HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1313
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1313
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ II Toán 12 THPT Hoàng Văn Thụ 2025-2026 - Nguyên Hàm
Câu 1: Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào sai?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
124 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ II Toán 12 THPT Hoàng Văn Thụ 2025-2026 - Nguyên Hàm
de-cuong-on-tap-giua-hoc-ky-ii-toan-12-thpt-hoang-van-thu-2025-2026-nguyen-ham-dethichuan.pdf
Số lượng
124 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
124 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 124 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 124 câu) | Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ II Toán 12 THPT Hoàng Văn Thụ 2025-2026 - Nguyên Hàm Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1313 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào sai?
A.
∫[f(x)−g(x)]dx=∫f(x)dx−∫g(x)dx.
B.
∫[f(x)+g(x)]dx=∫f(x)dx+∫g(x)dx.
C.
∫f′(x)dx=f(x)+C.
D.
∫kf(x)dx=k∫f(x)dx, với mọi k∈R.
Câu 2:
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A.
∫x1dx=ln∣x∣+C.
B.
∫cos2xdx=21sin2x+C.
C.
∫exdx=x+1ex+1+C.
D.
∫xedx=e+1xe+1+C.
Câu 3:
Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
∫sinxdx=cosx+C.
B.
∫cosxdx=−sinx+C.
C.
∫sin2x1dx=cotx+C.
D.
∫cos2x1dx=tanx+C.
Câu 4:
Khẳng định nào dưới đây sai?
A.
∫xndx=n+1xn+1+C,n=−1.
B.
∫exdx=ex+C.
C.
∫7xdx=x+17x+1+C.
D.
∫cosxdx=sinx+C.
Câu 5:
Hàm số nào dưới đây không là nguyên hàm của hàm số f(x)=3x2?
A.
y=x3.
B.
y=x3+1.
C.
y=x3−1.
D.
y=6x.
Câu 6:
Hàm số y=sin2x là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây?
A.
y=cos2x.
B.
y=−2cos2x.
C.
y=2cos2x.
D.
y=2cos2x.
Câu 7:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x2+2 là
A.
F(x)=2x.
B.
F(x)=x3+2x+C.
C.
F(x)=3x3+2x+C.
D.
F(x)=3x3+2+C.
Câu 8:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x(4x2+2) là
A.
F(x)=2x2(34x3+2x)+C.
B.
F(x)=x4+2x2+C.
C.
F(x)=4x4+x2+C.
D.
F(x)=x4+x2+C.
Câu 9:
Cho hàm số f(x)=e2x+sin3x. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
∫f(x)dx=e2x−31cos3x+C.
B.
∫f(x)dx=e2x−cos3x+C.
C.
∫f(x)dx=2e2x+3sin3x+C.
D.
∫f(x)dx=2e2x−3cos3x+C.
Câu 10:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=5x là
A.
∫f(x)dx=x+15x+1+C.
B.
∫f(x)dx=5x+C.
C.
∫f(x)dx=ln55x+C.
D.
∫f(x)dx=5xln5+C.
Câu 11:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=ex(2e2x−3) là
A.
∫f(x)dx=32e3x−3ex+C.
B.
∫f(x)dx=32e3x+3ex+C.
C.
∫f(x)dx=ex(e2x−3)+C.
D.
∫f(x)dx=3e3x+3ex+C.
Câu 12:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=4sin2x là
A.
∫f(x)dx=34sin3x+C.
B.
∫f(x)dx=2x−sin2x+C.
C.
∫f(x)dx=2cos2x+C.
D.
∫f(x)dx=2x−2sin2x+C.
Câu 13:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=cos2x−sin2x là
A.
∫f(x)dx=2sin2x+C.
B.
∫f(x)dx=−2sin2x+C.
C.
∫f(x)dx=2cos2x+C.
D.
∫f(x)dx=−2cos2x+C.
Câu 14:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=4sinxcos3x là
A.
∫f(x)dx=−2cos4x+cos2x+C.
B.
∫f(x)dx=−2cos4x−cos2x+C.
C.
∫f(x)dx=2cos4x−cos2x+C.
D.
∫f(x)dx=2cos4x+cos2x+C.
Câu 15:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x3x3+2x2+5,x=0 là
A.
F(x)=x3+2x2+5ln∣x∣+C.
B.
F(x)=x3+x2+5lnx+C.
C.
F(x)=x3+x2+5ln∣x∣+C.
D.
x3+2x2+5lnx+C.
Câu 16:
Họ các nguyên hàm ∫(2x−1)21dx là
A.
4x−2−1+C.
B.
2x−11+C.
C.
2x−1−1+C.
D.
4x−21+C.
Câu 17:
Biết ∫−x2+3x−2x+1dx=a.ln∣x−1∣+b.ln∣x−2∣+C. Tính a+b.
A.
a+b=1.
B.
a+b=5.
C.
a+b=−5.
D.
a+b=−1.
Câu 18:
Biết F(x)=ax2+bx+1,(a;b∈R) là nguyên hàm của hàm số f(x)=2x+1. Tổng a+b bằng
A.
2.
B.
1.
C.
3.
D.
0.
Câu 19:
Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=e2x và F(0)=0. Giá trị của F(ln3) bằng
A.
2.
B.
6.
C.
8.
D.
4.
Câu 20:
Cho hàm số f(x)=4x3−6x. Biết F(x) là một nguyên hàm của f(x) và F(0)=2.
a.
F′(x)=f(x),∀x∈R.
b.
F(x)=∫4x3dx−∫6xdx.
c.
F(x)=x4−3x2+2.
d.
F(1)=3.
Câu 21:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm là f′(x)=8x3+sinx,∀x∈R.
a.
Hàm số y=f(x) là một nguyên hàm của hàm số f′(x).
b.
Biết f(0)=3. Khi đó, f(x)=2x4−cosx+3.
c.
∫f(x)dx=52x5−sinx+3x+C, với C là hằng số.
d.
Biết F(x) là nguyên hàm của f(x) thoả mãn F(0)=2. Khi đó, F(0)=2.
Câu 22:
Cho hàm số f(x)=2cosx và g(x)=2sin22x.
a.
∫f(x)dx=2sinx+C.
b.
∫g(x)dx=−cosx+C.
c.
∫[f(x)+g(x)]dx=x+sinx+C.
d.
∫g(x)−1f(x)dx=2x+C (biết x thoả mãn g(x)=1).
Câu 23:
