HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3526
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3526
Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ 1 Toán 11 2025-2026 - Chương II: Dãy Số, Cấp Số Cộng, Cấp Số Nhân
Câu 1: Khi quy đổi 1 ra đơn vị radian, ta được kết quả là:
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
155 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ 1 Toán 11 2025-2026 - Chương II: Dãy Số, Cấp Số Cộng, Cấp Số Nhân
de-cuong-on-tap-hoc-ky-1-toan-11-2025-2026-chuong-ii-day-so-cap-so-cong-cap-so-nhan-dethichuan.pdf
Số lượng
155 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
155 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 155 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 155 câu) | Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ 1 Toán 11 2025-2026 - Chương II: Dãy Số, Cấp Số Cộng, Cấp Số Nhân Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3526 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Khi quy đổi 1∘ ra đơn vị radian, ta được kết quả là:
A.
π rad.
B.
π180 rad.
C.
180π rad.
D.
360π rad.
Câu 2:
Góc có số đo 250∘ thì có số đo theo đơn vị là radian là:
A.
1225π.
B.
1825π.
C.
925π.
D.
1835π.
Câu 3:
Nếu một cung tròn có số đo bằng radian là 45π thì số đo bằng độ của cung tròn đó là
A.
172∘.
B.
15∘.
C.
225∘.
D.
115∘.
Câu 4:
Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi a,b?
A.
cos(a−b)=sinasinb−cosacosb.
B.
cos(a−b)=cosacosb+sinasinb.
C.
cos(a−b)=cosacosb−sinasinb.
D.
cos(a−b)=cosasinb−sinacosb.
Câu 5:
Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
cos2a=2sinacosa.
B.
cos2a=cos2a−sin2a.
C.
cos2a=1−2sin2a.
D.
cos2a=2cos2a−1.
Câu 6:
Chọn khẳng định đúng?
A.
tan(π−α)=tanα.
B.
sin(π−α)=sinα.
C.
cot(π−α)=cotα.
D.
cos(π−α)=cosα.
Câu 7:
Cho cosα=31. Tính cos2α.
A.
cos2α=97.
B.
cos2α=31.
C.
cos2α=−97.
D.
cos2α=32.
Câu 8:
Biết sinα=51. Kết quả cos2α là:
A.
2523.
B.
−2523.
C.
53.
D.
−53.
Câu 9:
Biểu thức nào sau đây bằng cos(x−3π)?
A.
21cosx−23sinx.
B.
23cosx−21sinx.
C.
21cosx+23sinx.
D.
23cosx+21sinx.
Câu 10:
Tập xác định của hàm số y=cotx là:
A.
R∖{k2π,k∈Z}.
B.
R∖{2π+kπ,k∈Z}.
C.
R∖{kπ,k∈Z}.
D.
R∖{2π+k2π,k∈Z}.
Câu 11:
Tập xác định của hàm số y=tan2x là
A.
D=R∖{4π+kπ,k∈Z}.
B.
D=R∖{4π+k2π,k∈Z}.
C.
D=R∖{2π+kπ,k∈Z}.
D.
D=R∖{k2π,k∈Z}.
Câu 12:
Tập giá trị của hàm số y=cosx là?
A.
R.
B.
(−∞;0].
C.
[0;+∞).
D.
[−1;1].
Câu 13:
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=3sin2x−5 lần lượt là:
A.
3;−5.
B.
−2;−8.
C.
2;−5.
D.
8;2.
Câu 14:
Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2−sinx. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
M=1; m=−1.
B.
M=2; m=1.
C.
M=3; m=0.
D.
M=3; m=1.
Câu 15:
Khẳng định nào dưới đây là Sai?
A.
Hàm số y=sinx là hàm số chẵn.
B.
Hàm số y=cosx là hàm số chẵn.
C.
Hàm số y=cotx là hàm số lẻ.
D.
Hàm số y=tanx là hàm số lẻ.
Câu 16:
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?
A.
y=sinx.
B.
y=cosx.
C.
y=cos2x.
D.
y=sin2x
Câu 17:
Hàm số nào tuần hoàn với chu kì π trong các hàm số sau đây:
A.
y=cos2x.
B.
y=sinx.
C.
y=tanx.
D.
y=cot2x
Câu 18:
Cho hàm số có đồ thị như sau:

Đây là đồ thị của hàm số

Đây là đồ thị của hàm số
A.
y=sinx.
B.
y=cosx.
C.
y=tanx.
D.
y=cotx.
Câu 19:
Cho hàm số có đồ thị như sau:

Đây là đồ thị của hàm số

Đây là đồ thị của hàm số
A.
y=sinx.
B.
y=cosx.
C.
y=tanx.
D.
y=cotx.
Câu 20:
Cho hàm số có đồ thị như sau:

Đây là đồ thị của hàm số

Đây là đồ thị của hàm số
A.
y=sinx.
B.
y=cosx.
C.
y=tanx.
D.
y=cotx.
Câu 21:
Cho hàm số có đồ thị như sau:

