HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5120
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5120
Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ I Toán 10 THPT Đại Mỗ Sở GD&ĐT Hà Nội 2025-2026
Câu 1: Viết số quy tròn của số 3546790 đến hàng trăm.
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
79 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ I Toán 10 THPT Đại Mỗ Sở GD&ĐT Hà Nội 2025-2026
de-cuong-on-tap-hoc-ky-i-toan-10-thpt-dai-mo-so-gddt-ha-noi-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
79 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
79 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 79 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 79 câu) | Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ I Toán 10 THPT Đại Mỗ Sở GD&ĐT Hà Nội 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5120 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Viết số quy tròn của số 3546790 đến hàng trăm.
A.
3546800.
B.
3546700.
C.
3547000.
D.
3546890.
Câu 2:
Khi sử dụng máy tính bỏ túi với 10 chữ số thập phân ta được: 8=2,828427125. Giá trị gần đúng của 8 chính xác đến hàng phần trăm là
A.
2,81.
B.
2,83.
C.
2,82.
D.
2,80.
Câu 3:
Chiều cao của một ngọn đồi là hˉ=347,13m±0,2m. Độ chính xác d của phép đo trên là
A.
d=347,13m.
B.
347,33m.
C.
d=0,2m.
D.
d=346,93m.
Câu 4:
Đo chiều dài của một cây thước, ta được kết quả aˉ=45±0,2 (cm). Khi đó sai số tuyệt đối của phép đo ước lượng là
A.
Δ45=0,2.
B.
Δ45≤0,2.
C.
Δ45≤−0,2.
D.
Δ45=−0,2.
Câu 5:
Cho số gần đúng a=8141378 với độ chính xác d = 400. Hãy viết quy tròn số a.
A.
8 141 400.
B.
8 142 400.
C.
8 141 000.
D.
8 141 300.
Câu 6:
Theo thống kê, dân số Việt Nam năm 2016 được ghi lại như sau s=94444200±3000 (người). Số quy tròn của số gần đúng 94444200 là:
A.
94400000
B.
94440000.
C.
94450000.
D.
94444000.
Câu 7:
Cho số a=367653964±213. Số quy tròn của số gần đúng 367653964 là
A.
367653960.
B.
367653000.
C.
367654000.
D.
367653970
Câu 8:
Trên một bao gạo có ghi Khối lượng 10 ± 0,2 kg, điều đó có nghĩa là gì?
A.
Khối lượng đúng của bao gạo là một số nằm trong khoảng từ 9,8 kg đến 10,2 kg.
B.
Khối lượng đúng của bao gạo là một số lớn hơn 10 kg.
C.
Khối lượng đúng của bao gạo là một số nhỏ hơn 10kg.
D.
Khối lượng đúng của bao gạo là 9,8 kg hoặc là 10,2 kg.
Câu 9:
Đo chiều dài của một cây cầu, ta được kết quả 152±0,2(m) thì sai số tương đối của phép đo là:
A.
δa<0,1316%.
B.
δa<1,316%.
C.
δa=0,1316%.
D.
δa>0,1316%.
Câu 10:
Số lượng cây xanh trồng được của lớp 10A trong 5 ngày qua là: 9, 13, 15, 10, 12. Số trung bình của mẫu số liệu trên là:
A.
X=11,8.
B.
X=11,7.
C.
X=11,6.
D.
X=11,9.
Câu 11:
Cho một mẫu số liệu gồm 2025 số đã được sắp xếp tăng dần. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.
Số trung vị trong mẫu số liệu đã cho là trung bình cộng của số thứ 1012 và số thứ 1013
B.
Số trung vị là trong mẫu số liệu đã cho là số thứ 1013.
C.
Số trung vị trong mẫu số liệu đã cho là số thứ 1012.
D.
Số trung vị trong mẫu số liệu đã cho là trung bình cộng của số thứ 1011 và số thứ 1012
Câu 12:
Điểm kiểm tra môn Toán của một nhóm gồm 10 học sinh như sau
344,5566,588,5910
Tìm trung vị của mẫu số liệu trên.
