HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9999
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9999
Đề Cương Ôn Tập HKI Toán 10 Chương III Hệ Thức Lượng Trong Tam Giác 2025-2026
Câu 1: Trong hệ trục Oxy cho nửa đường tròn đơn vị. Điểm M(x 0, y 0) nằm trên nửa đường tròn...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
141 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương Ôn Tập HKI Toán 10 Chương III Hệ Thức Lượng Trong Tam Giác 2025-2026
de-cuong-on-tap-hki-toan-10-chuong-iii-he-thuc-luong-trong-tam-giac-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
141 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
141 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 141 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 141 câu) | Đề Cương Ôn Tập HKI Toán 10 Chương III Hệ Thức Lượng Trong Tam Giác 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9999 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong hệ trục Oxy cho nửa đường tròn đơn vị. Điểm M(x0,y0) nằm trên nửa đường tròn sao cho xOM=α như hình vẽ. Khi đó cosα bằng


A.
x0.
B.
y0.
C.
y0x0 với y0=0.
D.
x0y0 với x0=0.
Câu 2:
Giá trị của cos150∘ bằng
A.
21.
B.
−23.
C.
−33.
D.
23.
Câu 3:
Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?
A.
sin150∘=−23.
B.
cos150∘=23.
C.
tan150∘=−31.
D.
cot150∘=3.
Câu 4:
Cho góc α(0∘<α<180∘). Khẳng định nào sau đây sai?
A.
sin(180∘−α)=sinα.
B.
tan(180∘−α)=−tanα.
C.
cos(180∘−α)=cosα.
D.
cot(180∘−α)=−cotα.
Câu 5:
Cho tam giác ABC có BC=a, CA=b, AB=c và R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác. Hệ thức nào dưới đây sai?
A.
sinAa=sinCc.
B.
sinAa=2R.
C.
bsinB=2R.
D.
b=2R.sinB.
Câu 6:
Cho tam giác ABC, mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
a2=b2+c2+2bccosA.
B.
a2=b2+c2−2bccosA.
C.
a2=b2+c2−2bccosC.
D.
a2=b2+c2−2bccosB.
Câu 7:
Cho tam giác ABC có a=8,b=10, góc C bằng 600. Độ dài cạnh c là?
A.
c=321.
B.
c=72.
C.
c=211.
D.
c=221.
Câu 8:
Cho ΔABC có b=6,c=8,A=600. Độ dài cạnh a là:
A.
213.
B.
312.
C.
237.
D.
20.
Câu 9:
Cho ΔABC có B=600,a=8,c=5. Độ dài cạnh b bằng:
A.
7.
B.
129.
C.
49.
D.
129.
Câu 10:
Cho ΔABC có AB=9; BC=8; B=600. Tính độ dài AC.
A.
73.
B.
217.
C.
8.
D.
113.
Câu 11:
Một tam giác có độ dài ba cạnh là 13, 14, 15. Diện tích tam giác bằng bao nhiêu?
A.
84.
B.
84.
C.
42.
D.
168.
Câu 12:
Cho các vectơ a,b,c,u và v như trong hình bên.

Hỏi có bao nhiêu vecto cùng hướng với vecto u?

Hỏi có bao nhiêu vecto cùng hướng với vecto u?
A.
4.
B.
2.
C.
3.
D.
1.
Câu 13:
Vectơ có điểm đầu là D, điểm cuối là E được kí hiệu là:
A.
DE.
B.
DE.
C.
ED.
D.
DE.
Câu 14:
Cho tứ giác ABCD. Số các vectơ khác 0 có điểm đầu và cuối là đỉnh của tứ giác bằng:
A.
4
B.
6
C.
8
D.
12.
Câu 15:
Gọi M,N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB,AC của tam giác đều ABC. Hỏi cặp vecto nào sau đây cùng hướng?
A.
MN và CB.
B.
AB và MB.
C.
MA và MB.
D.
AN và CA.
Câu 16:
Cho AB=0 và một điểm C, có bao nhiêu điểm D thỏa mãn: AB=CD
A.
0.
B.
1.
C.
2.
D.
Vô số.
Câu 17:
Xét các mệnh đề sau
(I): Véc tơ − không là véc tơ có độ dài bằng 0.
(II): Véc tơ − không là véc tơ có nhiều phương.
(I): Véc tơ − không là véc tơ có độ dài bằng 0.
(II): Véc tơ − không là véc tơ có nhiều phương.
A.
Chỉ (I) đúng.
B.
Chỉ (II) đúng.
C.
(I) và (II) đúng.
D.
(I) và (II) sai.
Câu 18:
Cho tam giác đều ABC cạnh a, mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
AC=BC .
B.
AC=a .
C.
AB=AC .
D.
AB=a .
Câu 19:
Cho M là một điểm thuộc đoạn thẳng AB sao cho AB = 3AM. Hãy tìm khẳng định sai?
A.
MB=2MA .
B.
MA=2MB .
C.
BA=3AM .
D.
AM=21BM .
Câu 20:
Cho hình bình hành ABCD . Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
AD=BC .
B.
AB=AC .
C.
AC=DB .
D.
AB=CD .
Câu 21:
Cho hình bình hành ABCD tâm O. Các véc tơ ngược hướng với OB là:
A.
BD,OD.
B.
DB,OD,BO.
C.
DB,DO.
D.
BD,OD,BO.