Tại một khu di tích vào ngày lễ hội hằng năm, tốc độ thay đổi lượng khách tham quan được biểu diễn bằng hàm số Q′(t)=4t3−72t2+288t, trong đó t tính bằng giờ (0≤t≤13), Q′(t) tính bằng khách/giờ (Nguồn: R.Larson and B.Eawads, Calculus 10e, Cengage). Sau 2 giờ đã có 500 người có mặt.
a.
Lượng khách tham quan được biểu diễn bởi hàm số Q(t)=t4−24t3+144t2.
b.
Sau 5 giờ lượng khách tham quan là 1325 người.
c.
Lượng khách tham quan lớn nhất là 1296 người.
d.
Tốc độ thay đổi lượng khách tham quan lớn nhất tại thời điểm t=6.
Câu 24:
Cho ∫x−22x+1dx=ax+bln∣x−2∣+C với a,b∈Q. Tính giá trị a+b.
Câu 25:
Cho hàm số y=f(x) có ∫f(x)dx=xsinx+C. Tính f(2π).
Câu 26:
Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=ex3−12x(x4−4x2). Biết hàm số F(x) đồng biến trên khoảng (a;+∞), giá trị nhỏ nhất của a bằng bao nhiêu?
Câu 27:
Cho hàm số f(x)={2x+53x2+4khi x≥1khi x<1. Giả sử F là nguyên hàm của f trên R thoả mãn F(0)=2. Tính giá trị của F(−1)+2F(2).
Câu 28:
Một chiếc ô tô đang chạy với vận tốc 15m/s thì nhìn thấy chướng ngại vật trên đường cách đó 50m, người lái xe hãm phanh khẩn cấp. Sau khi hãm phanh, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t)=−3t+15(m/s), trong đó t (giây). Gọi s(t) là quãng đường xe ô tô đi được trong thời gian t (giây) kể từ lúc đạp phanh. Hỏi từ lúc hãm phanh đến khi dừng hẳn, ô tô di chuyển được bao nhiêu mét?
Câu 29:
Một bác thợ xây bơm nước vào bể chứa nước. Gọi h(t) là thể tích nước bơm được sau t phút. Biết h′(t)=3at2+bt,(a;b∈R) và ban đầu bể không có nước. Sau 5 phút thì thể tích nước trong bể là 150dm3, sau 10 phút thì thể tích nước trong bể là 1100dm3. Thể tích của nước trong bể sau khi bơm được 15 phút là bao nhiêu dm3?
Câu 30:
Xét f(x) là một hàm số tùy ý, F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên đoạn [a,b]. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
a∫bf(x)dx=F(b)−F(a).
B.
a∫bf(x)dx=F(a)−F(b).
C.
a∫bf(x)dx=F(a)+F(b).
D.
a∫bf(x)dx=−F(a)−F(b).
Câu 31:
Biết 1∫2f(x)dx=2 và 1∫2g(x)dx=6. Khi đó, 1∫2[f(x)−g(x)]dx bằng
A.
−4.
B.
8.
C.
4.
D.
−8.
Câu 32:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên đoạn [1;2], f(1)=1 và 1∫2f′(x)dx=5. Giá trị f(2) bằng
A.
6.
B.
4.
C.
3.
D.
7.
Câu 33:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R. Gọi F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên R thỏa mãn F(2)−F(0)=10. Khi đó 0∫23f(x)dx bằng
A.
6.
B.
9.
C.
5.
D.
30.
Câu 34:
Biết F(x)=x3 là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên R. Giá trị của 1∫3(1+f(x))dx bằng
A.
20.
B.
22.
C.
26.
D.
28.
Câu 35:
Cho 0∫2f(x)dx=5 và 0∫5f(x)dx=−3, khi đó 2∫5f(x)dx bằng
A.
8.
B.
15.
C.
−8.
D.
−15.
Câu 36:
Cho hàm số f(x) liên tục trên [0;3]. Nếu 0∫3f(x)dx=2 thì 0∫3[x−3f(x)]dx bằng
A.
−3.
B.
3.
C.
23.
D.
−23.
Câu 37:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R và có một nguyên hàm là F(x). Biết F(1)=8, giá trị F(9) được tính bằng công thức nào dưới đây?
A.
F(9)=f′(9).
B.
F(9)=8+f′(1).
C.
F(9)=1∫9[8+f(x)]dx.
D.
F(9)=8+1∫9f(x)dx.
Câu 38:
Biết 1∫3(x+x2)dx=a+2lnb, với a,b∈Z. Tổng a+b bằng
A.
3.
B.
5.
C.
7.
D.
6.
Câu 39:
Có bao nhiêu số thực b thuộc khoảng (π;3π) sao cho π∫b4cos2xdx=1?
A.
4.
B.
6.
C.
8.
D.
2.
Câu 40:
Biết 0∫6π4sin2xdx=aπ+b3, (a,b∈Q). Tính ab.
A.
31.
B.
72.
C.
43.
D.
−61.
Câu 41:
Gọi là các số nguyên sao cho 0∫2ex+2dx=2ae2+be, (a;b∈Z). Giá trị của a2+b2 bằng
A.
3.
B.
8.
C.
4.
D.
5.
Câu 42:
Biết 1∫3x+1−xdx=a3+b2+c với a, b, c là các số hữu tỷ. Tính P=a+b+c.
A.
P=5.
B.
P=32.
C.
P=213.
D.
P=316.
Câu 43:
Biết 0∫13x+56x+3dx=a+bln2+cln5, (a;b;c∈Q). Tính a+2b+3c.
A.
3.
B.
−5.
C.
0.
D.
1.
Câu 44:
Biết 0∫1x2−42x+1dx=aln2+bln3, (a;b∈Q). Tính ab.
A.
53.
B.
83.
C.
73.
D.
−23.
Câu 45:
Cho 4∫5(x−1)2xdx=a+bln2+cln3 với a,b,c là các số hữu tỷ. Giá trị của abc bằng
A.
−61.
B.
3.
C.
32.
D.
2.
Câu 46:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên R là f′(x)=sinxcosx và f(0)=1. Tính tích phân I=0∫4πf(x)dx.
A.
I=2π−4.
B.
I=83π−4.
C.
I=163π+2.
D.
I=165π−2.
Câu 47:
Cho hàm số f(x). Biết f(0)=4 và f′(x)=2sin2x+1,∀x∈R. Khi đó, 0∫4πf(x)dx bằng
A.
16π2+15π.
B.
16π2+16π−16.
C.
16π2+16π−4.
D.
16π2−4.
Câu 48:
Cho hàm số f(x) có f(0)=−2 và đạo hàm f′(x)=x+11, ∀x>−1. Tích phân 0∫3f(x)dx bằng
A.
364.
B.
310.
C.
−313.
D.
−38.
Câu 49:
Cho hàm đa thức bậc ba y=f(x) có đồ thị hàm số y=f′(x) được cho bởi hình vẽ sau:

