỏ nhất sau 8 giờ tính từ lúc bắt đầu làm thí nghiệm.
d.
Sau 6 giờ thì số lượng vi khuẩn là 5 con.
Cho hàm số liên tục trên . Giả sử là nguyên hàm của hàm số thỏa mãn . Tính giá trị của biết .
Khi được thả từ độ cao 20 m một vật rơi với gia tốc không đổi . Sau khi rơi được giây thì vật có tốc độ bao nhiêu?
Một viên đạn được bắn thẳng đứng lên từ mặt đất. Giả sử tại thời điểm giây (coi là thời điểm viên đạn được bắn lên), vận tốc của nó được cho bởi . Tìm độ cao lớn nhất của viên đạn (tính từ mặt đất). (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất).
Cho hàm số liên tục trên đoạn . Gọi là một nguyên hàm của trên . Chọn mệnh đề đúng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong mặt phẳng tọa độ , cho hình thang giới hạn bởi , trục và hai đường thẳng (như hình vẽ). [Hình cần kiểm tra lại: p5_f1] Khi đó bằng bao nhiêu?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
2.
Cho và . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho . Giá trị của tham số thuộc khoảng nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Vận tốc của một vật chuyển động là . Quãng đường vật đó đi được từ giây thứ 4 đến giây thứ 10 là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Giả sử lợi nhuận biên (tính bằng triệu đồng) của một sản phẩm được mô hình hoá bằng công thức . Ở đây là lợi nhuận (tính bằng triệu đồng) khi bán được đơn vị sản phẩm. Khi đó sự thay đổi của lợi nhuận khi doanh số tăng từ 100 lên 125 đơn vị sản phẩm là
A.
232,325 triệu đồng.
B.
230,315 triệu đồng.
C.
321,385 triệu đồng.
D.
231,375 triệu đồng.
Cho và .
a.
.
b.
.
c.
.
d.
.
Cho hàm số liên tục và không âm trên đoạn . là một nguyên hàm của trên đoạn thỏa và .
a.
Hiệu số gọi là tích phân từ 3 đến 0 của hàm số .
b.
.
c.
.
d.
Hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục hoành và hai đường thẳng có diện tích bằng 1.
Cho .
a.
.
b.
.
c.
.
d.
.
Giả sử lợi nhuận biên tính bằng triệu đồng của một sản phẩm được mô hình hóa bằng công thức . Ở đây là lợi nhuận tính bằng triệu đồng khi bán được đơn vị sản phẩm.
a.
Lợi nhuận khi bán được đơn vị sản phẩm được tính bằng công thức .
b.
Lợi nhuận khi bán được 50 sản phẩm đầu tiên là 519 triệu đồng.
c.
Sự thay đổi của lợi nhuận khi doanh số tăng từ 50 lên 55 đơn vị sản phẩm là 49,79 triệu đồng.
d.
Biết sự thay đổi của lợi nhuận khi doanh số tăng từ 50 lên đơn vị sản phẩm lớn hơn 517 triệu đồng, khi đó giá trị nhỏ nhất của là 100.
Ở nhiệt độ , một phản ứng hóa học từ chất đầu , chuyển hóa thành chất sản phẩm theo phương trình: . Giả sử là nồng độ chất đơn vị mol/l tại thời điểm giây, với , thỏa mãn hệ thức với . Biết rằng tại , nồng độ đầu của là mol/l. Xét hàm số với . Khi đó ta có
a.
.
b.
.
c.
.
d.
Nồng độ trung bình của chất từ thời điểm 15 giây đến 30 giây gần bằng .
Một vật chuyển động dọc theo một đường thẳng sao cho vận tốc của nó tại thời điểm (giây) là (mét/giây). Quãng đường (mét) vật đi được trong khoảng thời gian bằng bao nhiêu?
Hiệu suất của tim là lưu lượng máu được bơm bởi tim trên một đơn vị thời gian (tức là lưu lượng máu chảy vào động mạch chủ). Để đo hiệu suất của tim, người ta bơm (mg) chất chỉ thị màu vào tâm nhĩ phải, chảy qua tim rồi vào động mạch chủ và đo nồng độ chất chỉ thị màu còn lại ở tim đến thời điểm (s) khi chất chỉ thị màu tan sạch. Gọi là nồng độ (mg/l) chất chỉ thị màu tại thời điểm (s) thì hiệu suất của tim được xác định bởi (l/s). Tính hiệu suất của tim khi bơm 8 mg chất chỉ thị màu vào tâm nhĩ phải, biết với (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai). (Nguồn: James Stewart, Calculus, Cengage Learning)
Cho hàm số với là các tham số thực. Biết rằng liên tục và có đạo hàm trên . Biết với là các số nguyên tố cùng nhau. Tính .