Đây là đồ thị của hàm số

Đây là đồ thị của hàm số
A.
y=sinx.
B.
y=cosx.
C.
y=tanx.
D.
y=cotx.
Câu 22:
Tập nghiệm của phương trình sinx=21 là
A.
S={6π+k2π;65π+k2π,k∈Z}.
B.
S={3π+k2π;−32π+k2π,k∈Z}.
C.
S={6π+k2π;−6π+k2π,k∈Z}.
D.
S={61+k2π,k∈Z}.
Câu 23:
Nghiệm của phương trình cosx=1 là
A.
x=π+k2π, k∈Z.
B.
x=2π+k2π, k∈Z.
C.
x=4π+kπ, k∈Z.
D.
x=k2π, k∈Z.
Câu 24:
Tất cả các nghiệm của phương trình sinx=1 là
A.
x=2π+k2π, k∈Z.
B.
x=2π+kπ, k∈Z.
C.
x=−2π+kπ, k∈Z.
D.
x=−2π+k2π, k∈Z.
Câu 25:
Nghiệm của phương trình 2cos2x=3 là
A.
⎩⎨⎧x=6π+k2πx=−6π+k2π, k∈Z.
B.
⎩⎨⎧x=6π+kπx=3π+kπ, k∈Z.
C.
⎩⎨⎧x=12π+kπx=−12π+kπ, k∈Z.
D.
⎩⎨⎧x=3π+k2πx=32π+k2π, k∈Z.
Câu 26:
Nghiệm của phương trình sin3x=sinx là
A.
⎩⎨⎧x=kπx=4π+2kπ, k∈Z.
B.
⎩⎨⎧x=kπx=2kπ, k∈Z.
C.
{x=kπx=4π+kπ, k∈Z.
D.
⎩⎨⎧x=2kπx=4π+kπ, k∈Z.
Câu 27:
3. Cho dãy số (un), biết un=3n−1n. Ba số hàng đầu tiên của dãy số đó là
A.
21;41;81.
B.
21;41;263.
C.
21;41;161.
D.
21;32;43.
Câu 28:
Cho dãy số (un) với {u1=5un+1=un+n. Năm số hàng đầu của dãy là:
A.
5;6;7;8;9.
B.
5;5;6;7;8.
C.
5;5;6;8;11.
D.
5;6;8;11;15.
Câu 29:
Cho dãy số (un) biết un=5n−42n+5. Số 127 là số hạng thứ mấy của dãy số?
A.
6.
B.
8.
C.
9.
D.
10.
Câu 30:
Dãy số nào sau đây là dãy số hữu hạn?
A.
21;41;81;…;2n1;…
B.
3;9;27;…;3n;…
C.
2;5;8;11;14.
D.
−1;1;−1;…;(−1)n;…
Câu 31:
1. Cho dãy số có các số hạng đầu là: −1;1;−1;1;−1;.... Số hạng tổng quát của dãy số này có dạng
A.
un=1.
B.
un=−1.
C.
un=(−1)n.
D.
un=(−1)n+1.
Câu 32:
2. Cho dãy số có các số hạng đầu là: 0.1; 0.01; 0.001; 0.0001…. Số hạng tổng quát của dãy số này có dạng?
A.
un=n soˊ 00.00...01.
B.
un=n−1 soˊ 00.00...01.
C.
un=10n−11.
D.
un=10n+11.
Câu 33:
1. Cho dãy số −1;1;−1; ... ;(−1)n; .... Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
Dãy số (un) tăng.
B.
Dãy số (un) giảm.
C.
Dãy số (un) không tăng, không giảm.
D.
Dãy số (un) không đổi.
Câu 34:
2. Cho dãy số 1;21;41;...;(21)n−1;.... Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
Dãy số (un) tăng.
B.
Dãy số (un) giảm.
C.
Dãy số (un) không tăng, không giảm.
D.
Dãy số (un) không đổi.
Câu 35:
3. Cho dãy số (un) biết un=3n+6. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
Dãy số (un) tăng.
B.
Dãy số (un) giảm.
C.
Dãy số (un) không tăng, không giảm.
D.
Dãy số (un) không đổi.
Câu 36:
Trong các dãy số sau đây, dãy số nào bị chặn?
A.
un=2n.
B.
un=n+22n+1.
C.
un=32n+1.
D.
un=3−2n.
Câu 37:
1. Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu là u1 và d là công sai. Khi đó số hạng tổng quát của cấp số cộng này là:
A.
un=u1+nd.
B.
un=2u1+(n−1)d.
C.
un=u1+(n+1)d.
D.
un=u1+(n−1)d.
Câu 38:
2. Cho dãy số (un) là một cấp số cộng với công sai d, ta có hệ thức truy hồi:
A.
un+1=und, n∈N∗.
B.
un+1=un+d, n∈N∗.
C.
un+1=dun, n∈N∗.
D.
un+1=un−d, n∈N∗.
Câu 39:
Trong các dãy số có số hạng tổng quát được cho bởi công thức sau, dãy số nào là cấp số cộng?
A.
un=n2+1.
B.
un=2n+3.
C.
un=n2+n−1.
D.
un=2n.
Câu 40:
3. Cho cấp số cộng (un), biết u1=−3 và công sai d=5. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
u2=2.
B.
u2=−2.
C.
u2=−1.
D.
u2=−3.
Câu 41:
2. Cho cấp số cộng (un) có u1=4;u2=1. Giá trị của u10 bằng
A.
u10=31
B.
u10=−23
C.
u10=−20
D.
u10=15
Câu 42:
1. Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1=−5 và công sai d=3. Số 100 là số hạng thứ mấy của cấp số cộng?
A.
15
B.
20
C.
35
D.
36
Câu 43:
Cho cấp số cộng (un) có u1=1, u2=4. Tính S20?
A.
S20=620
B.
S20=560
C.
S20=590
D.
S20=780
Câu 44:
Trong các dãy số sau, dãy số nào là cấp số nhân?
A.
1; 1; 1; 2; 3
B.
1; −2; 4; −6; 8
C.
1; 3; 9; 12; 15
D.
1; 2; 4; 8; 16
Câu 45:
1: Cho (un) là cấp số nhân có u3=6; u4=2. Tìm công bội q của cấp số nhân.
A.
q=4
B.
q=2
C.
q=31
D.
q=−4
Câu 46:
2: Cho cấp số nhân (un) có u1=−3 và q=32. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
u5=−1627
B.
u5=−2716
C.
u5=2716
D.
u5=1627
Câu 47:
3: Tìm công bội của cấp số nhân (un) có các số hạng u3=27, u4=81.
A.
−31
B.
31
C.
3
D.
−3
Câu 48:
Cho cấp số nhân (un) có u1=3, công bội q=2. Tổng của 20 số hàng đầu tiên của cấp số nhân đã cho là
A.
S20=220−1
B.
S20=3(1−220)
C.
S20=3(220−1)
D.
S20=3(219−1)
Câu 49:
1: Độ dài của mỗi nhóm [a;b) trong mẫu số liệu ghép nhóm được tính thế nào?
A.
a−b
B.
a+b
C.
b+a
D.
b−a
Câu 50:
2: Độ dài của 60 lá dương xỉ trưởng thành được cho bằng bảng phân bố tần số ghép nhóm như sau:
Hỏi số lá có chiều dài từ 30cm đến 50cm là bao nhiêu?
| Nhóm độ dài (cm) | Tần số |
|---|---|
| [10;20) | 8 |
| [20;30) | 18 |
| [30;40) | 24 |
| [40;50) | 10 |
| Tổng | 60 |
Hỏi số lá có chiều dài từ 30cm đến 50cm là bao nhiêu?
A.
26
B.
42
C.
34
D.
60
Câu 51:
3: Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng).
Các nhóm có độ dài bằng?
| Doanh thu | [5; 7) | [7; 9) | [9; 11) | [11; 13) | [13; 15) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số ngày | 2 | 7 | 7 | 3 | 1 |
Các nhóm có độ dài bằng?
A.
2
B.
3
C.
4
D.
5
Câu 52:
Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu trên là
| Thời gian (phút) | [0; 20) | [20; 40) | [40; 60) | [60; 80) | [80; 100) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số học sinh | 5 | 9 | 12 | 10 | 6 |
Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu trên là
A.
[40;60)
B.
[20;40)
C.
[60;80)
D.
[80;100)
Câu 53:
Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu trên là
| Thời gian (phút) | [0;20) | [20;40) | [40;60) | [60;80) | [80;100) |
| Số học sinh | 5 | 9 | 12 | 10 | 6 |
Nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu trên là
A.
[40;60)
B.
[20;40)
C.
[60;80)
D.
[80;100)
Câu 54:
1: Mẫu số liệu thời gian (phút) truy cập internet mỗi buổi tối của một số học sinh
Tính thời gian trung bình truy cập internet mỗi buổi tối của một số học sinh. (làm tròn đến hàng phần trăm)
| Thời gian (phút) | [9,5;12,5) | [12,5; 15,5) | [15,5; 18,5) | [18,5; 21,5) | [21,5; 24,5) |
| Số học sinh | 3 | 12 | 15 | 24 | 2 |
Tính thời gian trung bình truy cập internet mỗi buổi tối của một số học sinh. (làm tròn đến hàng phần trăm)
A.
17,54
B.
17,53
C.
15,54
D.
15,42
Câu 55:
Bảng số liệu ghép nhóm sau cho biết chiều cao (cm) của 50 học sinh 11A:
Tính một của số liệu ghép nhóm này?
| Khoảng chiều cao (cm) | [145;150) | [150;155) | [155;160) | [160;165) | [165;170) |
| Số học sinh | 7 | 14 | 10 | 10 | 9 |
Tính một của số liệu ghép nhóm này?
A.
153,18
B.
152,18
C.
154,01
D.
156,72
Câu 56:
Trong tuần lễ bảo vệ môi trường, các học sinh khối 11 tiến hành thu nhặt vỏ chai nhựa để tái chế. Nhà trường thống kê kết quả thu nhặt vỏ chai của học sinh khối 11 ở bảng sau:
Hãy tìm trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
| Số vỏ chai nhựa | [11;15] | [16;20] | [21;25] | [26;30] | [31;35] |
| Số học sinh | 53 | 82 | 48 | 39 | 18 |
Hãy tìm trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
A.
19,51
B.
19,59
C.
20,2
D.
18,6
Câu 57:
2: Kết quả khảo sát cân nặng của 30 quả bưởi ở một lô hàng cho trong bảng sau:
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu trên gần với số nào sau đây.
| Cân nặng (g) | [800; 900) | [900; 1000) | [1000; 1100) | [1100; 1200) | [1200; 1300) |
| Số quả bưởi | 3 | 8 | 9 | 7 | 3 |
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu trên gần với số nào sau đây.
A.
1000
B.
900
C.
950
D.
940
Câu 58:
3: Kết quả khảo sát cân nặng của 30 quả bưởi ở một lô hàng cho trong bảng sau:
Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu trên gần với số nào sau đây.
| Cân nặng (g) | [800; 900) | [900; 1000) | [1000; 1100) | [1100; 1200) | [1200; 1300) |
| Số quả bưởi | 3 | 8 | 9 | 7 | 3 |
Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu trên gần với số nào sau đây.
A.
1100
B.
1200
C.
1140
D.
1150
Câu 59:
1: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A.
Qua 2 điểm phân biệt có duy nhất một mặt phẳng.
B.
Qua 3 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng.
C.
Qua 3 điểm không thẳng hàng có duy nhất một mặt phẳng.
D.
Qua 4 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng.
Câu 60:
2: Trong không gian, cho 4 điểm không đồng phẳng. Có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng phân biệt từ các điểm đã cho?
A.
6
B.
4
C.
3
D.
2
Câu 61:
Các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất?
A.
Ba điểm phân biệt.
B.
Một điểm và một đường thẳng.
C.
Hai đường thẳng cắt nhau.
D.
Bốn điểm phân biệt.
Câu 62:
Cho tứ diện ABCD. Gọi E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và AC (Hình vẽ sau).
[Hình cần kiểm tra lại: p16_f1]
Khẳng định nào sau đây đúng?
[Hình cần kiểm tra lại: p16_f1]
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
EF∥(BCD).
B.
EF cắt (BCD).
C.
EF∥(ABD).
D.
EF∥(ABC).
Câu 63:
Cho hình chóp S.ABC. Gọi G,H lần lượt là trọng tâm các tam giác ΔABC và ΔSAB, M là trung điểm của AB. Khẳng định nào sau đây là đúng?