Giá trị biểu thức f(3)−f(2) bằng

Giá trị biểu thức f(3)−f(2) bằng
A.
20.
B.
51.
C.
64.
D.
45.
Câu 50:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R, F(x) là nguyên hàm của f(x) và 0∫9f(x)dx=9.
a.
0∫9f(x)dx=F(9)−F(0).
b.
Nếu F(0)=3 và 0∫9f(x)dx=9 thì F(9)=−12.
c.
0∫93f(u)du=27
d.
0∫6f(x)dx+6∫9f(x)dx=18
Câu 51:
Cho hàm số f(x)=3x2−2x−1 có đạo hàm f′(x).
a.
−1∫2f′(x)dx=3.
b.
0∫1f(x)dx=7.
c.
0∫33f(x)dx=42.
d.
0∫1xf(x)dx=1231.
Câu 52:
Cho hàm số f(x)={x2−2xx−2khi x≥2khi x<2.
a.
1∫2f(x)dx=1∫2(x−2)dx.
b.
2∫3f(x)dx=2∫3(x2−2x)dx.
c.
1∫3f(x)dx=(2x2−2x)12+(2x2−2x)23.
d.
1∫3f(x)dx=65.
Câu 53:
Một ô tô bắt đầu chuyển động nhanh dần đều với vận tốc v1(t)=2t (m/s), trong đó thời gian t tính bằng giây. Sau khi chuyển động được 12 giây thì ô tô gặp chướng ngại vật và người tài xế phanh gấp, ô tô tiếp tục chuyển động chậm dần đều với vận tốc v2(t) và gia tốc là a=−8 (m/s2) cho đến khi dừng hẳn.
a.
Quãng đường ô tô chuyển động nhanh dần đều là 144 m.
b.
Vận tốc của ô tô tại thời điểm người tài xế phanh gấp.
c.
Thời gian từ lúc ô tô giảm tốc độ cho đến khi dừng hẳn là 3 giây.
d.
Tổng quãng đường ô tô chuyển động từ lúc xuất phát đến khi dừng hẳn là 168 m.
Câu 54:
Cho 0∫1(x+11−x+21)dx=aln2+bln3+c, (a;b;c∈Z). Tính a+b+c.
Câu 55:
Cho hàm số f(x). Biết f(0)=4 và f′(x)=2sin2x+1, ∀x∈R. Biết 0∫4πf(x)dx=16π2+aπ+b; (a;b∈Z), tính a+b.
Câu 56:
Đường gấp khúc ABC trong hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số y=f(x) trên đoạn [−2;3].