Câu 22:
Cho hình chữ nhật ABCD có AB=3,AD=4. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
AC=BD.
B.
CD=BC.
C.
AC=AB.
D.
BD=7.
Câu 23:
Cho hình chữ nhật ABCD tâm I, AB=3,BC=4. Khi đó BI là:
A.
7.
B.
25.
C.
5.
D.
27.
Câu 24:
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
Hai véc tơ cùng phương thì chúng cùng hướng.
B.
Hai véc tơ cùng phương thì giá của chúng song song hoặc trùng nhau.
C.
Hai véc tơ có giá vuông góc thì cùng phương.
D.
Hai véc tơ ngược hướng với 1 véc tơ thứ ba thì cùng phương.
Câu 25:
Cho hai véc tơ a và b đều khác véc tơ 0. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
a.b=∣a∣.b.
B.
a.b=∣a∣.b.cos(a;b).
C.
a.b=a.b.cos(a;b).
D.
a.b=∣a∣.b.sin(a;b).
Câu 26:
Hai véc tơ có cùng độ dài và ngược hướng gọi là
A.
Hai véc tơ cùng hướng.
B.
Hai véc tơ cùng phương.
C.
Hai véc tơ đối nhau.
D.
Hai véc tơ bằng nhau.
Câu 27:
Cho hình bình hành tâm O. Kết quả nào sau đây là đúng?
A.
AB=OA−AB
B.
CO−OB=BA
C.
AB−AD=AC
D.
AO+OD=CB
Câu 28:
Cho ba véc tơ a, b và c khác véc tơ-không. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A.
a+b=b+a.
B.
(a+b)+c=a+(b+c).
C.
a+0=a.
D.
0+a=0.
Câu 29:
Cho hình bình hành ABCD. Véc tơ tổng CB+CD bằng
A.
CA.
B.
BD.
C.
AC.
D.
DB.
Câu 30:
Cho ba điểm phân biệt A,B,C. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A.
AB+BC=AC.
B.
AC+CB=AB.
C.
CA+BC=BA.
D.
CB+AC=BA.
Câu 31:
Cho bốn điểm phân biệt A,B,C,D. Véc tơ tổng AB+CD+BC+DA bằng
A.
0.
B.
AC.
C.
BD.
D.
BA.
Câu 32:
Cho tam giác ABC. Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của AB,BC,CA. Vecto tổng MP+NP bằng
A.
BP.
B.
MN.
C.
CP.
D.
PA.
Câu 33:
Cho hình bình hành ABCD và gọi I là giao điểm của hai đường chéo. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A.
IA+DC=IB.
B.
AB+AD=BD.
C.
IA+BC=IB.
D.
AB+IA=BI.
Câu 34:
Cho M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A.
IA+IB=AB với I là điểm bất kì.
B.
AM+BM=0.
C.
IA+IB=IM với I là điểm bất kì.
D.
AM+MB=0.
Câu 35:
Đẳng thức nào sau đây luôn đúng với mọi điểm A,B,C bất kì?
A.
AB+CB=AC.
B.
CB+AC=AB.
C.
AB−AC=BC.
D.
BC−AC=AB.
Câu 36:
Cho ba lực F1=MA,F2=MB,F3=MC cùng tác động vào một vật tại điểm M và vật đứng yên.

Cho biết cường độ của F1,F2 đều bằng 100N và góc AMB=900. Khi đó cường độ của lực F3 là

Cho biết cường độ của F1,F2 đều bằng 100N và góc AMB=900. Khi đó cường độ của lực F3 là
A.
503N.
B.
1003N.
C.
502N.
D.
1002N.
Câu 37:
Khẳng định nào sai?
A.
1.a=a
B.
ka và a cùng hướng khi k>0
C.
ka và a cùng hướng khi k<0
D.
Hai vecto a và b=0 cùng phương khi có một số k để a=kb
Câu 38:
Trên đường thẳng MN lấy điểm P sao cho MN=−3MP. Điểm P được xác định đúng trong hình vẽ nào sau đây:
[Hình cần kiểm tra lại: p12_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p12_f3]
[Hình cần kiểm tra lại: p12_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p12_f3]
A.
Hình 3
B.
Hình 4
C.
Hình 1
D.
Hình 2
Câu 39:
Cho ba điểm phân biệt A,B,C. Nếu AB=−3AC thì đẳng thức nào dưới đây đúng?
A.
BC=−4AC
B.
BC=−2AC
C.
BC=2AC
D.
BC=4AC
Câu 40:
Cho tam giác ABC. Gọi I là trung điểm của BC. Khẳng định nào sau đây đúng
A.
BI=IC
B.
3BI=2IC
C.
BI=2IC
D.
2BI=IC
Câu 41:
Cho tam giác ABC. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và AC. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai?
A.
AB=2AM
B.
AC=2CN
C.
BC=−2NM
D.
CN=−21AC
Câu 42:
Cho a=0 và điểm O. Gọi M,N lần lượt là hai điểm thỏa mãn OM=3a và ON=−4a. Khi đó:
A.
MN=7a
B.
MN=−5a
C.
MN=−7a
D.
MN=−5a
Câu 43:
Tìm giá trị của m sao cho a=mb, biết rằng a,b ngược hướng và ∣a∣=5,b=15
A.
m=3
B.
m=−31
C.
m=31
D.
m=−3
Câu 44:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A(5;3), B(7;8). Tìm tọa độ của véc tơ AB
A.