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường , , và trục hoành là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hai hàm số và liên tục trên . Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của các hàm số , và các đường , bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Gọi là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường , , , . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường , , , .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Gọi là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường , , , . Biết rằng . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Gọi là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường , , đồ thị hàm số và tiếp tuyến của nó tại điểm . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Tìm để diện tích của hình phẳng giới hạn bởi , đường thẳng và , bằng ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho đồ thị hàm số liên tục trên và đồ thị như hình vẽ. Gọi là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục hoành và hai đường thẳng , . Mệnh đề nào sau đây đúng?
[Hình cần kiểm tra lại: p9_f1]
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Tính diện tích hình phẳng (phần tô đậm) trong hình vẽ bên dưới
Hình từ đề gốc
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và đường thẳng là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong mặt phẳng tọa độ , các khẳng định sau đúng hay sai?
a.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục và hai đường thẳng , được tính bởi công thức .
b.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục và hai đường thẳng , bằng .
c.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và trục được tính bởi công thức .
d.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục , trục và đường thẳng bằng .
Trong mặt phẳng tọa độ , các khẳng định sau đúng hay sai?
a.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số , và hai đường thẳng , được tính bằng công thức .
b.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số và được tính bằng công thức .
c.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số và bằng .
d.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số , và đường thẳng bằng .
Một viên gạch men có dạng hình vuông như hình vẽ. Sau khi tọa độ hóa, ta có , , , và hai đường cong lần lượt là đồ thị hàm số và .
Hình từ đề gốc
Các khẳng định sau đúng hay sai?
a.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục , đường thẳng và đường thẳng được tính bằng công thức .
b.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục , đường thẳng và đường thẳng có giá trị bằng (dvdt).
c.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và , đường thẳng và đường thẳng được tính bằng công thức .
d.
Diện tích phần không được tô đậm trên viên gạch men có giá trị bằng (dvdt).
Một cánh cổng của tòa nhà có dạng parabol gồm hai phần: Phần làm cửa lối vào hình chữ nhật , còn lại là phần tường trang trí. Biết rằng chiều cao cổng là , , . là diện tích phần cánh cửa của lối vào hình chữ nhật, là diện tích phần tường trang trí. Các khẳng định sau đúng hay sai?
[Hình cần kiểm tra lại: p11_f1]
a.
Giả sử parabol có phương trình là thì diện tích cánh cổng là
b.
Diện tích phần cửa vào là .
c.
Diện tích phần tường trang trí là .
d.
Giả sử phần tường trang trí hai bên cửa vào cần ốp kính cường lực. Khi đó diện tích kính cần dùng là .
Cho parabol , đường thẳng và , là tham số dương.
Hình từ đề gốc
a.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi và trục là .
b.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường và là .
c.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường , đường và hai trục tọa độ là .
d.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường , đường thẳng và trục là .