A.
GH∥(SAC) và (SBC).
B.
GH∥(SAC) và (SMC).
C.
GH∥(SBC) và (SMC).
D.
GH∥(SAC) và (SAB).
Câu 64:
Cho tứ diện ABCD. Gọi G là trọng tâm tam giác ABD. Trên đoạn BC lấy điểm M sao cho MB=2MC. Nhận định nào dưới đây là đúng?
A.
MG∥(ACD).
B.
MG cắt (ACD).
C.
MG∥(BCD).
D.
MG thuộc (BCD).
Câu 65:
Cho hai mặt phẳng (α),(β) cắt nhau và cùng song song với đường thẳng d. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
Giao tuyến của (α),(β) trùng với d.
B.
Giao tuyến của (α),(β) song song hoặc trùng với d.
C.
Giao tuyến của (α),(β) song song với d.
D.
Giao tuyến của (α),(β) cắt d.
Câu 66:
Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
A.
Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.
B.
Nếu a//(P) thì tồn tại trong (P) đường thẳng b để b//a.
C.
Nếu {a//(P)b⊂(P) thì a//b.
D.
Nếu a//(P) và đường thẳng b cắt mặt phẳng (P) thì hai đường thẳng a và b cắt nhau.
Câu 67:
Cho đường thẳng a⊂(α) và đường thẳng b⊂(β). Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
(α)//(β)⇒a//b.
B.
(α)//(β)⇒a//(β) và b//(α).
C.
a//b⇒(α)//(β).
D.
a và b chéo nhau.
Câu 68:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M, N, P theo thứ tự là trung điểm của SA,SD và AB (tham khảo hình vẽ bên dưới)

– Khẳng định nào sau đây đúng?

– Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
(NOM) cắt (OPM).
B.
(MON)//(SBC).
C.
(PON)∩(MNP)=NP.
D.
(NMP)//(SBD).
Câu 69:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ (tham khảo hình vẽ bên dưới)

– Mệnh đề nào sau đây sai?

– Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
(ABCD)//(A′B′C′D′).
B.
(AA′D′D)//(BCC′B′).
C.
(BDD′B′)//(ACC′A′).
D.
(ABB′A′)//(CDD′C′).
Câu 70:
Cho tứ diện ABCD, gọi G1,G2,G3 theo thứ tự là trọng tâm các tam giác ABC,ACD,ABD. Mặt phẳng (G1G2G3) song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây?
A.
(BCD).
B.
(ABC).
C.
(ACD).
D.
(BCG2).
Câu 71:
Cho tứ diện ABCD. Gọi G là trọng tâm tam giác ABD. Trên đoạn BC lấy điểm M sao cho MB=2MC. Nhận định nào dưới đây là đúng?
A.
MG//(ACD).
B.
MG cắt (ACD).
C.
MG//(BCD).
D.
MG thuộc (BCD).
Câu 72:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Phép chiếu song song có phương chiếu DA′, mặt phẳng chiếu (ABCD) biến điểm B′ thành điểm nào?