Tính −2∫3f(x)dx.

Tính −2∫3f(x)dx.
Câu 57:
Biết 0∫1(x+2)2xdx=a+bln2+cln3 với a,b,c∈Q. Tính 3a+b+c.
Câu 58:
Một vật chuyển động trong 3 giờ với vận tốc v (km/h) phụ thuộc thời gian t (h) có đồ thị là một phần của đường parabol có đỉnh I(2;9) và trục đối xứng song song với trục tung như hình bên dưới:

Tính gần đúng đến hàng phần chục quãng đường s mà vật di chuyển được trong 3 giờ đó.

Tính gần đúng đến hàng phần chục quãng đường s mà vật di chuyển được trong 3 giờ đó.
Câu 59:
Một chất điểm A xuất phát từ O, chuyển động thẳng với vận tốc biến thiên theo thời gian bởi quy luật v(t)=1201t2+4558t (m/s), trong đó t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc A bắt đầu chuyển động. Từ trạng thái nghỉ, một chất điểm B cũng xuất phát từ O, chuyển động thẳng cùng hướng với A nhưng chậm hơn 3 giây so với A và có gia tốc bằng a(m/s2) (a là hằng số). Sau khi B xuất phát được 15 giây thì đuổi kịp A. Tính vận tốc của B tại thời điểm đuổi kịp A.
Câu 60:
Cho hàm số y=f(x) thoả mãn hàm y=f′(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình bên. Giá trị của biểu thức f(4)−f(−4) bằng


A.
12.
B.
3.
C.
24.
D.
6.
Câu 61:
Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2 và đường thẳng y=2x+3 có diện tích là
A.
349
B.
329
C.
322
D.
332
Câu 62:
Hình vẽ bên biểu diễn trục hoành cắt đồ thị hàm số y=f(x) tại ba điểm có hoành độ x1,x2,x3 (x1<x2<x3). Diện tích phần hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x) và trục hoành là


A.
∫x1x2f(x)dx+∫x2x1f(x)dx
B.
∫x1x2f(x)dx−∫x2x3f(x)dx
C.
∫x1x2f(x)dx+∫x2x3f(x)dx
D.
∫x1x2f(x)dx
Câu 63:
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x,y=2−x và trục Ox được tính bởi công thức


A.
∫02(x−2+x)dx
B.
∫02(2−x−x)dx
C.
∫01xdx+∫12(2−x)dx
D.
∫02xdx+∫02(2−x)dx
Câu 64:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R có đồ thị cắt trục Ox tại đúng 4 điểm phân biệt (hình bên). Biết rằng ∫−11f(x)dx=21, ∫12f(x)dx=−2, ∫23f(x)dx=3. Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y=f(x) và trục Ox bằng


A.
22
B.
20
C.
16
D.
26
Câu 65:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên [a;b], (a,b∈R,a<b). Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x),x=a,x=b và trục hoành. Quay hình phẳng D quanh trục Ox ta được một khối tròn xoay có thể tích được tính bởi công thức
A.
V=∫ab(f(x))2dx
B.
V=π∫ba(f(x))2dx
C.
V=31π∫ab(f(x))2dx
D.
V=π∫ab(f(x))2dx
Câu 66:
Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x,y=2−x và trục hoành quay xung quanh Ox được tính bởi công thức


A.
π∫02(x−2+x)2dx
B.
∫01xdx+∫12(2−x)2dx
C.
π∫01xdx+π∫12(2−x)2dx
D.
π∫01xdx+π∫02(2−x)2dx
Câu 67:
Một vật chuyển động với vận tốc thay đổi theo thời gian v=f(t) (với f(t)≥0 ∀t). Quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian từ thời điểm a đến thời điểm b là:
A.
f′(b)−f′(a)
B.
∫abf(t)dt
C.
∫baf(t)dt
D.
f′(a)−f′(b)
Câu 68:
Một chất điểm đang chuyển động với vận tốc v0=15m/s thì tăng vận tốc với gia tốc a(t)=t2+4t(m/s2). Quãng đường chất điểm đó đi được trong khoảng thời gian 3 giây kể từ lúc bắt đầu tăng vận tốc là
A.
67,25m
B.
68,25m
C.
69,75m
D.
70,25m
Câu 69:
Cho phần vật thể (T) giới hạn bởi hai mặt phẳng có phương trình x=0 và x=2. Cắt phần vật thể (T) bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (0≤x≤2), ta được thiết diện là một tam giác đều có độ dài cạnh bằng x2−x. Tính thể tích V của phần vật thể (T).
A.
V=34
B.
V=33
C.
V=43
D.
V=3
Câu 70:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, xét parabol (P):y=x2−4. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Hoành độ giao điểm của (P) và Ox là −2 và 2
b.
∫(x2−4)dx=3x3+4x+C
c.
x2−4=x2−4, ∀x∈[−2;2]
d.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P) và Ox bằng 332
Câu 71:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị hàm số y=f′(x) cắt trục Ox tại ba điểm có hoành độ a<b<c như hình vẽ:


a.
f(c)>f(a)>f(b)
b.
f(c)>f(b)>f(a)
c.
f(a)>f(b)>f(c)
d.
f(a)>f(b)
Câu 72:
Cho các hàm số y=f(x),y=g(x) liên tục trên đoạn [0;1] và có đồ thị như hình bên. Hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị các hàm số y=f(x),y=g(x) và hai đường thẳng x=0,x=1.


a.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=0,x=1 là S=0∫1f(x)dx
b.
Thể tích vật thể tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=0,x=1 quanh trục hoành là V=0∫1f2(x)dx
c.
Diện tích hình phẳng (H) là S=0∫1[f(x)−g(x)]dx
d.
Thể tích vật thể tròn xoay được tạo thành khi quay (H) quanh trục Ox là V=π0∫1[f2(x)−g2(x)]dx
Câu 73:
Xét hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x,y=8x2,x=0,x=4.


a.
Diện tích hình phẳng là 38
b.
Thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x,y=0,x=0,x=4 quanh trục Ox là V1=8π
c.
Thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=8x2,y=0,x=0,x=2 quanh trục Ox là V2=516π
d.
Thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng xung quanh trục Ox là V=524π
Câu 74:
Mặt cắt ngang của lòng máng dẫn nước là hình phẳng giới hạn bởi một parabol và đường thẳng nằm ngang như Hình (phần được tô màu xám). Tính diện tích của mặt cắt ngang đó.


Câu 75:
Cho D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y=x, trục hoành và đường thẳng x=4. Đường thẳng x=a(0<a<4) chia D thành hai phần có diện tích bằng nhau (hình)

Tính giá trị của a.

Tính giá trị của a.
Câu 76:
Một khối bê tông cao 2 m được đặt trên mặt đất phẳng. Nếu cắt khối bê tông này bằng mặt phẳng nằm ngang, cách mặt đất x(m)(0≤x≤2) thì được mặt cắt là hình chữ nhật có chiều dài 5 m, chiều rộng (0,5)x(m) (Hình).

Tính thể tích của khối bê tông (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm của mét khối).