344,5566,588,5910
Tìm trung vị của mẫu số liệu trên.
A.
6 .
B.
6,25 .
C.
6,5 .
D.
8 .
Câu 13:
Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu 5; 13; 5; 7; 10; 2; 3 là
A.
10 .
B.
5 .
C.
3 .
D.
2 .
Câu 14:
Số xe ô tô của một cửa hàng bán được mỗi tháng trong năm 2021 được ghi lại ở bảng sau:
Hãy tìm tứ phân vị Q1.
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Số xe | 45 | 28 | 31 | 34 | 32 | 35 | 37 | 33 | 33 | 35 | 34 | 37 |
Hãy tìm tứ phân vị Q1.
A.
31,5 .
B.
32 .
C.
32,5 .
D.
34 .
Câu 15:
Bảng sau đây cho biết chiều cao của một nhóm học sinh:
Các tứ phân vị của mẫu số liệu là
| 160 | 178 | 150 | 164 | 168 | 176 | 156 | 172 |
Các tứ phân vị của mẫu số liệu là
A.
Q1=158;Q2=164;Q3=174 .
B.
Q1=158;Q2=166;Q3=174 .
C.
Q1=160;Q2=168;Q3=176 .
D.
Q1=150;Q2=164;Q3=178 .
Câu 16:
Ông A cân lần lượt 50 quả táo được lựa chọn ngẫu nhiên từ vườn nhà mình và được kết quả như sau:
Hãy tìm trung vị của mẫu số liệu trên.
| Cân nặng (đơn vị: gam) | 8 | 19 | 20 | 21 | 22 |
| Số quả | 1 | 10 | 19 | 17 | 3 |
Hãy tìm trung vị của mẫu số liệu trên.
A.
19 .
B.
19,5 .
C.
20 .
D.
21 .
Câu 17:
Cho bảng số liệu thống kê điểm kiểm tra của lớp 10A:
a) Mốt của mẫu số liệu trên bằng: A. 6 B. 6,5 C. 7 D. 7,5
b) Trung vị của mẫu số liệu trên bằng: A. 6,5 B. 6 C. 7 D. 7,5
| Điểm | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| Số HS | 2 | 3 | 7 | 18 | 3 | 2 | 4 | 1 |
a) Mốt của mẫu số liệu trên bằng: A. 6 B. 6,5 C. 7 D. 7,5
b) Trung vị của mẫu số liệu trên bằng: A. 6,5 B. 6 C. 7 D. 7,5
Câu 18:
Cho mẫu số liệu thống kê: {8;10;10;10;12;12;14;14;14;14;15;16}. Mốt của mẫu số liệu trên là:
A.
M0=12 .
B.
M0=14 .
C.
M0=10 .
D.
M0=16 .
Câu 19:
Cho các số liệu thống kê về sản lượng chè thu được trong 1 năm (kg/sào) của 20 hộ gia đình. Tìm mốt của mẫu số liệu trên:
| 111 | 112 | 112 | 113 | 114 | 114 | 115 | 114 | 115 | 116 |
| 112 | 113 | 113 | 114 | 115 | 114 | 116 | 117 | 114 | 115 |
A.
M0=114 .
B.
M0=113 .
C.
M0=117 .
D.
M0=115 .
Câu 20:
Số sản phẩm sản xuất mỗi ngày của một phân xưởng trong 9 ngày liên tiếp được ghi lại như sau:
272621282530262326
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu này là:
272621282530262326
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu này là:
A.
8.
B.
5.
C.
6.
D.
9.
Câu 21:
Cho dãy 20 số liệu: 4, 5, 6, 8, 9, 11, 13, 16, 16, 18, 20, 21, 25, 30, 31, 33, 36, 37, 40, 41.
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên là:
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên là:
A.
ΔQ=22 .
B.
ΔQ=24 .
C.
ΔQ=20 .
D.
ΔQ=37 .