A.
A.
B.
B.
C.
C.
D.
D.
Câu 73:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Phép chiếu song song có phương chiếu AA′, mặt phẳng chiếu (ABCD) biến điểm B′ thành điểm nào?


A.
A.
B.
B.
C.
C.
D.
D.
Câu 74:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Phép chiếu song song có phương chiếu CC′, mặt phẳng chiếu (A′B′C′D′) biến điểm B thành điểm nào?


A.
A.
B.
B′.
C.
C.
D.
D.
Câu 75:
Cho dãy (un) có n→+∞limun=3, dãy (vn) có n→+∞limvn=5. Khi đó n→+∞lim(un⋅vn)=?
A.
15.
B.
8.
C.
5.
D.
3.
Câu 76:
Cho dãy số (un) có n→+∞limun=−3. Tính n→+∞lim(5−un).
A.
n→+∞lim(5−un)=8.
B.
n→+∞lim(5−un)=2.
C.
n→+∞lim(5−un)=−8.
D.
n→+∞lim(5−un)=−2.
Câu 77:
Trong các giới hạn sau giới hạn nào bằng 0?
A.
n→+∞lim(32)n.
B.
n→+∞lim(35)n.
C.
n→+∞lim(34)n.
D.
n→+∞lim(2)n.
Câu 78:
Trong các giới hạn sau giới hạn nào bằng 0?
A.
n→+∞lim(π1)n.
B.
n→+∞lim(35)n.
C.
n→+∞lim(10)n.
D.
n→+∞lim(2)n.
Câu 79:
Giá trị của n→+∞lim2n−13n+2 bằng
A.
−∞.
B.
+∞.
C.
−2.
D.
23.
Câu 80:
Tính n→+∞limn28n2+n−2
A.
3.
B.
0.
C.
−2.
D.
8.
Câu 81:
1: Kết quả x→1limx−1x2−1 là
A.
2.
B.
+∞.
C.
−∞.
D.
−2.
Câu 82:
2: Kết quả x→2limx−2x2−4 là
A.
−4.
B.
+∞.
C.
−∞.
D.
4.
Câu 83:
3: Kết quả x→3limx−3x2−9 là
A.
6.
B.
+∞.
C.
−∞.
D.
−6.
Câu 84:
Cho các giới hạn: x→x0limf(x)=2; x→x0limg(x)=−1, hỏi x→x0lim[3f(x)−4g(x)] bằng
A.
5.
B.
2.
C.
10.
D.
3.
Câu 85:
Tính x→2lim(x2+3x−4) ta được kết quả bằng
A.
1.
B.
0.
C.
4.
D.
6.
Câu 86:
Tìm x→−3lim(x+3)22x+5 ta được kết quả là
A.
0.
B.
+∞.
C.
−∞.
D.
2.
Câu 87:
Hàm số nào dưới đây liên tục trên khoảng (−∞;+∞)?
A.
y=x+x1.
B.
y=2−x.
C.
y=x−72x+1.
D.
y=x+7.
Câu 88:
Cho f(x)=⎩⎨⎧x−1x2−x1khi x=1khi x=1. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
Hàm số liên tục tại x=1.
B.
Hàm số gián đoạn tại điểm x=1.
C.
Hàm số không liên tục tại x=1.
D.
Hàm số không liên tục trên R.
Câu 89:
1: Với giá trị nào của m thì hàm số f(x)=⎩⎨⎧x−2x2−4mkhi x=2khi x=2 liên tục tại x0=2
A.
m=4.
B.
m=3.
C.
m=5.
D.
m=6.
Câu 90:
3: Cho hàm số f(x)=⎩⎨⎧x−1x2−3x+2mkhi x>1khi x≤1. Tìm m để hàm số liên tục tại x=1.
A.
m=1.
B.
m=−1.
C.
m=−2.
D.
m=2.
Câu 91:
Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Cho hai hàm số f(x)=sinx, g(x)=cosx.
a.
Chúng đều là những hàm số chẵn với chu kì T=2π.
b.
f(2π−x)=g(x).
c.
Nghiệm của phương trình f(x)=g(x) là x=4π+kπ với k∈Z.
d.
Phương trình f(x)−g(x)=3 vô nghiệm.
Câu 92:
Cho hàm số y=2cos(x−3π)−1
a.
Giá trị của hàm số tại x=2π là 0.
b.
Tập xác định của hàm số là R.
c.
Tập giá trị của hàm số là [−3;1].
d.
Số nghiệm của phương trình y=0 trên đoạn [0;π] là hai nghiệm.
Câu 93:
Cho phương trình 3−3tan(2x−3π)=0. Khi đó
a.
Phương trình có nghiệm x=6π+2kπ,k∈Z.
b.
Phương trình có nghiệm âm lớn nhất bằng −3π.
c.
Phương trình có ba nghiệm trên (−4π;32π).
d.
Tổng các nghiệm của phương trình trên (−4π;32π) bằng 6π.
Câu 94:
Cho dãy số (un) biết un=n+14n+5. Khi đó:
a.
Số hạng đầu của dãy số là 29.
b.
Tổng ba số hạng đầu của dãy là một số nguyên.
c.
Số hạng thứ hai mươi của dãy có dạng u20=2185.
d.
Dãy số (un) là một dãy số bị chặn trên.
Câu 95:
Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1=23, công sai d=21. Khi đó:
a.
Công thức cho số hạng tổng quát un=1+3n.
b.
5 là số hạng thứ 8 của cấp số cộng đã cho.
c.
415 là một số hạng của cấp số cộng đã cho.
d.
Tổng 100 số hạng đầu của cấp số cộng (un) bằng 2620.
Câu 96:
Cho cấp số nhân (un) với công bội q<0 và u2=4,u4=9. Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau:
a.
Cấp số nhân có công bội q=−23.
b.
Số hạng đầu u1=−38.
c.
Số hạng u5=227.
d.
−322187 là số hạng thứ 8.
Câu 97:
Kiểm tra điện lượng của một số viên pin tiểu do một hãng sản xuất thu được kết quả sau:
| Điện lượng (nghìn mAh) | [0,9;0,95) | [0,95;1,0) | [1,0;1,05) | [1,05;1,1) | [1,1;1,15) |
| Số pin | 10 | 20 | 35 | 15 | 5 |
a.
Số trung bình của mẫu số liệu là 1,016.
b.
Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu là [1,05;1,1).
c.
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu là Q1=0,98.
d.
Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu là Q3=1,248.
Câu 98:
Cho các dãy số (an),(bn) với an=1−2n;bn=−n3+2n+1.
a.
n→+∞limbnan=0.
b.
n→+∞limanbn=0.
c.
n→+∞limbn=−∞.
d.
n→+∞liman1=+∞.
Câu 99:
Cho hàm số f(x)=x2−13x2−4x+1. Khi đó:
a.
x→−∞limf(x)=3.
b.
x→1limf(x)=1.
c.
x→−2limf(x)=7.
d.
Hàm số liên tục trên các khoảng (−∞;1) và (1;+∞).
Câu 100:
Cho hàm số f(x)={x−2x2+1khi x<−1khi x≥−1. Các mệnh đề sau đúng, sai?
a.
Giới hạn limx→−2f(x)=5.
b.
Giới hạn limx→−1−f(x)=−3.
c.
Giới hạn limx→−1+f(x)=2.
d.
Hàm số tồn tại giới hạn khi x→−1.
Câu 101:
Cho các hàm số sau: f(x)=⎩⎨⎧−2xx2−1x2−3x+2khi x≤1khi x>1. Các mệnh đề sau đúng, sai?
a.
f(1)=−21.
b.
f(x)→21 khi x→1+.
c.
f(x)→−21 khi x→1−.
d.
Hàm số y=f(x) không liên tục tại điểm x0=1.
Câu 102:
Cho hàm số f(x)=⎩⎨⎧x−1x2+x−22a−1khi x=1khi x=1.
a.
limx→2x−1x2+x−2=3.
b.
limx→1f(x)=3.
c.
f(1)=1.
d.
Với a=2 thì hàm số f(x) liên tục tại x=1.
Câu 103:
Mực nước của một con sông hàng ngày lên xuống theo thủy triều. Độ sâu h(m) của mực nước con sông tại thời điểm t(giờ) trong một ngày (0≤t≤24) được tính theo công thức h=−4sin(6πt+3π)+5. Tính độ sâu của mực nước con sông tại thời điểm 9 giờ sáng?
Câu 104:
Một vật M được gắn vào đầu lò xo và dao động quanh vị trí cân bằng I, biết rằng O là hình chiếu vuông góc của I trên trục Ox, tọa độ điểm M trên Ox tại thời điểm t (giây) là đại lượng s (đơn vị: cm) được tính bởi công thức s=8,6sin(8t+2π). Có bao nhiêu thời điểm trong khoảng 2 giây đầu tiên thì s=4,3cm?