Tính thể tích của khối bê tông (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm của mét khối).
Câu 77:
Khi sử dụng phần mềm mô phỏng để thiết kế một chậu cây, người ta quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x+2, trục hoành và hai đường thẳng x=0,x=4 quanh trục hoành. Biết đơn vị trên các trục tọa độ là dm. Thể tích của chậu cây (kết quả làm tròn đến hàng phần mười) bằng bao nhiêu dm3?
Câu 78:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên R và thỏa mãn các điều kiện f(0)=−2, (x2+1)f′(x)+xf(x)=−x,∀x∈R. Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số g(x)=1+f(x)1, hai trục tọa độ và đường thẳng x=3. Quay (H) quanh trục Ox ta được khối tròn xoay có thể tích bằng V (đơn vị thể tích). Tính V. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)
Câu 79:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng nào dưới đây nhận n=(3;1;−7) là một vecto pháp tuyến?
A.
3x+z+7=0
B.
3x−y−7z+1=0
C.
3x+y−7=0
D.
3x+y−7z−3=0
Câu 80:
Trong không gian Oxyz, khoảng cách giữa hai mặt phẳng (P):x+2y+3z−1=0 và (Q):x+2y+3z+6=0 là
A.
147
B.
148
C.
14
D.
145
Câu 81:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):3x−2z+2=0 đi qua điểm nào sau đây?
A.
B(4;2;1).
B.
A(1;2;4).
C.
D(2;1;4).
D.
C(2;4;−1).
Câu 82:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;2;3). Mặt phẳng chứa điểm A và trục Oz có phương trình là
A.
2x−y=0.
B.
x+y−z=0.
C.
3y−2z=0.
D.
3x−z=0
Câu 83:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(2;−1;−3) và mặt phẳng (P):3x−2y+4z−5=0. Gọi (Q) là mặt phẳng đi qua A và song song với mặt phẳng (P). Mặt phẳng (Q) có phương trình là:
A.
3x−2y+4z−4=0
B.
3x−2y+4z+4=0.
C.
3x−2y+4z+5=0.
D.
3x+2y+4z+8=0.
Câu 84:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(4;0;1) và B(−2;2;3). Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB?
A.
3x+y+z−6=0.
B.
6x−2y−2z−1=0.
C.
3x−y−z+1=0.
D.
3x−y−z=0.
Câu 85:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;1;1) và hai mặt phẳng (P):2x−y+3z−1=0, (Q):y=0. Viết phương trình mặt phẳng (R) chứa A, vuông góc với cả hai mặt phẳng (P) và (Q).
A.
3x−y+2z−4=0.
B.
3x+y−2z−2=0.
C.
3x−2z=0.
D.
3x−2z−1=0.
Câu 86:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng đi qua ba điểm A(2;3;5), B(3;2;4) và C(4;1;2) có phương trình là
A.
3x−y+2z−4=0.
B.
x+y−5=0.
C.
y−z+2=0.
D.
2x+y−7=0.
Câu 87:
Trong không gian Oxyz mặt phẳng (P):2x+y+z−2=0 song song với mặt phẳng nào dưới đây?
A.
x+21y−21z−1=0.
B.
x−y−z−2=0.
C.
4x+2y+2z+4=0.
D.
2x+y+z−2=0.
Câu 88:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P) có phương trình: mx+(m−1)y+z−10=0 và mặt phẳng (Q):2x+y−2z+3=0. Với giá trị nào của dưới đây của m thì (P) và (Q) vuông góc với nhau
A.
m=−2.
B.
m=2.
C.
m=1.
D.
m=−1.
Câu 89:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình: 3x+4y+2z+4=0 và điểm A(1;−2;3). Tính khoảng cách d từ A đến (P).
A.
d=95.
B.
d=295.
C.
d=295.
D.
d=35.
Câu 90:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm M(1;2;3). Gọi A,B,C lần lượt là hình chiếu vuông góc của M trên các trục Ox,Oy,Oz. Viết phương trình mặt phẳng (ABC).
A.
1x+2y+3z=1.
B.
1x−2y+3z=1.
C.
1x+2y+3z=0.
D.
−1x+2y+3z=1.
Câu 91:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A(1;1;1) và B(0;2;2) đồng thời cắt các tia Ox, Oy lần lượt tại hai điểm M,N (không trùng với gốc tọa độ O) sao cho OM=2ON
A.
(P):3x+y+2z−6=0
B.
(P):2x+3y−z−4=0
C.
(P):2x+y+z−4=0
D.
(P):x+2y−z−2=0
Câu 92:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho bốn điểm S(−1;6;2), A(0;0;6), B(0;3;0), C(−2;0;0). Gọi H là chân đường cao về từ S của tứ diện S.ABC. Phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm S, B, H là
A.
x+y−z−3=0.
B.
x+y−z−3=0.
C.
x+5y−7z−15=0.
D.
7x+5y−4z−15=0.
Câu 93:
Trong không gian Oxyz, cho A(2;0;0), B(0;4;0), C(0;0;6), D(2;4;6). Gọi (P) là mặt phẳng song song với (ABC), (P) cách đều D và mặt phẳng (ABC). Phương trình của (P) là
A.
6x+3y+2z−24=0.
B.
6x+3y+2z−12=0.
C.
6x+3y+2z=0.
D.
6x+3y+2z−36=0.
Câu 94:
Trong không gian Oxyz, gọi là mặt phẳng đi qua hai điểm A(1;3;4),B(2;−1;5) và vuông góc với mặt phẳng (Q):2x−3y+z+1=0
a.
Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (Q) là n=(−4;6;−2)
b.
Trung điểm của đoạn thẳng AB là I(23;1;29)
c.
Mặt phẳng qua A và song song với (Q) có phương trình là −2x+3y−z+3=0
d.
Phương trình mặt phẳng (P) là −x+y+5z−22=0
Câu 95:
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho điểm A(−1;2;3) và hai mặt phẳng (P):x−2=0 và (Q):y−z−1=0.
a.
Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là n=(1;−2;0)
b.
Hai mặt phẳng (P) và (Q) vuông góc với nhau
c.
Phương trình mặt phẳng qua A và song song với (Q) là: y−z+1=0
d.
Phương trình mặt phẳng đi qua điểm A và vuông góc với cả hai mặt phẳng (P) và (Q) là: y+z−5=0
Câu 96:
Hình vẽ minh họa hình ảnh một tòa nhà trong không gian với hệ tọa độ Oxyz (đơn vị trên mỗi trục tọa độ là mét).

Biết A(50;0;0),D(0;20;0),B(4k;3k;2k) với k>0 và mặt phẳng (CBEF) có phương trình là z−3=0.

Biết A(50;0;0),D(0;20;0),B(4k;3k;2k) với k>0 và mặt phẳng (CBEF) có phương trình là z−3=0.
a.
Tọa độ của điểm B là (6;29;3)
b.
Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (CBEF) là n=(0;1;−3)
c.
Phương trình mặt phẳng (AOBC) là 2y−3z=0
d.
Mặt phẳng (DOBE) có một vecto pháp tuyến là: p=(2;0;−1)
Câu 97:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1;3;−2) và hai mặt phẳng (P):2x−y+3z+4=0, (Q):4x−2y+6z−1=0.
a.
Khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (P) bằng 5615
b.
Mặt phẳng (P) vuông góc với mặt phẳng (Q)
c.
Khoảng cách giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) bằng 56956
d.
Mặt phẳng qua điểm M và song song với mặt phẳng (P) có phương trình tổng quát là 2x−y+3z−10=0
Câu 98:
Hai học sinh đang chuyền bóng. Bạn nữ ném bóng cho bạn nam. Quả bóng bay trên không, lệch sang phải và rơi xuống tại vị trí cách bạn nam 3m, cách bạn nữ 5m (Hình). Cho biết quỹ đạo của quả bóng nằm trong mặt phẳng (P) vuông góc với mặt đất. Phương trình của (P) trong không gian được mô tả như trong hình vẽ có dạng ax+3y=0. Tìm a.