Một viên gạch hoa hình vuông cạnh . Người thiết kế đã sử dụng bốn đường parabol có chung đỉnh tại tâm viên gạch để tạo ra bốn cánh hoa (được tô màu sẫm như hình vẽ bên).
Hình từ đề gốc
Diện tích phần cánh hoa của viên gạch bằng bao nhiêu ?
Cổng của một trại du lịch sinh thái có dạng parabol, lối ra vào cổng là hình chữ nhật như hình vẽ. Biết rằng, lối đi hình chữ nhật có kích thước , phía ngoài lối đi hình chữ nhật được trang trí hoa văn cho phù hợp. Chi phí trang trí hoa văn là 240000 đồng cho một mét vuông. Hỏi số tiền để trang trí hoa văn của cổng trại du lịch sinh thái là bao nhiêu triệu đồng?
[Hình cần kiểm tra lại: p12_f2]
Sân trường có một bồn hoa hình tròn có tâm . Một nhóm học sinh lớp 12 được giao thiết kế bồn hoa, nhóm này định chia bồn hoa thành bốn phần, bởi hai đường parabol có cùng đỉnh và đối xứng nhau qua . Hai đường parabol này cắt đường tròn tại bốn điểm , , , tạo thành một hình vuông có cạnh bằng (như hình vẽ). Phần diện tích , dùng để trồng hoa, phần diện tích , dùng để trồng cỏ (Diện tích làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai). Biết kinh phí để trồng hoa là 150000 đồng/, kinh phí để trồng cỏ là 100000 đồng/. Hỏi nhà trường cần bao nhiêu tiền để trồng bồn hoa đó? (Số tiền làm tròn đến hàng chục nghìn).
Hình từ đề gốc
Cho hai hàm số và . Biết rằng đồ thị hàm số và cắt nhau tại 3 điểm có hoành độ lần lượt là (tham khảo hình vẽ). Hình phẳng giới hạn bởi 2 đồ thị đã cho có diện tích bằng bao nhiêu?
Hình từ đề gốc
Viết công thức tính thể tích của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong, giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục và hai đường thẳng , xung quanh trục .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cắt một vật thể bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục tại và . Một mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục tại điểm có hoành độ cắt vật thể đó có diện tích . Tính thể tích của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng trên.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cắt một vật thể bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục tại và . Một mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục tại điểm có hoành độ cắt vật thể đó theo thiết diện là một hình chữ nhật có độ dài hai cạnh là và . Tính thể tích của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng trên.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Gọi là hình phẳng giới hạn bởi các đường , , và . Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Gọi là hình phẳng giới hạn bởi các đường , , và . Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường , , và . Gọi là thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay xung quanh trục . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Cho hình phẳng được giới hạn bởi đường cong , trục hoành và các đường thẳng ; . Khối tròn xoay tạo thành khi quay miền quanh trục hoành có thể tích bằng bao nhiêu?
A.
B.
C.
D.
Cho hình phẳng được giới hạn bởi đường cong , trục hoành và các đường thẳng ; . Khối tròn xoay tạo thành khi quay miền quanh trục hoành có thể tích bằng bao nhiêu?
A.
B.
C.
D.
Cho hình phẳng được giới hạn bởi đường cong , trục hoành và các đường thẳng ; . Khối tròn xoay tạo thành khi quay miền quanh trục hoành có thể tích bằng bao nhiêu?
A.
B.
C.
D.
Cho hình phẳng được giới hạn bởi đường cong , trục hoành và các đường thẳng ; . Khối tròn xoay tạo thành khi quay miền quanh trục hoành có thể tích bằng bao nhiêu?
A.
B.
C.
D.
Các khẳng định sau là đúng hay sai?
a) Công thức tính thể tích khối tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi parabol , đường thẳng và đường thẳng , quay xung quanh trục là

b) Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường , , , . Gọi là thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay xung quanh trục . Khi đó

c) Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường , và , quay xung quanh trục . Thể tích khối tròn xoay tạo thành bằng .
d) Cho tam giác vuông có cạnh nằm trên trục và . Gọi là khối tròn xoay sinh ra khi quay miền tam giác xung quanh trục . Thể tích của bằng .

Hình từ đề gốc
a.
Công thức tính thể tích khối tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi parabol , đường thẳng và đường thẳng , quay xung quanh trục là
b.
Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường , , , . Gọi là thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay xung quanh trục . Khi đó
c.
Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường , và , quay xung quanh trục . Thể tích khối tròn xoay tạo thành bằng .
d.
Cho tam giác vuông có cạnh nằm trên trục và . Gọi là khối tròn xoay sinh ra khi quay miền tam giác xung quanh trục . Thể tích của bằng .
Các khẳng định sau là đúng hay sai?
a) Cho hình phẳng giới hạn bởi đường cong , trục hoành và các đường thẳng , . Khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục hoành có thể tích bằng .
b) Thể tích khối tròn xoay được sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số , trục hoành, đường thẳng , quay quanh trục hoành bằng .
c) Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng , , , . Gọi là thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay xung quanh trục . Khi đó

d) Gọi là thể tích của khối tròn xoay tạo thành do quay xung quanh trục hoành một elip có phương trình . Ta có
a.
Cho hình phẳng giới hạn bởi đường cong , trục hoành và các đường thẳng , . Khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục hoành có thể tích bằng .
b.
Thể tích khối tròn xoay được sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số , trục hoành, đường thẳng , quay quanh trục hoành bằng .
c.
Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng , , , . Gọi là thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay xung quanh trục . Khi đó
d.
Gọi là thể tích của khối tròn xoay tạo thành do quay xung quanh trục hoành một elip có phương trình . Ta có
Gọi là thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường , và quanh trục .

Hình từ đề gốc

a) Diện tích hình phẳng tạo thành khi được giới hạn bởi các đường , và là .
b) Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường , và quanh trục có công thức là .
c) Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường , và quanh trục là .
d) Đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại (hình vẽ). Gọi là thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay tam giác quanh trục . Với ta có giá trị .
a.
Diện tích hình phẳng tạo thành khi được giới hạn bởi các đường , và là .
b.
Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường , và quanh trục có công thức là .
c.
Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường , và quanh trục là .
d.
Đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại (hình vẽ). Gọi là thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay tam giác quanh trục . Với ta có giá trị .
Cho một vật thể có dạng hình trụ với chiều cao và bán kính cùng bằng . Cắt khối gỗ đó bởi một mặt phẳng đi qua đường kính của một đáy của khối gỗ và tạo với đáy của khối gỗ đó một góc ta thu được hai khối gỗ có thể tích là với . Gắn khối gỗ có dạng hình nêm vào hệ trục tọa độ như hình vẽ dưới đây. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau

Hình từ đề gốc

a) Nửa đường tròn đường kính có phương trình là với .
b) .
c) Diện tích tam giác bằng .
d) .
a.
Nửa đường tròn đường kính có phương trình là với .
b.
.
c.
Diện tích tam giác bằng .
d.
.
Một vật trang trí có dạng một khối tròn xoay được tạo thành khi quay miền (phần gạch chéo trong hình vẽ) quanh trục . Biết rằng là hình chữ nhật với , , lần lượt là trung điểm của , , hai đường cong là đường elip có hình chữ nhật cơ sở là và đường tròn tiếp xúc với hai cạnh và (tham khảo hình vẽ). Xét tính tính đúng sai của các khẳng định sau

Hình từ đề gốc

a) Phương trình của elip là .
b) Phương trình đường tròn là .
c) Quay đường elip quanh trục tạo ra khối tròn xoay có thể tích là .
d) Thể tích của vật trang trí là .
a.
Phương trình của elip là .
b.
Phương trình đường tròn là .
c.
Quay đường elip quanh trục tạo ra khối tròn xoay có thể tích là .
d.
Thể tích của vật trang trí là .
Cho hình thang có song song và . Thể tích khối tròn xoay khi quay hình thang quanh trục là đường thẳng bằng . Tính (làm tròn đến hàng phần trăm)
Một cốc thủy tinh hình trụ, bán kính trong lòng đáy cốc là , chiều cao trong lòng cốc là đang đựng một lượng nước. Tính thể tích lượng nước trong cốc, biết khi nghiêng cốc nước vừa lúc nước chạm miệng cốc thì đáy của mực nước trùng với đường kính đáy (tham khảo hình vẽ)

[Hình cần kiểm tra lại: p16_f3]
Để chuẩn bị hội trại do Đoàn trường tổ chức, lớp dựng một cái lều trại có dạng hình parabol như hình vẽ.

