HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3279
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3279
Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ I Toán 10 THPT Hoàng Văn Thụ 2025-2026
Câu 1: Cho hai tập hợp A=[-3;7], B=(- ;-1) [4;8). Tìm A B.
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
64 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ I Toán 10 THPT Hoàng Văn Thụ 2025-2026
de-cuong-on-tap-hoc-ky-i-toan-10-thpt-hoang-van-thu-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
64 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
64 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 64 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 64 câu) | Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ I Toán 10 THPT Hoàng Văn Thụ 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3279 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hai tập hợp A=[−3;7], B=(−∞;−1)∪[4;8). Tìm A∩B.
A.
A∩B=[−3;−1)∪[4;7].
B.
A∩B=[−3;−1]∪[4;7].
C.
A∩B=(−3;−1)∪[4;7].
D.
A∩B=[−3;−1)∪(4;7).
Câu 2:
Trong số 50 học sinh của lớp 10A1 có 25 bạn học sinh giỏi môn toán, 20 bạn học sinh giỏi môn văn, 15 bạn vừa là học sinh giỏi toán, vừa là học sinh giỏi môn Văn. Hỏi lớp 10A1 có bao nhiêu học sinh chưa là học sinh giỏi môn Toán và chưa là học sinh giỏi môn văn?
A.
30
B.
25
C.
20
D.
5
Câu 3:
Phần không tô đậm trong hình vẽ (kể cả bờ) biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây?


A.
x−y≤2.
B.
x−y≥2.
C.
x+y≤2.
D.
x+y≤2.
Câu 4:
Điểm M(0;−3) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?
A.
{2x−y<3−10x+5y≤8.
B.
{2x−y≤32x+5y≤1.
C.
{5x−y>−3x−3y≤8.
D.
{x+y>0x−5y≥10.
Câu 5:
Trong một cuộc thi gói bánh vào dịp năm mới, mỗi đội chơi được sử dụng tối đa 20 kg gạo nếp, 2kg thịt ba chỉ, 5kg đậu xanh để gói bánh chưng và bánh hỏng. Để gói một cái bánh chưng cần 0,4kg gạo nếp, 0,05 kg thịt và 0,1 kg đậu xanh; để gói một cái bánh ống cần 0,6 kg gạo nếp, 0,075 kg thịt và 0,15kg đậu xanh. Mỗi cái bánh chưng nhận được 5 điểm thưởng, mỗi cái bánh ống nhận được 7điểm thưởng. Hỏi điểm thưởng cao nhất có thể đạt được là bao nhiêu?
A.
250 điểm.
B.
200.
C.
150.
D.
300.
Câu 6:
Quy tròn số gần đúng a=34,567 biết aˉ=34,567±8,9 là:
A.
34,6.
B.
35.
C.
34,57.
D.
30.
Câu 7:
Điểm trung bình thi học kỳ I môn Toán của một nhóm học sinh lớp 10 là 8,1. Biết rằng tổng điểm môn toán của nhóm này là 72,9. Tìm số học sinh của nhóm.
A.
20.
B.
9.
C.
8.
D.
15.
Câu 8:
Bảng sau đây cho biết số lần học tiếng Anh trên Internet trong một tuần của một số học sinh lớp 10:
Các tứ phân vị cho mẫu số liệu lần lượt là:
| Số lần | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Số học sinh | 2 | 4 | 6 | 12 | 8 | 3 |
Các tứ phân vị cho mẫu số liệu lần lượt là:
A.
3, 2, 4.
B.
2, 3, 4.
C.
4, 2, 3.
D.
2, 4, 3.
Câu 9:
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là
| 9 | 9 | 7 | 8 | 9 | 7 | 10 | 8 | 8 |
A.
0.
B.
1.
C.
2.
D.
3.
Câu 10:
Số liệu thống kê 100 học sinh tham gia kì thi khảo sát môn toán đầu năm (thang điểm 20). Kết quả được thống kê trong bảng sau:
Tính độ lệch chuẩn của bảng số liệu thống kê.
| Điểm | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | |
| Tần số | 1 | 1 | 3 | 5 | 8 | 13 | 19 | 24 | 14 | 10 | 2 | N=100 |
Tính độ lệch chuẩn của bảng số liệu thống kê.
A.
2,01.
B.
1,89.
C.