(15;10).
B.
(2;5).
C.
(2;6).
D.
(−2;−5).
Câu 45:
Cho a=(−1; 2), b=(5; −7) Tìm tọa độ của a−b.
A.
(6; −9)
B.
(4; −5)
C.
(−6; 9)
D.
(−5; −14).
Câu 46:
Cho a=(3; −4), b=(−1; 2). Tìm tọa độ của a+b.
A.
(−4; 6)
B.
(2; −2)
C.
(4; −6)
D.
(−3; −8)
Câu 47:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho a=(1; 2),b=(3;4). Tọa độ c=4a−b là
A.
c=(−1; −4).
B.
c=(4; 1).
C.
c=(1; 4).
D.
c=(−1; 4).
Câu 48:
Trong hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(3; 5), B(1; 2), C(5; 2). Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC?
A.
(−3; 4).
B.
(4; 0).
C.
(2; 3).
D.
(3; 3).
Câu 49:
Trong hệ tọa độ Oxy, cho A(2; −3), B(4; 7). Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB
A.
(6; 4).
B.
(2; 10).
C.
(3; 2).
D.
(8; −21).
Câu 50:
Trong mặt phẳng Oxy cho 3 điểm A=(−1;3),B=(2;0),C=(6;2). Tìm tọa độ D sao cho ABCD là hình bình hành.
A.
(9;−1).
B.
(3;5).
C.
(5;3).
D.
(−1;9).
Câu 51:
Trong hệ tọa độ Oxy, cho A(−1; 5), B(5; 5), C(−1; 11). Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
A, B, C thẳng hàng.
B.
AB, AC cùng phương.
C.
AB, AC không cùng phương.
D.
AB, AC cùng hướng.
Câu 52:
Cho ba điểm A(2;−4),B(6;0),C(m;4). Định m để A,B,C thẳng hàng?
A.
m=10.
B.
m=−6.
C.
m=2.
D.
m=−10.
Câu 53:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A(6;3), B(−3;6), C(1;−2). Xác định điểm E trên cạnh BC sao cho BE=2EC.
A.
E(−31;32).
B.
E(−31;−32).
C.
E(32;−31).
D.
E(−32;31).
Câu 54:
Số quy tròn của của 20182020 đến hàng trăm là:
A.
20182000.
B.
20180000.
C.
20182100.
D.
20182020.
Câu 55:
Cho số gần đúng a=8141378 với độ chính xác d=300. Hãy viết quy tròn số a.
A.
8 141 400.
B.
8 142 400.
C.
8 141 000.
D.
8 141 300.
Câu 56:
Số quy tròn đến hàng phần nghìn của số a=0,1234 là
A.
0,124.
B.
0,12.
C.
0,123.
D.
0,13.
Câu 57:
Theo thống kê, dân số Việt Nam năm 2016 được ghi lại như sau sˉ=94444200±3000 (người). Số quy tròn của số gần đúng 94444200 là:
A.
94400000.
B.
94440000.
C.
94450000.
D.
94444000.
Câu 58:
Cho aˉ=31462689±150. Số quy tròn của số 31462689 là
A.
31462000.
B.
31463700.
C.
31463600.
D.
31463000.
Câu 59:
Viết giá trị gần đúng của 10 đến hàng phần trăm (dùng MTBT):
A.
3,16.
B.
3,17.
C.
3,10.
D.
3,162.
Câu 60:
Hãy viết số quy tròn của số a với độ chính xác d được cho sau đây aˉ=17658±16.
A.
18000
B.
17800
C.
17600
D.
17700.
Câu 61:
Theo thống kê, dân số Việt Nam năm 2016 được ghi lại như sau 94444200±3000 (người). Số quy tròn của số gần đúng là:
A.
94400000
B.
94440000.
C.
94450000.
D.
94444000.
Câu 62:
Số quy tròn của số 234567±25 là
A.
234600.
B.
234570.
C.
234500.
D.
234560.
Câu 63:
Cho bảng số liệu ghi lại điểm của 40 học sinh trong bài kiểm tra 1 tiết môn Toán
Số điểm trung bình môn Toán của học sinh theo bảng đã cho
| Điểm | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | Cộng |
| Số học sinh | 2 | 3 | 7 | 18 | 3 | 2 | 4 | 1 | 40 |
Số điểm trung bình môn Toán của học sinh theo bảng đã cho
A.
6,1.
B.
6,5.
C.
6,7.
D.
6,9.
Câu 64:
Cho bảng số liệu ghi lại điểm của 40 học sinh trong bài kiểm tra 1 tiết môn Toán
Số trung vị của mẫu số liệu trên là
| Điểm | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | Cộng |
| Số học sinh | 2 | 3 | 7 | 18 | 3 | 2 | 4 | 1 | 40 |
Số trung vị của mẫu số liệu trên là
A.
5 .
B.
6 .
C.
6,5 .
D.
7 .
Câu 65:
Cho mẫu số liệu thống kê {6;4;4;1;9;10;7}. Số trung vị của mẫu số liệu thống kê trên là:
A.
1.
B.
6.
C.
4.
D.
10.
Câu 66:
Cho bảng số liệu điểm bài kiểm tra môn toán của 20 học sinh:
Số trung vị của bảng số liệu
| Điểm | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | Cộng |
| Số học sinh | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 4 | 1 | 20 |
Số trung vị của bảng số liệu
A.