Câu 22:
Từ các đỉnh của ngũ giác ABCDE xác định được bao nhiêu vectơ khác véc tơ 0 ?
A.
5 .
B.
10 .
C.
15 .
D.
20 .
Câu 23:
a) Cho tam giác ABC đều cạnh 2a. Đẳng thức nào sau đây là đúng?
A. AB=AC . B. AB=2a . C. AB=2a . D. AB=AB .
b) Cho tam giác đều ABC với đường cao AH. Đẳng thức nào sau đây là đúng?
A. HB=HC. B. AC=2HC. C. AH=23HC. D. AB=AC
A. AB=AC . B. AB=2a . C. AB=2a . D. AB=AB .
b) Cho tam giác đều ABC với đường cao AH. Đẳng thức nào sau đây là đúng?
A. HB=HC. B. AC=2HC. C. AH=23HC. D. AB=AC
Câu 24:
Cho bốn điểm A, B, C, D phân biệt. Khi đó vec tơ u=AD−CD+CB−AB bằng:
A.
u=AD.
B.
u=0.
C.
u=CD.
D.
u=AC.
Câu 25:
Cho hình bình hành ABCD tâm O. Khẳng định nào sau đây sai?


A.
CB+CD=CA
B.
AB−BC=DB.
C.
OB−OC=OD−OA
D.
DA−DB+DC=0.
Câu 26:
Cho tam giác ABC với trung tuyến AM và trọng tâm G. Khi đó AG bằng?
A.
21GM.
B.
−31AM.
C.
32AM.
D.
−32AM.
Câu 27:
Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì khẳng định nào sau đây đúng?
A.
AG=21(AB+AC).
B.
AG=31(AB+AC).
C.
AG=23(AB+AC).
D.
AG=32(AB+AC)
Câu 28:
Cho tứ giác ABCD. Gọi M,N lần lượt trung điểm của AB,CD. Khi đó MN bằng?
A.
21(AC+DB).
B.
21(AC+BD).
C.
21(AD+BC).
D.
2(AC+BD).
Câu 29:
Tìm giá trị của m sao cho a=mb, biết rằng a,b ngược hướng và ∣a∣=5,b=15
A.
m=3.
B.
m=−31.
C.
m=31.
D.
m=−3.
Câu 30:
Cho điểm K thuộc đoạn AB sao cho AK=32KB.

Khẳng định nào sau đây là sai?

Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
3KA+2KB=0.
B.
2AB=5AK.
C.
KA=−52AB.
D.
KA=32KB.
Câu 31:
Đẳng thức nào sau đây mô tả đúng hình vẽ bên dưới:


A.
3AI+AB=0.
B.
3IA+IB=0.
C.
BI+3BA=0.
D.
AI+3AB=0.
Câu 32:
Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a. Khi đó AB+AD bằng:
A.
2a
B.
a5.
C.
a2
D.
0
Câu 33:
Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng 4.
1) AB−AC bằng: A. 2 B. 4 C. 23 D. 43
2) AB+AC bằng: A. 2 B. 4 C. 23 D. 43
1) AB−AC bằng: A. 2 B. 4 C. 23 D. 43
2) AB+AC bằng: A. 2 B. 4 C. 23 D. 43
Câu 34:
Cho tam giác ABC và điểm M thỏa mãn MA+MB+2MC=0. Khi đó M là:
A.
Trọng tâm tam giác ABC.
B.
Trung điểm của AB.
C.
Trung điểm của CC′ (C' là trung điểm của AB).
D.
Đỉnh thứ tư của hình bình hành ACBM
Câu 35:
Cho ba lực F1=MA, F2=MB, F3=MC cùng tác động vào một vật tại điểm M và vật đứng yên. Cho biết cường độ lực F1, F2 đều bằng 50N và tam giác MAB vuông tại M. Tìm cường độ lực F3
A.
100N
B.
1002 N
C.
502 N
D.