1,98.
D.
1,99.
Câu 11:
Cho hàm số y= f(x) có đồ thị như hình vẽ:
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
Trong các phát biểu sau phát biểu nào đúng?
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
Trong các phát biểu sau phát biểu nào đúng?
A.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;1)
B.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−3;+∞)
C.
Hàm số đồng biến trên khoảng (1;+∞)
D.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;−3)
Câu 12:
Đồ thị hàm số y=f(x)={2x+3x2−3khi x≤2khi x>2 đi qua điểm có tọa độ nào sau đây?
A.
(0;−3)
B.
(3;6)
C.
(2;5)
D.
(2;1)
Câu 13:
Tam giác ABC có A=600; AC=10; AB=6. Độ dài cạnh BC là:
A.
76
B.
219
C.
14
D.
62
Câu 14:
Cho hình bình hành ABCD, M là trung điểm của AB, DM cắt AC tại I. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.
A.
CI=2IA
B.
AI=21AC
C.
CI=2AI
D.
AI=43AC
Câu 15:
Cho hình chữ nhật ABCD có AB=4a, AD=a. Khi đó AC+AD bằng:
A.
a5
B.
25a
C.
10a
D.
5a
Câu 16:
Cho tam giác ABC và điểm I thỏa mãn IA=−2IB. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
IC=32AB+AC
B.
IC=−2AB+AC
C.
IC=−32AB+AC
D.
IC=2AB+AC
Câu 17:
Cho tam giác ABC, tập hợp điểm M thỏa mãn MA+BC=MA−MB là đường tròn có bán kính bằng
A.
AB.
B.
AC.
C.
BC.
D.
BI với I là trung điểm đoạn AC
Câu 18:
Cho tam giác ABC vuông tai A, AB=3, BC=6. Góc giữa hai véc tơ BA và BC bằng:
A.
300
B.
900
C.
600
D.
1200
Câu 19:
Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a, M là trung điểm của BC. Khi đó AM.BD có giá trị bằng:
A.
2a2
B.
0
C.
2a2
D.
−2a2
Câu 20:
Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC biết: A(1;−1); B(−4;2); C(3;0). Khí đó AB.BC bằng:
A.
13
B.
41
C.
−13
D.
−41
Câu 21:
Cho các tập hợp sau: A={x∈R6x2−7x+1=0}, B={x∈Z∣∣x∣<1}.
C={x∈Qx2−4x+2=0},D={x∈Rx2−4x+3=0}.
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
C={x∈Qx2−4x+2=0},D={x∈Rx2−4x+3=0}.
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Tập hợp A là tập hợp rỗng.
b.
Tập hợp B có 1 phần tử.
c.
Tập hợp C là tập hợp rỗng.
d.
Tập hợp D={−1;3}.
Câu 22:
Bà Lan được tư vấn bổ sung chế độ ăn kiêng đặc biệt bằng cách sử dụng hai loại thực phẩm khác nhau là X và Y. Mỗi gói thực phẩm X chứa 20 đơn vị canxi, 20 đơn vị sắt và 10 đơn vị vitamin B. Mỗi gói thực phẩm Y chứa 20 đơn vị canxi, 10 đơn vị sắt và 20 đơn vị vitamin B. Yêu cầu hàng ngày tối thiểu trong chế độ ăn uống là 240 đơn vị canxi, 160 đơn vị sắt và 140 đơn vị vitamin B. Mỗi ngày không được dùng quá 12 gói mỗi loại. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Hệ bất phương mô tả số gói thực phẩm X và thực phẩm Y mà bà Lan cần dùng mỗi ngày trong chế độ ăn kiêng để đáp ứng đủ nhu cầu cần thiết đối với canxi, sắt và vitamin B là ⎩⎨⎧x+y≥122x+y≥16x+2y≥140≤x≤120≤y≤12
b.
Miền nghiệm của hệ bất phương mô tả số gói thực phẩm X và thực phẩm Y mà bà Lan cần dùng mỗi ngày trong chế độ ăn kiêng để đáp ứng đủ nhu cầu cần thiết đối với canxi, sắt và vitamin B là một ngũ giác.
c.
Biết 1 gói thực phẩm loại X giá 20000 đồng, 1 gói thực phẩm loại Y giá 25000 đồng. Bà Lan cần dùng 10 gói thực phẩm loại X và 2 gói thực phẩm loại Y để chi phí mua là ít nhất.
d.