8.
B.
7.5.
C.
7.3.
D.
7.
Câu 67:
Nhiệt độ trung bình hàng tháng trong một năm được ghi lại trong bảng sau
Mốt của mẫu số liệu trên
| Nhiệt độ | 16 | 18 | 20 | 25 | 28 | 30 | |
| Tần số | 2 | 1 | 2 | 3 | 2 | 2 | n=12 |
Mốt của mẫu số liệu trên
A.
20 .
B.
25 .
C.
28 .
D.
30 .
Câu 68:
Cho mẫu số liệu 2;3;10;13;5;15;5;7. Tứ phân vị thứ nhất, thứ hai, thứ ba lần lượt là
A.
11,5; 6; 4 .
B.
4; 6; 11,5 .
C.
6; 4; 11,5 .
D.
6; 11,5; 4 .
Câu 69:
Điểm kiểm tra môn Toán của 10 học sinh được cho như sau.
6; 7; 7; 6; 7; 8; 8; 7; 9; 9. Số trung vị của mẫu số liệu trên là
6; 7; 7; 6; 7; 8; 8; 7; 9; 9. Số trung vị của mẫu số liệu trên là
A.
6
B.
7
C.
8
D.
9.
Câu 70:
Cho mẫu số liệu thống kê: 5; 2; 1; 6; 7; 5; 4; 5; 9. Mốt của mẫu số liệu trên bằng
A.
6
B.
7
C.
5
D.
9.
Câu 71:
Giá của một loại quần áo (đơn vị nghìn đồng) cho bởi số liệu như sau: 350; 300; 350; 400; 450; 400; 450; 350; 350; 400. Tứ phân vị của số liệu là
A.
Q1=350; Q2=375; Q3=400
B.
Q1=350; Q2=400; Q3=400;
C.
Q1=300; Q2=375; Q3=400
D.
Q1=350; Q2=400; Q3=350.
Câu 72:
Điểm kiểm tra học kỳ của 10 học sinh được thống kê như sau: 6; 7; 7; 5; 8; 6; 9; 9; 8; 6. Khoảng biến thiên của dãy số là.
A.
5
B.
4
C.
3
D.
2.
Câu 73:
Cho mẫu số liệu như sau: 6; 4; 7; 5; 8; 6; 9; 9; 8; 6. Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là
A.
5
B.
4
C.
3
D.
2.
Câu 74:
Cho mẫu số liệu như sau: 6; 7; 7; 8; 8; 6; 9; 9; 8; 6. Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là.
A.
5
B.
4
C.
3
D.
2.
Câu 75:
Điều tra chiều cao của 10 học sinh lớp 10A cho kết quả như sau: 154; 160; 155; 162; 165; 162; 155; 160; 165; 162 (đơn vị cm). Khoảng tứ phân vị là
A.
5
B.
6
C.
7
D.
8.
Câu 76:
Mẫu số liệu cho biết số ghế trống của một xe khách trong 5 ngày: 7; 6; 6; 5; 9. Tìm phương sai của mẫu số liệu trên.
A.
1,84
B.
4
C.
1,52
D.
1,74.
Câu 77:
Mẫu số liệu cho biết sĩ số học sinh của 5 lớp 10 tại một trường Trung học: 45; 43; 41; 46; 40. Tìm độ lệch chuẩn của mẫu số liệu này là:
A.
2,23
B.
2,28
C.
2,45
D.
2,64.
Câu 78:
Số ô tô đi qua một cây cầu trong một tuần đếm được như sau:
83 ; 74 ; 71 ; 79 ; 83 ; 69 ; 92 . Độ lệch chuẩn là:
83 ; 74 ; 71 ; 79 ; 83 ; 69 ; 92 . Độ lệch chuẩn là:
A.
7,55
B.
7,46
C.
7,41
D.
7,63
Câu 79:
Số ô tô đi qua một cây cầu trong một tuần đếm được như sau:
83 ; 74 ; 71 ; 79 ; 83 ; 69 ; 92 . Phương sai là:
83 ; 74 ; 71 ; 79 ; 83 ; 69 ; 92 . Phương sai là:
A.
55,66
B.
55,64
C.
55,62
D.
55,63
Câu 80:
Cho tam giác ABC.
a.
sin(1800−A)=sinA.
b.
cos(1800−A)=cosA.
c.
S=21absinC.
d.
S=(p−a)(p−b)(p−c).
Câu 81:
Cho tam giác ABC có trọng tâm G. Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của AB,BC,AC.
a.
MP=NC.
b.
GB=2GP.
c.
GA+GC=GB.
d.
OA+OB+OC=3OG với điểm O tùy ý.
Câu 82:
Cho tam giác ABC.
a.
sin(1800−A)=cosA.
b.
cos(900−A)=sinA.
c.
S=21absinC.
d.
S=p(p−a)(p−b)(p−c).
Câu 83:
Cho tam giác ABC có trọng tâm G. Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của AB,BC,AC.
a.
MN=BP.
b.
GB=−2GP.
c.
GA+GB=GC.
d.
OA+OB+OC=3OG với điểm O tùy ý.
Câu 84:
Cho tam giác ABC.
a.
sin(900−A)=sinA.
b.
cos(900−A)=cosA.
c.
S=21abcosC.
d.
S=pR.
Câu 85:
Cho tam giác ABC có trọng tâm G. Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của AB,BC,AC.
a.
MA=NP .
b.