Câu 99:
Trong không gian Oxyz, tính hoàng cách giữa hai mặt phẳng (P):x+2y+2z−10=0 và (Q):x+2y+2z−3=0 (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)
Câu 100:
Một vật trang trí có đế dạng khối chóp cụt đều ABCD.A′B′C′D′ có chiều cao 3cm, AB=82cm, A′B′=62cm

Gọi O là giao điểm của AC và BD, O′ là giao điểm của A′C′ và B′D′. Với hệ trục tọa độ như hình vẽ, mặt phẳng (CDD′C′) cắt tia Oz tại điểm M(0;0;m). Tìm giá trị của m.

Gọi O là giao điểm của AC và BD, O′ là giao điểm của A′C′ và B′D′. Với hệ trục tọa độ như hình vẽ, mặt phẳng (CDD′C′) cắt tia Oz tại điểm M(0;0;m). Tìm giá trị của m.
Câu 101:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;2;3), B(5;−4;−1) và mặt phẳng (P) qua Ox sao cho d(B;(P))=2d(A;(P)), (P) cắt AB tại I(a;b;c) nằm giữa AB. Tính a+b+c.
Câu 102:
Trong không gian Oxyz, cho hình chóp S.OBCD có đáy là hình chữ nhật và các điểm O(0;0;0), B(2;0;0), D(0;3;0), S(0;0;4).

Tính gần đúng đến hàng phần trăm khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (SBD).

Tính gần đúng đến hàng phần trăm khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (SBD).
Câu 103:
Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số f(x)=x, trục hoành và hai đường thẳng x=0,x=9 quay quanh trục Ox là:
A.
V=281π (đvtt)
B.
V=281 (đvtt)
C.
V=18π (đvtt)
D.
V=29π (đvtt)
Câu 104:
Cho hàm số f(x)={2x+1 khi x<0ex khi x≥0. Tích phân I=−1∫2f(x)dx có giá trị bằng bao nhiêu?
A.
I=e2−1.
B.
I=e+2.
C.
I=−e.
D.
I=e2−3.
Câu 105:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình 2x−y+5=0. Mặt phẳng (P) có một véc tơ pháp tuyến là:
A.
n=(0;2;−1)
B.
n=(2;−1;5)
C.
n=(2;0;−1)
D.
n=(2;−1;0)
Câu 106:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(2;0;0), B(0;−1;0), C(0;0;3). Phương trình mặt phẳng (ABC) là:
A.
2x+1y+3z=1
B.
3x−6y+2z−12=0
C.
2x−1y+3z=1
D.
2x−1y+3z=0
Câu 107:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(3;−1;5), B(1;1;3). Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB là:
A.
x−y+z−6=0
B.
x−y+z−9=0
C.
2x−y+z−6=0
D.
2x−2y+2z−5=0
Câu 108:
Biết 1∫5f(x)dx=−4, tính 1∫53f(x)dx.
A.
−3.
B.
−6.
C.
−4.
D.
−12.
Câu 109:
Cho hàm số f(x) thỏa mãn f′(x)=3+cosx và f(0)=1. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.
f(x)=−sinx+1
B.
f(x)=3x+sinx+1
C.
f(x)=3x+sinx+2
D.
f(x)=3x+sinx
Câu 110:
Hàm số F(x)=3x2+x là một nguyên hàm của hàm số:
A.
f(x)=x3+2x2
B.
f(x)=x3+2x2+2025
C.
f(x)=x3+2x2+C
D.
f(x)=6x+1
Câu 111:
Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [−2;1] và F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên đoạn [−2;1]. Tính −2∫1f(x)dx, biết F(−2)=−4 và F(1)=7.
A.
12.
B.
10.
C.
11.
D.
4.
Câu 112:
Nguyên hàm của hàm số f(x)=5x là:
A.
x.5x−1+C
B.
ln55x+C
C.
5xln5+C
D.
x+15x+1+C
Câu 113:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [a;b]. Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=a,x=b có diện tích S là:
A.
S=a∫b[f(x)]2dx
B.
S=a∫bf(x)dx
C.
S=a∫b∣f(x)∣dx
D.
S=a∫bf(x)dx
Câu 114:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình x+y+z−3=0. Mặt phẳng (P) đi qua điểm nào trong các điểm sau đây:
A.
N(3;5;−12)
B.
K(2;−1;2)
C.
H(3;−5;4)
D.
M(1;−2;2)
Câu 115:
Cho hàm số f(x)=sinx.
a.
∫f(x)dx=−cosx+C.
b.
a∫bf(x)dx=cosb−cosa.
c.
0∫2π(2x−f(x))dx=4π2+1.
d.
Phương trình: 4π∫3πf2(x)dx=−33+f(2x) có ba nghiệm thuộc đoạn [0;π].
Câu 116:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(2;3;1), B(1;2;−1), C(3;−2;6).
a.
AB=(−1;−1;−2) và AC=(1;−5;5).
b.
Mặt phẳng (ABC) có một véc-tơ pháp tuyến là: n=(5;−1;−2)
c.
Phương trình mặt phẳng (ABC) là: 5x−y−2z−6=0
d.
Gọi M là điểm di động trên mặt phẳng tọa độ (Oxy). Để P=MA+MB+MC đạt giá trị nhỏ nhất thì M(a;b;c). Ta có a+b+c=5.
Câu 117:
Một vật chuyển động thẳng với vận tốc v(t) (m/s) theo thời gian t(s) được cho bởi đồ thị như hình vẽ bên dưới:


a.
v(t)={3t30khi 0≤t≤10khi 10≤t≤30.
b.
Quãng đường mà vật di chuyển được trong 10 giây đầu tiên được tính bởi công thức S=∫0103tdt.
c.
Quãng đường mà vật di chuyển được trong 20 giây đầu tiên được tính bởi công thức S=∫0203tdt.
d.
Quãng đường mà vật di chuyển được trong 30 giây đầu tiên bằng 750 (m).
Câu 118:
Cho hàm số f(x)=3x.
a.
∫f(x)dx=3xln3+C
b.
∫[f(x)−ex]dx=ln33x−ex+C
c.
∫f(x).exdx=1+ln33x.ex+C
d.
Nếu F(x) là một nguyên hàm của f(x) thì F′(log95)=5.
Câu 119:
Biết ∫23xx2−2x+1dx=a1+bln3−cln2, với a,b,c∈N∗ tính S=2a+b+c.
Câu 120:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P) đi qua M(1;2;3) và cắt các tia Ox, Oy, Oz tại các điểm A,B,C sao cho T=OA21+OB21+OC21 đạt giá trị nhỏ nhất có dạng x+ay+bz+c=0. Tính a+b+c.
Câu 121:
Một quần thể vi khuẩn ban đầu gồm 500 vi khuẩn, sau đó bắt đầu tăng trưởng. Gọi P(t) là số lượng vi khuẩn của quần thể đó tại thời điểm t, trong đó t tính theo ngày (0≤t≤10). Tốc độ tăng trưởng của quần thể vi khuẩn đó cho bởi hàm số P′(t)=kt, trong đó k là hằng số. Sau một ngày, số lượng vi khuẩn của quần thể đó đã tăng lên thành 600 vi khuẩn (Nguồn: R. Larson and B. Edwards, Calculus 10e, Cengage 2014). Tính số lượng vi khuẩn của quần thể đó sau 9 ngày?
Câu 122:
Phần hình phẳng (H) được gạch chéo trong hình vẽ bên được giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), y=x2+4x và hai đường thẳng x=−2; x=0. Biết ∫−202f(x)dx=38, tính diện tích hình phẳng (H) (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)


Câu 123:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz (đơn vị trên các trục tọa độ là mét), một ngôi nhà như hình vẽ dưới đây có sàn nhà nằm trên mặt phẳng vuông góc với trục cao tại điểm có cao độ bằng 41. Hai mái nhà lần lượt nằm trên các mặt phẳng (P):x−2y+5=0, (Q):x−2y−3z+20=0. Tính chiều cao của ngôi nhà (tính từ sàn nhà đến điểm cao nhất của mái nhà).


Câu 124:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm là f′(x)=x−22x−3, ∀x∈R∖{2} thỏa mãn f(1)=1 và f(3)=2. Biết f(0)+2f(4)=a+bln2, (a;b∈Z), tính a+b.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ II Toán 12 THPT Hoàng Văn Thụ 2025-2026 - Nguyên Hàm — Mã đề: 1313 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | 60 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 61 | 62 | 63 | 64 | 65 | 66 | 67 | 68 | 69 | 70 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 71 | 72 | 73 | 74 | 75 | 76 | 77 | 78 | 79 | 80 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 81 | 82 | 83 | 84 | 85 | 86 | 87 | 88 | 89 | 90 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 91 | 92 | 93 | 94 | 95 | 96 | 97 | 98 | 99 | 100 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 101 | 102 | 103 | 104 | 105 | 106 | 107 | 108 | 109 | 110 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 111 | 112 | 113 | 114 | 115 | 116 | 117 | 118 | 119 | 120 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 121 | 122 | 123 | 124 | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 51 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 52 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 53 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 54 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 55 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 56 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 57 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 58 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 59 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 60 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 61 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 62 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 63 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 64 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 65 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 66 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 67 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 68 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 69 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 70 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 71 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 72 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 73 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 74 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 75 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 76 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 77 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 78 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 79 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 80 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 81 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 82 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 83 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 84 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 85 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 86 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 87 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 88 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 89 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 90 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 91 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 92 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 93 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 94 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 95 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 96 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 97 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 98 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 99 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 100 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 101 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 102 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 103 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 104 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 105 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 106 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 107 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 108 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 109 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 110 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 111 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 112 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 113 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 114 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 115 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 116 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 117 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 118 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 119 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 120 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 121 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 122 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 123 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 124 (Chọn —):Đáp án đúng là —.