Điểm (10;8) không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương mô tả số gói thực phẩm X và thực phẩm Y mà bà Lan cần dùng mỗi ngày trong chế độ ăn kiêng để đáp ứng đủ nhu cầu cần thiết đối với canxi, sắt và vitamin B.
Câu 23:
Cho tam giác ABC có số đo các cạnh lần lượt là 7, 9 và 12. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
p=14
b.
S=135
c.
R=1075
d.
r=3
Câu 24:
Thống kê số bao xi măng được bán ra tại một cửa hàng vật liệu xây dựng trong 24 tháng cho kết quả như sau:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
| 72 | 89 | 88 | 73 | 63 | 265 | 69 | 65 |
| 94 | 80 | 81 | 98 | 66 | 71 | 84 | 73 |
| 93 | 59 | 60 | 61 | 83 | 72 | 85 | 66 |
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Mỗi tháng cửa hàng bán trung bình 83,75 bao.
b.
Số trung vị là 72.
c.
Sai khác giữa số trung bình và số trung vị là 10,75.
d.
Khoảng cách từ Q1 đến Q2 là 8
Câu 25:
Nhiệt độ trung bình (∘C) mỗi tháng trong năm tại một trạm quan trắc được thống kê như sau:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| 19,6 | 19,6 | 23,2 | 22,3 | 29,9 | 32,1 | 31,6 | 29,3 | 29,2 | 24,8 | 23,9 | 18,6 |
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Nhiệt độ trung bình trong năm: 25,34°C.
b.
Tháng 7 có nhiệt độ cao nhất
c.
Phương sai s2=21,98
d.
Độ lệch chuẩn s=3,69.
Câu 26:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các vectơ a=(−2;3),b=(4;1). Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
a(a−b)=12
b.
(a+b)(2a−b)=4
c.
Vectơ c=mi+j vuông góc với a khi m=23
d.
Tọa độ vectơ d sao cho a.d=4,b.d=−2 bằng (−75;76)
Câu 27:
Cho hình thoi ABCD có cạnh bằng 2 và góc B bằng 60∘. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
(AB,AC)=60∘
b.
(AB,DA)=30∘
c.
DA⋅DC=3
d.
OB⋅BA=−3
Câu 28:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ΔABC với A(43;−1),B(0;3),C(83;3). Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
AC=8
b.
Tam giác ABC cân tại B
c.
SΔABC=163
d.
ABC=30∘
Câu 29:
Cho hình chữ nhật ABCD,AB=4a,AD=3a. Gọi M là trung điểm của AB, G là trọng tâm tam giác ACM. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
CM=21BA−3BC
b.
BG=23BA+31BC.
c.
BC⋅BA=0
d.
BG⋅CM=−a2.
Câu 30:
Cho đồ thị các hàm số y=−2x+3;y=2x2. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Đồ thị hàm số y=−2x+3 là một đường cong
b.
Đồ thị hàm số y=−2x+3 cắt đồ thị hàm số y=2x2 tại hai điểm
c.
Đồ thị của hàm số y=−2x+3 nghịch biến trên R.
d.
Đồ thị hàm số y=2x2 nghịch biến trên khoảng (0;+∞)
Câu 31:
Một công ty dịch vụ cho thuê xe hơi vào dịp tết với giá thuê mỗi chiếc xe hơi như sau: khách thuê tối thiểu phải thuê trọn ba ngày tết (mùng 1, 2, 3) với giá 1000000 triệu đồng/ngày; những ngày còn lại (nếu khách còn thuê) sẽ được tính giá thuê là 700000 đồng/ngày. Giả sử T là tổng số tiền mà khách phải trả khi thuê một chiếc xe hơi của công ty và x là số ngày thuê của khách. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Khi x>3 hàm số T theo x là T=900000+700000x
b.
Điều kiện của x là x∈N.
c.
Một khách hàng thuê một chiếc xe hơi công ty trong 7 ngày tết thì sẽ trả khoản tiền thuê là 5800000 (đồng).
d.
Anh Bình định dành ra một khoản tối đa là 10 triệu đồng cho phí thuê xe đi chơi trong dịp tết, khi đó anh Bình có thể thuê xe của công ty trên tối đa 12 ngày.