GA=−2GN .
c.
GB+GC=GA .
d.
OA+OB+OC=3OG với điểm O tùy ý.
Câu 86:
Cho tam giác ABC có số đo các cạnh lần lượt là 7,9 và 12 . Khi đó:
a.
p=14
b.
S=135
c.
R=1075
d.
r=3 .
Câu 87:
Cho tam giác ABC có các cạnh a=3cm,b=4cm,c=5cm . Khi đó:
a.
p=12(cm)
b.
SABC=p(p−a)(p−b)(p−c)
c.
SABC=6(cm2) .
d.
R=3,5(cm)
Câu 88:
Cho tam giác ABC, biết b=7,c=5,cosA=53 . Khi đó:
a.
sinA=54
b.
S=14
c.
a=32
d.
r=4−2
Câu 89:
Cho tam giác ABC có M và N lần lượt là trung điểm của AB và AC . Lấy điểm P đối xứng với điểm M qua N . Khi đó:
a.
MN=BC
b.
MP=BC
c.
MN và BC ngược hướng
d.
MP=BC .
Câu 90:
Cho hình bình hành ABCD . Khi đó:
a.
CB+CD=CA
b.
AC+DA=CD
c.
BA−BC=AC
d.
BA−BC+AD=CD
Câu 91:
Cho tam giác ABC đều cạnh a, có trọng tâm G . Khi đó:
a.
AB+BC=AC ;
b.
AB−CB=2a ;
c.
AB+AC=a3 ;
d.
BG−BC=2a3 .
Câu 92:
Cho bốn điểm A,B,C,D có M,N là trung điểm của AB,CD . Khi đó:
a.
MA+MB=0 .
b.
NC+ND=0 .
c.
MN=MA+AC .
d.
2MN=AC+BD .
Câu 93:
Cho tam giác ABC có hai đường trung tuyến BN,CP . Khi đó:
a.
G là trọng tâm của tam giác ABC, ta có : GA+GB+GC=0
b.
BA+BC=3BN
c.
AB=−32⋅BN−32CP
d.
BC=−32CP+32BN .
Câu 94:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(−2;5),B(−4;−2),C(1;5) . Khi đó:
a.
Ba điểm A,B,C không thẳng hàng.
b.
G(−35;38) là tọa độ trọng tâm của tam giác ABC .
c.
Tứ giác ABCD là hình bình hành khi đó tọa độ điểm D là D(3;10)
d.
ACB=45∘
Câu 95:
Cho a=−i+3j,b=i+2j . Khi đó:
a.
a=(−1;3)
b.
b=(1;2)
c.
a+b=(1;5)
d.
a−b=(2;1)
Câu 96:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các vectơ a=(−2;3),b=(4;1) . Khi đó:
a.
a(a−b)=12
b.
(a+b)(2a−b)=4
c.
Vectơ c=mi+j vuông góc với a khi m=23
d.
Tọa độ vectơ d sao cho a.d=4,b.d=−2 bằng (−75;76)
Câu 97:
Cho hình vuông ABCD tâm O, cạnh bằng a. Khi đó:
a.
AB⋅DC=2a2;
b.
AB⋅OC=a2;
c.
CA⋅OC=−a2;
d.
(AB+AD)⋅(BC+BD)=a2
Câu 98:
Một công ty sử dụng dây chuyền A để đóng vào bao với khối lượng mong muốn là 5kg. Trên bao bì ghi thông tin khối lượng là 5±0,2kg. Gọi a là khối lượng thực của một bao gạo do dây chuyền A đóng gói. Khi đó:


a.
Số đúng là: a=0,2.
b.
Số gần đúng là: a=5,2.
c.
Độ chính xác là: d=0,2.
d.
Giá trị của a nằm trong đoạn [4,8;5,2].
Câu 99:
Một công ty sử dụng dây chuyền A để đóng gạo vào bao với khối lượng mong muốn 5kg. Trên bao bì ghi thông tin khối lượng 5±0,2kg. Gọi a là khối lượng thực tế của một bao gạo do dây chuyền A đóng gói. Khi đó:
a.
Số đúng a
b.
5,2 là số gần đúng của a
c.
Độ chính xác là d=5kg.
d.
Giá trị của a nằm trong đoạn [4,8;5,2]
Câu 100:
Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau:
a.
Cho số gần đúng a=1,04527 với độ chính xác d=0,4. Số quy tròn của a là 1,00000
b.
Cho a=234,6543±0,003. Số quy tròn của a là 234,65
c.
Cho số gần đúng a=2841275 với độ chính xác d=300. Số quy tròn của a là 2841200
d.
Cho a=3.1463±0,001. Số quy tròn của a là 3,146
Câu 101:
Thống kê chiều cao (đơn vị cm) của nhóm 15 bạn nam lớp 10 cho kết quả như sau:
Khi đó:
| 162 | 157 | 170 | 165 | 166 | 157 | 159 | 164 | 172 | 155 | 156 | 156 | 180 | 165 | 155 |
Khi đó:
a.
Chiều cao thấp nhất là 156
b.
Q2=162
c.
Q1=157
d.
Q3=170
Câu 102:
Thống kê số bao xi măng được bán ra tại một cửa hàng vật liệu xây dựng trong 24 tháng cho kết quả như sau:
Khi đó:
| 72 | 89 | 88 | 73 | 63 | 265 | 69 | 65 |
| 94 | 80 | 81 | 98 | 66 | 71 | 84 | 73 |
| 93 | 59 | 60 | 61 | 83 | 72 | 85 | 66 |
Khi đó:
a.