Câu 105:
Một em học sinh dùng các que diêm để xếp thành hình tháp có quy luật được thể hiện như trong hình sau:

Hỏi cần bao nhiêu que diêm để xếp thành hình tháp có 10 tầng?

Hỏi cần bao nhiêu que diêm để xếp thành hình tháp có 10 tầng?
Câu 106:
Do ảnh hưởng của tình hình kinh tế toàn cầu nên doanh thu 6 tháng đầu năm của công ty A không đạt kế hoạch. Cụ thể, doanh thu 6 tháng đầu năm đạt 30 tỷ đồng, trong đó tháng 6 đạt 6 tỷ đồng. Để đảm bảo doanh thu cuối năm đạt được kế hoạch năm, công ty đưa ra chỉ tiêu: kể từ tháng 7 mỗi tháng phải tăng doanh thu so với tháng kế trước 10%. Hỏi theo chỉ tiêu đề ra thì doanh thu cả năm của công ty A đạt được là bao nhiêu tỷ đồng (làm tròn đến một chữ số thập phân)?
Câu 107:
Biểu đồ dưới đây thống kê đường kính thân gỗ của cây xoan đào 6 năm tuổi trong một lâm trường.
[Hình cần kiểm tra lại: p23_f3]
Đường kính thân gỗ trung bình của cây xoan đào 6 năm tuổi trong lâm trường là bao nhiêu? (Đơn vị: cm. Kết quả làm tròn đến hàng phần chục)
[Hình cần kiểm tra lại: p23_f3]
Đường kính thân gỗ trung bình của cây xoan đào 6 năm tuổi trong lâm trường là bao nhiêu? (Đơn vị: cm. Kết quả làm tròn đến hàng phần chục)
Câu 108:
Một công ty viễn thông muốn khảo sát thời gian sử dụng dịch vụ Internet hàng tháng của các hộ gia đình trong một khu vực. Họ thu thập dữ liệu từ 1000 hộ gia đình và thống kê được như sau:
Dựa vào trung vị, có thể kết luận rằng 50\% số hộ gia đình sử dụng dịch vụ Internet ít nhất bao nhiêu giờ mỗi tháng? Kết quả làm tròn đến chữ số hàng phần chục.
| Thời gian sử dụng (giờ) | [0; 20) | [20; 40) | [40; 60) | [60; 80) | [80; 100) | [100; 120) |
| Số hộ gia đình | 50 | 120 | 380 | 250 | 150 | 50 |
Dựa vào trung vị, có thể kết luận rằng 50\% số hộ gia đình sử dụng dịch vụ Internet ít nhất bao nhiêu giờ mỗi tháng? Kết quả làm tròn đến chữ số hàng phần chục.
Câu 109:
Cho hình chóp S.ABCD. Gọi M là trung điểm của các cạnh SA. Điểm N thuộc cạnh SB sao cho SBSN=x. Tìm x để MN song song với mặt phẳng (ABCD).
Câu 110:
Hình ảnh dưới đây là kệ sách gỗ có 4 mặt kệ với thanh gỗ đứng và thanh gỗ xiên. Giá đỡ các mặt kệ xuất hiện ở các vị trí A,B,C,D và E,F,G,H. Biết EF=35 cm và A,B,C,D cách đều nhau và các mặt kệ song song với mặt đất. Tính độ dài đoạn HE.


Câu 111:
Bạn Khánh Linh thả quả bóng cao su từ độ cao 8 m theo phương thẳng đứng. Mỗi khi chạm đất nó lại nảy lên theo phương thẳng đứng có độ cao bằng 31 độ cao trước đó. Tính tổng quãng đường bóng đi được đến khi bóng dừng hẳn