Câu 32:
a) Cho tập hợp A={x∈Z∣(x3+1)(2x2+3x−5)=0}. Liệt kê các phần tử của tập A.
b) Cho tập M=[−2;5];N=(2;+∞),P={x∈R∣∣x∣>3}.
Xác định các tập hợp sau: M∩N;M∪N; M∖N; CR(M∩N∩P).
c) Cho hai tập hợp A=(1;4);B=(m;m+2). Tìm tất cả các giá trị của m để B∖A=∅.
b) Cho tập M=[−2;5];N=(2;+∞),P={x∈R∣∣x∣>3}.
Xác định các tập hợp sau: M∩N;M∪N; M∖N; CR(M∩N∩P).
c) Cho hai tập hợp A=(1;4);B=(m;m+2). Tìm tất cả các giá trị của m để B∖A=∅.
Câu 33:
Biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình và hệ bất phương trình sau
a) 2x−5y≥7 b) ⎩⎨⎧x≥05x−4y≤104x+5y≤10 c) ⎩⎨⎧y≥−2x≥22x+y≤8
a) 2x−5y≥7 b) ⎩⎨⎧x≥05x−4y≤104x+5y≤10 c) ⎩⎨⎧y≥−2x≥22x+y≤8
Câu 34:
Một nhà nông dân nọ có 8 sào đất trồng hoa màu. Biết rằng 1 sào trồng dâu cần 20 công và lãi được 3 triệu đồng, 1 sào trồng cà cần 30 công và lãi được 4 triệu đồng. Người nông dân trồng được x sào dâu và y sào cà thì thu được tiền lãi cao nhất khi tổng số công không quá 180 công. Tính giá trị biểu thức F=2x+3y
Câu 35:
Bảng sau cho biết dân số của các tỉnh/thành phố Đồng bằng Bắc Bộ năm 2018 (đơn vị: triệu người)
a) Tìm số trung bình, trung vị của mẫu số liệu trên.
b) Giải thích tại sao số trung bình và trung vị có sự sai khác nhiều?
c) Nên sử dụng trung bình hay trung vị để đại diện cho dân số của các tỉnh Đồng bằng Bắc Bộ?
| Tỉnh/Thành phố | Dân số |
|---|---|
| Hà Nội | 7,52 |
| Vĩnh Phúc | 1,09 |
| Bắc Ninh | 1,25 |
| Quảng Ninh | 1,27 |
| Hải Dương | 1,81 |
| Hải Phòng | 2,01 |
| Tỉnh/Thành phố | Dân số |
|---|---|
| Hưng Yên | 1,19 |
| Thái Bình | 1,79 |
| Hà Nam | 0,81 |
| Nam Định | 1,85 |
| Ninh Bình | 0,97 |
a) Tìm số trung bình, trung vị của mẫu số liệu trên.
b) Giải thích tại sao số trung bình và trung vị có sự sai khác nhiều?
c) Nên sử dụng trung bình hay trung vị để đại diện cho dân số của các tỉnh Đồng bằng Bắc Bộ?
Câu 36:
Hai mẫu số liệu sau đây cho biết số lượng trường THPT ở mỗi tỉnh/thành phố thuộc Đồng bằng Sông Hồng và Đồng bằng Sông Cửu Long năm 2017.
Đồng bằng Sông Hồng: 187 34 35 46 54 57 37 39 23 57 27
Đồng bằng Sông Cửu Long: 33 34 33 29 24 39 42 24 23 19 24 15 26
a) Tính số trung bình, trung vị, các tứ phân vị, mốt, khoảng biến thiên, khoảng tứ phân vị, phương sai, độ lệch chuẩn cho mỗi mẫu số liệu trên,
b) Tại sao số trung bình của hai mẫu số liệu có sự sai khác nhiều trong khi trung vị thì không?
c) Tại sao khoảng biến thiên và độ lệch chuẩn của hai mẫu số liệu khác nhau nhiều trong khi khoảng tứ phân vị thì không?