200 N
Câu 36:
Cho tam giác đều ABC có đường cao AH. Tính
a) (AH,BC): A. 30∘. B. 60∘. C. 90∘ D. 150∘.
b) (AC,AH): A. 30∘. B. 60∘. C. 120∘. D. 150∘.
c) (AH,BA): A. 30∘. B. 60∘. C. 120∘. D. 150∘.
a) (AH,BC): A. 30∘. B. 60∘. C. 90∘ D. 150∘.
b) (AC,AH): A. 30∘. B. 60∘. C. 120∘. D. 150∘.
c) (AH,BA): A. 30∘. B. 60∘. C. 120∘. D. 150∘.
Câu 37:
Cho hình vuông ABCD. Tính cos(AC,BA).
A.
cos(AC,BA)=22.
B.
cos(AC,BA)=−22.
C.
cos(AC,BA)=0.
D.
cos(AC,BA)=−1.
Câu 38:
Cho a và b là hai vecto cùng hướng và đều khác vecto 0. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
a.b=∣a∣.b.
B.
a.b=0.
C.
a.b=−1.
D.
a.b=−∣a∣.b.
Câu 39:
Cho hai vecto a và b thỏa mãn ∣a∣=3, b=2 và a.b=−3. Xác định góc α giữa hai vecto a và b
A.
α=30∘.
B.
α=45∘.
C.
α=60∘.
D.
α=120∘.
Câu 40:
Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Tính tích vô hướng AB.AC.
A.
AB.AC=2a2.
B.
AB.AC=−2a23
C.
AB.AC=−2a2
D.
AB.AC=2a2
Câu 41:
Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Tính tích vô hướng AB.BC.
A.
AB.BC=a2
B.
AB.BC=2a23
C.
AB.BC=−2a2
D.
AB.BC=2a2
Câu 42:
Cho hình vuông ABCD cạnh a. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
AB.AC=a2
B.
AB.AC=a22
C.
AB.AC=22a2
D.
AB.AC=21a2
Câu 43:
Trong mặt phẳng Oxy, cho vecto u=−3i+2j. Tọa độ của vecto u là
A.
(−3;2).
B.
(2;−3).
C.
(−2;3).
D.
(3;−2).
Câu 44:
Trong mp tọa độ Oxy cho véc tơ u=3j−2i. Tọa độ của véc tơ u là:
A.
(3;−2)
B.
(−2;3)
C.
(3;2)
D.
(2;3)
Câu 45:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các điểm M(4;−3) và N(−2;0).
a) Tọa độ của vecto MN là: A. (2;−3). B. (6;−3). C. (−6;3). D. (−2;3).
b) Độ dài đoạn thẳng MN là: A. 43 B. 35 C. 53 D. 45
a) Tọa độ của vecto MN là: A. (2;−3). B. (6;−3). C. (−6;3). D. (−2;3).
b) Độ dài đoạn thẳng MN là: A. 43 B. 35 C. 53 D. 45
Câu 46:
Trong mặt phẳng Oxy, cho A(−2;0), B(5;−4). Tọa độ trung điểm I của AB là
A.
I(3;−4)
B.
I(23;2)
C.
I(23;−2)
D.
I(32;−2)
Câu 47:
Trong mp tọa độ Oxy cho tam giác ABC có A(1; 5), B(0; -2), C(2; 6). Tọa độ trọng tâm G của tam giác là:
A.
(3;1)
B.
(1;3)
C.
(9;3)
D.
(3;9)
Câu 48:
Cho tam giác ABC với A(−3;6); B(9;−10) và G(31;0) là trọng tâm. Tọa độ C là:
A.
C(5;−4).
B.
C(5;4).
C.
C(−5;4).
D.
C(−5;−4).
Câu 49:
Trong mặt phẳng Oxy, cho hai vecto a=(x−1;y+2) và b=(1;−3). Khi đó a=b khi và chỉ khi
A.
{x=−2y=−1.
B.
{x=−2y=1.
C.
{x=2y=−5.
D.
{x=0y=1.
