HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1875
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1875
Đề Cương Ôn Tập HKI Toán 12 THPT Việt Đức 2025-2026 - Đề Số 3
Câu 1: Cho hàm số y= x+1 2-x . Khẳng định nào sau đây đúng:
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương Ôn Tập HKI Toán 12 THPT Việt Đức 2025-2026 - Đề Số 3
de-cuong-on-tap-hki-toan-12-thpt-viet-duc-2025-2026-de-so-3-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Cương Ôn Tập HKI Toán 12 THPT Việt Đức 2025-2026 - Đề Số 3 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1875 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=2−xx+1. Khẳng định nào sau đây đúng:
A.
Hàm số đã cho đồng biến trên tập xác định.
B.
Hàm số đã cho nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó.
C.
Hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng xác định của nó.
D.
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (−∞;2)∪(2;+∞)
Câu 2:
Đường tiệm cận đúng của đồ thị hàm số y=x−52024x+2025 là
A.
y=2025
B.
y=2024
C.
x=5
D.
x=−5
Câu 3:
Mẫu số liệu ghép nhóm chiều cao của 40 cây (cm) ở một trường học như sau:
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên bằng
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên bằng
| Nhóm | Tần số | Tần số tích lũy |
|---|---|---|
| [30; 40) | 4 | 4 |
| [40; 50) | 10 | 14 |
| [50; 60) | 14 | 28 |
| [60; 70) | 6 | 34 |
| [70; 80) | 4 | 38 |
| [80; 90) | 2 | 40 |
| n = 40 |
A.
R=60
B.
R=36
C.
R=38
D.
R=10
Câu 4:
Một mẫu số liệu ghép nhóm có phương sai bằng 1,49. Khi đó độ lệch chuẩn của mẫu số liệu bằng
A.
2,22
B.
0,7
C.
1,22
D.
1,23
Câu 5:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.
A.
AB+AC+AA′=AC′
B.
AB+AD+AA′=AC′
C.
AC+AD+AA′=AC′
D.
AB+AD+AA′=AC
Câu 6:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, giả sử u=3j+2i−k. Tìm tọa độ véctơ u.
A.
(−2;3;1)
B.
(2;−3;−1)
C.
(2;3;1)
D.
(2;3;−1)
Câu 7:
Hàm số y=x3−3x2+mx+m2+2m+1 có hai cực trị khi giá trị của tham số m là
A.
m≤3
B.
m≤1
C.
m<1
D.
m<3
Câu 8:
Đồ thị trong hình vẽ sau là đồ thị của hàm số nào dưới đây?


A.
y=x+2x−3
B.
y=x+2x+4
C.
y=x−2x−1
D.
y=x+22x+2
Câu 9:
Thời gian (phút) truy bài trước mỗi buổi học của một số học sinh trong một tuần được ghi lại ở bảng sau:
Nhóm xác định tứ phân vị Q3 thuộc nhóm nào sau đây
| Thời gian | [9,5;12,5) | [12,5;15,5) | [15,5;18,5) | [18,5;21,5) | [21,5;24,5) |
| Số học sinh | 3 | 12 | 15 | 24 | 2 |
Nhóm xác định tứ phân vị Q3 thuộc nhóm nào sau đây
A.
[9,5;12,5)
B.
[12,5;15,5)
C.
[15,5;18,5)
D.
[18,5;21,5)
Câu 10:
Phương sai của một mẫu số liệu ghép nhóm cho bởi bảng thống kê dưới đây là:
| Lớp chiều cao | Giá trị đại diện | Tần số |
| [150;154) | 152 | 25 |
| [154;158) | 156 | 50 |
| [158;162) | 160 | 200 |
| [162;166) | 164 | 175 |
| [166;170) | 168 | 50 |
A.
13,24
B.
161,4
C.
18,84
D.
14,84
Câu 11:
Cho hình lập phương ABCD.EFGH. Góc giữa cặp vectơ AF và EG bằng
A.
450
B.
600
C.
1200
D.
300
Câu 12:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;2;−1), B(2;−1;3). Tìm tọa độ điểm I thỏa mãn IA+2IB=0.
A.
I(23;−21;1)
B.
I(35;35;0)
C.
I(35;0;35)
D.
I(23;21;1)
Câu 13:
Cho hàm số f(x)=x3−3x2+1 có đồ thị (C).
a.
Hàm số luôn đồng biến trên tập xác định.
b.
Đồ thị (C) có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu.
c.
Đồ thị (C) luôn cắt trục hoành.
d.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên [−1;25] lớn hơn −3.
Câu 14:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(4;2;−1),B(1;−1;2) và C(0;−2;3) và M là trung điểm của đoạn thẳng BC. Giả sử N thuộc mặt phẳng (Oxy):
a.
MB+MC=0.
b.
Nếu điểm G là trọng tâm của tam ABC thì GN=31AN+31BN+31CN.
c.
∣AB∣=23.
d.
Toạ độ điểm N để A,B,N thẳng hàng là (3;1;0).
Câu 15:
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho các điểm A(5;2;1),B(9;−2;3),C(2;1;1),D(1;1;1)
a.
AB=4i−4j+2k.
b.
Điểm đối xứng với điểm A qua mặt phẳng (Oxy) là A′(5;2;−1).
c.
cosBAC=15210.
d.
Điểm M∈(Oxy) sao cho MA+MB đạt giá trị nhỏ nhất có toạ độ là M=(3;4;0).
Câu 16:
Một tấm bìa cứng hình chữ nhật có kích thước 3m×8m. Người ta cắt mỗi góc của tấm bìa một hình vuông có cạnh là x để tạo ra hình hộp chữ nhật không nắp (như hình vẽ):