Đồng bằng Sông Hồng: 187 34 35 46 54 57 37 39 23 57 27
Đồng bằng Sông Cửu Long: 33 34 33 29 24 39 42 24 23 19 24 15 26
a) Tính số trung bình, trung vị, các tứ phân vị, mốt, khoảng biến thiên, khoảng tứ phân vị, phương sai, độ lệch chuẩn cho mỗi mẫu số liệu trên,
b) Tại sao số trung bình của hai mẫu số liệu có sự sai khác nhiều trong khi trung vị thì không?
c) Tại sao khoảng biến thiên và độ lệch chuẩn của hai mẫu số liệu khác nhau nhiều trong khi khoảng tứ phân vị thì không?
Câu 37:
Tìm tập xác định của hàm số:
a) y=x3−3x+22x+1
b) y=(x+2)x+12
c) y=1−x+x1+x1
d) y=(x−2)(x−3)x−1+4−x
a) y=x3−3x+22x+1
b) y=(x+2)x+12
c) y=1−x+x1+x1
d) y=(x−2)(x−3)x−1+4−x
Câu 38:
1) Vẽ các đồ thị của hàm số sau:
a) y=−3x+2;
b) y=−2x2;
c) y=21x2;
d) y=x−1.
2) Tìm tất cả các giá trị của m:
a) hàm số y=x2+x+m2x+1 xác định trên R.
b) hàm số y=2x−m có tập xác định là [2;+∞)
a) y=−3x+2;
b) y=−2x2;
c) y=21x2;
d) y=x−1.
2) Tìm tất cả các giá trị của m:
a) hàm số y=x2+x+m2x+1 xác định trên R.
b) hàm số y=2x−m có tập xác định là [2;+∞)
Câu 39:
Cho △ABC có A=600, AC=8cm, AB=5cm.
a) Tính cạnh BC.
b) Tính diện tích △ABC.
c) Tính bán kính đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp tam giác ABC.
d) Gọi M là điểm đối xứng với B qua C. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ACM.
a) Tính cạnh BC.
b) Tính diện tích △ABC.
c) Tính bán kính đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp tam giác ABC.
d) Gọi M là điểm đối xứng với B qua C. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ACM.
Câu 40:
Cho tam giác ABC có E là trung điểm của đoạn thẳng AB, F là điểm thuộc cạnh AC sao cho AF=2FC, K là trung điểm của đoạn thẳng EF.
a) Chứng minh rằng: AK=41AB+31AC.
b) Gọi P là điểm thỏa mãn: PC=−3PB. Phân tích vectơ KP theo hai vectơ AB và AC.
c) Với điểm M bất kì, dựng điểm N thỏa mãn MN=2MA−2MB−MC. Chứng minh rằng đường thẳng MN luôn đi qua một điểm cố định khi M thay đổi.
d) Tìm tập hợp điểm J sao cho JA+JB=JA+JC
a) Chứng minh rằng: AK=41AB+31AC.
b) Gọi P là điểm thỏa mãn: PC=−3PB. Phân tích vectơ KP theo hai vectơ AB và AC.
c) Với điểm M bất kì, dựng điểm N thỏa mãn MN=2MA−2MB−MC. Chứng minh rằng đường thẳng MN luôn đi qua một điểm cố định khi M thay đổi.
d) Tìm tập hợp điểm J sao cho JA+JB=JA+JC
Câu 41:
Cho tam giác ABC, M là một điểm xác định bởi: BM=3MC.
1) Chứng minh: AM=41AB+43AC
2) Gọi G là trọng tâm của tam giác ABM, phân tích véc tơ BG theo AB;AC.
3) K là một điểm thuộc cạnh AC thỏa mãn: AK=mAC (m∈R). Tìm m để ba điểm B,G,K thẳng hàng.
4) Tìm tập hợp điểm P sao cho PA.PB=3PB2
1) Chứng minh: AM=41AB+43AC
2) Gọi G là trọng tâm của tam giác ABM, phân tích véc tơ BG theo AB;AC.
3) K là một điểm thuộc cạnh AC thỏa mãn: AK=mAC (m∈R). Tìm m để ba điểm B,G,K thẳng hàng.
4) Tìm tập hợp điểm P sao cho PA.PB=3PB2
Câu 42:
Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có A(5;4),B(2;1),C(−3;−2).
1) Tính AC.CB và cos(CA,CB).
2) Tìm tọa độ điểm B′ là hình chiếu của B trên đường thẳng AC
3) Tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng AC để diện tích tam giác ABM bằng 31 diện tích tam giác ABC.
1) Tính AC.CB và cos(CA,CB).