Mỗi tháng cửa hàng bán trung bình 83,75 bao.
b.
Số trung vị là: 72 .
c.
Sai khác giữa số trung bình và số trung vị là 10,75 .
d.
Khoảng cách từ Q1 đến Q2 là 8
Câu 103:
Cho mẫu số liệu thống kê về sản lượng chè thu được trong 1 năm (kg/sào) của 10 hộ gia đình:
Khi đó:
| 112 | 111 | 112 | 113 | 114 | 116 | 115 | 114 | 115 | 114 |
Khi đó:
a.
Sản lượng chè trung bình thu được trong một năm của mỗi gia đình là ≈113,6 (kg/sào)
b.
Ta viết lại mẫu số liệu trên theo thứ tự không giảm: 111 112 112 113 114 114 114 115 115 116
c.
Số trung vị là 113 .
d.
114 là một của mẫu số liệu đã cho
Câu 104:
Nhiệt độ trung bình (∘C) mỗi tháng trong năm tại một trạm quan trắc được thống kê như sau:
Khi đó:
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| 19,6 | 19,6 | 23,2 | 22,3 | 29,9 | 32,1 | 31,6 | 29,3 | 29,2 | 24,8 | 23,9 | 18,6 |
Khi đó:
a.
Nhiệt độ trung bình trong năm: 25,34∘C .
b.
Tháng 7 có nhiệt độ cao nhất
c.
Phương sai s2=21,98
d.
Độ lệch chuẩn s=3,69 .
Câu 105:
Cho tam giác ABC có a=6,b=5,c=8. Tính cosA, S, r.
Câu 106:
Cho tam giác ABC có a=7;b=8;c=5 . Tính A,S,ha,R.
Câu 107:
Trên nóc một tòa nhà có một cột ăng-ten cao 5 m. Từ một vị trí quan sát A cao 7 m so với mặt đất có thể nhìn thấy đỉnh B và chân C của cột ăng-ten, với các góc tương ứng là 50∘ và 40∘ so với phương nằm ngang (H.3.18).
[Hình cần kiểm tra lại: p19_f1]
a) Tính các góc của tam giác ABC.
b) Tính chiều cao của tòa nhà.
[Hình cần kiểm tra lại: p19_f1]
a) Tính các góc của tam giác ABC.
b) Tính chiều cao của tòa nhà.
Câu 108:
Khoảng cách từ A đến B không thể đo trực tiếp được vì phải qua một đầm lầy (hình dưới). Người ta xác định được một điểm C mà từ đó có thể nhìn được A và B dưới một góc 60∘. Biết CA=200 (m), CB=180 (m). Khoảng cách AB bằng bao nhiêu?


Câu 109:
Trên ngọn đồi có một cái tháp cao 100m (hình vẽ). Đỉnh tháp B và chân tháp C lần lượt nhìn điểm A ở chân đồi dưới các góc tương ứng bằng 30∘ và 60∘ so với phương thẳng đứng. Tính chiều cao AH của ngọn đồi


Câu 110:
Cho tam giác ABC, biết
a) a=7,b=8,c=6. Tính S và ha.
b) b=7,c=5,cosA=53. Tính S và R,r
a) a=7,b=8,c=6. Tính S và ha.
b) b=7,c=5,cosA=53. Tính S và R,r
Câu 111:
Cho tam giác ABC, biết a=21,b=17,c=10
a) Tính diện tích S của tam giác ABC và chiều cao ha.
b) Tính bán kính đường tròn nội tiếp r và trung tuyến ma.
a) Tính diện tích S của tam giác ABC và chiều cao ha.
b) Tính bán kính đường tròn nội tiếp r và trung tuyến ma.
Câu 112:
Cho tam giác ABC, có A=60∘,b=20,c=25.
a) Tính diện tích S và chiều cao ha.
b) Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp R và bán kính đường tròn nội tiếp r
a) Tính diện tích S và chiều cao ha.
b) Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp R và bán kính đường tròn nội tiếp r
Câu 113:
Cho tam giác ABC, biết
a) a=12,b=13,c=15. Tính độ lớn góc A. b) AB=5,AC=8,A=60∘. Tính cạnh BC
a) a=12,b=13,c=15. Tính độ lớn góc A. b) AB=5,AC=8,A=60∘. Tính cạnh BC
Câu 114:
Cho tam giác ABC, biết
a) A=60∘,B=45∘,b=4. Tính cạnh b và c. b) A=60∘,a=6. Tính R
a) A=60∘,B=45∘,b=4. Tính cạnh b và c. b) A=60∘,a=6. Tính R
Câu 115:
Cho tam giác ABC. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB. Chứng minh rằng:
a) BM+CN+AP=0
b) OA+OB+OC=OM+ON+OP, với O là điểm bất kì.
a) BM+CN+AP=0
b) OA+OB+OC=OM+ON+OP, với O là điểm bất kì.
Câu 116:
Cho hình bình hành ABCD tâm O, M là một điểm bất kì trong mặt phẳng. Chứng minh rằng
a) BA+DA+AC=0.
b) OA+OB+OC+OD=0.
c) MA+MC=MB+MD.
a) BA+DA+AC=0.
b) OA+OB+OC+OD=0.
c) MA+MC=MB+MD.
