HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4497
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4497
Đề Cương Ôn Tập HKI Toán 10 THPT Việt Đức 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Cho mẫu số liệu: 12 14 16 18. Giá trị trung bình x của mẫu số liệu bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương Ôn Tập HKI Toán 10 THPT Việt Đức 2025-2026 - Đề Số 2
de-cuong-on-tap-hki-toan-10-thpt-viet-duc-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Cương Ôn Tập HKI Toán 10 THPT Việt Đức 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4497 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho mẫu số liệu: 12 14 16 18. Giá trị trung bình x của mẫu số liệu bằng
A.
x=15
B.
x=16
C.
x=14
D.
x=13
Câu 2:
Cho giá trị gần đúng của 18,1 là 18. Sai số tuyệt đối của 18 bằng
A.
1
B.
0,001
C.
0,1
D.
0,01
Câu 3:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho vectơ ON=i−3j. Tọa độ của điểm N bằng
A.
(1;−3)
B.
(−3;1)
C.
(0;3)
D.
(3;1)
Câu 4:
Cho tam giác đều ABC. Tính số đo của góc (BC,AC).
A.
(BC,AC)=900
B.
(BC,AC)=600
C.
(BC,AC)=1800
D.
(BC,AC)=1200
Câu 5:
Tập xác định D của hàm số y=x−14 là
A.
D=(1;+∞)
B.
D=R∖{−1}
C.
D=R∖{1}
D.
D=(−∞,−1)
Câu 6:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ u=(2;4) và v=(8;m). Tìm giá trị thực của tham số m để hai vectơ u và v vuông góc với nhau.
A.
m=4
B.
m=−16
C.
m=−6
D.
m=−4
Câu 7:
Một tam giác có bán kính đường tròn nội tiếp r=2 và có diện tích bằng 102. Chu vi của tam giác bằng
A.
52
B.
20
C.
5
D.
10
Câu 8:
Cho điểm I là trung điểm của đoạn BC. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
BI=IC
B.
3BI=2IC
C.
IB=IC
D.
BI=2IC
Câu 9:
Khi sử dụng máy tính cầm tay với 10 chữ số thập phân ta được: 8=2,828427125. Giá trị gần đúng của 8 chính xác đến hàng phần chục là
A.
2,8
B.
2,828
C.
2,83
D.
3
Câu 10:
Cho tam giác ABC có a=4, c=43, B=1200. Tính diện tích tam giác ABC.
A.
S=12
B.
S=24
C.
S=83
D.
S=16
Câu 11:
Cho ba vectơ a, b và c khác vectơ-không. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?
A.
a+b=b+a
B.
a+0=a
C.
(a+b)+c=a+(b+c)
D.
0⋅a=0
Câu 12:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm M(1;2). Tìm tọa độ của điểm M1 đối xứng với M qua trục hoành?
A.
M1(−1;−2)
B.
M1(1;−2)
C.
M1(2;1)
D.
M1(−1;2)
Câu 13:
Cho tam giác ABC có AB=a, AC=2a và biết tích vô hướng AB.AC=a2. Gọi J là điểm thuộc đoạn thẳng AC thỏa: 4AJ=3AC; I là điểm thuộc đoạn thẳng BC thỏa: BI=xBC (0<x<1).
a.
Số đo góc BAC bằng 600
b.
Độ dài đoạn BJ bằng 2a7
c.
Khi x=21 thì AI=31AB+32AC
d.
Khi x=32 thì độ dài vectơ (AI−BJ) đạt giá trị nhỏ nhất
Câu 14:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. 

a.
Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng (−23;+∞)
b.
Phương trình f(x)=5 có hai nghiệm âm phân biệt
c.
f(0)=4
d.
Gọi m, M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức P=5−2f(x) trên đoạn [−1;1]. Giá trị của 2M+m bằng 8
Câu 15:
Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh BC=3cm, CA=4cm, AB=5cm.
a.
Góc C có số đo lớn nhất trong tam giác ABC
b.
Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC có độ dài bằng 2cm
c.
Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có độ dài bằng 3cm
d.