2) Tìm tọa độ điểm B′ là hình chiếu của B trên đường thẳng AC
3) Tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng AC để diện tích tam giác ABM bằng 31 diện tích tam giác ABC.
Câu 43:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC biết A(2;1),B(3;−2),C(5;−3).
a) Tìm tọa độ véc tơ AB−2BC.
b) Tính cosABC.
c) Tìm tọa độ điểm E là hình chiếu của điểm A trên đường thẳng BC.
d) Tìm tọa độ điểm M thuộc trục hoành sao cho MA+2MB+3MA nhỏ nhất.
a) Tìm tọa độ véc tơ AB−2BC.
b) Tính cosABC.
c) Tìm tọa độ điểm E là hình chiếu của điểm A trên đường thẳng BC.
d) Tìm tọa độ điểm M thuộc trục hoành sao cho MA+2MB+3MA nhỏ nhất.
Câu 44:
Hàng ngày An phải đi đò qua một con sông thẳng chảy về hướng Đông đến trường. Muốn sang được bến đò đối diện ở bờ Bắc, bác lái đò di chuyển chệch một góc so với phương vuông góc với bờ. Khi biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ Oxy thì vận tốc của đò so với dòng nước là v1=−3i+5j, vận tốc thực của đò so với bờ là v2=5j (đơn vị m/s).
a) Hãy biểu diễn v1,v2 trên mặt phẳng tọa độ Oxy.
b) Tính tốc độ của dòng nước so với bờ (tức là độ lớn vận tốc của dòng nước so với bờ).
a) Hãy biểu diễn v1,v2 trên mặt phẳng tọa độ Oxy.
b) Tính tốc độ của dòng nước so với bờ (tức là độ lớn vận tốc của dòng nước so với bờ).
Câu 45:
Tính độ dài đường cao kẻ từ A của tam giác ABC có AB=5, AC=8 và BAC=60∘.
A.
7203.
B.
7403.
C.
73.
D.
7103.
Câu 46:
Cho hình bình hành ABCD, véc tơ AB−DA bằng?
A.
DB.
B.
AC.
C.
CA.
D.
BD.
Câu 47:
Cho hàm số f(x)={−2(x+2)x−1khi x<1khi x≥1. Giá trị f(−2)+f(2) bằng?
A.
−5.
B.
1.
C.
5.
D.
−6.
Câu 48:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(−2;3), B(1;−6). Tọa độ của AB bằng?
A.
AB=(−1;−3).
B.
AB=(−1;−9).
C.
AB=(−3;9).
D.
AB=(3;−9).
Câu 49:
Viết số quy tròn của số gần đúng a biết a=17634±16 là
A.
17674
B.
17660.
C.
17600.
D.
17700.
Câu 50:
Một shop bán giày nữ đã thống kê cỡ giày bán được trong một tháng, kết quả thống kê được cho trong bảng sau:
Tìm mốt của mẫu số liệu trên?
| Cỡ(size) giày | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 | 41 |
| Số lượng | 8 | 15 | 34 | 12 | 5 | 2 | 1 |
Tìm mốt của mẫu số liệu trên?
A.
37.
B.
38.
C.
39.
D.
43.
Câu 51:
Tập xác định D của hàm số y=2x−23x−1 là
A.
D=R.
B.
D=[1;+∞).
C.
D=(1;+∞).
D.
D=R∖{1}.
Câu 52:
Cho các tập hợp số A=(−∞;5) và B=[−2;10). Khi đó
A.
A∩B=(−2;10).
B.
A∩B=(5;10).
C.
A∩B=[−2;5).
D.
A∩B=(−∞;10).
Câu 53:
Cho mẫu số liệu về chỉ số IQ của một nhóm học sinh như sau:
Tứ phân vị thứ ba Q3 của mẫu số liệu là
| 60 | 78 | 80 | 64 | 70 | 76 | 82 | 74 | 86 | 76 | 90 |
Tứ phân vị thứ ba Q3 của mẫu số liệu là
A.
Q3=84.
B.
Q3=82.
C.
Q3=83.
D.
Q3=81.
Câu 54:
Cho sinα=32, với 90∘<α<180∘. Tính cosα.
A.
cosα=−35.
B.
cosα=95.
C.
cosα=35.
D.
cosα=31.