Hình từ đề gốc

Nền của lều trại là một hình chữ nhật có chiều rộng bằng và chiều dài bằng , đỉnh trại cách nền . Tính thể tích phần bên trong lều trại.
Cho hình lập phương . Vectơ nào là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ?
A.
B.
C.
D.
Trong không gian , cho mặt phẳng đi qua điểm nào dưới đây:
A.
B.
C.
D.
Trong không gian cho mặt phẳng . Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của ?
A.
B.
C.
D.
Trong không gian , cho mặt phẳng đi qua điểm và có một vectơ pháp tuyến . Phương trình của là
A.
B.
C.
D.
Trong không gian , cho ba điểm . Tọa độ nào sau đây là tọa độ vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ?
A.
B.
C.
D.
Trong không gian , phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm là
A.
B.
C.
D.
Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng là
A.
B.
C.
D.
Trong không gian , hình chiếu vuông góc của điểm lên mặt phẳng có tọa là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian , cho ba điểm , , . Phương trình mặt phẳng là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian , cho mặt phẳng .
a.
Mặt phẳng có một véc tơ pháp tuyến là .
b.
Mặt phẳng đi qua điểm .
c.
Cho điểm thuộc mặt phẳng . Khi đó
d.
cắt trục tại , cắt trục tại . Chu vi tam giác bằng 12.
Trong không gian , cho ba điểm , , .
a.
.
b.
Nếu là trung điểm đoạn thẳng thì .
c.
Mặt phẳng trung trực của là .
d.
thoả mãn . Khi đó .
Trong không gian , cho ba điểm , , và .
a.
Một vecto pháp tuyến của là .
b.
Phương trình mặt phẳng qua và vuông góc với có phương trình .
c.
Phương trình mặt phẳng có phương trình là .
d.
thuộc và cách đều các điểm . Tích .
Hình vẽ một khu nhà đang xây dựng được gắn hệ trục tọa độ . Mỗi cột bê tông có dạng hình lăng trụ tứ giác đều và tâm của mặt đáy trên lần lượt là các điểm , , , . Khi đó

Hình từ đề gốc
a.
Mặt phẳng có một vectơ pháp tuyến là .
b.
Phương trình mặt phẳng : .
c.
.
d.
cắt , tại điểm . Khi đó .
Khối rubik được gắn với hệ tọa độ có đơn vị bằng độ dài cạnh của hình lập phương nhỏ. Xét bốn điểm , , , với đồng phẳng.

[Hình cần kiểm tra lại: p19_f1]
a.
Thể tích khối rubik là 27 (đơn vị thể tích).
b.
Vectơ .
c.
Mặt phẳng có phương trình là .
d.
Với thì .
Một phần sân trường được định vị bởi các điểm như hình vẽ

[Hình cần kiểm tra lại: p19_f2]

Ban đầu chúng được lấy "thẳng bằng" để có cùng độ cao, biết là hình thang vuông ở và với độ dài , , . Do yêu cầu kĩ thuật, khi lát phẳng sân trường phải thoát nước ở góc sân ở C nên người ta lấy độ cao ở các điểm xuống thấp hơn so với độ cao ở là , , tương ứng. Tính giá trị của .
Một sân vận động được xây dựng theo mô hình là hình chóp cụt có hai đáy song song với nhau. Mặt sân là hình chữ nhật và được gắn hệ trục như hình vẽ dưới (đơn vị trên mỗi trục tọa độ là mét). Mặt sân có chiều dài , chiều rộng và tọa độ điểm . Giả sử phương trình mặt phẳng có dạng . Tính (kết quả viết dưới dạng số thập phân và làm tròn đến hàng phần chục).