Câu 112:
Chi phí (đơn vị: triệu đồng) để sản xuất x sản phẩm của một công ty được xác định bởi hàm số C(x)=2x+55. Gọi C(x) là chi phí trung bình để sản xuất một sản phẩm. Khi số lượng sản phẩm sản xuất được càng lớn thì chi phí trung bình để sản xuất một sản phẩm càng gần với số tiền nào dưới đây (đơn vị: triệu đồng)?
Câu 113:
Cho hàm số f(x)={x−2+3ax−1khi x≥2khi x<2. Tìm a để x→2limf(x) tồn tại.
Câu 114:
Cho góc a thỏa mãn 3π<a<27π và tana=5.
a) Tính sina;cosa;sin(x+65π).
b) Tính sin2a;cos2a;sin3a;tan3a.
c) Tính sin(2a−22023π)+cos(2a+2023π).
d) Tính sin2a;cos2a.
a) Tính sina;cosa;sin(x+65π).
b) Tính sin2a;cos2a;sin3a;tan3a.
c) Tính sin(2a−22023π)+cos(2a+2023π).
d) Tính sin2a;cos2a.
Câu 115:
Giải các phương trình sau
a) 2sin4x+1=0.
b) 3cosx−2=0.
c) 3tan(x+6π)−3=0.
d) cot(3x+1)+1=0.
e) (sin3x+1)(2cosx−3)=0.
f) sin7x+cos2x=0.
a) 2sin4x+1=0.
b) 3cosx−2=0.
c) 3tan(x+6π)−3=0.
d) cot(3x+1)+1=0.
e) (sin3x+1)(2cosx−3)=0.
f) sin7x+cos2x=0.
Câu 116:
Số giờ có ánh sáng mặt trời của một thành phố A ở vĩ độ 40∘ Bắc trong ngày thứ t của một năm không nhuận được cho bởi hàm số:
d(t)=3sin(182π(t−80))+12, với t∈Z vaˋ 0<t≤365.
a) Thành phố A có đúng 12 giờ ánh sáng mặt trời vào ngày nào trong năm?
b) Vào ngày nào trong năm thì thành phố A có đúng 9 giờ ánh sáng mặt trời?
c) Vào ngày nào trong năm thì thành phố A có đúng 15 giờ ánh sáng mặt trời?
d(t)=3sin(182π(t−80))+12, với t∈Z vaˋ 0<t≤365.
a) Thành phố A có đúng 12 giờ ánh sáng mặt trời vào ngày nào trong năm?
b) Vào ngày nào trong năm thì thành phố A có đúng 9 giờ ánh sáng mặt trời?
c) Vào ngày nào trong năm thì thành phố A có đúng 15 giờ ánh sáng mặt trời?
Câu 117:
Cho cấp số cộng (un) có {9u2−u7=12u4−u10=−10.
a) Tìm u1 và công sai d.
b) Tìm công thức số hạng tổng quát của cấp số cộng trên.
c) Tính tổng u1+u2+...+u33.
d) Tính tổng T=u33+u34+...+u55.
a) Tìm u1 và công sai d.
b) Tìm công thức số hạng tổng quát của cấp số cộng trên.
c) Tính tổng u1+u2+...+u33.
d) Tính tổng T=u33+u34+...+u55.
Câu 118:
Cho cấp số nhân (un) có các số hạng thoả: {u1+u5=51u2+u6=102
a) Tìm số hạng đầu và công bội của cấp số nhân.
b) Hỏi tổng bao nhiêu số hạng đầu tiên bằng 3069?
c) Số 12288 là số hạng thứ mấy?
a) Tìm số hạng đầu và công bội của cấp số nhân.
b) Hỏi tổng bao nhiêu số hạng đầu tiên bằng 3069?
c) Số 12288 là số hạng thứ mấy?
Câu 119:
Dân số trung bình của Việt Nam năm 2022 là 97,6 triệu người. Tỉ lệ tăng dân số hàng năm là 1,14\%/ năm. Giả sử tỉ lệ tăng dân số hàng năm không thay đổi qua các năm.
a) Dân số Việt Nam sau 1 năm là bao nhiêu triệu người? (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
b) Tìm công thức tính số dân Việt Nam sau n năm, kể từ năm 2022.
c) Tính số dân Việt Nam năm 2030.
a) Dân số Việt Nam sau 1 năm là bao nhiêu triệu người? (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
b) Tìm công thức tính số dân Việt Nam sau n năm, kể từ năm 2022.
c) Tính số dân Việt Nam năm 2030.
Câu 120:
Khảo sát tổng thời gian truy cập Internet mỗi tối (đơn vị: phút) của một số học sinh, thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
a) Tìm số trung bình của mẫu số liệu trên.
b) Tìm mốt của mẫu số liệu trên.
c) Tìm số trung vị của mẫu số liệu trên.
d) Tìm các tứ phân vị của mẫu số liệu trên.
| Thời gian | [0; 30) | [30; 60) | [60; 90) | [90; 120) | [120; 150) | [150; 180) |
| Số học sinh | 11 | 25 | 36 | 15 | 8 | 5 |
a) Tìm số trung bình của mẫu số liệu trên.
b) Tìm mốt của mẫu số liệu trên.
c) Tìm số trung vị của mẫu số liệu trên.
d) Tìm các tứ phân vị của mẫu số liệu trên.
Câu 121:
Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là tứ giác có cặp cạnh đối không song song, điểm M thuộc cạnh SA. Tìm giao tuyến của các cặp mặt phẳng sau:
a) (SAC) và (SBD).
b) (SAC) và (MBD).
c) (MBC) và (SAD).
d) (SAB) và (SCD).
a) (SAC) và (SBD).
b) (SAC) và (MBD).
c) (MBC) và (SAD).
d) (SAB) và (SCD).
Câu 122:
Cho hình chóp S.ABC và điểm I thuộc đoạn SA. Một đường thẳng không song song với AC cắt các cạnh AB và BC lần lượt tại J và K. Tìm giao tuyến của các cặp mặt phẳng sau:
a) Mặt phẳng (IJK) và (SAC).
b) Mặt phẳng (IJK) và (SAB).
c) Mặt phẳng (IJK) và (SBC).
a) Mặt phẳng (IJK) và (SAC).
b) Mặt phẳng (IJK) và (SAB).
c) Mặt phẳng (IJK) và (SBC).
Câu 123:
Cho hình chóp S.ABCD, có đáy là hình thang với đáy lớn AB. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của SA và SB.
a) Chứng minh: MN∥CD.
b) Tìm giao điểm P của SC với (AND). Kéo dài AN và DP cắt nhau tại I. Chứng minh SI∥AB∥CD. Tứ giác SIBA là hình gì? Vì sao?
a) Chứng minh: MN∥CD.
b) Tìm giao điểm P của SC với (AND). Kéo dài AN và DP cắt nhau tại I. Chứng minh SI∥AB∥CD. Tứ giác SIBA là hình gì? Vì sao?
Câu 124:
Cho hình chóp S.ABCD, có đáy là hình bình hành tâm O. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của SA,SD.
a) Chứng minh rằng (OMN)//(SBC).
b) Gọi P,Q lần lượt là trung điểm của AB,ON. Chứng minh PQ//(SBC).
a) Chứng minh rằng (OMN)//(SBC).
b) Gọi P,Q lần lượt là trung điểm của AB,ON. Chứng minh PQ//(SBC).
Câu 125:
Cho hình chóp S.ABCD, có đáy là hình bình hành tâm O. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của SA và CD.
a) Chứng minh rằng (OMN)∥(SBC).
b) Gọi I là trung điểm của SD, J là một điểm trên (ABCD) và cách đều AB,CD. Chứng minh rằng IJ∥(SAB).
a) Chứng minh rằng (OMN)∥(SBC).
b) Gọi I là trung điểm của SD, J là một điểm trên (ABCD) và cách đều AB,CD. Chứng minh rằng IJ∥(SAB).
Câu 126:
Tính các giới hạn sau:
1. n→+∞lim5n+92n+1.
2. n→+∞limn2+9n+2n−7.
