HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2357
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2357
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ II Toán 12 THPT Việt Đức 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [1;2]. Biết F(x) là nguyên hàm của f(x) trên [1;2]...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ II Toán 12 THPT Việt Đức 2025-2026 - Đề Số 2
de-cuong-on-tap-giua-hoc-ky-ii-toan-12-thpt-viet-duc-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ II Toán 12 THPT Việt Đức 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2357 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [1;2]. Biết F(x) là nguyên hàm của f(x) trên [1;2] sao cho F(1)=2026; F(2)=2024. Tích phân ∫12f(x)dx bằng
A.
2.
B.
−2.
C.
−6
D.
6.
Câu 2:
Cho hàm số f(x) xác định trên một khoảng K (hoặc một đoạn, hoặc một nửa khoảng). Hàm số F(x) được gọi là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên K nếu
A.
f′(x)=F(x),∀x∈K.
B.
f′(x)=−F(x),∀x∈K.
C.
F′(x)=f(x),∀x∈K.
D.
F′(x)=−f(x),∀x∈K.
Câu 3:
Nếu ∫13f(x)dx=6 thì ∫13[31f(x)+1]dx bằng
A.
4.
B.
7.
C.
6.
D.
3.
Câu 4:
Hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số f(x)=x1, trục hoành Ox và hai đường thẳng x=1,x=2. Thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay hình (H) quanh trục hoành Ox là
A.
V=2π.
B.
V=π.
C.
V=2π.
D.
V=43π.
Câu 5:
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x) liên tục, trục hoành Ox và hai đường thẳng x=a, x=b (a<b). Thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng (H) quanh trục Ox được tính bởi công thức:
A.
V=∫abf2(x)dx.
B.
V=∫abf(x)dx.
C.
V=π∫abf2(x)dx.
D.
V=π∫abf(x)dx.
Câu 6:
Cho hai hàm số y=f(x) và y=g(x) liên tục trên K. Mệnh đề nào sau đây sai.
A.
∫f(x)⋅g(x)dx=∫f(x)dx⋅∫g(x)dx.
B.
∫[f(x)−g(x)]dx=∫f(x)dx−∫g(x)dx.
C.
∫kf(x)dx=k∫f(x)dx và k∈R∖{0}.
D.
∫[f(x)+g(x)]dx=∫f(x)dx+∫g(x)dx.
Câu 7:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, hai vectơ a=(1;1;−2), b=(1;0;3) là cặp vectơ chỉ phương của mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây?
A.
2x−4y−z+3=0.
B.
3x−5y+z+2=0.
C.
3x−5y−z+2=0
D.
2x−4y+z+2=0
Câu 8:
Hàm số F(x)=2sinx−3cosx là một nguyên hàm của hàm số nào trong các hàm số sau?
A.
f(x)=−2cosx−3sinx.
B.
f(x)=2cosx+3sinx.
C.
f(x)=2cosx−3sinx.
D.
f(x)=−2cosx+3sinx.
Câu 9:
Cho ∫02[4f(x)]dx=−8. Khi đó ∫02f(x)dx bằng
A.
−4.
B.
2
C.
−2.
D.
−8.
Câu 10:
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y=f(x) liên tục, trục hoành Ox và hai đường thẳng x=a, x=b (a<b). Công thức tính diện tích hình phẳng (H) là
A.
S=∫ba∣f(x)∣dx.
B.
S=∫ab∣f(x)∣dx.
C.
S=∫abf(x)dx.
D.
S=∫abf(x)dx.
Câu 11:
Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [0;5] có ∫05f(x)dx=3 và ∫23f(x)dx=2. Tính P=∫02f(x)dx+∫35f(x)dx.
A.
P=1.
B.
P=−1.
C.
P=−3.
D.
P=−2.
Câu 12:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−2y+z+5=0. Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) cùng phương với vectơ chỉ phương của đường thẳng nào sau đây?
A.
⎩⎨⎧x=5+ty=2−2tz=1+t (t∈R).
B.
⎩⎨⎧x=5+4ty=2−tz=1−5t (t∈R).
C.
⎩⎨⎧x=5+2ty=2−3tz=1−4t (t∈R).
D.
⎩⎨⎧x=5+ty=2−3tz=1−7t (t∈R).
Câu 13:
Cho hàm số f(x)=x3+4x.
a.
Một nguyên hàm của hàm số f(x) là hàm số G(x)=41x4+2x2+2025.
b.
Tích phân ∫02[1+f(x)]dx=14.
c.
Nếu nguyên hàm của hàm số f(x) là hàm số F(x) sao cho F(0)=2 thì F(2)=41.
d.
Tích phân ∫02f(x)dx bằng 12.
Câu 14:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng (P):x+2y−2z−5=0 và (Q):3x+y−2025=0.
a.
Mặt phẳng (α) đi qua gốc tọa độ O và cùng vuông góc với hai mặt phẳng (P) và (Q) có phương trình là 2x−6y−5z=0.
b.
Mặt phẳng (P) vuông góc với mặt phẳng (Q).
c.
Vectơ n1=(1;2;−2) và n2=(3;1;0) lần lượt là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) và mặt phẳng (Q).
d.
Cho 3 điểm A(−1;3;5); B(2;6;−1); C(−4;−12;5). Gọi M là điểm di động trên mặt phẳng (P). Giá trị nhỏ nhất của biểu thức S=MA+MB+MC là 14.
Câu 15:
Trong 12 giây đầu tiên, một tàu hỏa cao tốc chuyển động nhanh dần đều với vận tốc được cho theo công thức v(t)=5t (m/s) với t là thời gian tính theo giây.
a.
Gia tốc chuyển động của tàu là a=10 (m/s2).
b.
Quãng đường tàu đi được trong khoảng thời gian từ giây thứ 4 đến giây thứ 12 là 320 m.
c.
Vận tốc tàu đi tại giây thứ 3 là 5 (m/s).
d.
Tàu đi được 12 giây thì gặp chướng ngại vật và hệ thống tự động phanh giảm tốc độ, tàu tiếp tục chuyển động chậm dần đều với gia tốc a=−15(m/s2). Quãng đường tàu đi được từ lúc bắt đầu chuyển động đến lúc dừng hẳn là 420m.
Câu 16:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A(−2;3;0) và hai đường thẳng
d1:⎩⎨⎧x=1−3t1y=2−5t1z=3+2t1,d2:⎩⎨⎧x=5+3t2y=2−t2z=−3+2t2(t1,t2∈R)
d1:⎩⎨⎧x=1−3t1y=2−5t1z=3+2t1,d2:⎩⎨⎧x=5+3t2y=2−t2z=−3+2t2(t1,t2∈R)
a.
Véc tơ u2=(3;−1;2) là một véc tơ chỉ phương của đường thẳng d2.
b.
M(−2;−3;5) là một điểm thuộc đường thẳng d1.
c.
Hai đường thẳng d1 và d2 không vuông góc với nhau.
d.
Đường thẳng Δ đi qua hai điểm O, A có phương trình là Δ:⎩⎨⎧x=−2ky=3kz=k(k∈R).
Câu 17:
Chuẩn bị cho ngày hội diễn văn nghệ chào đón ngày thành lập đoàn 26 tháng 3 năm 2025, ban Việt đã làm một “trại dã chiến” có dạng một khối tròn xoay như một cột tháp của tòa lâu đài (Hình 1). Mặt cắt qua trục của trại dã chiến như Hình 2.