Câu 50:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các điểm A(−3;5),B(2;−2),C(1;4). Tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành là
A.
D(2;5).
B.
D(5;2).
C.
D(−2;11).
D.
D(−4;11).
Câu 51:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho a=(−1;2), b=(5;−7). Tọa độ của vec to a+b là
A.
(6;−9).
B.
(4;−5).
C.
(−6;9).
D.
(−5;−14).
Câu 52:
Cho các vecto a=(4;−2),b=(−1;−1),c=(2;5). Tọa độ của vecto x=2a+b−c là
A.
x=(1;0)
B.
x=(5;0)
C.
x=(5;−10)
D.
x=(9;−10)
Câu 53:
Trong mp Oxy, cho các điểm A(-3; 3), B(1; 4), C(2; -5). Tọa độ điểm M thỏa 2MA−BC=4CM là
A.
M(61;−65)
B.
M(61;65)
C.
M(65;−61)
D.
M(−61;−65)
Câu 54:
Trong mp tọa độ, vec to nào sau đây có độ dài bằng 1?
A.
u=(1; 1)
B.
v=(1; −1)
C.
c=(2;21)
D.
d=(21;2−1)
Câu 55:
Góc giữa hai vecto u=(1;1) và v=(−2;0) là.
A.
45∘.
B.
135∘.
C.
30∘.
D.
60∘.
Câu 56:
Trong mp tọa độ, cặp vec to nào sau đây cùng phương?
A.
u=(2; 3) và v=(21;6)
B.
a=(2;6) và b=(1;32)
C.
i=(1; 0) và j=(0; 1)
D.
c=(1; 3) và d=(2; −6)
Câu 57:
Trong mp tọa độ, cặp vec to nào sau đây vuông góc với nhau?
A.
u=(2; 3) và v=(4; 6)
B.
u=(1; −1), v=(−1; 1)
C.
u=(a; b) và v=(−b; a)
D.
u=(1; 1) và v=(2; 0)
Câu 58:
Cho các vecto a=(4;−2),b=(m;1). Tìm số m để hai vecto a và b cùng phương ?
A.
m=−3
B.
m=−2
C.
m=4
D.
m=2
Câu 59:
Trong mặt phẳng tọa độ, cho hai vecto u=(2;−m) và v=(m; m+1). Có bao nhiêu giá trị của m để hai vecto u; v vuông góc với nhau?
A.
2.
B.
1.
C.
0.
D.
3.
Câu 60:
Trong mặt phẳng hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2; 1), B(−1; 7). Tọa độ điểm M(m − 4 ; 1 − m) thỏa mãn tam giác MAB vuông tại A là :
A.
M(1;−3)
B.
M(5;−5)
C.
M(1;−1)
D.
M(−2; −1)
Câu 61:
Xác định tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a.
Số quy tròn của 31416,1 đến hàng chục là 31420
b.
số quy tròn của 31,135 đến hàng phần trăm là 31,14 .
c.
Số quy tròn của 110,32344 đến hàng phần nghìn là 110,323 .
d.
Giá trị gần đúng của số 32 chính xác đến hàng phần trăm là 1,26 .
Câu 62:
Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau.
a.
Cho số gần đúng a=1,04527 với độ chính xác d=0,4. Số quy tròn của a là 1,00000
b.
Cho a=234,6543±0,003. Số quy tròn của a là 234,65
c.
Cho số gần đúng a=2841275 với độ chính xác d=300. Số quy tròn của a là 2841200
d.
Cho a=3.1463±0,001. Số quy tròn của a là 3,146
Câu 63:
Cho mẫu số liệu sau: 4;5;6;7;8;4;9;4;3. Khi đó:
a.
Số trung bình: x=5,5
b.
Mốt: Mo=3.
c.
Trung vị là Me=4.
d.
Tứ phân vị thứ ba là Q3=7.
Câu 64:
Cho bảng số liệu điểm kiểm tra môn Toán của 20 học sinh.
Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
| Điểm | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | Cộng |
| Số học sinh | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 4 | 1 | 20 |
Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Mốt của mẫu số liệu là 5.
b.
Điểm kiểm tra trung bình của nhóm học sinh là 5.
c.
Số trung vị của mẫu số liệu là 7.
d.
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu trên là 6.
Câu 65:
Mẫu số liệu sau ghi rõ số tiền thưởng tết Nguyên Đán của 13 nhân viên của một công ty (đơn vị : triệu đồng): 10 10 11 12 12 13 14,5 15 18 20 20 21 28.
Khi đó:
Khi đó:
a.
Trung vị là 13,5 ;
b.
Mẫu số liệu có một bằng 10.
c.
Khoảng biến thiên là : R=18.
d.
Khoảng tứ phân vị là : ΔQ=8,5.
Câu 66:
Cho hình bình hành ABCD có tâm O, M là một điểm bất kỳ. Khi đó:
a.
AB+AD=AC
b.
AB+5AC+AD=6AC
c.
MA+MB+MC+MD=MO
d.
MA−MB+MC−MD=0
Câu 67:
Cho hình bình hành ABCD. Gọi I,J lần lượt là trung điểm BC và CD. Khi đó:
a.
AC=AB+AD
b.
AI=AC+AB
c.
AI=AB+23AD
d.
AJ=21AB+21AD
Câu 68:
Cho a=3i+2j, b=i−j. Khi đó:
a.
a=(3;−2)
b.
b=(−1;1)
c.
2a+3b=(9;1)
d.
a−2b=(1;4)
Câu 69:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có các đỉnh thỏa mãn OA=2i−j, OB=i+j, OC=4i+j. Khi đó:
a.
A(2;−1), B(1;1), C(4;1)
b.
E là trung điểm AB nên E(23;0)
c.
G là trọng tâm ΔABC nên G(32;31)
d.
Điểm D sao cho ABCD là hình bình hành có tọa độ là D(2;−1)
Câu 70:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(−1;3), B(2;5). Khi đó:
a.
AB=(3;−2)
b.
AB=13
c.
Tọa độ điểm M thỏa mãn: AM=(−4;1) là M(−5;4)
d.
Tọa độ điểm N thỏa mãn NB=−4AB là N(14;13)
Câu 71:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các vectơ a=(−2;3), b=(4;1). Khi đó:
a.
a(a−b)=12
b.
(a+b)(2a−b)=4
c.
Vectơ c=mi+j vuông góc với a khi m=23
d.
Tọa độ vectơ d sao cho a.d=4, b.d=−2 bằng (−75;76)
Câu 72:
Cho hình vuông ABCD tâm O, cạnh bằng a. Khi đó:
a.
AB⋅DC=2a2;
b.
AB⋅OC=a2;
c.
CA⋅OC=−a2;
d.
(AB+AD)⋅(BC+BD)=a2
Câu 73:
Tìm số trung bình, trung vị, mốt và tứ phân vị của mỗi mẫu số liệu sau đây:
a) Thời gian hoàn thành một sản phẩm của mười hai thí sinh (đơn vị phút):
5 6 6 9 8 7 12 7 7 8 8 10
b) Cân nặng (đơn vị: tấn) của 7 con voi được cho trong dãy sau: 5 4 4,5 5,5 6 4 5
c) Thời gian chạy cự li 100m của các bạn trong lớp (đơn vị giây):
a) Thời gian hoàn thành một sản phẩm của mười hai thí sinh (đơn vị phút):
5 6 6 9 8 7 12 7 7 8 8 10
b) Cân nặng (đơn vị: tấn) của 7 con voi được cho trong dãy sau: 5 4 4,5 5,5 6 4 5
c) Thời gian chạy cự li 100m của các bạn trong lớp (đơn vị giây):
| Thời gian | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
| Số bạn | 7 | 8 | 10 | 9 | 7 |
Câu 74:
Cho tam giác ABC. Các điểm D; E nằm trên cạnh BC; F là điểm nằm trên tia đối của tia CB biết rằng BD = DE = EC = CF. Đặt a=AB;b=AC.