3. n→+∞lim(2n+3)(n2+7)n3−3n+1.
4. n→+∞lim5n+9n2−9n+2.
5. n→+∞lim3n+2+13n−2n.
6. n→+∞lim23n−1+7n+122n+1−7n.
7. n→+∞lim(−2n3+9n2+1).
8. n→+∞lim(4n2+2−5n).
9. n→+∞lim(n2+1−n2+8n+2).
1. n→+∞lim5n+92n+1.
2. n→+∞limn2+9n+2n−7.
3. n→+∞lim(2n+3)(n2+7)n3−3n+1.
4. n→+∞lim5n+9n2−9n+2.
5. n→+∞lim3n+2+13n−2n.
6. n→+∞lim23n−1+7n+122n+1−7n.
7. n→+∞lim(−2n3+9n2+1).
8. n→+∞lim(4n2+2−5n).
9. n→+∞lim(n2+1−n2+8n+2).
Câu 127:
Tính các giới hạn sau
a) x→5lim2x2−9x−5x2+x−30
b) x→21lim4x2−12x2−5x+2
c) x→−1lim−x2+4x+52x2+3x+1
a) x→5lim2x2−9x−5x2+x−30
b) x→21lim4x2−12x2−5x+2
c) x→−1lim−x2+4x+52x2+3x+1
Câu 128:
Tính các giới hạn sau
a) x→1limx3−x2−x+1x3−3x+2
b) x→−1limx2−3x−4x3−x2+2x+4
c) x→−3limx3+3x2+x+3x4−6x2−27
a) x→1limx3−x2−x+1x3−3x+2
b) x→−1limx2−3x−4x3−x2+2x+4
c) x→−3limx3+3x2+x+3x4−6x2−27
Câu 129:
Tính các giới hạn sau
a) x→1limx4−4x+3x3−3x+2
b) x→2limx3−84x2+x−18
c) x→3limx2−2x−3x4−x2−72
a) x→1limx4−4x+3x3−3x+2
b) x→2limx3−84x2+x−18
c) x→3limx2−2x−3x4−x2−72
Câu 130:
Tìm giới hạn các hàm số sau
a) x→1lim−x2+3x−21−x2+3
b) x→2limx2−44x+1−3
c) x→2limx3−8x−x+2
a) x→1lim−x2+3x−21−x2+3
b) x→2limx2−44x+1−3
c) x→2limx3−8x−x+2
Câu 131:
Xét tính liên tục của hàm số tại điểm được chỉ ra:
a) f(x)=⎩⎨⎧x−1x+3−1khi x=1khi x=1 (tại x=1)
b) f(x)=⎩⎨⎧x−1x+3−241khi x=1khi x=1 (tại x=1)
a) f(x)=⎩⎨⎧x−1x+3−1khi x=1khi x=1 (tại x=1)
b) f(x)=⎩⎨⎧x−1x+3−241khi x=1khi x=1 (tại x=1)
Câu 132:
Xét tính liên tục của hàm số tại điểm được chỉ ra:
a) f(x)=⎩⎨⎧x2−3x+22−7x+5x2−x31khi x=2khi x=2 (tại x=2)
b) f(x)=⎩⎨⎧2x−1−3x−5(x−5)2+3khi x>5khi x≤5 (tại x=5)
a) f(x)=⎩⎨⎧x2−3x+22−7x+5x2−x31khi x=2khi x=2 (tại x=2)
b) f(x)=⎩⎨⎧2x−1−3x−5(x−5)2+3khi x>5khi x≤5 (tại x=5)
Câu 133:
Xét tính liên tục của các hàm số sau trên tập xác định của chúng:
a) f(x)=⎩⎨⎧x3+1x3+x+234khi x=−1khi x=−1 ;
b) f(x)=⎩⎨⎧x2−3x+452x+1khi x<2khi x=2khi x>2
a) f(x)=⎩⎨⎧x3+1x3+x+234khi x=−1khi x=−1 ;
b) f(x)=⎩⎨⎧x2−3x+452x+1khi x<2khi x=2khi x>2
Câu 134:
Đổi số đo của góc 700 sang đơn vị radian.
A.
π70
B.
187
C.
187π
D.
18π7
Câu 135:
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A.
cos(a−b)=cosacosb−sinasinb
B.
sin(a−b)=sinacosb−cosasinb
C.
cos(a+b)=cosacosb−sinasinb
D.
sin(a+b)=sinacosb+cosasinb
Câu 136:
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?
A.
y=−sin2x
B.
y=cosx−sinx
C.
y=cosxsinx
D.
y=cosx+sin2x
Câu 137:
Nghiệm của phương trình cosx=cosα (α đơn vị rad) là:
A.
{x=α+k2πx=−α+k2π (k∈Z)
B.
{x=α+k2πx=π−α+k2π (k∈Z)
C.
{x=α+kπx=−α+kπ (k∈Z)
D.
x=kπ (k∈Z)
Câu 138:
Cho dãy số (un) biết un=3n+6. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
Dãy số (un) tăng.
B.
Dãy số (un) giảm.
C.
Dãy số (un) không tăng, không giảm.
D.
Dãy số (un) không đổi.
Câu 139:
Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu là u1 và d là công sai. Khi đó số hạng tổng quát của cấp số cộng này là:
A.
un=u1+nd
B.
un=2u1+(n−1)d
C.
un=u1+(n+1)d
D.
un=u1+(n−1)d
Câu 140:
Cho cấp số nhân (un) có u1=−3; q=32. Số hạng thứ 5 của cấp số nhân là
A.
u5=−1627
B.
u5=−2716
C.
u5=2716
D.
u5=1627
Câu 141:
Tìm hiểu thời gian xem tivi trong tuần trước của học sinh (đơn vị: giờ) của một số học sinh thu được kết quả sau:
Tính thời gian xem ti vi trung bình trong tuần trước của bạn học sinh này.
| Thời gian (giờ) | [0;5) | [5;10) | [15;20) | [20;25) |
| Số học sinh | 8 | 16 | 4 | 2 |
Tính thời gian xem ti vi trung bình trong tuần trước của bạn học sinh này.
A.
8,5 (giờ)
B.
7,5 (giờ)
C.
6,5 (giờ)
D.
9,5 (giờ)
Câu 142:
Trong không gian, cho 4 điểm không đồng phẳng. Có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng phân biệt từ các điểm đã cho?
A.
6
B.
4
C.
3
D.
2
Câu 143:
Cho tứ diện ABCD. Gọi E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và AC (Hình vẽ sau).
[Hình cần kiểm tra lại: p29_f1]
Khẳng định nào sau đây đúng?
[Hình cần kiểm tra lại: p29_f1]
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
EF∥(BCD)
B.
EF cắt (BCD)
C.
EF∥(ABD)
D.
EF∥(ABC)
Câu 144:
Trong các giới hạn sau giới hạn nào bằng 0?
A.
lim(32)n
B.
lim(35)n
C.
lim(34)n
D.
lim(2)n
Câu 145:
Với giá trị nào của m thì hàm số f(x)=⎩⎨⎧x−2x2−4mkhi x=2khi x=2 liên tục tại x0=2
A.
m=4
B.
m=3
C.
m=5
D.
m=6
Câu 146:
Cho hàm số y=2cos(x−3π)−1
a.
Giá trị của hàm số tại x=2π là 0.
b.
Tập xác định của hàm số là R.
c.
Tập giá trị của hàm số là [−3;1].
d.
Số nghiệm của phương trình y=0 trên đoạn [0;π] là hai nghiệm.
Câu 147:
Cho cấp số nhân (un) với công bội q<0 và u2=4, u4=9. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Số hàng đầu u1=−38.
b.
Cấp số nhân có công bội q=−23.
c.
Số hàng u5=227.
d.
−322187 là số hàng thứ 8.
Câu 148:
Kiểm tra điện lượng của một số viên pin tiểu do một hãng sản xuất thu được kết quả sau:
| Điện lượng (nghìn mAh) | [0,9; 0,95) | [0,95; 1,0) | [1,0; 1,05) | [1,05; 1,1) | [1,1; 1,15) |
| Số pin | 10 | 20 | 35 | 15 | 5 |
a.
Số trung bình của mẫu số liệu là 1,016.
b.
Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu là [1,05; 1,1).
c.
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu là Q1=0,98.
d.
Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu là Q3=1,248.
Câu 149:
Cho hàm số f(x)=⎩⎨⎧x−1x2+x−22a−1khi x=1khi x=1.
a.
x→2limx−1x2+x−2=3
b.
x→1limf(x)=3
c.
f(1)=1
d.
Với a=2 thì hàm số f(x) liên tục tại x=1.
Câu 150:
Số nghiệm của phương trình sin2x=−sin6π trong khoảng (0;π) là?
Câu 151:
Người ta trồng 3003 cây theo dạng một hình tam giác như sau: hàng thứ nhất trồng 1 cây, hàng thứ hai trồng 2 cây, hàng thứ ba trồng 3 cây, ..., cứ tiếp tục trồng như thế cho đến khi hết số cây. Tính số hàng cây được trồng.