Diện tích tam giác ABC bằng 6cm2
Câu 16:
Cho mẫu số liệu: 1 4 7 8 9 11 13.
a.
Trung vị của mẫu số liệu trên bằng 8
b.
Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu trên là Q3=11
c.
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là R=11
d.
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu là ΔQ=7
Câu 17:
Lớp 10A muốn thuê một chiếc xe khách cho chuyến đi tham gia hoạt động ngoài giờ lên lớp với tổng đoạn đường cần di chuyển là khoảng 700km, có hai công ty du lịch được tiếp cận để tham khảo giá. Công ty A có giá khởi đầu là 4 triệu đồng cộng thêm 6000 đồng cho mỗi ki–lô–mét chạy xe. Công ty B có giá khởi đầu là 3,5 triệu đồng cộng thêm 8000 đồng cho mỗi ki–lô–mét chạy xe. Hỏi chi phí của lớp 10A cho công ty B nhiều hơn công ty A bao nhiêu nghìn đồng?
Câu 18:
Vật thứ nhất chuyển động thẳng đều từ vị trí điểm C đến điểm D với tốc độ là 12 m/s. Vật thứ hai chuyển động thẳng đều từ vị trí điểm D đến điểm C với tốc độ là 5 m/s. Gọi v1,v2 lần lượt là các vecto vận tốc của vật thứ nhất và vật thứ hai. Tìm số thực k thỏa mãn v1=kv2
Câu 19:
Một ca nô di chuyển trên một dòng sông theo phương ổn định và vận tốc không đổi. Mô tả sự chuyển động của ca nô được thể hiện trên mặt phẳng tọa độ như sau: Ca nô khởi hành lúc 8 giờ sáng từ vị trí điểm A(2;3) với vận tốc (tính theo giờ) được biểu thị bởi vecto v=(4;5) đến vị trí điểm D(10;13). Hỏi ca nô đi từ vị trí A đến vị trí D lúc máy giờ?
Câu 20:
Có 12 học sinh của một trường tham gia kỳ thi học sinh giỏi môn Toán khối 10 cấp Cụm. Kết quả như sau:
Tính độ lệch chuẩn của kết quả trên (làm tròn đến chữ số hàng phần chục)
| Điểm | 10 | 12 | 15 | 18 | 19 | 19,5 |
| Số học sinh | 2 | 2 | 3 | 3 | 1 | 1 |
Câu 21:
Một chiếc cổng như hình vẽ, trong đó CD=8m; AD=4m, phía trên cổng có dạng hình parabol.
Người ta cần thiết kế cổng sao cho những chiếc xe container chở hàng với bề ngang thùng xe là 6m, chiều cao là 5,4m có thể đi qua được (chiều cao được tính từ mặt đường đến nóc thùng xe, thùng xe có dạng hình hộp chữ nhật và đầu xe thấp hơn thùng xe). Hỏi đỉnh I của parabol (theo mép dưới của cổng) cách mặt đất tối thiểu là bao nhiêu mét?
Người ta cần thiết kế cổng sao cho những chiếc xe container chở hàng với bề ngang thùng xe là 6m, chiều cao là 5,4m có thể đi qua được (chiều cao được tính từ mặt đường đến nóc thùng xe, thùng xe có dạng hình hộp chữ nhật và đầu xe thấp hơn thùng xe). Hỏi đỉnh I của parabol (theo mép dưới của cổng) cách mặt đất tối thiểu là bao nhiêu mét?Câu 22:
Sự di chuyển của một đội cứu trợ bão Yinxing tại một huyện của Philippines được thể hiện trên một mặt phẳng tọa độ như sau: Đội cứu hộ đặt vị trí trạm cứu hộ tại điểm A(x;0); đội phải di chuyển từ vị trí A đến nhà văn hóa của huyện ở vị trí B(12;−4) để đưa người bị nạn đến bệnh viện huyện ở vị trí C(13;−6); sau khi hoàn thành xong nhiệm vụ họ quay trở về vị trí A. Tìm x để quãng đường đội cứu trợ phải di chuyển là ngắn nhất.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương Ôn Tập HKI Toán 10 THPT Việt Đức 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 4497 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.