Biểu thị các véc tơ BD; BE; BF; AD; AE; AF theo các véc tơ a;b?
Biểu thị các véc tơ BD; BE; BF; AD; AE; AF theo các véc tơ a;b?
Câu 75:
Cho tam giác ABC. Hãy xác định
1) điểm K sao cho KA+3KC=0
2) điểm M sao cho 2MA+MB+MC=0
1) điểm K sao cho KA+3KC=0
2) điểm M sao cho 2MA+MB+MC=0
Câu 76:
Cho tứ giác ABCD. Gọi M, N, G thứ tự là trung điểm của AB; CD và MN; E là trọng tâm tam giác BCD. Chứng minh:
1) GA+GB+GC+GD=0
2) EA+EB+EC+ED=4EG
3) EA=4EG
1) GA+GB+GC+GD=0
2) EA+EB+EC+ED=4EG
3) EA=4EG
Câu 77:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho 3 điểm A( - 1; - 2), B(3; 2), C(- 3; 4) .
1) Chứng minh 3 điểm A, B, C tạo thành một tam giác.
2) Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC
3) Tìm tọa độ điểm E sao cho C là trọng tâm của tam giác ABE
4) Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABDC là hình bình hành. Tìm tọa độ giao điểm 2 đường chéo của hình bình hành đó.
5) Tìm tọa độ điểm M sao cho 2MA+3MB−MC=0
6) Tìm tọa độ điểm Q sao cho 2QA−QB−3QC=BA
7) Tính chu vi tam giác ABC
8) Tìm tọa độ điểm N thuộc trục hoành sao cho 3 điểm A, B, N thẳng hàng
9) Tìm tọa độ điểm F thuộc trục tung sao cho vectơ FA+FB+FC có độ dài ngắn nhất.
1) Chứng minh 3 điểm A, B, C tạo thành một tam giác.
2) Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC
3) Tìm tọa độ điểm E sao cho C là trọng tâm của tam giác ABE
4) Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABDC là hình bình hành. Tìm tọa độ giao điểm 2 đường chéo của hình bình hành đó.
5) Tìm tọa độ điểm M sao cho 2MA+3MB−MC=0
6) Tìm tọa độ điểm Q sao cho 2QA−QB−3QC=BA
7) Tính chu vi tam giác ABC
8) Tìm tọa độ điểm N thuộc trục hoành sao cho 3 điểm A, B, N thẳng hàng
9) Tìm tọa độ điểm F thuộc trục tung sao cho vectơ FA+FB+FC có độ dài ngắn nhất.
Câu 78:
Hình vẽ sau biểu diễn hai lực F1, F2 cùng tác động lên một vật, cho F1=3 N; F2=2N. Tính độ lớn của hợp lực F1+F2.
[Hình cần kiểm tra lại: p8_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p8_f1]
Câu 79:
Sự chuyển động của một tàu thủy được thể hiện trên một mặt phẳng tọa độ như sau: Tàu khởi hành từ vị trí A(1;2) chuyển động thẳng đều với vận tốc (tính theo giờ) được biểu thị bởi vecto v=(3;4). Xác định vị trí của tàu (trên mặt phẳng tọa độ) tại thời điểm sau khi khởi hành 1,5 giờ.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ I Toán 10 THPT Đại Mỗ Sở GD&ĐT Hà Nội 2025-2026 — Mã đề: 5120 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | 60 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 61 | 62 | 63 | 64 | 65 | 66 | 67 | 68 | 69 | 70 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 71 | 72 | 73 | 74 | 75 | 76 | 77 | 78 | 79 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 51 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 52 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 53 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 54 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 55 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 56 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 57 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 58 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 59 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 60 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 61 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 62 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 63 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 64 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 65 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 66 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 67 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 68 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 69 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 70 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 71 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 72 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 73 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 74 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 75 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 76 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 77 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 78 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 79 (Chọn —):Đáp án đúng là —.