Câu 55:
Cặp số (1;−1) là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A.
x+y−3>0.
B.
x+3y+1<0.
C.
−x−y<0.
D.
−x−3y−1<0.
Câu 56:
Miền nghiệm được cho bởi hình bên (phần không gạch chéo) là miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây?


A.
x−2y+2<0.
B.
x−2y+2≥0.
C.
3x−2y≤−6.
D.
3x−2y≥−6.
Câu 57:
Cho hình vuông ABCD cạnh a. Các khẳng định sau đúng hay sai?
a.
AB+BC=CA.
b.
AB−AD=4a.
c.
BC.AD=a2.
d.
AG=32AB+31AD, với G là trọng tâm tam giác ABC.
Câu 58:
Trong một cuộc thi thể thao, người ta ghi lại thời gian hoàn thành chặng đường đua của một số vận động viên ở bảng sau:
| Thời gian (phút) | 3 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| Số vận động viên | 1 | 5 | 4 | 6 | 1 |
a.
Thời gian vận động viên hoàn thành chặng đua trong 3 phút là giá trị bất thường của mẫu số liệu trên.
b.
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên bằng 3.
c.
Thời gian trung bình hoàn thành chặng đường đua của các vận động viên là 6 (phút).
d.
Mốt của mẫu số liệu trên là 7.
Câu 59:
Hai người muốn dùng dây kéo một khối gỗ nổi trên mặt nước đi dọc theo bờ sông (như hình vẽ minh họa). Người thứ nhất dùng lực kéo F1 có độ lớn là 400N. Hỏi người thứ hai cần dùng lực kéo F2 có độ lớn bao nhiêu (Niu tơn) để kéo được khúc gỗ đi dọc theo bờ sông? (làm tròn đến hàng đơn vị).


Câu 60:
Tập hợp A={x∈Z:(x−3)(4x2−5x)=0} có tất cả bao nhiêu tập con?
Câu 61:
Nhân dịp Tết nguyên đán 2025, một cửa hàng thời trang nam đã thống kê số lượng áo sơ mi các cỡ bán được trong 1 tháng trước Tết. Kết quả được ghi lại trong bảng sau:
Tính phương sai của mẫu số liệu trên (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
| Cỡ áo | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 | 41 | 42 |
| Tần số (số áo bán được) | 13 | 7 | 21 | 10 | 11 | 4 | 7 |
Tính phương sai của mẫu số liệu trên (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 62:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm E(a;a−b);A(−3;4);B(7;−1) thỏa mãn AB.BE=2025. Tính a+b.
Câu 63:
Bài 1 (1 điểm). Tìm tập xác định của các hàm số sau:
a) y=x2+3x−42x+1
b) y=(x+2)x+31−5x
a) y=x2+3x−42x+1
b) y=(x+2)x+31−5x
Câu 64:
Bài 2 (2 điểm).
1) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC biết A(0;3), B(−2;4), C(8;4).
a) Tìm tọa độ điểm M thỏa mãn: AM−3MB=5AB.
b) Tính chu vi tam giác ABC.
c) Tìm tọa độ điểm K thuộc trục hoành sao cho tam giác KBC vuông tại K.
2) Cho tam giác đều ABC cạnh 3a. Lấy các điểm M,N,P lần lượt trên các cạnh AB,BC,CA sao cho BN=AP=a, AM=x. 0<x<3a. Xác định x để AN và MP vuông góc với nhau.
1) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC biết A(0;3), B(−2;4), C(8;4).
a) Tìm tọa độ điểm M thỏa mãn: AM−3MB=5AB.
b) Tính chu vi tam giác ABC.
c) Tìm tọa độ điểm K thuộc trục hoành sao cho tam giác KBC vuông tại K.
2) Cho tam giác đều ABC cạnh 3a. Lấy các điểm M,N,P lần lượt trên các cạnh AB,BC,CA sao cho BN=AP=a, AM=x. 0<x<3a. Xác định x để AN và MP vuông góc với nhau.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ I Toán 10 THPT Hoàng Văn Thụ 2025-2026 — Mã đề: 3279 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | 60 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 61 | 62 | 63 | 64 | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 51 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 52 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 53 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 54 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 55 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 56 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 57 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 58 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 59 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 60 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 61 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 62 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 63 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 64 (Chọn —):Đáp án đúng là —.