Câu 117:
Cho tam giác ABC. Các điểm M, N và P lần lượt là trung điểm của AB, AC và BC. Chứng minh rằng với điểm O bất kì ta có OA+OB+OC=OM+ON+OP.
Câu 118:
Cho tam giác ABC. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB. Chứng minh rằng
a) BM+CN+AP=0.
b) AP+AN−AC+BM=0.
c) OA+OB+OC=OM+ON+OP với O là điểm bất kì.
a) BM+CN+AP=0.
b) AP+AN−AC+BM=0.
c) OA+OB+OC=OM+ON+OP với O là điểm bất kì.
Câu 119:
Cho năm điểm A,B,C,D,E. Chứng minh rằng
a) AB+CD+EA=CB+ED.
b) AC+CD−EC=AE−DB+CB.
a) AB+CD+EA=CB+ED.
b) AC+CD−EC=AE−DB+CB.
Câu 120:
Cho tam giác đều ABC cạnh a. Tính độ dài các vec tơ AB−AC,AB+AC.
Câu 121:
Cho hình bình hành ABCD có E là trung điểm của CD. Hãy biểu diễn AE theo u=AD, v=AB.
Câu 122:
Cho đoạn AB và điểm I sao cho 2IA+3IB=0.
a) Tìm số k mà AI=kAB.
b) Chứng minh với mọi điểm M thì có MI=52MA+53MB.
a) Tìm số k mà AI=kAB.
b) Chứng minh với mọi điểm M thì có MI=52MA+53MB.
Câu 123:
Cho ΔABC. Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của BC,CA,AB. Phân tích AB theo hai vecto BN là CP. (Văn bản gốc có lỗi chính tả 'theo hai vecto BN là CP', giữ nguyên theo nguồn.)
Câu 124:
Cho tam giác ABC có trung tuyến AM. Gọi I là trung điểm AM và K là điểm thuộc AC sao cho AK=31AC. Chứng minh ba điểm B, I, K thẳng hàng.
Câu 125:
Cho hai điểm phân biệt A,B. Tìm điểm M thỏa mãn điều kiện sau đây:
a) MA−MB=BA
b) MA−MB=AB
c) MA+MB=0
d) MA=AM
a) MA−MB=BA
b) MA−MB=AB
c) MA+MB=0
d) MA=AM
Câu 126:
Cho tam giác ABC. Tìm điểm M thỏa mãn điều kiện MA−MB+MC=0
Câu 127:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho a=2i, b=−3j, c=3i−4j.
a) Tìm tọa độ của các vectơ a, b, c, m=3a−2b.
b) Phân tích vectơ c theo hai vectơ a, b.
a) Tìm tọa độ của các vectơ a, b, c, m=3a−2b.
b) Phân tích vectơ c theo hai vectơ a, b.
Câu 128:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(2;1), B(−1;−2), C(−3;2).
a) Tìm tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AC.
b) Chứng minh ba điểm A, B, C tạo thành một tam giác.
c) Tìm tọa độ trọng tâm tam giác ABC.
a) Tìm tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AC.
b) Chứng minh ba điểm A, B, C tạo thành một tam giác.
c) Tìm tọa độ trọng tâm tam giác ABC.
Câu 129:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(2;1), B(−1;−2), C(−3;2).
a) Tìm tọa độ điểm E sao cho C là trung điểm của đoạn thẳng EB.
b) Xác định tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.
a) Tìm tọa độ điểm E sao cho C là trung điểm của đoạn thẳng EB.
b) Xác định tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.
Câu 130:
Trong mặt phẳng Oxy, cho các điểm A(1;3), B(4;0). Tìm tọa độ điểm M thỏa 3AM+AB=0 ?
Câu 131:
Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A(1;2), B(-4;3). Gọi M(t;0) là một điểm thuộc trục hoành.
a) Tính AM.BM theo t.
b) Tìm t để AMB=900.
a) Tính AM.BM theo t.
b) Tìm t để AMB=900.
Câu 132:
Trong mặt phẳng Oxy, cho ba điểm không thẳng hàng A(-4;1), B(2; 4), C(2; -2).
a. Tìm tọa độ vec tơ AB, BC, AC, chu vi tam giác ABC, tìm góc A của tam giác ABC.
b. Tìm tọa độ trọng tâm tam giác ABC, Toạ độ trung điểm đoạn thẳng AB.
c. Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC.
a. Tìm tọa độ vec tơ AB, BC, AC, chu vi tam giác ABC, tìm góc A của tam giác ABC.
b. Tìm tọa độ trọng tâm tam giác ABC, Toạ độ trung điểm đoạn thẳng AB.
c. Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC.
Câu 133:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ u=21i−5j và v=ki−4j. Tìm k để vectơ u vuông góc với v.
Câu 134:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(−2;4) và B(8;4). Tìm tọa độ điểm C thuộc trục hoành sao cho tam giác ABC vuông tại C.
Câu 135:
Trong hệ Oxy cho A(2;−3), B(4;3).
a. Tìm tọa độ G là trọng tâm của am giác OAB. (Bản gốc in thiếu chữ 't' trong 'tam giác', giữ nguyên theo nguồn.)
b. Tìm M thuộc trục hoành để tam giác ABM cân tại M
a. Tìm tọa độ G là trọng tâm của am giác OAB. (Bản gốc in thiếu chữ 't' trong 'tam giác', giữ nguyên theo nguồn.)
b. Tìm M thuộc trục hoành để tam giác ABM cân tại M
Câu 136:
điểm thi HKI môn toán của tổ học sinh lớp 10C ( quy ước làm tròn đến 0,5 điểm) liệt kê như sau: 2; 5; 7,5; 8; 5; 7; 6,5; 9; 4,5; 10.