a.
Điều kiện của x là 0<x<23.
b.
Diện tích mặt đáy của chiếc hộp là (8−2x)(3−2x).
c.
Thể tích của chiếc hộp là (8−2x)2(3−2x).
d.
Với x=32(m) thì chiếc hộp có thể tích lớn nhất.
Câu 17:
Cho hàm số y=cx+dx−b có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Tính giá trị của biểu thức P=b2+c2+d2.


Câu 18:
Trong không gian hệ toạ độ Oxyz, cho hình bình hành ABCD biết A(1;−4;2), B(4;2;−3), C(−3;−1;4), OD=ai+bj+ck. Giá trị của a+b+c bằng bao nhiêu?
Câu 19:
Giá đóng cửa của một cổ phiếu là giá của cổ phiếu đó cuối mỗi phiên giao dịch. Bảng sau thống kê giá đóng cửa (đơn vị: nghìn đồng) của hai mã cổ phiếu A và B trong 30 ngày giao dịch liên tiếp.
Gọi phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm của cổ phiếu A và cổ phiếu B lần lượt là a và b (làm tròn đến hàng phần trăm). Giá trị của T=∣2a−2b∣ là:
| Giá đóng cửa | [100;102) | [102;104) | [104;106) | [106;108) | [108;110) | [110;112) |
| Số ngày giao dịch của cổ phiếu A | 3 | 5 | 10 | 8 | 3 | 1 |
| Số ngày giao dịch của cổ phiếu B | 3 | 12 | 4 | 3 | 3 | 5 |
Gọi phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm của cổ phiếu A và cổ phiếu B lần lượt là a và b (làm tròn đến hàng phần trăm). Giá trị của T=∣2a−2b∣ là:
Câu 20:
Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, cho hình vuông ABCD có B(3;0;8), D(−5;−4;0). Gọi A(a;b;0) với a,b∈Z. Tính tổng a+b.
Câu 21:
Một người cần đi từ khách sạn A bên bờ biển đến hòn đảo C. Biết rằng khoảng cách từ đảo C đến bờ biển B là 10 km, khoảng cách từ khách sạn A đến điểm B trên bờ gần đảo C nhất là 40 km. Người đó có thể đi đường thủy hoặc đi đường bộ rồi đi đường thủy (như hình vẽ). Biết kinh phí đi đường thủy bằng thuyền là 5 USD/km, đi đường bộ bằng xe taxi là 3 USD/km. Hỏi người đó phải đi đường bộ một khoảng bao nhiêu để kinh phí nhỏ nhất? (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm của đơn vị ki-lô-mét).
[Hình cần kiểm tra lại: p12_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p12_f1]
Câu 22:
Một thành phố nằm trên một con sông chảy qua hẻm núi. Hẻm có chiều ngang 80m, một bên cao 40 m và một bên cao 30 m. Một cây cầu sẽ được xây dựng bắc qua sông và hẻm núi. Sơ đồ thiết kế của cây cầu được gắn hệ trục tọa độ như hình vẽ dưới đây.
[Hình cần kiểm tra lại: p12_f2]
Con đường XY xuyên qua hẻm núi được mô hình hóa bằng phương trình y=25600x3−163x+35. Hai cột đỡ dọc MN và PQ (song song với trục Oy) là đoạn nối giữa khung của Parabol và đường XY. Tính tổng độ dài đoạn MN và PQ biết rằng N và Q là hai điểm đối xứng qua Oy; MN là đoạn có độ dài lớn nhất (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của đơn vị mét).
[Hình cần kiểm tra lại: p12_f2]
Con đường XY xuyên qua hẻm núi được mô hình hóa bằng phương trình y=25600x3−163x+35. Hai cột đỡ dọc MN và PQ (song song với trục Oy) là đoạn nối giữa khung của Parabol và đường XY. Tính tổng độ dài đoạn MN và PQ biết rằng N và Q là hai điểm đối xứng qua Oy; MN là đoạn có độ dài lớn nhất (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của đơn vị mét).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương Ôn Tập HKI Toán 12 THPT Việt Đức 2025-2026 - Đề Số 3 — Mã đề: 1875 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.