Hình từ đề gốc
Trong không gian với hệ trục tọa độ . Cho điểm . Mặt phẳng đi qua cắt các tia lần lượt tại các điểm sao cho thể tích tứ diện nhỏ nhất. Tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng . Gọi là mặt phẳng đi qua và song song với mặt phẳng . Mặt phẳng có phương trình là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian , mặt phẳng song song với mặt phẳng nào dưới đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng có phương trình và mặt phẳng . Với giá trị nào của dưới đây thì và vuông góc với nhau
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng có phương trình: và điểm . Tính khoảng cách từ đến .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian khoảng cách giữa hai mặt phẳng và là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian , cho thuộc trục và cách đều hai mặt phẳng: và có tọa độ là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian hệ tọa độ , lập phương trình các mặt phẳng song song với mặt phẳng và cách một khoảng bằng .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian , cho hai mặt phẳng , lần lượt có vecto pháp tuyến và . Mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng khi và chỉ khi
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian , cho hai mặt phẳng , lần lượt có vecto pháp tuyến và . Mặt phẳng song song với mặt phẳng khi và chỉ khi
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho , . Tìm tất cả các giá trị của tham số sao cho khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng độ dài đoạn thẳng .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng . Chọn Đúng hoặc sai trong mỗi ý sau:
a.
Mặt phẳng có phương trình đi qua điểm và song song mặt phẳng .
b.
Mặt phẳng có phương trình vuông góc với mặt phẳng .
c.
Mặt phẳng đi qua điểm , song song trục và vuông góc với mặt phẳng có phương trình là .
d.
Có hai mặt phẳng song song mặt phẳng và cách điểm một khoảng bằng .
Trong không gian , cho mặt phẳng và mặt phẳng .
a.
Mặt phẳng và mặt phẳng song song với nhau khi .
b.
Mặt phẳng và mặt phẳng vuông góc với nhau khi .
c.
Không có giá trị nào của để hai mặt phẳng trên trùng nhau.
d.
Mặt phẳng vuông góc với cả hai mặt phẳng trên có vectơ pháp tuyến là .
Trong hệ trục tọa độ , cho hai mặt phẳng và và các điểm , .
a.
Hai mặt phẳng và song song nhau.
b.
Khoảng cách .
c.
Khoảng cách .
d.
Cho biết điểm và đường thẳng tạo với mặt phẳng góc . Khi đó ta có khoảng cách .
Hai đứa trẻ đang chơi với một quả bóng. Bé gái ném quả bóng cho bé trai. Quả bóng di chuyển trong không khí, uốn cong về bên phải và rơi cách bé gái (xem hình sau).

[Hình cần kiểm tra lại: p21_f1]

Biết mặt phẳng chứa quỹ đạo của quả bóng vuông góc với mặt đất và phương trình tổng quát của nó có dạng .
Xét tính Đúng, Sai của các mệnh đề sau:
a.
Tọa độ của điểm .
b.
Tọa độ của điểm .
c.
Phương trình mặt phẳng chứa quỹ đạo của quả bóng là .
d.
Giá trị .
Hình bên dưới minh họa hình ảnh hai mái nhà của một nhà kho trong không gian với hệ tọa độ (đơn vị trên mỗi trục tọa độ là mét). Các bức tường của nhà kho đều được xây vuông góc với mặt đất.
Biết rằng tọa độ của điểm .

Hình từ đề gốc

Xét tính Đúng, Sai của các mệnh đề sau:
a.
Phương trình mặt phẳng có dạng: .
b.
Phương trình mặt phẳng có dạng: .
c.
Tọa độ của điểm .
d.
Giá trị .
Biết góc quan sát ngang của một camera là . Trong không gian , camera được đặt tại điểm và chiếu thẳng về phía mặt phẳng . Hỏi vùng quan sát được trên mặt phẳng của camera là hình tròn có đường kính bằng bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần chục)

[Hình cần kiểm tra lại: p22_f2]
Trong tiết thể dục học về kỹ thuật chuyền bóng hơi, Nam và An đang tập chuyền bóng cho nhau, Nam ném bóng cho An đỡ, quả bóng bay lên cao nhưng lại lệch sang phải của Nam và rơi xuống vị trí cách An và cách Nam được mô tả bằng hình vẽ bên dưới.

Hình từ đề gốc

Biết rằng quỹ đạo của quả bóng nằm trong mặt phẳng và vuông góc với mặt đất. Khi đó giá trị của bằng (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
Trong không gian cho các điểm . Gọi là mặt phẳng song song với mặt phẳng , cách đều và mặt phẳng . Phương trình mặt phẳng là với . Giá trị của bằng bao nhiêu?
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ II Toán 12 2025-2026?

Đề thi cùng Khu vực & Chuyên đề liên quan

Luyện tập thêm các đề thi thử cùng Sở GD&ĐT, cùng tỉnh/miền hoặc cùng chuyên đề trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com)

Xem toàn bộ kho đề →
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ II Toán 12 2025-2026 - Có Đáp Án & Làm Bài Online | dethichuan.com