Hình 1 (trái) và Hình 2 (phải): mặt cắt qua trục của trại dã chiến với đỉnh B, tâm O, điểm A trên đường kính đáy và O' là tâm mặt đáy dưới.
Biết rằng OO′=3(m), OA=5(m), OB=10(m), đường cong AB là một phần của parabol có đỉnh là điểm B. Tính thể tích V(m3) của khối trại chiếm chỗ trong không gian (làm tròn đến hàng đơn vị).

Hình 1 (trái) và Hình 2 (phải): mặt cắt qua trục của trại dã chiến với đỉnh B, tâm O, điểm A trên đường kính đáy và O' là tâm mặt đáy dưới.
Biết rằng OO′=3(m), OA=5(m), OB=10(m), đường cong AB là một phần của parabol có đỉnh là điểm B. Tính thể tích V(m3) của khối trại chiếm chỗ trong không gian (làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 18:
Cho tích phân 4π∫3πsinxdx=ca+b2 với a,b∈Z, c∈N∗, các phân số ca,cb tối giản. Tính tổng S=a+2b−c.
Câu 19:
Một căn nhà lắp ghép có dạng hình chóp cụt ABCD.A1B1C1D1; Nền nhà là hình chữ nhật ABCD có chiều dài AB=10(m), chiều rộng AD=6(m). Giả sử căn nhà được gắn trong hệ trục tọa độ Oxyz sao cho A trùng với gốc tọa độ, B thuộc tia Ox, D thuộc tia Oy (đơn vị đo trên các trục tọa độ là mét). Biết tọa độ điểm A1(8;8;6). Chủ nhà gắn một mắt Camera trên bức vách ADD1A1. Hỏi Camera cách điểm C một khoảng ngắn nhất là bao nhiêu mét (Bỏ qua độ dày của Camera)?


Câu 20:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ. Biết rằng diện tích các miền hình phẳng (A),(B) lần lượt bằng 4 và 9. Tính tích phân −1∫4[f(x)−2]dx.


Câu 21:
Một trung tâm thương mại muốn cho thuê một số gian hàng có mức giá như nhau và có tổng doanh thu trong một tháng là T(x) (triệu đồng). Người chủ muốn tăng giá cho thuê của mỗi gian hàng mỗi tháng thêm x (triệu đồng, x≥0) thì tốc độ thay đổi doanh thu từ các gian hàng đó được biểu diễn bởi hàm số T′(x)=−20x+300, (trong đó T′(x) tính bằng triệu đồng/tháng). Biết rằng nếu giá thuê tăng mỗi tháng thêm 10 triệu đồng thì tổng doanh thu mỗi tháng là 12000 (triệu đồng). Tìm giá trị của x để doanh thu cao nhất.
Câu 22:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:1x−1=1y−2=2z−1 và điểm A(2;1;2). Gọi B(a;b;c) là điểm thuộc đường thẳng d có tọa độ nguyên sao cho độ dài AB=5. Tính giá trị T=a3+b3+c3.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương Ôn Tập Giữa Học Kỳ II Toán 12 THPT Việt Đức 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 2357 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.