Tính điểm trung bình của 10 học sinh đó ( quy tròn đến chữ thập phân thứ nhất)
Tính điểm trung bình của 10 học sinh đó ( quy tròn đến chữ thập phân thứ nhất)
Câu 137:
Cho các số liệu thống kê về sản lượng chè thu được trong 1năm ( kg/sào) của 20 hộ gia đình
| 111 | 112 | 112 | 113 | 114 | 114 | 115 | 114 | 115 | 116 |
| 112 | 113 | 113 | 114 | 115 | 114 | 116 | 117 | 113 | 115 |
Câu 138:
Hai cung thủ A,B đã ghi lại kết quả từng lần bắn của mình ở bảng sau:
Hãy tính phương sai và độ lệch chuẩn của mỗi mẫu số liệu ghi kết quả các lần bắn của từng cung thủ .
| Cung thủ A | 8 | 9 | 10 | 7 | 6 | 10 | 6 | 7 | 9 | 8 |
| Cung thủ B | 10 | 6 | 8 | 7 | 9 | 9 | 8 | 7 | 8 | 8 |
Hãy tính phương sai và độ lệch chuẩn của mỗi mẫu số liệu ghi kết quả các lần bắn của từng cung thủ .
Câu 139:
Điều tra một số học sinh về số cái bánh chưng mà gia đình mỗi bạn tiêu thụ trong dịp Tết Nguyên đán, kết quả được ghi lại ở bảng sau. Hãy tính số trung bình và độ lệch chuẩn của mẫu số liệu.
| Số cái bánh chưng | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 15 |
| Số gia đình | 5 | 7 | 10 | 8 | 5 | 4 | 1 |
Câu 140:
Mẫu số liệu sau đây cho biết sản lượng lúa ( đv ta) của 5 thừa ruộng thí nghiệm có cùng diện tích
20 21 22 23 24
a) Tìm sản lượng trung bình
b) Tìm phương sai và độ lệch chuẩn.
c) Tìm khoảng biến thiên, khoảng tứ phân vị
20 21 22 23 24
a) Tìm sản lượng trung bình
b) Tìm phương sai và độ lệch chuẩn.
c) Tìm khoảng biến thiên, khoảng tứ phân vị
Câu 141:
Người ta tiến hành phỏng vấn một số người về chất lượng của một loại sản phẩm mới. người điều tra yêu cầu cho điểm sản phẩm ( thang điểm 100) kết quả như sau:
80 65 51 48 45 61 30 35 84 83 60 58 75
72 68 39 41 54 61 72 75 72 61 58 65
a) Tìm phương sai và độ lệch chuẩn. Nhận xét gì về các kết quả nhận được.
b) Tìm khoảng biến thiên, khoảng tứ phân vị
c) Tìm giá trị bất thường
80 65 51 48 45 61 30 35 84 83 60 58 75
72 68 39 41 54 61 72 75 72 61 58 65
a) Tìm phương sai và độ lệch chuẩn. Nhận xét gì về các kết quả nhận được.
b) Tìm khoảng biến thiên, khoảng tứ phân vị
c) Tìm giá trị bất thường
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương Ôn Tập HKI Toán 10 Chương III Hệ Thức Lượng Trong Tam Giác 2025-2026 — Mã đề: 9999 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | 60 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 61 | 62 | 63 | 64 | 65 | 66 | 67 | 68 | 69 | 70 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 71 | 72 | 73 | 74 | 75 | 76 | 77 | 78 | 79 | 80 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 81 | 82 | 83 | 84 | 85 | 86 | 87 | 88 | 89 | 90 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 91 | 92 | 93 | 94 | 95 | 96 | 97 | 98 | 99 | 100 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 101 | 102 | 103 | 104 | 105 | 106 | 107 | 108 | 109 | 110 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 111 | 112 | 113 | 114 | 115 | 116 | 117 | 118 | 119 | 120 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 121 | 122 | 123 | 124 | 125 | 126 | 127 | 128 | 129 | 130 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 131 | 132 | 133 | 134 | 135 | 136 | 137 | 138 | 139 | 140 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 141 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 51 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 52 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 53 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 54 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 55 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 56 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 57 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 58 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 59 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 60 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 61 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 62 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 63 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 64 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 65 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 66 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 67 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 68 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 69 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 70 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 71 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 72 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 73 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 74 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 75 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 76 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 77 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 78 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 79 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 80 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 81 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 82 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 83 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 84 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 85 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 86 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 87 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 88 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 89 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 90 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 91 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 92 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 93 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 94 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 95 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 96 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 97 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 98 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 99 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 100 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 101 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 102 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 103 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 104 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 105 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 106 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 107 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 108 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 109 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 110 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 111 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 112 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 113 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 114 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 115 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 116 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 117 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 118 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 119 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 120 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 121 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 122 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 123 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 124 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 125 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 126 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 127 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 128 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 129 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 130 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 131 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 132 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 133 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 134 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 135 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 136 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 137 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 138 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 139 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 140 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 141 (Chọn —):Đáp án đúng là —.