Câu 152:
Từ độ cao 55,8m của tháp nghiêng Pisa nước Italia người ta thả một quả bóng cao su chạm xuống đất. Giả sử mỗi lần chạm đất quả bóng lại nảy lên độ cao bằng 101 độ cao mà quả bóng đạt trước đó. Tính tổng độ dài hành trình của quả bóng được thả từ lúc ban đầu cho đến khi nó nằm yên trên mặt đất?
[Hình cần kiểm tra lại: p31_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p31_f2]
Câu 153:
Tìm m để hàm số f(x)=⎩⎨⎧x−1x3−x2+2x−23x+mkhi x=1khi x=1 liên tục tại điểm x0=1.
Câu 154:
Cho hình chóp S.ABCD, có đáy là hình bình hành tâm O. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của SA,SD.
a) Chứng minh rằng (OMN)∥(SBC).
b) Gọi P,Q lần lượt là trung điểm của AB,ON. Chứng minh PQ∥(SBC).
a) Chứng minh rằng (OMN)∥(SBC).
b) Gọi P,Q lần lượt là trung điểm của AB,ON. Chứng minh PQ∥(SBC).
Câu 155:
Cho hình chóp S.ABCD, có đáy là hình bình hành tâm O. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của SA,SD.
a) Chứng minh rằng (OMN)//(SBC).
b) Gọi P,Q lần lượt là trung điểm của AB,ON. Chứng minh PQ//(SBC).
a) Chứng minh rằng (OMN)//(SBC).
b) Gọi P,Q lần lượt là trung điểm của AB,ON. Chứng minh PQ//(SBC).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ 1 Toán 11 2025-2026 - Chương II: Dãy Số, Cấp Số Cộng, Cấp Số Nhân — Mã đề: 3526 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | 60 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 61 | 62 | 63 | 64 | 65 | 66 | 67 | 68 | 69 | 70 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 71 | 72 | 73 | 74 | 75 | 76 | 77 | 78 | 79 | 80 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 81 | 82 | 83 | 84 | 85 | 86 | 87 | 88 | 89 | 90 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 91 | 92 | 93 | 94 | 95 | 96 | 97 | 98 | 99 | 100 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 101 | 102 | 103 | 104 | 105 | 106 | 107 | 108 | 109 | 110 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 111 | 112 | 113 | 114 | 115 | 116 | 117 | 118 | 119 | 120 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 121 | 122 | 123 | 124 | 125 | 126 | 127 | 128 | 129 | 130 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 131 | 132 | 133 | 134 | 135 | 136 | 137 | 138 | 139 | 140 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 141 | 142 | 143 | 144 | 145 | 146 | 147 | 148 | 149 | 150 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 151 | 152 | 153 | 154 | 155 | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 51 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 52 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 53 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 54 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 55 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 56 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 57 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 58 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 59 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 60 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 61 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 62 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 63 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 64 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 65 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 66 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 67 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 68 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 69 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 70 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 71 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 72 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 73 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 74 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 75 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 76 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 77 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 78 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 79 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 80 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 81 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 82 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 83 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 84 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 85 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 86 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 87 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 88 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 89 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 90 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 91 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 92 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 93 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 94 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 95 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 96 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 97 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 98 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 99 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 100 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 101 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 102 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 103 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 104 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 105 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 106 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 107 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 108 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 109 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 110 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 111 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 112 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 113 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 114 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 115 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 116 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 117 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 118 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 119 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 120 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 121 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 122 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 123 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 124 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 125 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 126 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 127 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 128 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 129 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 130 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 131 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 132 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 133 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 134 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 135 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 136 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 137 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 138 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 139 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 140 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 141 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 142 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 143 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 144 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 145 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 146 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 147 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 148 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 149 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 150 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 151 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 152 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 153 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 154 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 155 (Chọn —):Đáp án đúng là —.